Gói thầu: CV-01: Thi công công viên cây xanh thể dục thể thao đơn vị ở CV-01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149891-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CV-01: Thi công công viên cây xanh thể dục thể thao đơn vị ở CV-01
Số hiệu KHLCNT 20211036384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 09:42:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,804,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn. vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư chuyên nghành cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + 10 công nhân xây dựng;+ 03 công nhân vận hành máy thi công (máy xúc, máy ủi, xe cẩu);+ 02 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp. chứng chỉ. giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc ≥ 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn 150l
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước (xe 5m3)
- Đặc điểm thiết bị (xe 5m3)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại 30x
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại 30x
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 CV-01: Thi công công viên cây xanh thể dục thể thao đơn vị ở CV-01
Cải tạo chỉnh trang tuyến phố Ngô Gia Tự và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Việt Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HUD-CIC, địa chỉ: Số 777 Đường Giải Phóng, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và xây dựng phát triển Đô thị Hà Nội, địa chỉ: Số 69 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Ban thẩm định, Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia; Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Hạng mục Cây xanh
1Mua cau bụi (03 cây/khóm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43cây
2Trồng và chăm sóc cây cảnh trong 01 tháng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43cây/lần
3Duy trì cây cảnh tiếp 02 tháng phục vụ bàn giao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,310 cây (khóm cây)/ tháng
4Mua cây muồng vàng (D=12-15cm; H=4-5m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31cây
5Mua cây tràm liễu hoa đỏ (D=12-15cm, H=2,5-3m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27cây
6Trồng và chăm sóc cây bóng mát D>6cm trong 03 tháng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V581 cây/lần
B II. Hạng mục Thảm cỏ
1Trồng, chăm sóc cỏ lá tre trong 01 tháng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14.029,1m2/tháng
2Duy trì thảm cỏ lá tre tiếp 02 tháng phục vụ bàn giao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140,291100m2/tháng
C III. Hạng mục Bồn cây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V280,207m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,886m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,062m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,244100m2
D IV. Hạng mục Đường giao thông
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,406100m3
2Đào nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,08m3
3Đắp nền bằng cát công trình, máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,549100m3
4Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,04m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,873100m3
E 1. Mặt đường bê tông
1Lớp nilon lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.850,27m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V277,541m3
F 2. Hè lát gạch Terazo
1Lát đường dạo bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.740,94m2
2Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,409100m2
3Bê tông xi măng M150,dày 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V274,094m3
G 3. Bó vỉa
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm có đan, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V276,05m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x100cm không đan, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V272,66m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,551m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,503100m2
H 4. Bó gáy
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,383m2
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,083m3
I 5. Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,969m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,53100m2
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V552,1cái
J 6. Khe co, khe giãn, khe dọc
1Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13tấn
2Gia công thanh truyền lực khe dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,925tấn
K V. Hạng mục San nền
1Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V179,617100m2
2Đào xúc đất bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V562,233m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,99100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,279100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V204,376100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,932100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 6km tiếp theo trong phạm vi  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,932100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,932100m3
L VI. Hạng mục Tường chắn
1Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,312m3
2Đào móng tường chắn, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,368100m3
3Đắp bù móng đầm chặt K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,68m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V126,075100m
5Đệm cát sạn đầm chặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,128100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,519m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,576100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,417m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,061m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,298100m
M 1. Khe giằng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,458m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,346100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,384tấn
N 2. Tầng lọc ngược
1Thi công tầng lọc bằng cát Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m3
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004100m3
O 3. Khe lún
1Vải đay tẩm nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,82md
P VII. Hạng mục Đào hồ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V284,234100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,995100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,274100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V534,54m3
5Dọn dẹp mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,73100m2
Q VIII. Hạng mục Kè mái hồ
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V528100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V491,472m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V568,66m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V809,085m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,137100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,373m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,846tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,549100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,493m3
R 1. Lỗ thoát nước mái kè
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,687100m2
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,425100m
S 2. Khe lún
1Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V276,198m2
T 3. Gờ chắn bờ hồ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,38m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V159,32m2
U IX. Hạng mục Cống tròn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,765100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,407100m3
3Sản xuất cống tròn BTCT đường kính D600mm hoạt tải HL93 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V204md
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V204mối nối
5Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V408cái
V X. Hạng mục Điện chiếu sáng
W 1. Tủ điện chiếu sáng
1Các phụ kiện lắp đặt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện 800x600x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
4Lắp đặt Cột+ Cần đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy (ĐC-6) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cột
5Lắp đặt đèn cầu trong D400+bóng đèn led 220/20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V136bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,73m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,792m3
8Ván khuôn móng cột đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,653100m2
9Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34bộ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,41m3
12Ván khuôn móng tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,007100m2
13Bulong móng m16x240 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004100m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.180m
16Lắp đặt dây 0.4KV Cu/XLPE?PVC 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V544m
17Đầu cốt đồng M6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V340cái
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.146m
19Lắp đặt dây đồng trần M6 nối tiếp địa liên hoàn các cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.180m
20Lắp đặt dây nối đất thép D10 mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V98m
21Làm cọc nối đất L63x63x6 dài 2.5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V401 Cọc
X 2. Rãnh cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,672m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,988100m3
4Cát đen đệm cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,939m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,939m3
6Lắp bảng điện cửa cột đèn trang trí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
7Luồn cáp cửa cột, vào tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38đầu cáp
8Đánh số cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,410 cột
9Rải băng PVC báo hiệu cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,46100m
Y XI. Hạng mục Ga thu nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,28m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,475100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,592m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,058100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,168m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,269100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,491m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,639m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,057m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,757tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,119100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,595tấn
14Giá đỡ gang đúc và lưới chắn rác 960x530 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
15Thùng rác loại nhựa 100l Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cấu kiện
Z XII. Hạng mục Cống ngang
AA 1. Miệng xả MX01: cống D1500, L=37m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V265m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,57100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,43m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,35m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14mối nối
AB 2. Miệng xả MX02: cống D600, L=31m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,34m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,211100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,71m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13mối nối
AC 3. Miệng xả MX03: cống D600, L=15m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,1m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,102100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,71m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6mối nối
AD 4. Ga cống D1500
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,236100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,62m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,75100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,762m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,524m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,097m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,756m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,699m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,818m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,166tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Nắp hố ga 850x850 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn. vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
2 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật 2 có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
3 kỹ sư chuyên nghành cây xanh 1 có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 kỹ sư chuyên ngành điện 1 có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
5 kỹ sư trắc đạc 1 có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
6 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng tốt nghiệp đại học. có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
7 Công nhân kỹ thuật 15 + 10 công nhân xây dựng;+ 03 công nhân vận hành máy thi công (máy xúc, máy ủi, xe cẩu);+ 02 lái xe tải.Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp. chứng chỉ. giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1 KW 1 KW2
2 Máy đầm dùi 1.5 KW 1.5 KW2
3 Máy khoan bê tông 1.5 KW2
4 Máy lu bánh thép 9T 9T1
5 Máy ủi 108CV1
6 Máy xúc ≥ 0,6m3 ≥ 0,6m32
7 Máy trộn 150l 150l2
8 Ô tô tự đổ ≥ 9T ≥ 9T2
9 Xe cẩu tự hành ≥ 1T1
10 Ô tô tưới nước (xe 5m3) (xe 5m3)1
11 Máy hàn 1.5 KW2
12 Máy toàn đạc điện tử độ phóng đại 30x1
13 Máy thủy bình độ phóng đại 30x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->