Gói thầu: CV-01: Thi công công viên cây xanh thể dục thể thao đơn vị ở CV-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | CV-01: Thi công công viên cây xanh thể dục thể thao đơn vị ở CV-01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 09:42:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,804,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn. vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên nghành cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + 10 công nhân xây dựng;+ 03 công nhân vận hành máy thi công (máy xúc, máy ủi, xe cẩu);+ 02 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp. chứng chỉ. giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước (xe 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe 5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ phóng đại 30x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
CV-01: Thi công công viên cây xanh thể dục thể thao đơn vị ở CV-01 Cải tạo chỉnh trang tuyến phố Ngô Gia Tự và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Việt Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.
Địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục Cây xanh | |||
| 1 | Mua cau bụi (03 cây/khóm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | cây |
| 2 | Trồng và chăm sóc cây cảnh trong 01 tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | cây/lần |
| 3 | Duy trì cây cảnh tiếp 02 tháng phục vụ bàn giao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3 | 10 cây (khóm cây)/ tháng |
| 4 | Mua cây muồng vàng (D=12-15cm; H=4-5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | cây |
| 5 | Mua cây tràm liễu hoa đỏ (D=12-15cm, H=2,5-3m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cây |
| 6 | Trồng và chăm sóc cây bóng mát D>6cm trong 03 tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | 1 cây/lần |
| B | II. Hạng mục Thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre trong 01 tháng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14.029,1 | m2/tháng |
| 2 | Duy trì thảm cỏ lá tre tiếp 02 tháng phục vụ bàn giao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,291 | 100m2/tháng |
| C | III. Hạng mục Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280,207 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,886 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,062 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,244 | 100m2 |
| D | IV. Hạng mục Đường giao thông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,406 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,08 | m3 |
| 3 | Đắp nền bằng cát công trình, máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,549 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,04 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,873 | 100m3 |
| E | 1. Mặt đường bê tông | |||
| 1 | Lớp nilon lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.850,27 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 277,541 | m3 |
| F | 2. Hè lát gạch Terazo | |||
| 1 | Lát đường dạo bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.740,94 | m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,409 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xi măng M150,dày 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 274,094 | m3 |
| G | 3. Bó vỉa | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm có đan, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 276,05 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x100cm không đan, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272,66 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,551 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,503 | 100m2 |
| H | 4. Bó gáy | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,383 | m2 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,083 | m3 |
| I | 5. Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,969 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 552,1 | cái |
| J | 6. Khe co, khe giãn, khe dọc | |||
| 1 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 2 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,925 | tấn |
| K | V. Hạng mục San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,617 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 562,233 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,99 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,279 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204,376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,932 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,932 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,932 | 100m3 |
| L | VI. Hạng mục Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,312 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,368 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù móng đầm chặt K90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,68 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126,075 | 100m |
| 5 | Đệm cát sạn đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,519 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,417 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,061 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,298 | 100m |
| M | 1. Khe giằng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,458 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,346 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,384 | tấn |
| N | 2. Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m3 |
| O | 3. Khe lún | |||
| 1 | Vải đay tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,82 | md |
| P | VII. Hạng mục Đào hồ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 284,234 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,995 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,274 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 534,54 | m3 |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,73 | 100m2 |
| Q | VIII. Hạng mục Kè mái hồ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 528 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 491,472 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 568,66 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 809,085 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,137 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,373 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,846 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,549 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,493 | m3 |
| R | 1. Lỗ thoát nước mái kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,687 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,425 | 100m |
| S | 2. Khe lún | |||
| 1 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 276,198 | m2 |
| T | 3. Gờ chắn bờ hồ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,38 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159,32 | m2 |
| U | IX. Hạng mục Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,765 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,407 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cống tròn BTCT đường kính D600mm hoạt tải HL93 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204 | md |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 408 | cái |
| V | X. Hạng mục Điện chiếu sáng | |||
| W | 1. Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Các phụ kiện lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Cột+ Cần đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy (ĐC-6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn cầu trong D400+bóng đèn led 220/20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,73 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,653 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Bulong móng m16x240 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây 0.4KV Cu/XLPE?PVC 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 544 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.146 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng trần M6 nối tiếp địa liên hoàn các cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nối đất thép D10 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 21 | Làm cọc nối đất L63x63x6 dài 2.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | 1 Cọc |
| X | 2. Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,672 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,988 | 100m3 |
| 4 | Cát đen đệm cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,939 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,939 | m3 |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột đèn trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 7 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4 | 10 cột |
| 9 | Rải băng PVC báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,46 | 100m |
| Y | XI. Hạng mục Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,475 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,168 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,269 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,491 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,639 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,057 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,757 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,595 | tấn |
| 14 | Giá đỡ gang đúc và lưới chắn rác 960x530 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Thùng rác loại nhựa 100l | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| Z | XII. Hạng mục Cống ngang | |||
| AA | 1. Miệng xả MX01: cống D1500, L=37m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,57 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,43 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,35 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | mối nối |
| AB | 2. Miệng xả MX02: cống D600, L=31m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,34 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | mối nối |
| AC | 3. Miệng xả MX03: cống D600, L=15m | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,71 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | mối nối |
| AD | 4. Ga cống D1500 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,62 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,75 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,762 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,524 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,097 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,756 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,699 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,818 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,166 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Nắp hố ga 850x850 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn. vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật | 2 | có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư chuyên nghành cây xanh | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | kỹ sư trắc đạc | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + 10 công nhân xây dựng;+ 03 công nhân vận hành máy thi công (máy xúc, máy ủi, xe cẩu);+ 02 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp. chứng chỉ. giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1 KW | 1 KW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1.5 KW | 1.5 KW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 1.5 KW | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 9T | 9T | 1 |
| 5 | Máy ủi | 108CV | 1 |
| 6 | Máy xúc ≥ 0,6m3 | ≥ 0,6m3 | 2 |
| 7 | Máy trộn 150l | 150l | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 9T | ≥ 9T | 2 |
| 9 | Xe cẩu tự hành | ≥ 1T | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước (xe 5m3) | (xe 5m3) | 1 |
| 11 | Máy hàn | 1.5 KW | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | độ phóng đại 30x | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | độ phóng đại 30x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi