Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157133-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211155005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 09:27:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,872,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm. (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự)* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:+ Bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III Trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động+ Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm. (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự)* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III Trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm). (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu). (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự).* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm). (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình. HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu). (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự).* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn định giá còn hạn sữ dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học và phụ trợ trường Mầm non Quảng Phong khu vực Tân Xuân
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình thi công xây dựng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan (dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT. + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành hoặc 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thế Sơn - chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
C«ng ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG+PHÂN THÂN+ 2 BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT1,4771100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT26,3007m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1/3 đất đàoTheo HSMT58,0036m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT14,5068m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT41,8682m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT4,1021m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo HSMT6,321m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT96,3988m3
9Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSMT0,8295m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT8,4905m3
11Lót cát móng đá công trình bằng thủ côngTheo HSMT5,7787m3
12Đắp cát nền nhà công trình bằng thủ côngTheo HSMT267,3353m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,5608100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,4881100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,6695100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSMT0,424tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,754tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT0,266tấn
19BT nền nhà đá 2x4, M100Theo HSMT32,0137m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSMT13,3711m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT30,2953m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT72,4415m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT14,6399m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT2,6549m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,0696100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT3,3636100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT6,857100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT1,4693100m2
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,2726100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSMT6,6614100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,42tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,791tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,414tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,988tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,4tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT3,413tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT6,547tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,41tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,243tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,161tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,481tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,062tấn
43Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT36,1186m3
44Xây tường trong bằng gạch không 2 lổ nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT61,1044m3
45Xây tường bằng gạch 2 lổ khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT14,6107m3
46Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT6,8039m3
47Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSMT8,4654m3
48Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT9,9m3
49Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22) VXM75Theo HSMT0,635m3
50Gia công xà gồ thépTheo HSMT1,5911tấn
51Gia công giằng mái thépTheo HSMT0,0608tấn
52Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảoTheo HSMT1,6519tấn
53Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,45lyTheo HSMT3,0517100m2
54Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0,5lyTheo HSMT0,1685100m2
55Thi công trần bằng tôn mạ nhôm kẽm dày 0,35lyTheo HSMT47,6008m2
56Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX VXM75Theo HSMT7,998m2
57Lắp đặt ống thép INOX - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mmTheo HSMT0,1994100m
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmTheo HSMT0,7161100m
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mmTheo HSMT7,3477100m
60Cửa lên mái tôn KT600x600Theo HSMT1cái
61Lắp vòi tràn thoát nước fi 34Theo HSMT56cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSMT0,96100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT12cái
64Lắp rọ sắt chắn rác D110Theo HSMT12cái
65Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 110mmTheo HSMT12cái
66Lắp đặt hoa sắt vuông 12x12x1Theo HSMT45,84m2
67Sơn tỉnh điện vào thépTheo HSMT136,8677m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT164,1755m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT756,1404m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSMT326,1535m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSMT336,36m2
72Trát trần, vữa XM M75Theo HSMT685,7m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo HSMT146,93m2
74Trát móng dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT48,608m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSMT101,89m
76Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSMT96,47m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSMT25,36m
78Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo HSMT129,3373m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT129,3373m2
80Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sãnh, móngTheo HSMT177,9453m2
81Lắp dựng cửa đi 2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mmTheo HSMT21,12m2
82Lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mmTheo HSMT28,548m2
83Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mmTheo HSMT29,64m2
84Lắp dựng vách kính mở lật (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mmTheo HSMT29,145m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT2.061,0309m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT218,2835m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmTheo HSMT511,507m2
88Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơnTheo HSMT71,4012m2
89Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mmTheo HSMT317,7324m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600mmTheo HSMT17,298m2
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cầu thang -tiết diện gạch 125x400mmTheo HSMT2,165m2
92Lát đá bậc tam cấpTheo HSMT31,542m2
93Lát đá bậc cầu thangTheo HSMT21,208m2
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,342100m3
95Đắp đất nền móng công trình bể tự hoạiTheo HSMT19,19m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 lót bểTheo HSMT2,5293m3
97Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75Theo HSMT9,0504m2
98Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT10,1856m3
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) có khứa bayTheo HSMT58,8536m2
100Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lần 2)Theo HSMT58,8536m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSMT15,8704m2
102Đổ than củi vào bể tự hoạiTheo HSMT0,1498m3
103Đổ than xỉ vào bể tự hoạiTheo HSMT0,1498m3
104Đổ gạch vỡ 30x30 vào bể tự hoạiTheo HSMT0,1498m3
105Đổ gạch vỡ 45x45 vào bể tự hoạiTheo HSMT0,1498m3
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT1,5694m3
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT0,616m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,0927100m2
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,056100m2
110Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT0,1627tấn
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSMT30cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSMT0,03100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSMT4cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo HSMT0,12100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo HSMT4cái
B HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE+SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột,trụ rộng Theo HSMT2,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1/3 đất đàoTheo HSMT0,72m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT0,216m3
4BT móng chiều rộng Theo HSMT0,48m3
5Bê tông cổ móng đá 1x2, M200Theo HSMT0,432m3
6Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,0336m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT4,185m3
8Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măngTheo HSMT0,279m2
9Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75Theo HSMT27,9m2
10Sản xuất xà gồ thép hộp, thanh chống, thanh kèo thép, nẹp chống bảoTheo HSMT0,3665tấn
11SX bản mã + thép đỡ cộtTheo HSMT0,0205tấn
12LD bản mã + thép đỡ cộtTheo HSMT0,0205tấn
13Sản xuất giằng mái, nẹp chống bảo bằng thépTheo HSMT0,0179tấn
14Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảoTheo HSMT0,363tấn
15Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,45lyTheo HSMT0,344100m2
16Sơn tỉnh điện vào thépTheo HSMT21,6692m2
17SXLD bulong chân cột fi14, L=550Theo HSMT16cái
18LD quả cầu INOX đầu trụ fi 60Theo HSMT8cái
19LD dây xích lan can bảo vệTheo HSMT4m
20Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tôngTheo HSMT130,9m2
21Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măngTheo HSMT1,309100m2
22Lót cát công trình tạo phẳng sân bê tôngTheo HSMT0,455100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT13,09m3
24Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75Theo HSMT130,9m2
C HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT+MẠNG
1Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSMT27bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSMT16bộ
3Lắp đặt quạt trần 360 đôTheo HSMT25cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSMT21cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT9cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSMT2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSMT2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSMT3cái
13Lặp đặt tủ điện tôn KT400x300x120Theo HSMT1cái
14Lặp đặt tủ điện tôn KT300x300x120Theo HSMT2cái
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2Theo HSMT80m
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo HSMT170m
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo HSMT380m
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Theo HSMT450m
19Lắp đặt ống nhựa chìm tường bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSMT450m
20Lắp đặt ống nhựa đặt trong sàn bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 mmTheo HSMT220m
21Lắp đặt pốt tơ 2 sứ kẹp tườngTheo HSMT1cái
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Theo HSMT10hộp
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo HSMT22m
24Lắp đặt kim thu sét, dài 1,1m fi16Theo HSMT5cái
25Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm)Theo HSMT45m
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (mạ kẽm)Theo HSMT55m
27Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (L63x63x6, L=2,5m)Theo HSMT7cọc
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSMT7,35m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT7,35m3
30Thép bản 50x5 L=400, Bật thép fi 10 L=250Theo HSMT40cái
31Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6Theo HSMT10cái
32Lắp đặt cáp vi tính kiểu chìm tường chuẩn RJ45-cat6Theo HSMT225m
33Đầu bấm cáp RJ45-CAT6Theo HSMT20cái
34LĐ Switch -16 ports nối mạng lan nội bộTheo HSMT1bộ
35LĐ ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk20Theo HSMT160m
36Lắp đặt tủ mạng thép sơn tỉnh điện KT600x600mmTheo HSMT1bộ
D HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSMT0,27100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo HSMT0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmTheo HSMT0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo HSMT0,02100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo HSMT0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo HSMT0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo HSMT0,75100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo HSMT20cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo HSMT18cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-32mmTheo HSMT9cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50-50mmTheo HSMT14cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-110mmTheo HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-110mmTheo HSMT4cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-32mmTheo HSMT9cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-110mmTheo HSMT14cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-110mmTheo HSMT6cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-76mmTheo HSMT6cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-42mmTheo HSMT3cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-32mmTheo HSMT16cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-32mmTheo HSMT6cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x21mmTheo HSMT16cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo HSMT10cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmTheo HSMT6cái
24Lắp đặt van 2 chiềuTheo HSMT12cái
25Lắp đặt chậu rửa Lavabo + 1 vòiTheo HSMT12bộ
26Lắp đặt gương soiTheo HSMT12cái
27Lắp đặt xí bệt V42Theo HSMT12bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSMT12cái
29Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT9bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT9bộ
31Lắp đặt vòi rửa INOXTheo HSMT6bộ
32Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 80mmTheo HSMT6cái
33Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSMT2bể
34Lắp đặt van xả cặnTheo HSMT2cái
35Van phao đóng mở tự độngTheo HSMT2cái
36Máy bơm cấp nước Q=10m3/h H=20mTheo HSMT1máy
E HẠNG MỤC THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháyTheo HSMT8bộ
2Lắp đặt đèn sự cố (đền báo cháy)Theo HSMT2bộ
3Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo HSMT2bộ
4LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 20Theo HSMT75m
5Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Theo HSMT2cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,5mm2Theo HSMT75m
7Lắp đặt bình bọt cứu hỏa MFZ-8Theo HSMT6bộ
8Lắp đặt bình khí cứu hỏa CO2 MT5Theo HSMT6bộ
9Lắp đặt biển tiêu lệnhTheo HSMT4bộ
10Lắp tủ (hộng+lăng phun DN65+cuộn vòi DN65 dài 20m) ngoài nhàTheo HSMT1bộ
11Lắp đặt trụ cứa hỏaTheo HSMT1trụ
12Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênhTheo HSMT1hộp
13Lắp đặt hộp cứu hỏaTheo HSMT4hộp
14Lắp đặt bộ dụng cụ phá dở thông thườngTheo HSMT1bộ
15Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo HSMT2cái
16Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyTheo HSMT8hộp
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mmTheo HSMT0,45100m
18Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo HSMT3cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo HSMT3cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmTheo HSMT2cái
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ PHỤC VỤ KHỐI LỚP HỌC
1Bàn mặt nhựa chân sắt sơn tỉnh điện KT900x480, gấp đượcTheo HSMT50cái
2Ghế học sinh mầm non bằng nhựa đúc R320, sâu 280Theo HSMT108cái
3Ghế giáo viên mầm non bằng nhựa đúc R320, sâu 320Theo HSMT6cái
4Tủ để đồ dùng học sinh mầm non 20 ô (KT ô R350, S300, C300)Theo HSMT2cái
5Ti vi màn hình phẳng 55 INKTheo HSMT3cái
6Tủ tài liệu KT1180x404Theo HSMT4cái
7Giá gócTheo HSMT8cái
8Giá để giầy dépTheo HSMT6cái
9Giá khăn bằng INOXTheo HSMT2cái
10Bảng từ quay hai mặtTheo HSMT3cái
11Máy nước uống bình nóng lạnhTheo HSMT4cái
12Loa vi tínhTheo HSMT3cái
13Đàn OCGANTheo HSMT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm. (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự)* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:+ Bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III Trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động+ Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm. (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự)* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III Trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công.53
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm). (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu). (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự).* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.53
4 Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm). (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình. HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu). (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự).* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn định giá còn hạn sữ dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình.53
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 12 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Máy đào >=0,8m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW1
5 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
6 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw1
7 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
8 Máy đầm cóc >=70kg Máy đầm cóc >=70kg1
9 Máy đầm bàn >=1kW Máy đầm bàn >=1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->