Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156923-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vân Tảo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211061302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 09:32:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,985,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Vân Tảo
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Dương Tảo, xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Vân Tảo , địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Đơn vị Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: - Công ty CP tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Địa chỉ: Thôn 3 xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Vân Tảo , địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Vân Tảo Địa chỉ: Xã Vân Tảo, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư TP Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V64,29m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo chương V0,74m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V0,0666100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V1,189m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,107100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,067100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,6029100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V83,58m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V83,58m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,7847100m3
11Nilon chống thấmTheo chương V523,16m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V124,75m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V17,09m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V1,5381100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,6423100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,315100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,232100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,7675100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V35,16m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V62,59m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V332,26m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V93,35m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V2,121100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,076tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V16,81m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,9615100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V2,6436tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V18,26m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V247cái
30Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo chương V26,23m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V165,63m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V165,63m3
33Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V210m
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V13,904m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V5,481m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V9,548m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V28,933m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V28,933m3
39Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V4,2443100m3
40Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V0,6305100m3
41Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo chương V34,6719tấn
42Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V34,4251000v
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V562,2038m3
B TUYẾN 2
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V3,17m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V18,47m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V4,44m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V3,1m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,279100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V57,08m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V57,08m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,2215100m3
9Nilon chống thấmTheo chương V147,67m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V26,58m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V46,048m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V4,1443100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,6508100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,8267100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V41,31m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,1261100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V62,43m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V145,52m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V733,01m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V205,5m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V3,3719100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,6177tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V26,46m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V1,844100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V5,3979tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V40,81m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V341 cấu kiện
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V328cái
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V377,81m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V377,81m3
31Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V4,0110m
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V160,4538m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V17,6417m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V16,9716m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V195,0671m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V195,0671m3
C TUYẾN 3
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V176,8m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V8,237m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,7414100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0436100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0511100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,4595100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V254,81m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V254,81m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương V0,0624100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V2,7961100m3
11Nilon chống thấmTheo chương V1.553,37m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V356,82m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V29,755m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V2,678100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,2714100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3453100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V1,1134100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V51,94m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V88,27m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V473,13m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V139,59m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V3,1392100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,6192tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V24,9m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V1,4254100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V3,9268tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V27,19m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V366,261 cấu kiện
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V0,8165m3
30Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,0735100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0032100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0541100m3
33Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V1,3712100m
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V0,983m3
35Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V3,134m3
36Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo chương V2,728m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo chương V0,0768100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo chương V0,823m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,02m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,25m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0748100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0369tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V1,08m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0309100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0852tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,708m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V61 cấu kiện
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V305,395m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V305,395m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,31100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V2,33m3
52Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,3067100m3
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,3067100m3
54Bơm tát nướcTheo chương V8,11ca
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V23,62m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V2,1258100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2215100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,837100m3
59Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V37,0572100m
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V15,44m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V58,93m3
62Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V74,33m3
63Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo chương V25,9m3
64Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V15,92m2
65Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngượcTheo chương V1,84m2
66Ống nhựa thoát nước D90Theo chương V10m
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V214,05m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V214,05m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,104100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V0,52m3
71Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V2,0510m
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V30,2684m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V29,4499m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V27,1047m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V86,823m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V86,823m3
77Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V22cây
78Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V22gốc cây
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,22100m3
80vận chuyển cây điTheo chương V1gói
81Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V11,575100m3
82Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V6,217100m3
83Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo chương V220,098tấn
84Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V48,5491000v
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V1.998,8283m3
D TUYẾN 4
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V16,79m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V0,391m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,0352100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0169100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V20,7m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V20,7m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,1598100m3
8Nilon chống thấmTheo chương V106,5m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V17,04m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V3,193m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,2874100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,1282100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V3,98m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,1435100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V5,94m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V8,4m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V47,36m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,49m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,3663100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V3,01m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,1442100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,3538tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,45m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V47,331 cấu kiện
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V31,93m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V31,93m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V0,6329100m3
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V0,2534100m3
29Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo chương V12,087tấn
30Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo chương V4,621000v
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V103,5949m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt1
4 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T Còn sử dụng tốt1
9 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->