Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157408-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211157181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên của Sở Xây dựng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 10:15:00 đến ngày 2021-11-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 744,504,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có giá trị hợp đồng ≥ 522.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 522.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp phổ thông trở lênGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ năm 2021
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác nghiệp vụ năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên của Sở Xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên , địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, P12, Quận Gò Vấp , TPHCM
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa: Nhà thầu phải có cam kết sau: - Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. - Hàng hoá cung cấp còn mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 12 – 24 giờ từ khi có đơn đặt hàng. - Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng vật tư theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). - Cam kết cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của hàng hóa thuộc gói thầu khi giao hàng:  Đối với hàng hóa sản xuất hoặc gia công lắp ráp trong nước: + Chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất hoặc giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng.  Đối với hàng hóa nhập khẩu: bản gốc hoặc Bản sao chứng thực + Giấy Chứng nhận xuất xứ (C/O). + Giấy Chứng nhận chất lượng (C/Q). Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất; (tất cả các hàng hoá của gói thầu);
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh (Địa chỉ: 60 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 86 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Ðiện thoại: (028) 38226191 Fax: (028) 38296723
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: 86 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM + Ðiện thoại: (028) 38226191 Fax: (028) 38296723
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Accor nhựa10HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
2Bấm kim số 10246CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
3Bấm kim số 39CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
4Bấm lỗ9CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
5Băng keo 2 mặt 2.4F47CuộnXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
6Băng keo si lớn (màu đỏ)3CuộnXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
7Băng keo si lớn (màu xanh)68CuộnXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
8Băng keo si lớn (màu vàng)3CuộnXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
9Băng keo trong 2F5120CuộnXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
10Băng keo trong 4F895CuộnXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
11Bao thư 12x22 không keo100CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
12Bìa 3 dây 10 cm bóng460CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
13Bìa 3 dây 15F bóng875CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
14Bìa 3 dây 7 cm bóng750CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
15Bìa còng 7cm (loại tốt)290CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
16Bìa còng 5 cm (loại tốt)10CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
17Bìa còng 9F (loại tốt)50CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
18Bìa nút A4280CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
19Bìa nút F4386CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
20Bìa thái A36XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
21Bìa thái A424XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
22Bìa thái A47XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
23Bìa thái A48XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
24Bìa thái F333XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
25Bìa thái F34XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
26Bìa thun màu vàng10CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
27Bìa thun màu đỏ5CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
28Bìa hộp hồ sơ lưu trữ 15P – caro vàng1.550CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
29Bìa hộp hồ sơ lưu trữ 15P – caro xanh900CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
30Bút bi màu đen10CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
31Bút bi màu đỏ120CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
32Bút bi màu xanh2.140CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
33Bút bi màu đen72CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
34Bút bi màu xanh40CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
35Bút cắm bàn đôi10CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
36Bút chì gỗ 2B306CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
37Bút chì bấm7CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
38Bút dạ quang màu vàng10CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
39Bút dạ quang màu xanh lá10CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
40Bút dạ quang màu cam10CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
41Bút dạ quang màu hồng76CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
42Bút dạ quang màu vàng908CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
43Bút dạ quang màu xanh lá76CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
44Bút lông dầu màu xanh94CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
45Bút lông dầu màu đỏ50CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
46Bút lông dầu màu đen10CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
47Bút lông bảng màu xanh350CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
48Bút lông kim màu xanh10CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
49Bút lông kim màu xanh394CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
50Bút lông kim màu xanh24CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
51Bút lông kim màu xanh48CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
52Bút xóa kéo356CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
53Bút xóa nước281CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
54Chuốt chì87CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
55Máy đóng số thứ tự nhảy tự động3CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
56Dao rọc giấy76CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
57Dao rọc giấy2CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
58Con dấu ngày tháng năm3CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
59Dây thun lớn6BịchXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
60Giấy note 2x340XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
61Giấy note 3x4244XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
62Giấy note 5 màu nhựa171XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
63Giấy photocopy 70A45.000RamXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
64Giấy bao tập có nhãn2XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
65Giấy kiếng bao tập2XấpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
66Gỡ kim20CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
67Gôm121CụcXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
68Hồ khô490ChaiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
69Kéo10CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
70Kéo120CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
71Hồ nước390ChaiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
72Hộp đựng bút28CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
73Kẹp bướm 15mm441HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
74Kẹp bướm 19428HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
75Kẹp bướm 25104HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
76Kẹp bướm 32159HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
77Kẹp bướm 41166HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
78Kẹp bướm 51102HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
79Kẹp ghim nhỏ-đầu nhọn1.012HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
80Kẹp ghim lớn-đầu tròn10HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
81Kệ rổ 1 ngăn40CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
82Khay nhựa 3 tầng1CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
83Kim bấm số 101.465HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
84Kim bấm số 3225HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
85Lưỡi lam2HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
86Máy tính (loại tốt)16CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
87Mực dấu đỏ71ChaiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
88Mực dấu xanh3ChaiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
89Tampon dấu màu đỏ25HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
90Pin 3A70CặpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
91Pin AA40CặpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
92Ruột bút chì2HộpXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
93Sổ da A440CuốnXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
94Sổ da lớn10CuốnXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
95Tập 200 trang114CuốnXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
96Thước nhựa cứng 30cm64CâyXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
97USB14CáiXem chi tiết tại chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có giá trị hợp đồng ≥ 522.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 522.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.22
2 Nhân viên giao hàng 1 - Có trình độ tốt nghiệp phổ thông trở lênGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->