Gói thầu: Mua sắm vật tư thép Đợt I 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thép Đợt I 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty CP nước sạch Quảng Trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 07:44:00 đến ngày 2020-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,959,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bích đặc D100, PN10 | 22 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bích đặc D150, PN10 | 11 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bích đặc D200, PN10 | 10 | cái | -Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bích đặc D250, PN10 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bích đặc D300, PN10 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bích đặc D80, PN10 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bích rỗng D100, PN10 | 28 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bích rỗng D150, PN10 | 6 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bích rỗng D200, PN10 | 15 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bích rỗng D300, PN10 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bích rỗng D50, PN10 | 7 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bích rỗng D80, PN10 | 10 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đai khởi thuỷ gang cầu quang inox D200-2'', PN16 | 140 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đai khởi thuỷ gang cầu quang inox D250-2'', PN16 | 41 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đai khởi thuỷ gang cầu quang inox D300-2'', PN16 | 18 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đai khởi thuỷ gang cầu quang inox D400-2", PN16 | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Măng sông chữa vỡ 2 mảnh (Dạng cuốn) INOX D100, PN16 | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Măng sông chữa vỡ 2 mảnh (Dạng cuốn) D150, PN16 | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Măng sông chữa vỡ 2 mảnh (Dạng cuốn) D200, PN16 | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Măng sông chữa vỡ 2 mảnh (Dạng cuốn) D250, PN16 | 8 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Măng sông chữa vỡ 2 mảnh (Dạng cuốn) D300, PN16 | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Măng sông chữa vỡ 2 mảnh (Dạng cuốn) D400, PN16 | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khớp nối mềm D100 BE, PN16 | 28 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Khớp nối mềm D100 EE, PN16 | 162 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khớp nối mềm D150 BE, PN16 | 33 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Khớp nối mềm D150 EE, PN16 | 84 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Khớp nối mềm D200 EE, PN16 | 66 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Khớp nối mềm D200 BE, PN16 | 16 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Khớp nối mềm D250 EE, PN16 | 32 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Khớp nối mềm D300 EE, PN16 | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Khớp nối mềm D300 BE, PN16 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Khớp nối mềm D400 EE, PN16 | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Khớp nối mềm D50 EE, PN16 | 118 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Khớp nối mềm D65 EE, PN16 | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Khớp nối mềm D80 BE, PN16 | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Khớp nối mềm D80 EE, PN16 | 120 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Van giảm áp D100, PN16 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Van giảm áp D150, PN16 | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Van giảm áp D50, PN16 | 9 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Van giảm áp D80, PN16 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Van mặt bích D100, PN10 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Van mặt bích D150, PN10 | 9 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Van mặt bích D250, PN10 | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Van mặt bích D200, PN10 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Van mặt bích D300, PN10 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Van mặt bích D80, PN10 | 24 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Van ren D50, PN10 | 330 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Van xả khí D25, PN16 | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Van xả khí D50, PN16 | 25 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Khớp nối mềm D100 BE (Có gioăng đồng chống trượt), PN16 | 29 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Khớp nối mềm D100 EE (Có gioăng đồng chống trượt), PN16 | 83 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Khớp nối mềm D150 BE (Có gioăng đồng chống trượt), PN16 | 21 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Khớp nối mềm D150 EE (Có gioăng đồng chống trượt), PN16 | 18 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Khớp nối mềm D200 BE (Có gioăng đồng chống trượt), PN16 | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Khớp nối mềm D200 EE (Có gioăng đồng chống trượt), PN16 | 30 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Khớp nối mềm D250 EE (Có gioăng đồng chống trượt), PN16 | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Khớp nối mềm D300 EE (Có gioăng đồng chống trượt), PN16 | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Khớp nối mềm D80 BE (Có gioăng đồng chống trượt), PN16 | 24 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Khớp nối mềm D80 EE (Có gioăng đồng chống trượt), PN16 | 51 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi