Gói thầu: Mua sắm thiết bị sản xuất chương trình, phát sóng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112273-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị sản xuất chương trình, phát sóng
Số hiệu KHLCNT 20211070569
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 11:27:00 đến ngày 2021-11-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,381,684,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 26.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bản hành tối thiểu 12 tháng.+ Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện, Điện tử, viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện – điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị sản xuất chương trình, phát sóng
Đầu tư nâng cấp thiết bị sản xuất chương trình, phát sóng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hợp pháp của Đài THVN dành để đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ , địa chỉ: 7 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ. Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Bến Nghé, Q.1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 085875
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng thương mại và dịch vụ ACT; Địa chỉ: Số 01 đường 278, Khu phố 5, phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP.Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế thi công và dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Công nghệ Xanh; Địa chỉ: Số 157/5, đường Tân Lập 2, phường Hiệp Phú A, quận 9, TP.HCM. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TTS Hà Nội; Địa chỉ: số 1 ngõ 76, phố Yên Sở, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, Tp Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ , địa chỉ: 7 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ. Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Bến Nghé, Q.1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 085875


E-CDNT 10.1(a)
Tài liệu chứng mình năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT này. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về doanh thu sản xuất, kinh doanh; - Báo cáo tài chính đã kiểm toán 3 năm 2018 đến 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết quý III năm 2021. *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa (Chi tiết tại E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại cột Ghi chú Mục 2.2. Phạm vi cung cấp của gói thầu thuộc Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT này và thực hiện cung cấp các giấy tờ trên khi bàn giao hàng hóa. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, ... + Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ các quy định hiện hành của nhà nước về bản quyền sở hữu trí tuệ và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật nếu có tranh chấp về bản quyền trong khai thác sử dụng đối với các phần mềm do nhà thầu cung cấp + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 120 tháng (dự kiến, bình quân)
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị có yêu cầu tại cột Ghi chú Mục 2.2. Phạm vi cung cấp của gói thầu thuộc Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 760.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ. Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Bến Nghé, Q.1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 085875
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam, 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ; Sớ 7 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Tp.HCM
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch Tài chính – Đài THVN - 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera 4K loại xách tay12BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
2Chân máy quay12BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
3Túi mềm đựng máy quay12CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
4Bộ micro vô tuyến12BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
5Micro dây (Shortgun)12BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
6Pin12CụcNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
7Thẻ nhớ24CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
8Đầu đọc thẻ nhớ12BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
9Bộ đèn Kit Led12BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
10Pin dùng cho bộ đèn Kit Led72CụcNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
11Sạc pin dùng cho bộ đèn Kit Led12BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
12Áo mưa nhựa trong cho camera12CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
13Bộ xử lý video 20×12G-SDI4BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
14Bàn điều khiển video 20 kênh4BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
15Bộ giao tiếp Tally4BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
16Máy trạm1BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
17Card video chuyên dụng 4K1CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
18Phần mềm bắn chữ 4K1BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
19Màn hình cho bộ tạo chữ1CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
20Bộ ghi/phát có chức năng làm chậm3BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
21Màn hình cho bộ ghi/phát3BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
22Bộ intercom không dây5BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
23Tivi 75 inch 4K kèm theo giá treo16BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
24Bộ chuyển đổi tín hiệu SDI-HDMI 12G, có bảng điều khiển16BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
25Bo mạch Up/Down Converter (gắn vào MVS-3000A đang có)1CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
26Bộ Thu/Phát tín hiệu không dây3BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
27Pin dùng cho bộ thu phát không dây9CụcNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
28Sạc pin dùng cho bộ thu phát không dây3BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
29Đèn Moving Beam30BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
30Đèn hiệu ứng4BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
31Đèn Fresnel LED30BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
32Tủ điện DB-S31HTNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
33Tủ điện DB-S11HTNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
34Bàn âm thanh 16 đường2BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
35Bộ micro vô tuyến cài áo dùng điện20BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
36Bộ micro vô tuyến15BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
37Micro dây (Shortgun)15BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
38Bộ tai nghe (1 Phát - 2 Thu)8BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
39Đầu micro Cardioid25CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
40Micro cài tai màu da loại cho biểu diễn sân khấu10BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
41Đầu micro cài tai màu da loại cho thời sự và tọa đàm10CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
42Đầu micro dây20CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
43Cáp đầu 3ly ngang - XLR cho bộ thu55CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
44Kẹp cài micro22CáiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
45Hệ UPS 80KVA dạng module lưu điện 60 phút với tải 35KW1HTNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
46Hệ UPS 80KVA dạng module lưu điện 10 phút với tải 35KW1HTNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
47Tủ DB-UPS1HTNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
48Tủ DB-MCR3HTNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
49Tủ DB-trường quay1HTNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
50Bộ chuyển đổi Video4BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
51Bộ giải nhúng âm thanh8BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
52Bộ nhúng âm thanh8BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
53Bộ chia tín hiệu (1x8)8BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
54Bàn điều khiển robot1BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
55Bộ điều chỉnh zoom, Focus cho ống kính2BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
56Công cụ đồ họa1BộNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
57Vật tư, dây, giắc các loại lắp đặt đầy đủ các thiết bị nêu trên1HTNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
58Hướng dẫn, đào tạo, chuyển giao cho các hạng mục dưới đây :- Camera- Hệ thống âm thanh, ánh sáng- Bộ tạo chữ- Bộ làm chậm- UPS Online- Robot, đồ họa1GóiNhư mô tả tại Chương V : Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 26.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian bản hành tối thiểu 12 tháng.+ Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ nhiệm công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành Điện, Điện tử, viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương85
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện 3 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện – điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->