Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 09:57:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,477,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối khối lượng hoàn thành ≥ 80% Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình nhân sự nêu trên tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn (lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng kênh tưới, tiêu T03 trạm bơm Gia Viễn (kênh Cầu Đông) và nâng cấp trạm bơm Hang Hốp xã Gia Vượng, huyện Gia Viễn 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên. - Về năng lực kỹ thuật: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. + Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp được chứng thực để chứng minh năng lực của nhà thầu, nhân sự của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật quy định trong E-HSMT (bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, bằng cấp, chứng chỉ). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. +Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp có chứng thực: Hợp đồng đã thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của các chủ đầu tư đối với các gói thầu có tính chất tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh cấp công trình hợp lệ. -Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn
- Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Bình. SĐT: 02293.871.156. Email. [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH T03 | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp quai thi công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đắp quai thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,051 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất phá đê quai - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,746 | 100m3 |
| 4 | Đào móng và đào đất KTH, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 72,584 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,246 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 147,495 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi để đắp | Chương V của E-HSMT | 13.256,115 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cự ly tạm tính 13,8Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 21,775 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 21,775 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 869,841 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 139,175 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 7,484 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 417,524 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.025,618 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 477,9 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 15,93 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 159,3 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 140,25 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 14,674 | 100m |
| 20 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.729,575 | m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,79 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1131 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,6752 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 70,8 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 222,97 | m3 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 690,19 | m3 |
| 28 | Bơm nước ban đầu (máy bơm công suất 20CV hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 9,056 | ca |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 4,13 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7882 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đồi để đắp | Chương V của E-HSMT | 89,067 | m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,3415 | 100m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,1658 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 43,1 | m3 |
| 36 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 48,75 | 100m |
| 38 | Thi công lớp đá lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,016 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,668 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,668 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 43 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 57,04 | m2 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,278 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 8,556 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 53 | Thi công lớp đá lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,692 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,32 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM HANG HỐP | |||
| 1 | Đào móng và đào KTH, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,673 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền nhà máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 2,601 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Chương V của E-HSMT | 357,284 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cự ly tạm tính 13,8Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,131 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 45,9 | m3 |
| 9 | Bơm nước ban đầu (máy bơm công suất 20CV hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 0,288 | ca |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 102,181 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 43,089 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,184 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,502 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,665 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,424 | 100m |
| 19 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 53,332 | m2 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,697 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá lót 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,85 | m3 |
| 29 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,849 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng móng nhà máy | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà máy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng nhà máy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,333 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,673 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 43 | Bê tông dầm mái chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 44 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,349 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 56,336 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 61,044 | m2 |
| 49 | Trát dầm ngang mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,96 | m |
| 51 | Trát trần nhà máy, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,574 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,01 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,34 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,088 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường bể xả - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 59 | Bê tông bản đáy bể xả, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,961 | m3 |
| 60 | Bê tông tường bể xả - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,278 | m3 |
| 61 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,004 | m3 |
| 62 | Bê tông nền nhà máy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,935 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 68 | Mua lắp đặt ô thoáng | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung sắt hộp bịt tôn | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 71 | Mua cửa sắt xếp | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 73 | Mua khoá cửa MK 10E đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤2T | Chương V của E-HSMT | 2,69 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH T03-6 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 20,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 17,198 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi để đắp | Chương V của E-HSMT | 716,818 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly tạm tính 13,8Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 6,016 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 6,016 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước ban đầu (máy bơm công suất 20CV hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 0,771 | ca |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 358,313 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 57,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 3,446 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 171,99 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 372,645 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 57,33 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,911 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,11 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 58,995 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 6,552 | 100m |
| 17 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V của E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 709,8 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng dọc, chống ngang | Chương V của E-HSMT | 2,512 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 34,92 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 8,75 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13 | m2 |
| 35 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,328 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH NHH-2 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V của E-HSMT | 4,314 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Chương V của E-HSMT | 345,018 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly tạm tính 13,8Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,711 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1,711 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 144,64 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 45,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,992 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 90,4 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 172,89 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 27,61 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 384,2 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,488 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,934 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,617 | 100m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KÊNH ĐƯỜNG XÓM 4 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 11,554 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,119 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,719 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 393,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 13,8Km- đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,271 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 6,271 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước ban đầu (máy bơm công suất 20CV hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1,665 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 30 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá lót 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 37,2 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,005 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 15 | Vải địa bịt đầu ống | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,157 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 2,556 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 12,171 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,352 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 243,412 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 23,66 | 10m |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của E-HSMT | 81,6 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | Chương V của E-HSMT | 80 | triệu đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối khối lượng hoàn thành ≥ 80% Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.030.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành thủy lợi.- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về thủy lợi (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- 01 người Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông đường (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- 01 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc).- Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Nhà thầu phải chứng minh các tài liệu trên bằng bản sao công chứng hoặc bản gốc)- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình nhân sự nêu trên tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 2 | Lu bánh hơi tự hành | Lu bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn (lu rung) | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | Lu bánh thép ≥8 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi ≥108CV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa≥ 150L | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 11 | Máy đào≥ 0,8m3 | Máy đào≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel 360m3/ph | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi