Gói thầu: Mua sắm máy chủ, thiết bị lưu trữ, máy vi tính để bàn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156772-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm máy chủ, thiết bị lưu trữ, máy vi tính để bàn
Số hiệu KHLCNT 20211141771
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và Chi phí tại Chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 08:58:00 đến ngày 2021-11-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 824,560,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm máy chủ, thiết bị lưu trữ, máy vi tính để bàn
Mua sắm máy chủ, thiết bị lưu trữ, máy vi tính để bàn
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và Chi phí tại Chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 653 Đường Lương Ngọc Quyến, Tổ 22, Phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chủ DL380 G10 ServerDL380 G10 Server1Cái- Form Factor: 2U Rack, 8SFF- CPU Type: 02x Intel Xeon Silver 4210 (2.2GHz/ 10-core/ 13.75MB/ 85W) Processor- Memory Module Type: 02 x HPE 16GB DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Smart Memory Kit- HDD/ODD & Array Controller+ Disk Slot Type x Max #: 08 x SFF 2.5" Hot Plug+ Installed HDD: 05 x HPE 2.4 TB SAS 12G Enterprise 10K SFF+ Array Controller: HPE Smart Array P408i-a SR Gen10 Controller+ RAID Supported: SAS/SATA 0, 1, 5, 6, 10, 50, 60, 1 ADM, 10 ADM (Advanced Data Mirroring)- I/O & Options:+ NIC (LOM): HPE Ethernet 1Gb 4-Port 366FLR Adapter+ iLO Port: License Avandce+ PCI Supported: 3-slots (x8, x16, x8 with dual m.2) as standard; upgradeable to 8-slots in a 2-processor configuration+ Power Supply (Redundant Support): 02 x 500W RPS (Yes)- Service: Standard Warranty: 3yr Parts, 3yr Labor, 3yr Onsite support with NBD response, keep your harddrive- Thời gian bảo hành: 36 tháng.
2Máy vi tính Dell OptiPlex 7090 SFFDell OptiPlex 7090 SFF15Bộ- Computer Case: Small Form Factor (SFF)- Processor: Intel® Core i5-10500 (6Cores/12MB/12T/3.1GHz to 4.5GHz/65W); Có khả năng nâng cấp lên Intel® Core™ i9-10900- Chipset: Intel® Q470 Chipset- Ram: 01x8GB DDR4-2666; Có khả năng nâng cấp lên 128GB (4x32GB) 2933-DDR4 Memory- HDD: 01x256GB M.2 2280 NVMe SSD; Có khả năng nâng cấp lên 01x2TB M.2 2280 NVMe SSD- Graphics: Integrated Intel® UHD Graphics 630- Network: Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps- DVD: No CD, DVD- Keyboard + Mouse: USB Keyboard and optical Mouse đồng bộ với hãng sản xuất thân máy- Monitor: LCD/LED 19.5” 16:9 (hoặc 16:10) đồng bộ với hãng sản xuất thân máy. Display port connector + Display port cable phù hợp cho kết nối với thân máy- OS: Windows 10 Pro 64bit.- Connectors:+ USB 3.2 Gen 2 Type-C.+ USB 3.2 Gen 2 Type-A.+ USB 3.2 Gen 1 Type-A.+ USB 2.0 hỗ trợ cấp nguồn ngay cả khi tắt máy.+ 02 DisplayPort 1.4.+ Universal Audio Jack, Line-in/Line-out.+ Serial port (tùy chọn).- Security:+ Trusted Platform Module (TPM) 2.0.+ Chassis lock slot support.+ Sử dụng công cụ của nhà sản xuất nhằm: Bảo vệ BIOS trước nguy cơ bị tấn công bằng cách xác thực với bản BIOS lưu tại nhà sản xuất và/hoặc Bảo vệ BIOS chống lại các tấn công DMA.- Warranty: 36 tháng chính hãng, giữ lại ổ cứng khi bảo hành thiết bị.
3Thiết bị lưu trữ Nas Synology RS3621XSNas Synology RS3621XS1cái- CPU: Intel® Xeon® D-1531 6-core (12-thread) 2.2 GHz, Turbo Boost up to 2.7 GHz- Hardware encryption engine: Yes (AES-NI)- Memory: 8GB DDR4-2133 ECC UDIMM (expandable up to 64GB)- Internal HDD/SSD: 12 x 3.5"" or 2.5"" SATA SSD/HDD- External port: 2 x USB 3.0 port, 2 x Expansion port- Size (HxWxD) 88 x 482 x 724 mm (with server handles)- Weight: 14.5 kg- External ports 2 x USB 3.2 Gen 1 ports- LAN ports 4 x 1GbE RJ-45; 2 x Expansion ports (Infiniband)- Form factor Rackmount 2U- Thời gian bảo hành: 36 tháng.
4Ổ cứng 16TB lắp cho thiết bị Nas SynologyWD Gold 16TB (hoặc Seagate Iron Wolf/Synology)12cái- WD Gold 16TB (hoặc Seagate Iron Wolf/Synology- Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)- Dung lượng lưu trữ: 16TB- Kích thước / Loại: 3.5 inch- Hiệu năng:+ Tốc độ truyền dữ liệu (max)+ Tốc độ chuẩn kết nối: 6 Gb/s+ Tốc độ ghi dữ liệu: 267 MB/s+ Tốc độ vòng quay: 7200RPM- Bộ nhớ đệm: 512 MB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->