Gói thầu: Xây dựng nhà che bãi nguyên liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà che bãi nguyên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 09:10:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,531,516,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm chỉ huy trưởng công trình, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân cơ khí: (kết cấu, hàn, gò, nguội, tiện, máy cắt,...): 15 người;- Công nhân xây lắp: (nề, sắt, cốp pha, bê tông...): 10 người.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 06 tháng với nhà thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ôtô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà che bãi nguyên liệu Xây dựng nhà che bãi nguyên liệu 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng
+ Số 052 phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, tp Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
+ Điện thoại: 0263.822.999 Fax: 0263.953.268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng + Số 052 phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, tp Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. + Điện thoại: 0263.822.999 Fax: 0263.953.268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng. + Số 052, phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng. + ĐT: 0263.822.999, Fax: 0263.953.268. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng + Số 052, phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng + ĐT: 0263.822.999, Fax: 0263.953.268. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nội dung công việc mời thầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,7463 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,2388 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chiều rộng móng <= 20m, đất cấp III | 5,34 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 5,4223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Trong phạm vi 1000m | 542,2388 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 10,985 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đá 1x2, mác 200 | 534 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2643 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình H 150x150 | Thép hình H 150x150 | 7,56 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại H 150x150 | Cột thép các loại H 150x150 | 7,56 | tấn |
| 11 | Gia công bản mã mặt bích các loại thép tấm dày 10mm | Thép tấm dày 10mm | 999,6 | kg |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Thép d59.9 và d42.2 dày 2 | Khẩu độ <= 18 m Thép d59.9 và d42.2 dày 2 | 4,245 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép và giằng đỉnh cột thép hộp 40x80x1.4 | Thép hộp 40x80x1.4 | 7,3617 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép và giằng đỉnh cột thép hộp 40x80x1.4 | Thép hộp 40x80x1.4 | 7,3617 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ các mối hàn | 1 nước lót, 1 nước phủ các mối hàn | 280 | m2 |
| 16 | Bu lông M18 L400 | Bu lông M18 L400 | 160 | Bộ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 62,4 | m3 |
| 18 | Máng thu nước i nốc 250x250x200 | i nốc 250x250x200 | 21 | m |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn mạ màu dày 0.4mm | Tôn mạ màu dày 0.4mm | 25,9463 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Cột vuông, chữ nhật | 0,049 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 4,9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II trở lên.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm chỉ huy trưởng công trình, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Quyết định của nhà thầu cử làm cán bộ kỹ thuật, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động;- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp.- Có hợp đồng lao động ≥ 01 năm với nhà thầu.(Cung cấp bản sao bằng tốt nghiệp đại học, các văn bằng chứng chỉ được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục “Đính kèm nội dung của HSDT”). | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật. | 15 | - Công nhân cơ khí: (kết cấu, hàn, gò, nguội, tiện, máy cắt,...): 15 người;- Công nhân xây lắp: (nề, sắt, cốp pha, bê tông...): 10 người.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Có hợp đồng lao động ≥ 06 tháng với nhà thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Máy đào 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 10tấn | Ô tô tự đổ 10tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ôtô 16T | Cần trục ôtô 16T | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 6 | Máy hàn 14 KW | Máy hàn 14 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 8 | Máy khoan 0,5KW | Máy khoan 0,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi