Gói thầu: Gói 2 Cung cấp các vật tư thiết bị phục vụ chế tạo các module tải giả thực nghiệm và tủ điện phân phối tổng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 2 Cung cấp các vật tư thiết bị phục vụ chế tạo các module tải giả thực nghiệm và tủ điện phân phối tổng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789539 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty QLB Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 10:20:00 đến ngày 2021-11-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 882,634,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2 Cung cấp các vật tư thiết bị phục vụ chế tạo các module tải giả thực nghiệm và tủ điện phân phối tổng Nghiên cứu thiết kế, chế tạo bộ tải giả thông minh 500KVA phục vụ công tác kiểm tra, đánh giá, thí nghiệm, nghiệm thu các hệ thống thiết bị cung cấp nguồn điện 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng Công ty QLB Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện trở công suất hình chữ U có cánh tản nhiệt 1,5kW/220VAC,50Hz | 180 | Bộ | Công suất: 1.5kWNguồn cấp: 220VACTần số: 50HzGiá trị điện trở trong đo được: 32 Ω | ||
| 2 | Điện trở công suất hình chữ U có cánh tản nhiệt 1,7kW/220VAC,50Hz | 60 | Bộ | Công suất: 1.7kWNguồn cấp: 220VACTần số: 50HzGiá trị điện trở trong đo được: 28 Ω | ||
| 3 | Cuộn cảm L gồm 5 đầu ra có các hệ số tự cảm: Mức 1-2: 188mH; Mức 1-3: 195,6 mH; Mức 1-4: 202 mH; Mức 1-5: 209 mH | 60 | Cuộn | Các thông số kỹ thuật:Đầu ra: Giá trị cảm kháng (mH) đáp ứng giá trị là: 1 – 2: 188 mH 1 – 3: 195,6 mH 1 – 4: 202 mH 1 – 5: 209 mHVật liệu dây cuốn: Dây đồng kích thước ≥ 2 mm2. | ||
| 4 | Quạt làm mát 220VAC/50Hz/370W, đường kính sải cánh 500mm | 8 | Bộ | Nguồn cấp: 220V/50HzLưu lượng: ≥ 5800 m3/hTốc độ: 1400 Vòng/phútCông suất: ≥ 370 W | ||
| 5 | Áp tô mát MCCB 3P/200A/30KA | 9 | Cái | Dòng định mức: ≥ 200AĐiện áp định mức (Ue): 380V, dòng cắt: ≥ 30 kASố cực: 3PTiêu chuẩn thiết kế: IEC 60947-2 hoặc tương đương. | ||
| 6 | Áp tô mát MCB 3P/50A/18KA | 20 | Cái | Dòng định mức: ≥ 50AĐiện áp định mức (Ue): 380V, dòng cắt: ≥ 18 kASố cực: 3PTiêu chuẩn thiết kế: IEC 60947-2 hoặc tương đương. | ||
| 7 | Contactor 3P/40A/220VAC | 60 | Cái | Dòng định mức: ≥ 40ASố cực: 3Điện áp cuộn dây: 220VACTiếp điểm phụ: NO: 02 NC: 02 | ||
| 8 | Module lắp đặt: Kích thước: (D1530xR850xC1300)mm; Bằng thép, khung định hình, sơn chịu nhiệt | 4 | Module | Kích thước dự kiến: (D1530xR850xC1300)mm - Công nghệ: bằng thép, khung định hình, sơn chịu nhiệt.- Có bản vẽ thể hiện kích thước Module và các vị trí lắp đặt thiết bị trên Module phù hợp với thiết bị chào theo sơ đồ nguyên lý. | ||
| 9 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | 320 | Mét | - Cấu trúc: Ruột dẫn bằng đồng; cách điện PVC.- Tiết diện: ≥ 6mm2- Ruột dẫn: Sợi đồng mềm- Số lõi: 1 lõi nhiều sợi- Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc IEC. | ||
| 10 | Dây cấp nguồn loại chịu nhiệt amiang 6 mm2 | 400 | Mét | Loại: dây điện chịu nhiệt có vỏ bọc là sợi thủy tinh bện chịu nhiệtNhiệt độ chịu được tối đa: 500⁰CTiết diện: ≥ 6mm2Cấu tạo: Vỏ bọc là sợi thủy tinh bện, lớp mica cách nhiệt giúp lõi không bị ảnh hưởng tới nhiệt độ cao, tiếp theo là 1 lớp amiang chịu nhiệt.Số lõi: 1 lõi, nhiều sợi. | ||
| 11 | Bộ PLC+ HMI Touch | 4 | Bộ | Nguồn cấp: 24VDCSố đầu vào: DI ≥16Số đầu ra DO: ≥24Màn hình cảm ứng 7 inch 65536 màu loại TFT LCD tích hợp cùng bộ PLC.Phần mềm lập trình PLC và màn hình cảm ứng HMI đi kèm. | ||
| 12 | Rơ le trung gian 24VDC/5A | 64 | Bộ | Nguồn cấp: 24VDCTiếp điểm NO ≥ 5A | ||
| 13 | Biến dòng TI 200/5 | 12 | Cái | Điện áp danh định ≤ 600VAC.Dòng điện(In/Ib): 200/5A.Cấp chính xác: 0.5.Tiêu chuẩn: Đáp ứng được tiêu chuẩn kiểm định của điện lực Việt Nam. | ||
| 14 | Đồng hồ hiển thị đa năng P, Q, S, Cosφ, có chức năng bảo vệ điện áp Cao/thấp, quá dòng. | 5 | Bộ | Tham số đầu vào:- Điện áp L - N: 0.000 - 550 V.- Điện áp L - L: 0.000 - 650 V.- Tỉ số biến dòng thứ cấp: 0.001 - 6A. Hiển thị và đo được các tham số:- Dải điện áp hiển thị: 0.001 - 99999KV.- Dải dòng điện hiển thị: 0.001 - 99999KA.- Dải tần số hiển thị được: 45.001-65.001 Hz.- Hệ số công suất cosφ: -1.000 ÷ 1.000.- Dải hiển thị công suất tác dụng: 0.000W – 99999MW.- Dải hiển thị công suất phản kháng: 0.000VAR - 99999MVAR.Các chức năng cài đặt bảo vệ bằng tiếp điểm đầu ra:- Cài đặt bảo vệ dải điện áp cao/thấp theo pha.- Cài đặt bảo vệ dải dòng điện cao thấp- Tiếp điểm Dry contactor dạng NO đầu ra bảo vệ. | ||
| 15 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 4 | Bộ | Nguồn cấp 100 – 220VAC/50HzDải nguồn cấp đầu vào: 85% - 110%Cảm biến đầu vào (Sensor Input): loại cảm biến Pt100Đầu ra: Tiếp điểm khô.+ Phương pháp điều khiển: ON/OFF; PID. | ||
| 16 | Cảm biến nhiệt độ Pt100 | 4 | Bộ | Loại cảm biến chịu được nhiệt độ cao Pt100Dải nhiệt độ: - 20 – 500⁰C | ||
| 17 | Bộ nguồn AC/DC 1P-220V-50Hz/24VDC-5A | 4 | Bộ | Nguồn cấp đầu vào:1P/ 220V/50HzThông số đầu ra: 24VDC/5A | ||
| 18 | Nút ấn dừng khẩn cấp | 4 | Cái | Loại 1 cặp tiếp điểm thường đóng và 1 cặp tiếp điểm thường mở, dòng tối đa I: 10A | ||
| 19 | Module lắp đặt: Kích thước: (R850xC1300xD500) mm; Khung định hình bằng thép, sơn chịu nhiệt. | 1 | Module | - Kích thước dự kiến: (R850xC1300xD500) mm;- Công nghệ: bằng thép, khung định hình, sơn chịu nhiệt.- Có bản vẽ thể hiện kích thước Module và các vị trí lắp đặt thiết bị trên Module phù hợp với thiết bị chào. | ||
| 20 | Cáp điện CU/PVC (1x120 mm2) | 25 | Mét | - Cấu trúc: Ruột dẫn bằng đồng; cách điện PVC.- Số lõi và tiết diện: 1 x 120mm2; - Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc IEC. | ||
| 21 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4x 50 mm2) | 40 | Mét | - Cấu trúc: Ruột dẫn bằng đồng; cách điện: PVC. Vỏ bên ngoài: PVC.- Số lõi và tiết diện: 4 x 50mm2.- Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc IEC. | ||
| 22 | Cáp điện CU/PVC (1x50 mm2) | 45 | Mét | - Cấu trúc: Ruột dẫn bằng đồng; cách điện PVC.- Số lõi và tiết diện: 1 x 50mm2; - Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc IEC. | ||
| 23 | Biến dòng TI 1200/5 | 3 | Cái | Điện áp danh định ≤ 600VAC.- Dòng điện(In/Ib): 1200/5A;- Cấp chính xác: 0.5;- Tiêu chuẩn: Đáp ứng được tiêu chuẩn kiểm định của điện lực Việt Nam. | ||
| 24 | Áp tô mát MCCB 3P/1200A/50KA | 1 | Cái | - Dòng định mức: ≥ 1200A;- Điện áp định mức (Ue): 380V, dòng cắt: ≥ 50 kA;- Số cực: 3P;- Tiêu chuẩn thiết kế: IEC 60947-2 hoặc một tiêu chuẩn khác tương đương. | ||
| 25 | Đèn báo pha 220V | 3 | Cái | Nguồn cấp 220VAC/50Hz | ||
| 26 | Thanh cái bằng đồng + Phíp (sứ) cách điện | 4 | Bộ | Kích thước: (100 x 10 x600) mm | ||
| 27 | Tấm đồng tiếp đất | 1 | Bộ | Kích thước: (250 x 50 x5)mm | ||
| 28 | Đầu cốt đồng | 48 | Bộ | Kích thước M120 + Bọc PVC | ||
| 29 | Đầu cốt đồng | 70 | Bộ | Kích thước M50 + Bọc PVC | ||
| 30 | Cáp điện Cu/PVC/PVC(4x120 mm2) | 40 | Mét | - Cấu trúc: Ruột dẫn bằng đồng; cách điện: PVC. Vỏ bên ngoài: PVC.- Số lõi và tiết diện: 4 x 120mm2- Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc IEC. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi