Gói thầu: Gói thầu số 40 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị Phòng cháy chữa cháy của các công trình Trụ sở làm việc HĐND - UBND xã Bình Sơn, Trụ sở Công an xã Bình Sơn, Trung tâm Văn hóa - Thể thao và học tập cộng đồng xã Bình Sơn; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152892-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 40 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị Phòng cháy chữa cháy của các công trình Trụ sở làm việc HĐND - UBND xã Bình Sơn, Trụ sở Công an xã Bình Sơn, Trung tâm Văn hóa - Thể thao và học tập cộng đồng xã Bình Sơn; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20211073356
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 10:09:00 đến ngày 2021-11-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,245,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.869E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73708E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất là có cung cấp và lắp đặt các thiết bị: Là hợp đồng lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, bao gồm các thiết bị sau: Bơm chữa cháy (bơm chữa cháy bằng động cơ Diesel hoặc điện và máy bơm điện bù áp), thiết bị kèm theo (tủ điều khiển bơm chữa cháy, họng chữa cháy, bình chữa cháy, thiết bị báo cháy) và thiết bị chống sét).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 871.987.000 VND. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy thì giá trị hợp đồng trong trường hợp này chỉ tính riêng cho hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.987.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.743.974.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.‐Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và kiểm tra bàn giao hướng dẫn vận hành hạng mục PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc cơ khí.‐Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành PCCC).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 40 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt Thiết bị Phòng cháy chữa cháy của các công trình Trụ sở làm việc HĐND - UBND xã Bình Sơn, Trụ sở Công an xã Bình Sơn, Trung tâm Văn hóa - Thể thao và học tập cộng đồng xã Bình Sơn; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm
Tái lập hạ tầng kỹ thuật - hạ tầng xã hội ngoài ranh giới Cảnh hàng không quốc tế Long Thành thuộc Dự án thu hồi đất, bồi dưỡng, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.  Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Liên danh Công ty Huy – Biên – Thành – Kông, cụ thể: 1/ Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông; Địa chỉ: Số 174/8/17, đường Số 4, Khu phố 3, phường An Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. 2/ Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế và Kiểm định Công trình Xây dựng Quang Huy; Địa chỉ: Số 110/27 Bà Hom, Phường 13, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh. 3/ Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Biên; Địa chỉ: Tổ 10, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. 4/ Công Ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành; Địa chỉ: Số 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, Khu phố 3, phường Bửu Hoà, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Lập Việt; Địa chỉ: Số 159 đường Số 17, Phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Đồng Nai; Địa chỉ: Số 42 Cách Mạng Tháng 8, phường Quang Vinh, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 38, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46 Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.  Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có thuyết minh hoặc Catalogue thể hiện rõ các thông số kỹ thuật. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết:  Hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT đảm bảo về mặt kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% sản xuất từ năm 2020 trở về sau.  Các thiết bị lắp đặt nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.  Tất cả các thiết bị nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. - Đối với hàng hóa mua sắm/nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh về xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) và các phụ kiện kèm theo (nếu có). - Đối với các hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu do nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình kể cả chi phí vận chuyển bốc xếp và lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu của chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân huyện Long Thành; Địa chỉ: Số 1, đường Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.  Bên mời thầu là Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 02 đường Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q=75m3/h ; H=50m)1máyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện liền trục (Q=75m3/h ; H=50m)1máyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
3Máy bơm điện bù áp (Q=5.4m3/h ; H=50m)1máyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
4Van khóa mồi bơm DN32 (Ø42)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
5Van khoá DN50 (van bướm tay gạt Ø60)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
6Van khoá DN100 (van bướm tay gạt Ø114)4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
7Van khoá DN80 (van bướm tay gạt Ø90)4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
8Van cổng DN100 (Ø114)5cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
9Van bướm 1 chiều DN100 (Ø114)4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
10Van bướm 1 chiều DN50 (Ø60)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
11Van an toàn DN50 (Ø60)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
12Chống rung chân máy bơm8cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
13Lúp be DN100 (Ø114)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
14Lúp be DN50 (Ø60)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
15Đồng hồ đo áp lực + Van bi + Siphon1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
16MCB 3P- 100A (Panasonic)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
17Giá đở tủ điều khiển bơm1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
18Tủ điều khiển máy bơm1tủĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
19Trụ chờ tiếp nước ngoài nhà, 2 họng2trụĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
20Họng chữa cháy ngoài nhà chữ Y (2 họng)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
21Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
22Vòi chữa cháy Ø65, loại 20m4cuộnĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
23Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø654cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
24Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà6cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
25Ngàm cứu hỏa chuyên dùng Ø506cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
26Lăng phun nước chuyên dùng Ø506cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
27Cuộn vòi chữa cháy Ø50, loại 20m6cuộnĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
28Kệ để bình chữa cháy10cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
29Bình bột chữa cháy bột 8kg10bìnhĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
30Bình khí chữa cháy CO2 (5 kg)10bìnhĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
31Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy6bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
32Dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, kìm, xà beng…)1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
33Trung tâm báo cháy 4zone + Acquy1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
34Thiết bị cắt xung sét 1P-40kA1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
35Kim thu hiện đại bán kính bảo vệ cấp 3; R=71m (không bao gồm nhân công lắp đặt)1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
36Vật tư phụ lắp đặt thiết bị1HTĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
37Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh1HTĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
38Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q=75m3/h ; H=50m)1máyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
39Máy bơm chữa cháy động cơ điện liền trục (Q=75m3/h ; H=50m)1máyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
40Máy bơm điện bù áp (Q=5.4m3/h ; H=50m)1máyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
41Van khóa mồi bơm DN32 (Ø42)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
42Van khoá DN50 (van bướm tay gạt Ø60)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
43Van khoá DN100 (van bướm tay gạt Ø114)4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
44Van khoá DN80 (van bướm tay gạt Ø90)4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
45Van cổng DN100 (Ø114)5cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
46Van bướm 1 chiều DN100 (Ø114)4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
47Van bướm 1 chiều DN50 (Ø60)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
48Van an toàn DN50 (Ø60)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
49Chống rung D114mm4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
50Chống rung chân máy bơm8cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
51Lúp be DN100 (Ø114)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
52Lúp be DN50 (Ø60)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
53Y lọc DN100 (Ø114)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
54Y lọc DN50 (Ø60)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
55Đồng hồ đo áp lực + Van bi + Siphon1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
56MCB 3P- 100A (Panasonic)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
57Giá đở tủ điều khiển bơm1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
58Tủ điều khiển máy bơm1tủĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
59Trụ chờ tiếp nước ngoài nhà, 2 họng2trụĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
60Họng chữa cháy ngoài nhà chữ Y (2 họng)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
61Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
62Vòi chữa cháy Ø65, loại 20m4cuộnĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
63Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø654cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
64Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
65Ngàm cứu hỏa chuyên dùng Ø502cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
66Lăng phun nước chuyên dùng Ø502cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
67Cuộn vòi chữa cháy Ø50, loại 20m2cuộnĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
68Kệ để bình chữa cháy6cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
69Bình bột chữa cháy bột 8kg6bìnhĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
70Bình khí chữa cháy CO2 (5 kg)6bìnhĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
71Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy2bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
72Dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, kìm, xà beng…)1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
73Kim thu hiện đại bán kính bảo vệ cấp 3; R=71m (không bao gồm nhân công lắp đặt)1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
74Vật tư phụ lắp đặt thiết bị1HTĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
75Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh1HTĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
76Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q=75m3/h ; H=50m)1máyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
77Máy bơm chữa cháy động cơ điện liền trục (Q=75m3/h ; H=50m)1máyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
78Máy bơm điện bù áp (Q=5.4m3/h ; H=50m)1máyĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
79Van khóa mồi bơm DN32 (Ø42)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
80Van khoá DN50 (van bướm tay gạt Ø60)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
81Van khoá DN100 (van bướm tay gạt Ø114)4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
82Van khoá DN80 (van bướm tay gạt Ø90)4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
83Van cổng DN100 (Ø114)5cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
84Van bướm 1 chiều DN100 (Ø114)4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
85Van bướm 1 chiều DN50 (Ø60)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
86Van an toàn DN50 (Ø60)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
87Chống rung D114mm8cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
88Chống rung chân máy bơm8cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
89Lúp be DN100 (Ø114)2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
90Lúp be DN50 (Ø60)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
91Đồng hồ đo áp lực + Van bi + Siphon1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
92MCB 3P- 100A (Panasonic)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
93Giá đở tủ điều khiển bơm1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
94Tủ điều khiển máy bơm1tủĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
95Trụ chờ tiếp nước ngoài nhà, 2 họng1trụĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
96Họng chữa cháy ngoài nhà chữ Y (2 họng)1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
97Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
98Vòi chữa cháy Ø65, loại 20m2cuộnĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
99Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø652cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
100Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà2cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
101Ngàm cứu hỏa chuyên dùng Ø502cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
102Lăng phun nước chuyên dùng Ø502cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
103Cuộn vòi chữa cháy Ø50, loại 20m2cuộnĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
104Kệ để bình chữa cháy4cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
105Bình bột chữa cháy bột 8kg4bìnhĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
106Bình khí chữa cháy CO2 (5 kg)4bìnhĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
107Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy2bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
108Dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, kìm, xà beng…)1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
109Trung tâm báo cháy 4zone + Acquy1CáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
110Thiết bị cắt xung sét 1P-40kA1cáiĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
111Kim thu hiện đại bán kính bảo vệ cấp 3; R=71m (không bao gồm nhân công lắp đặt)1bộĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
112Vật tư phụ lắp đặt thiết bị1HTĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
113Chi phí vận chuyển, nhân công lắt đặp, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh1HTĐáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.869E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73708E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về chủng loại, tính chất là có cung cấp và lắp đặt các thiết bị: Là hợp đồng lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, bao gồm các thiết bị sau: Bơm chữa cháy (bơm chữa cháy bằng động cơ Diesel hoặc điện và máy bơm điện bù áp), thiết bị kèm theo (tủ điều khiển bơm chữa cháy, họng chữa cháy, bình chữa cháy, thiết bị báo cháy) và thiết bị chống sét).-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 871.987.000 VND. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy thì giá trị hợp đồng trong trường hợp này chỉ tính riêng cho hạng mục hệ thống phòng cháy chữa cháy.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hàng hóa.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Danh mục hàng hóa thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm theo đúng giá trị nghiệm thu.Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không phát sinh giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 871.987.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.743.974.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Có cung cấp địa chỉ rõ ràng, có số điện thoại nóng để liên hệ.-Có cam kết cử kỹ thuật bảo hành, bảo trì trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bảo hành, bảo trì của Chủ đầu tư, ngoài thời gian trên nếu đơn vị chưa cử kỹ thuật có mặt tại địa điểm bảo hành, bảo trì thì Chủ đầu tư sẽ tự thuê đơn vị khác thực hiện, chi phí sửa chữa sẽ do nhà thầu chịu.-Có cam kết về việc cung cấp phụ tùng thay thế của các thiết bị trong vòng tối thiểu 05 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng 1 ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.‐Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.‐Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy.‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.‐Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và kiểm tra bàn giao hướng dẫn vận hành hạng mục PCCC 2 ‐Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc cơ khí.‐Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành PCCC).‐Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.‐Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->