Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157181 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên của Sở Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 10:15:00 đến ngày 2021-11-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 744,504,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có giá trị hợp đồng ≥ 522.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 522.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tốt nghiệp phổ thông trở lênGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ năm 2021 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên của Sở Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa: Nhà thầu phải có cam kết sau: - Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. - Hàng hoá cung cấp còn mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 12 – 24 giờ từ khi có đơn đặt hàng. - Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng vật tư theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). - Cam kết cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của hàng hóa thuộc gói thầu khi giao hàng: Đối với hàng hóa sản xuất hoặc gia công lắp ráp trong nước: + Chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất hoặc giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. Đối với hàng hóa nhập khẩu: bản gốc hoặc Bản sao chứng thực + Giấy Chứng nhận xuất xứ (C/O). + Giấy Chứng nhận chất lượng (C/Q). Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất; (tất cả các hàng hoá của gói thầu); |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 86 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Ðiện thoại: (028) 38226191 Fax: (028) 38296723 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 86 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM + Ðiện thoại: (028) 38226191 Fax: (028) 38296723 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Accor nhựa | 10 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Bấm kim số 10 | 246 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Bấm kim số 3 | 9 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Bấm lỗ | 9 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt 2.4F | 47 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Băng keo si lớn (màu đỏ) | 3 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Băng keo si lớn (màu xanh) | 68 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Băng keo si lớn (màu vàng) | 3 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Băng keo trong 2F5 | 120 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Băng keo trong 4F8 | 95 | Cuộn | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Bao thư 12x22 không keo | 100 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Bìa 3 dây 10 cm bóng | 460 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Bìa 3 dây 15F bóng | 875 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Bìa 3 dây 7 cm bóng | 750 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Bìa còng 7cm (loại tốt) | 290 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Bìa còng 5 cm (loại tốt) | 10 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Bìa còng 9F (loại tốt) | 50 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Bìa nút A4 | 280 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Bìa nút F4 | 386 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Bìa thái A3 | 6 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Bìa thái A4 | 24 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Bìa thái A4 | 7 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Bìa thái A4 | 8 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Bìa thái F3 | 33 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Bìa thái F3 | 4 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Bìa thun màu vàng | 10 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Bìa thun màu đỏ | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Bìa hộp hồ sơ lưu trữ 15P – caro vàng | 1.550 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Bìa hộp hồ sơ lưu trữ 15P – caro xanh | 900 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Bút bi màu đen | 10 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Bút bi màu đỏ | 120 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Bút bi màu xanh | 2.140 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Bút bi màu đen | 72 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Bút bi màu xanh | 40 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Bút cắm bàn đôi | 10 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Bút chì gỗ 2B | 306 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Bút chì bấm | 7 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Bút dạ quang màu vàng | 10 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Bút dạ quang màu xanh lá | 10 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Bút dạ quang màu cam | 10 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Bút dạ quang màu hồng | 76 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Bút dạ quang màu vàng | 908 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Bút dạ quang màu xanh lá | 76 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Bút lông dầu màu xanh | 94 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Bút lông dầu màu đỏ | 50 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Bút lông dầu màu đen | 10 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Bút lông bảng màu xanh | 350 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Bút lông kim màu xanh | 10 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Bút lông kim màu xanh | 394 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Bút lông kim màu xanh | 24 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Bút lông kim màu xanh | 48 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Bút xóa kéo | 356 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Bút xóa nước | 281 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Chuốt chì | 87 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Máy đóng số thứ tự nhảy tự động | 3 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Dao rọc giấy | 76 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Dao rọc giấy | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Con dấu ngày tháng năm | 3 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Dây thun lớn | 6 | Bịch | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Giấy note 2x3 | 40 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Giấy note 3x4 | 244 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Giấy note 5 màu nhựa | 171 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Giấy photocopy 70A4 | 5.000 | Ram | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Giấy bao tập có nhãn | 2 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Giấy kiếng bao tập | 2 | Xấp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Gỡ kim | 20 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Gôm | 121 | Cục | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Hồ khô | 490 | Chai | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Kéo | 10 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Kéo | 120 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Hồ nước | 390 | Chai | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Hộp đựng bút | 28 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Kẹp bướm 15mm | 441 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Kẹp bướm 19 | 428 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Kẹp bướm 25 | 104 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Kẹp bướm 32 | 159 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Kẹp bướm 41 | 166 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Kẹp bướm 51 | 102 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Kẹp ghim nhỏ-đầu nhọn | 1.012 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Kẹp ghim lớn-đầu tròn | 10 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Kệ rổ 1 ngăn | 40 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Khay nhựa 3 tầng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Kim bấm số 10 | 1.465 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Kim bấm số 3 | 225 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Lưỡi lam | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Máy tính (loại tốt) | 16 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Mực dấu đỏ | 71 | Chai | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Mực dấu xanh | 3 | Chai | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Tampon dấu màu đỏ | 25 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Pin 3A | 70 | Cặp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Pin AA | 40 | Cặp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Ruột bút chì | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Sổ da A4 | 40 | Cuốn | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Sổ da lớn | 10 | Cuốn | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Tập 200 trang | 114 | Cuốn | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Thước nhựa cứng 30cm | 64 | Cây | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT | ||
| 97 | USB | 14 | Cái | Xem chi tiết tại chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có giá trị hợp đồng ≥ 522.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 522.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 1 | - Có trình độ tốt nghiệp phổ thông trở lênGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi