Gói thầu: Cung cấp vật tư gia công sửa chữa máy nghiền và hệ thống nhiên liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551552-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư gia công sửa chữa máy nghiền và hệ thống nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 10:31:00 đến ngày 2020-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,427,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm lót bên hông thùng nghiền phía gần trục không có lỗ - 6XJ - Vật liệu: Cr12MoNiRe - Bản vẽ: DH0302.4772.6XJ (Tham chiếu DH0302.4700.06) | 24 | Tấm | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Tấm lót bên hông thùng nghiền phía gần trục có lỗ - 6XJ 1 - Vật liệu: Cr12MoNiRe - Bản vẽ: DH0302.4772.6XJ 1 (Tham chiếu DH0302.4700.010) | 10 | Tấm | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Tấm lót bên hông thùng nghiền tấm nằm góc phía gối không dẫn động - JX5 - Vật liệu: Cr12MoNiRe - Bản vẽ: DH0302.4772.JX5 (Tham chiếu DH0302.4700.01) | 5 | Tấm | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Tấm lót thùng nghiền vân thẳng - XF3 - Vật liệu: Cr12MoNiRe - Bản vẽ: DH0302.4772.XF3 (Tham chiếu DH0302.4700.05) | 90 | Tấm | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Bulong M56x500mmx4P (gồm 1 ty ren, 2 đai ốc, 2 đai ốc lock), vật liệu SCM440 (50 - 55 HRC) | 24 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Bulong định vị trục vít M56x760, vật liệu SCM440 (50 - 55 HRC) | 48 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Ống lót bảo vệ đầu ren bulong định vị Ø77xØ89x40L, vật liệu C45 (45-50 HRC) | 48 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Đai ốc M56x45L, vật liệu SCM440 (45-50 HRC) | 48 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Ống lót bảo vệ bulong định vị Ø77xØ89x100L, vật liệu C45 (45-50 HRC) | 48 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Đai ốc M64x48L, vật liệu SCM440 (45-50 HRC) | 48 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Khối V bảo vệ bulong định vị trục vít V100x15x415, vật liệu C45 (45-50 HRC) | 48 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Ống lót chặn đai ốc Ø68xØ110x300L, vật liệu C45 (45-50 HRC) | 48 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Giá đỡ cố định nhánh trên (băng tải 1600mm, 3 con lăn Ф159x600): L 2060; h 620; tâm lổ bulong 240, kt lổ 17x25 (đính kèm bản vẽ tham khảo, yêu cầu khảo sát thực tế để ra bản vẽ trước khi ký hợp đồng cấp hàng), Thép CT3 | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Giá đỡ tự lựa nhánh trên (băng tải 1600mm, 2 con lăn côn Ф133xФ220 x600, 1 con lăn Ф159x600): L 2060; h 730; tâm lổ bulong 240, kt lổ 20x30 (đính kèm bản vẽ tham khảo, yêu cầu khảo sát thực tế để ra bản vẽ trước khi ký hợp đồng cấp hàng), Thép CT3 | 15 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Giá đỡ cố định nhánh dưới (băng tải 1600mm, 2 con lăn Ф159x900): L 2060; h 485; (đính kèm bản vẽ tham khảo, yêu cầu khảo sát thực tế để ra bản vẽ trước khi ký hợp đồng cấp hàng), Thép CT3 | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Giá đỡ tự lựa nhánh dưới (băng tải 1600mm, 2 con lăn côn Ф133xФ220 x880): L 2055; h 600; tâm lổ bulong 150, kt lổ 17x25 (đính kèm bản vẽ tham khảo, yêu cầu khảo sát thực tế để ra bản vẽ trước khi ký hợp đồng cấp hàng), Thép CT3 | 15 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Giá đỡ cố định nhánh trên (băng tải 1200mm, 3 con lăn Ф133x465): L 1600; h 500; tâm lổ bulong 200, kt lổ 17x25 (đính kèm bản vẽ tham khảo, yêu cầu khảo sát thực tế để ra bản vẽ trước khi ký hợp đồng cấp hàng), Thép CT3 | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Giá đỡ tự lựa nhánh trên (băng tải 1200mm, 2 con lăn côn Ф108xФ176x500mm, 1 con lăn Ф133 x 380): L 1600; h 650; tâm lổ bulong 200, kt lổ 17x25 (đính kèm bản vẽ tham khảo, yêu cầu khảo sát thực tế để ra bản vẽ trước khi ký hợp đồng cấp hàng), Thép CT3 | 15 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Giá đỡ cố định nhánh dưới (băng tải 1200mm, 2 con lăn Ф133x700mm): L 1600; h 415; tâm lổ bulong 90 (đính kèm bản vẽ tham khảo, yêu cầu khảo sát thực tế để ra bản vẽ trước khi ký hợp đồng cấp hàng), Thép CT3 | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Giá đỡ tự lựa nhánh dưới (băng tải 1200mm, 2 con lăn côn Ф108xФ193x680mm): L 1600; h 560; tâm lổ bulong 90, kt lổ 17x25 (đính kèm bản vẽ tham khảo), Thép CT3 | 15 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Cánh bộ trộn tro ướt silo tro (đính kèm bản vẽ), vật liệu 65Mn | 40 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Ống thải tro khô vật liệu PTFE Coated Fiberglass Fabric Môi trường tro khô 100 độ C Lớp phủ bề mặt có khả năng chống mài mòn và chịu lực cao. Kích thước: Đường kính ngoài 510 mm x Chiều dài 2700mm x Chiều dày 2mm (Bao gồm 12 vòng sắt lồng bên trong ống phân bố đều suốt chiều 2700mm) | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Chốt liên kết sàn rung và giảm chấn Ø60x155mm; Vật liệu: 40CrNiMo | 24 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Lá van xả nước hệ thống hút bụi tuyến băng tải Chi tiết 1, 2, 4 vật liệu Inox316 Chi tiết 3 lá van cao su làm kín, Lõi Inox316, lá van bọc cao su NBR/EPDM bề dày phủ 14mm, độ cứng 70shore, không xẻ rãnh, môi trường nước thô (đính kèm bản vẽ) | 16 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Bánh xe cao su Ø400 x 150mm; trục, vành và gối bánh xe bằng thép C45, Lớp cao su bề mặt dán nóng lưu hoá lên trên vành thép bề dày phủ 30mm, độ cứng 70shore, không xẻ rãnh. Chú ý bề mặt của lõi bánh xe sắt phải được làm sạch và tiện rảnh nhám (bước 1mm) trước khi dán nóng lưu hóa lớp cao su bên ngoài. Bao gồm bạc đạn và phốt (đính kèm bản vẽ tham khảo, yêu cầu khảo sát thực tế để ra bản vẽ trước khi ký hợp đồng cấp hàng) | 2 | bộ | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Bánh xe dẫn hướng cabin thang máy Ø82x23xØ12 (kèm bạc đạn 6201rz) (đính kèm bản vẽ tham khảo, yêu cầu khảo sát thực tế để ra bản vẽ trước khi ký hợp đồng cấp hàng) | 48 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Hộp che các động cơ giảm tốc di chuyển máy ĐPĐ : Dài x Rộng : 1100mmx600mm, vật liệu Inox304 dày 1.5mm (đính kèm bản vẽ) | 12 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Hộp che hộp giảm tốc quay cần máy ĐPĐ; Dài x Rộng x Cao: 700mmx750mmx600mm, vật liệu Inox304 dày 1.5mm (đính kèm bản vẽ) | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Hộp che động cơ bơm mỡ máy ĐPĐ; Dài x Rộng x Cao: 500mmx500mmx750mm, vật liệu Inox304 dày 1.5mm (đính kèm bản vẽ) | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Hộp che động cơ quấn cáp hình trụ Ø300mm, cao 650mm, Vật liệu Inox304 dày 1.5mm (đính kèm bản vẽ) | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Hộp che động cơ bơm nước dập bụi máy ĐPĐ ; Dài x Rộng x Cao: 600mmx500mmx750mm, vật liệu Inox304 dày 1.5mm (đính kèm bản vẽ) | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Hộp che bộ cảm biến mức than Bunker: Dài x Rộng x Cao: 700mmx500mmx400mm, vật liệu Inox304 dày 1.5mm (đính kèm bản vẽ) | 24 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2, Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi