Gói thầu: Sơn cầu thang và lối đi bộ Silo1 và Silo2 ở NTDT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY XI MĂNG NGHI SƠN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Sơn cầu thang và lối đi bộ Silo1 và Silo2 ở NTDT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101519 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 09:01:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,544,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Cung cấp dịch vụ sửa chữa và sơn kết cấu bề mặt thép Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành phù hợp cơ khí/ xây dựng. Chứng nhận chỉ huy trưởng, chứng nhận huấn luyện an toàn vệsinh lao động Nhóm I, Nhóm II hoặc tương đương. Đã chỉ huy ítnhất 1 công trình thi công sơn kết cấu thép (tài liệu chứng minhquyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờchứng minh năng lực…). Độ tuổi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đảng trở lên. Đã làm cán bộ ít nhất 1 công trình thicông sơn kết cấu thép. Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn laođộng, có chứng chỉ giám sát công việc sơn, giám sát an toàn hoặc tương đương (còn thời hạn). Cung cấp các tài liệu chứngminh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, cácgiấy tờ chứng minh năng lực …. Độ tuổi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo độ nhám bề mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo độ bám dính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu:Áp suất vận hành: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí phục vụ côngtác sơn và bắn cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểuÁp suất : 7 barLưu lượng khí nén : 12m3/min |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực tối đa: 6300 psiLưu lương: 9lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo chiều dày lớp sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 0 ÷ 1250µm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo độ muối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY XI MĂNG NGHI SƠN TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Sơn cầu thang và lối đi bộ Silo1 và Silo2 ở NTDT Sửa chữa kết cấu thép cầu thang và sàn thao tác của Silo Trạm phân phối Ninh Thuỷ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; Bảo đảm dự thầu (bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xi măng Nghi Sơn; Địa chỉ: Phường Hải Thượng, Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: (0237) 3862013, 3862017 Số Fax: (0237) 3862015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xi măng Nghi Sơn; Địa chỉ: Phường Hải Thượng, Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: (0237) 3862013, 3862017 Số Fax: (0237) 3862015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi Nhánh Công ty Xi măng Nghi Sơn tại Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Phòng 5 - Lầu 3 - Toà nhà Riverbank Place Số 3C Đường TônĐức Thắng - Quận 1 - Tp. HCM - Việt Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty xi măng Nghi Sơn Địa chỉ: Phường Hải Thượng, Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa Điện thoại: (0237) 3862013, 3862017 Số Fax: (0237) 3862015 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SILO 1 | Kích thước Dài x Rộng x Cao = 8m x 2m x 55.2m | silo | 1 | |
| 2 | Lắp đặt giàn giáo | Cung cấp và lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công theo tiêu chuẩn BS 1139 | m3 | 883,2 | |
| 3 | Che chắn xung quanh | Che chắn xung quanh bằng vải bạt xanh, cam 2 da | m2 | 441,6 | |
| 4 | Vệ sinh bề mặt | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phương pháp phun cát độ sạch Sa 2.0 | m2 | 1.032,42 | |
| 5 | Sơn bề mặt kết cấu | - Sơn lớp 1: interzinc 52, màu nâu đỏ, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 50µm- Sơn lớp 2: inter guard 475HS, epoxy HB màu ghi sáng, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 100µm-Sơn lớp 3: interthane 990, kết cấu thép màu xanh dương, làn can màu vàng, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 50µm | m2 | 1.032,42 | |
| 6 | SILO 2 | Kích thước Dài x Rộng x Cao = 7.1m x 2m x 40.2m | silo | 1 | |
| 7 | Lắp đặt giàn giáo | Cung cấp và lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công theo tiêu chuẩn BS 1139 | m3 | 570,84 | |
| 8 | Che chắn xung quanh | Che chắn xung quanh bằng vải bạt xanh, cam 2 da | m2 | 285,42 | |
| 9 | Vệ sinh bề mặt | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phương pháp phun cát độ sạch Sa 2.0 | m2 | 768,01 | |
| 10 | Sơn bề mặt kết cấu | - Sơn lớp 1: interzinc 52, màu nâu đỏ, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 50µm- Sơn lớp 2: inter guard 475HS, epoxy HB màu ghi sáng, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 100µm-Sơn lớp 3: interthane 990, kết cấu thép màu xanh dương, làn can màu vàng, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 50µm | m2 | 768,01 | |
| 11 | Lối đi trên cao giữa 2 silo | Kích thước: Dài x Rộng = 13m x2m | cái | 1 | |
| 12 | Lắp đặt giàn giáo | Cung cấp và lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công theo tiêu chuẩn BS 1139 | m3 | 52 | |
| 13 | Che chắn xung quanh | Che chắn xung quanh bằng vải bạt xanh, cam 2 da | m2 | 78 | |
| 14 | Vệ sinh bề mặt | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phương pháp phun cát độ sạch Sa 2.0 | m2 | 134,31 | |
| 15 | Sơn bề mặt kết cấu | - Sơn lớp 1: interzinc 52, màu nâu đỏ, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 50µm- Sơn lớp 2: inter guard 475HS, epoxy HB màu ghi sáng, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 100µm-Sơn lớp 3: interthane 990, kết cấu thép màu xanh dương, làn can màu vàng, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 50µm | m2 | 134,31 | |
| 16 | Lối đi phía dưới đường rút liệu giữa 2 silo tới gầu tải | Kích thước Dài x Rộng = 19,37 mx2m | cái | 1 | |
| 17 | Lắp đặt giàn giáo | Cung cấp và lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công theo tiêu chuẩn BS 1139 | m3 | 116,22 | |
| 18 | Che chắn xung quanh | Che chắn xung quanh bằng vải bạt xanh, cam 2 da | m2 | 58,1 | |
| 19 | Vệ sinh bề mặt | Làm sạch bề mặt kim loại bằng phương pháp phun cát độ sạch Sa 2.0 | m2 | 125,57 | |
| 20 | Sơn bề mặt kết cấu | - Sơn lớp 1: interzinc 52, màu nâu đỏ, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 50µm- Sơn lớp 2: inter guard 475HS, epoxy HB màu ghi sáng, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 100µm-Sơn lớp 3: interthane 990, kết cấu thép màu xanh dương, làn can màu vàng, độ dày lớp sơn sau khi khô đạt 50µm | m2 | 125,57 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Cung cấp dịch vụ sửa chữa và sơn kết cấu bề mặt thép Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên nghành phù hợp cơ khí/ xây dựng. Chứng nhận chỉ huy trưởng, chứng nhận huấn luyện an toàn vệsinh lao động Nhóm I, Nhóm II hoặc tương đương. Đã chỉ huy ítnhất 1 công trình thi công sơn kết cấu thép (tài liệu chứng minhquyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các giấy tờchứng minh năng lực…). Độ tuổi | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và giám sát an toàn | 1 | Trình độ Cao đảng trở lên. Đã làm cán bộ ít nhất 1 công trình thicông sơn kết cấu thép. Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn laođộng, có chứng chỉ giám sát công việc sơn, giám sát an toàn hoặc tương đương (còn thời hạn). Cung cấp các tài liệu chứngminh quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư, cácgiấy tờ chứng minh năng lực …. Độ tuổi | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ nhám bề mặt | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đo độ bám dính | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy phun cát | Tối thiểu:Áp suất vận hành: | 2 |
| 4 | Máy nén khí phục vụ côngtác sơn và bắn cát | Tối thiểuÁp suất : 7 barLưu lượng khí nén : 12m3/min | 2 |
| 5 | Máy phun sơn | Áp lực tối đa: 6300 psiLưu lương: 9lít/phút | 2 |
| 6 | Máy đo chiều dày lớp sơn | Phạm vi đo: 0 ÷ 1250µm | 1 |
| 7 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Thiết bị đo độ muối | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi