Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 09:27:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,872,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm. (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự)* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:+ Bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III Trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động+ Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm. (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự)* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III Trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm). (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu). (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự).* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm). (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình. HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu). (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự).* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn định giá còn hạn sữ dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học và phụ trợ trường Mầm non Quảng Phong khu vực Tân Xuân 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình thi công xây dựng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan (dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT. + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành hoặc 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thế Sơn - chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Phong. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0988026788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 00946681828 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: C«ng ty TNHH Tư vấn Phương Nam. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHẦN MÓNG+PHÂN THÂN+ 2 BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 1,4771 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 26,3007 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1/3 đất đào | Theo HSMT | 58,0036 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 14,5068 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 41,8682 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,1021 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,321 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 96,3988 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,8295 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 8,4905 | m3 |
| 11 | Lót cát móng đá công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 5,7787 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền nhà công trình bằng thủ công | Theo HSMT | 267,3353 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,5608 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,4881 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,6695 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,424 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,754 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,266 | tấn |
| 19 | BT nền nhà đá 2x4, M100 | Theo HSMT | 32,0137 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 13,3711 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 30,2953 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 72,4415 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 14,6399 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,6549 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,0696 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 3,3636 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 6,857 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,4693 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,2726 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSMT | 6,6614 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,42 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,791 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,414 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,988 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,4 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,413 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 6,547 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,41 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,243 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,161 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,481 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,062 | tấn |
| 43 | Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 36,1186 | m3 |
| 44 | Xây tường trong bằng gạch không 2 lổ nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 61,1044 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch 2 lổ khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 14,6107 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 6,8039 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 8,4654 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 9,9 | m3 |
| 49 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo HSMT | 0,635 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,5911 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Theo HSMT | 0,0608 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảo | Theo HSMT | 1,6519 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,45ly | Theo HSMT | 3,0517 | 100m2 |
| 54 | Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0,5ly | Theo HSMT | 0,1685 | 100m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tôn mạ nhôm kẽm dày 0,35ly | Theo HSMT | 47,6008 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX VXM75 | Theo HSMT | 7,998 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thép INOX - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSMT | 0,1994 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo HSMT | 0,7161 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo HSMT | 7,3477 | 100m |
| 60 | Cửa lên mái tôn KT600x600 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp vòi tràn thoát nước fi 34 | Theo HSMT | 56 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,96 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp rọ sắt chắn rác D110 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 110mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt hoa sắt vuông 12x12x1 | Theo HSMT | 45,84 | m2 |
| 67 | Sơn tỉnh điện vào thép | Theo HSMT | 136,8677 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 164,1755 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 756,1404 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 326,1535 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 336,36 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT | 685,7 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HSMT | 146,93 | m2 |
| 74 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 48,608 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSMT | 101,89 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSMT | 96,47 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSMT | 25,36 | m |
| 78 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo HSMT | 129,3373 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 129,3373 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sãnh, móng | Theo HSMT | 177,9453 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm | Theo HSMT | 21,12 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm | Theo HSMT | 28,548 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm | Theo HSMT | 29,64 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính mở lật (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm | Theo HSMT | 29,145 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.061,0309 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 218,2835 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Theo HSMT | 511,507 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSMT | 71,4012 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm | Theo HSMT | 317,7324 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600mm | Theo HSMT | 17,298 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cầu thang -tiết diện gạch 125x400mm | Theo HSMT | 2,165 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 31,542 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT | 21,208 | m2 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình bể tự hoại | Theo HSMT | 19,19 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 lót bể | Theo HSMT | 2,5293 | m3 |
| 97 | Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75 | Theo HSMT | 9,0504 | m2 |
| 98 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 10,1856 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) có khứa bay | Theo HSMT | 58,8536 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo HSMT | 58,8536 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 15,8704 | m2 |
| 102 | Đổ than củi vào bể tự hoại | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 103 | Đổ than xỉ vào bể tự hoại | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 104 | Đổ gạch vỡ 30x30 vào bể tự hoại | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 105 | Đổ gạch vỡ 45x45 vào bể tự hoại | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 1,5694 | m3 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,616 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0927 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,1627 | tấn |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSMT | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE+SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột,trụ rộng | Theo HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1/3 đất đào | Theo HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,216 | m3 |
| 4 | BT móng chiều rộng | Theo HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Theo HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0336 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,185 | m3 |
| 8 | Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măng | Theo HSMT | 0,279 | m2 |
| 9 | Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75 | Theo HSMT | 27,9 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp, thanh chống, thanh kèo thép, nẹp chống bảo | Theo HSMT | 0,3665 | tấn |
| 11 | SX bản mã + thép đỡ cột | Theo HSMT | 0,0205 | tấn |
| 12 | LD bản mã + thép đỡ cột | Theo HSMT | 0,0205 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái, nẹp chống bảo bằng thép | Theo HSMT | 0,0179 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảo | Theo HSMT | 0,363 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,45ly | Theo HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 16 | Sơn tỉnh điện vào thép | Theo HSMT | 21,6692 | m2 |
| 17 | SXLD bulong chân cột fi14, L=550 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 18 | LD quả cầu INOX đầu trụ fi 60 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 19 | LD dây xích lan can bảo vệ | Theo HSMT | 4 | m |
| 20 | Vệ sinh nền sân trước khi đổ bê tông | Theo HSMT | 130,9 | m2 |
| 21 | Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măng | Theo HSMT | 1,309 | 100m2 |
| 22 | Lót cát công trình tạo phẳng sân bê tông | Theo HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 13,09 | m3 |
| 24 | Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75 | Theo HSMT | 130,9 | m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT+MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 360 đô | Theo HSMT | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lặp đặt tủ điện tôn KT400x300x120 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lặp đặt tủ điện tôn KT300x300x120 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSMT | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 380 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm tường bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt trong sàn bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 mm | Theo HSMT | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt pốt tơ 2 sứ kẹp tường | Theo HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Theo HSMT | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT | 22 | m |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,1m fi16 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm (mạ kẽm) | Theo HSMT | 45 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm (mạ kẽm) | Theo HSMT | 55 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (L63x63x6, L=2,5m) | Theo HSMT | 7 | cọc |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSMT | 7,35 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 7,35 | m3 |
| 30 | Thép bản 50x5 L=400, Bật thép fi 10 L=250 | Theo HSMT | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp vi tính kiểu chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Theo HSMT | 225 | m |
| 33 | Đầu bấm cáp RJ45-CAT6 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 34 | LĐ Switch -16 ports nối mạng lan nội bộ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 35 | LĐ ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk20 | Theo HSMT | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ mạng thép sơn tỉnh điện KT600x600mm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSMT | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo HSMT | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-32mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50-50mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-110mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-110mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-32mm | Theo HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-110mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-110mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-76mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-42mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-32mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-32mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x21mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + 1 vòi | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt xí bệt V42 | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa INOX | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 80mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSMT | 2 | bể |
| 34 | Lắp đặt van xả cặn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 35 | Van phao đóng mở tự động | Theo HSMT | 2 | cái |
| 36 | Máy bơm cấp nước Q=10m3/h H=20m | Theo HSMT | 1 | máy |
| E | HẠNG MỤC THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố (đền báo cháy) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 4 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Theo HSMT | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,5mm2 | Theo HSMT | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt bình bọt cứu hỏa MFZ-8 | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình khí cứu hỏa CO2 MT5 | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển tiêu lệnh | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp tủ (hộng+lăng phun DN65+cuộn vòi DN65 dài 20m) ngoài nhà | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trụ cứa hỏa | Theo HSMT | 1 | trụ |
| 12 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp cứu hỏa | Theo HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dở thông thường | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo HSMT | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ PHỤC VỤ KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Bàn mặt nhựa chân sắt sơn tỉnh điện KT900x480, gấp được | Theo HSMT | 50 | cái |
| 2 | Ghế học sinh mầm non bằng nhựa đúc R320, sâu 280 | Theo HSMT | 108 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên mầm non bằng nhựa đúc R320, sâu 320 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tủ để đồ dùng học sinh mầm non 20 ô (KT ô R350, S300, C300) | Theo HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ti vi màn hình phẳng 55 INK | Theo HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu KT1180x404 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 7 | Giá góc | Theo HSMT | 8 | cái |
| 8 | Giá để giầy dép | Theo HSMT | 6 | cái |
| 9 | Giá khăn bằng INOX | Theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bảng từ quay hai mặt | Theo HSMT | 3 | cái |
| 11 | Máy nước uống bình nóng lạnh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 12 | Loa vi tính | Theo HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đàn OCGAN | Theo HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 5 năm. (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm ở vị trí chỉ huy trưởng. (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự)* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:+ Bằng đại học chuyên môn chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III Trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động+ Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm. (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự)* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III Trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm). (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu). (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự).* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm). (tính từ ngày cấp bằng đại học)- Kinh nghiệm trong các công tác tương tự:+ Đã làm Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu).+ Tối thiểu 03 năm ở vị trí Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình. HĐ có tính chất và quy mô tương tự gói thầu). (Tính từ ngày đã thực hiện công trình tương tự).* Tài liệu chứng minh phải là file scal bản gốc đính kèm bao gồm:- Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ tư vấn định giá còn hạn sữ dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Hợp đồng lao động- Xác nhận của chủ đầu tư, tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 12 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Máy đào >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc >=70kg | Máy đầm cóc >=70kg | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn >=1kW | Máy đầm bàn >=1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi