Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157096-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211111309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 09:57:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,477,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối khối lượng hoàn thành ≥ 80%
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình nhân sự nêu trên tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 360m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng kênh tưới, tiêu T03 trạm bơm Gia Viễn (kênh Cầu Đông) và nâng cấp trạm bơm Hang Hốp xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn Thi Bảo An, Địa chỉ: Số 18, Ngõ 850, Đường Trần Hưng Đạo, Phố Tân Khang, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh /Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. + Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp được chứng thực để chứng minh năng lực của nhà thầu, nhân sự của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật quy định trong E-HSMT (bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, bằng cấp, chứng chỉ). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. +Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp có chứng thực: Hợp đồng đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của các chủ đầu tư đối với các gói thầu có tính chất tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh cấp công trình hợp lệ. -Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn - Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.871.156. Email. [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH T03
1Đào xúc đất đắp quai thi công - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,051100m3
2Đắp đất đắp quai thi công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,051100m3
3Đào xúc đất phá đê quai - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,746100m3
4Đào móng và đào đất KTH, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT72,584100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT1,246100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của E-HSMT147,495100m3
7Mua đất đồi để đắpChương V của E-HSMT13.256,115m3
8Vận chuyển đất cự ly tạm tính 13,8Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT21,775100m3
9San đất bãi thảiChương V của E-HSMT21,775100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT869,841100m
11Thi công lớp đá lót 4x6Chương V của E-HSMT139,175m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT7,484100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT417,524m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30Chương V của E-HSMT1.025,618m3
15Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V của E-HSMT477,9m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT15,93100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT159,3m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT140,25m2
19Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mmChương V của E-HSMT14,674100m
20Vải địa bịt đầu ốngChương V của E-HSMT0,91100m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.729,575m2
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT4,79100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1131tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,6752tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT70,8m3
26Thi công lớp đá lót 2x4Chương V của E-HSMT222,97m3
27Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn M75, PCB30Chương V của E-HSMT690,19m3
28Bơm nước ban đầu (máy bơm công suất 20CV hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT9,056ca
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT4,13100m3
30Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,7882100m3
31Mua đất đồi để đắpChương V của E-HSMT89,067m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,3415100m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT2,1658100m2
34Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,126100m2
35Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT43,1m3
36Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V của E-HSMT14cái
37Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT48,75100m
38Thi công lớp đá lót 4x6Chương V của E-HSMT8,016m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2100m2
40Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT25,668m3
41Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30Chương V của E-HSMT25,668m3
42Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,35100m
43Vải địa bịt đầu ốngChương V của E-HSMT0,028100m2
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT57,04m2
45Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,285100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,067tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,343tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,278m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,285100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT1,02tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT8,556m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT37cái
53Thi công lớp đá lót 4x6Chương V của E-HSMT3,366m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,048100m2
55Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT11,24m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,25m3
57Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30Chương V của E-HSMT4,692m3
58Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT19,32m3
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT22m3
B HẠNG MỤC: TRẠM BƠM HANG HỐP
1Đào móng và đào KTH, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,673100m3
2Đắp đất nền nhà máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,276100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,456100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của E-HSMT2,601100m3
5Mua đất đồi để đắpChương V của E-HSMT357,284m3
6Vận chuyển đất cự ly tạm tính 13,8Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,131100m3
7San đất bãi thảiChương V của E-HSMT2,13100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT45,9m3
9Bơm nước ban đầu (máy bơm công suất 20CV hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT0,288ca
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,173100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT102,181100m
12Thi công lớp đá lót 2x4Chương V của E-HSMT15,3m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,32100m2
14Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT43,089m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn M100, PCB30Chương V của E-HSMT23,184m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30Chương V của E-HSMT28,502m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,665m2
18Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,424100m
19Vải địa bịt đầu ốngChương V của E-HSMT0,03100m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT53,332m2
21Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V của E-HSMT4,05m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT0,135100m2
23Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,35m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,36100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,085tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,432tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,697m3
28Thi công lớp đá lót 2x4Chương V của E-HSMT6,85m3
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn M75, PCB30Chương V của E-HSMT20,849m3
30Ván khuôn giằng móng nhà máyChương V của E-HSMT0,156100m2
31Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà máy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,028tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà máy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,181tấn
33Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,333m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT13,673m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,182100m2
36Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,382100m2
37Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,11100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,031tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,209tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,132tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,017tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,069tấn
43Bê tông dầm mái chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,3m3
44Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,924m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,349m3
46Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,27m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT56,336m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT61,044m2
49Trát dầm ngang mái, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,4m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT28,96m
51Trát trần nhà máy, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT31,574m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT95,01m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT56,34m2
54Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT17,088m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,133100m2
56Ván khuôn tường bể xả - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,513100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,486tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,502tấn
59Bê tông bản đáy bể xả, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,961m3
60Bê tông tường bể xả - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,278m3
61Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,004m3
62Bê tông nền nhà máy, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT14,935m3
63Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2623tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2623tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,246100m2
66Tôn úp nócChương V của E-HSMT4,65m
67Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,064tấn
68Mua lắp đặt ô thoángChương V của E-HSMT3,2m2
69Cửa sổ khung sắt hộp bịt tônChương V của E-HSMT3,9m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT8,8m2
71Mua cửa sắt xếpChương V của E-HSMT5m2
72Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V của E-HSMT5m2
73Mua khoá cửa MK 10E đồngChương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤2TChương V của E-HSMT2,69tấn
C HẠNG MỤC: KÊNH T03-6
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT20,055100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT17,198100m3
3Mua đất đồi để đắpChương V của E-HSMT716,818m3
4Vận chuyển đất cự ly tạm tính 13,8Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,016100m3
5San đất bãi thảiChương V của E-HSMT6,016100m3
6Bơm nước ban đầu (máy bơm công suất 20CV hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT0,771ca
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT358,313100m
8Thi công lớp đá lót 4x6Chương V của E-HSMT57,33m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT3,446100m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT171,99m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30Chương V của E-HSMT372,645m3
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V của E-HSMT57,33m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT1,911100m2
14Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT19,11m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT58,995m2
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mmChương V của E-HSMT6,552100m
17Vải địa bịt đầu ốngChương V của E-HSMT0,437100m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT709,8m2
19Ván khuôn giằng dọc, chống ngangChương V của E-HSMT2,512100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,56tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT2,25tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT34,92m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,195100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,741tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT6m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V của E-HSMT25cái
27Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,75100m
28Thi công lớp đá lót 4x6Chương V của E-HSMT1,4m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,038100m2
30Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT4,2m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30Chương V của E-HSMT6,825m3
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,12100m
33Vải địa bịt đầu ốngChương V của E-HSMT0,008100m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT13m2
35Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT0,04100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,009tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,036tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,6m3
39Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,083100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,049tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,072tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,328m3
D HẠNG MỤC: KÊNH NHH-2
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT5,703100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT1,77100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V của E-HSMT4,314100m3
4Mua đất đồi để đắpChương V của E-HSMT345,018m3
5Vận chuyển đất cự ly tạm tính 13,8Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,711100m3
6San đất bãi thảiChương V của E-HSMT1,711100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT144,64100m
8Thi công lớp đá lót 4x6Chương V của E-HSMT45,2m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,992100m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT90,4m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30Chương V của E-HSMT172,89m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT27,61m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT384,2m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,488100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,231tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,807tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT20,934m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,617100m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,039100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,148tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT1,2m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V của E-HSMT5cái
E HẠNG MỤC: KÊNH ĐƯỜNG XÓM 4
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT11,554100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,119100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,719100m3
4Mua đất để đắpChương V của E-HSMT393,2m3
5Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 13,8Km- đất cấp IChương V của E-HSMT6,271100m3
6San đất bãi thảiChương V của E-HSMT6,271100m3
7Bơm nước ban đầu (máy bơm công suất 20CV hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT1,665ca
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT30100m
9Thi công lớp đá lót 4x6Chương V của E-HSMT4,8m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,251100m2
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT14,4m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30Chương V của E-HSMT37,2m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT4,005m2
14Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,48100m
15Vải địa bịt đầu ốngChương V của E-HSMT0,032100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,12100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0155tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0714tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,8m3
20Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,157100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT2,556100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT12,171100m2
23Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,352100m2
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT243,412m3
25Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V của E-HSMT23,6610m
26Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V của E-HSMT81,6cái
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,033100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,088tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT0,9m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V của E-HSMT5cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệtChương V của E-HSMT80triệu đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối khối lượng hoàn thành ≥ 80%
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.030.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình nhân sự nêu trên tham gia.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Máy bơm nước1
2 Lu bánh hơi tự hành Lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn (lu rung)1
3 Lu bánh thép Lu bánh thép ≥8 tấn1
4 Máy ủi Máy ủi ≥108CV1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >= 5T2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250L2
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa≥ 150L2
8 Đầm bàn Đầm bàn1
9 Đầm dùi Đầm dùi2
10 Đầm cóc Đầm cóc2
11 Máy đào≥ 0,8m3 Máy đào≥ 0,8m31
12 Máy hàn Máy hàn1
13 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW1
14 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel 360m3/ph1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->