Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569510 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 09:10:00 đến ngày 2020-06-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 513,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cồn tuyệt đối, nồng độ 99,5% | 65 | lít | Công thức: C2H5OH Điểm nóng chảy: -114.1 °C Điểm sôi: 78.37 °C Mật độ: 789 kg/m³ Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol | ||
| 2 | Formalin, nồng độ 95% để pha dung dịch ngâm mẫu | 35 | lọ/500ml | Nồng độ: 95% Chloride (Cl) ≤ 0.0001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % Kim loại nặng ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Methanol (GC) 9.0 - 11.0 % Sulfated ash ≤ 0.002 % | ||
| 3 | Acid Acetic; 99,85% để pha dung dịch ngâm mẫu | 19 | lít | Độ tinh khiết ≥ 99.85 % Acetaldehyde ≤ 2 ppm Acetic anhydride ≤ 100 ppm Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.4 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.4 ppm Kim loại nặng ≤ 0.5 ppm Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm Fe (Iron) ≤ 0.050 ppm Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm Zn (Zinc) ≤ 0.030 ppm | ||
| 4 | Thymol (bảo quản mẫu khô) | 4 | kg | Công thức: C10H14O Mật độ: 960 kg/m³ Khối lượng phân tử: 150.22 g/mol Điểm sôi: 232.9 °C Độ hòa tan trong nước: 0.9 kg/m³ | ||
| 5 | KOH tinh thể, 95% | 1 | kg | Công thức: KOH Độ tinh khiết: 95% Khối lượng mol: 56.1056 g/mol Khối lượng riêng: 2.044 g/cm3 Độ axit (pKa): 13.5 (0.1 M) | ||
| 6 | Glacial acetic , nồng độ 99,8% | 3 | lọ /1L | Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Acetaldehyde ≤ 2 ppm Acetic anhydride ≤ 100 ppm Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.4 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.4 ppm Kim loại nặng ≤ 0.5 ppm Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm Fe (Iron) ≤ 0.050 ppm Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm Zn (Zinc) ≤ 0.030 ppm | ||
| 7 | Gum arabic (tinh thể)_ | 1 | lọ /50g | Nồng độ sử dụng: 1-10% | ||
| 8 | Axit lactic | 3 | lọ/500ml | Công thức: C3H6O3 Điểm nóng chảy: 16.8°C Độ axit (pKa): 3.86 | ||
| 9 | Chloral hydrate | 1 | lọ/500ml | Độ tinh khiết ≥ 98.0% (T) Nhiệt độ nóng chảy: 57°C (lit.) | ||
| 10 | Axit Fuchsin | 3 | lọ/100g | Thành phần dye ≥ 60 % pH: 3 - 4 (10 g/l, H₂O, 20°C) | ||
| 11 | Canada balsam | 3 | lọ/100ml | Độ đục ≤ 2 NTU Axit: 75 - 90 | ||
| 12 | Dầu dinh hương | 5 | lọ/20ml | Dầu đinh hương nguyên chất Nguồn gốc rõ ràng | ||
| 13 | Cồn (molecular grade), tinh sạch nồng độ 99,5% | 1 | lọ/1l | Độ tinh khiết: 99.9 % Kim loại nặng ≤ 0,0001 % Không chứa Dnase, Rnase, Protease | ||
| 14 | Nuclease - Free H2O | 1 | lọ/500ml | Nước đã được lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 µm Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease | ||
| 15 | Bộ kít QIAamp DNA Micro kit (50 u) để tách chiết DNA | 1 | hộp 50p/u | Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7 DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác | ||
| 16 | Bộ hóa chất để nhân gen (GoTaq® Flexi DNA Polymerase | 2 | hộp 50 u | Sử dụng enzyme có độ chính xác và độ đặc hiệu cao cho việc khuếch đại gen đích Sản phẩm có khả năng khuếch đại các sản phẩm có kích thước lên tới 6 kb | ||
| 17 | PCR ladder (100 bp DNA ladder | 1 | lọ 250µl | Nồng độ: 0.5 µg/µL Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp Băng tham chiếu: 500 bp Cung cấp kèm 6X loading dye | ||
| 18 | Hỗn hợp dNTP | 1 | lọ 200µl | Độ tinh khiết > 99% (HPLC) pH: 7.3 - 7.5 Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn Độ ổn định cao Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP | ||
| 19 | Primers (bọ trĩ, ong ký sinh, bắt mồi) | 5 | cặp | Mồi đã được tinh sạch Trình tự mồi được thiết kế theo đúng yêu cầu sử dụng | ||
| 20 | Agarose (để chạy điện di) lọ (250g) | 1 | lọ/250g | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb Nồng độ gel: 0.4-5% Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase | ||
| 21 | Loading dye (Fermentas, lọ 20ml) | 2 | lọ/20ml | Sử dụng để load mẫu DNA khi điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide Thành phần bao gồm 2 dye màu bromophenol blue và xylene cyanol FF giúp cho việc quan sát quãng đường di chuyển DNA trong quá trình điện di dễ dàng Nồng độ: 6X | ||
| 22 | Hóa chất thành phần để làm tinh sạch sản phẩm PCR (Shrimp Alkaline Phosphatase (1U/µL) | 1 | lọ 500u | Nồng độ: 1U/µL Tính năng: phá hủy sợi DNA đơn | ||
| 23 | Hóa chất thành phần để làm tinh sạch sản phẩm PCR (Exonuclease I (20U/µL) | 1 | lọ 500u | Nồng độ: 20 U/µL Tính năng: phá hủy sợi DNA đơn | ||
| 24 | Agar | 1 | kg | Nhiệt độ nóng chảy: 90°C pH: 6.8 (100 g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan: 20 g/l | ||
| 25 | Đường Glucoza lọ 500g | 1 | lọ/500g | Độ tinh khiết > 97.5% Nhiệt độ sôi: 146 °C Độ hòa tan: 470 g/l | ||
| 26 | Streptomycin (độ tinh khiết>95%), lọ(10g) | 1 | lọ/10g | Hiệu lực kháng sinh ≥ 720 I.U/mg Sulfate: 18-21.5% | ||
| 27 | Ampicillin (độ tinh khiết>97%) ( lọ 25g) | 1 | lọ/25g | Độ tinh khiết > 97% pKa (25°C): 2.5 (COOH), 7.3 (NH2) Nhiệt nóng chảy: 208°C (dec.) (lit.) | ||
| 28 | Bộ kít nhân gen đối với nấm ký sinh bọ trĩ | 1 | bộ | Sử dụng enzyme khuếch đại Hot Start cho phản ứng có độ đặc hiệu cao Sản phẩm có khả năng khuếch đại các sản phẩm có kích thước lên tới 6 kb | ||
| 29 | Florosafe (1st Base) | 1 | lọ 100g | Nồng độ: 10000X Độ nhạy: 3 ng | ||
| 30 | dNTPs | 1 | lọ(4x0,25ml) | Độ tinh khiết > 99% (HPLC) pH: 7.3 - 7.5 Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn Độ ổn định cao Thành phần bao gồm 4 lọ dATP, dCTP, dGTP và dTTP | ||
| 31 | Vợt thu mẫu cán gỗ | 3 | chiếc | Cấu tạo vợt: Vợt tròn, cán gỗ. Đường kính: 50 cm. Cán dài: 100 cm. Chiều dài đáy vợt: 60 cm Độ dày vải may: 1 - 1,5 mm. | ||
| 32 | Thùng mát đựng mẫu để chuyển về PTN | 1 | chiếc | Hộp được thiết kế có khả năng cách nhiệt tôt, chống va đập tốt Đảm bảo mẫu được bảo quản đúng nhiệt độ trong suốt quá trình vận chuyển | ||
| 33 | Bẫy dính vàng | 1.238 | chiếc | Bẫy dính không gây độc hại cho người và vật nuôi, Bẫy được bọ trĩ và các loài côn trùng | ||
| 34 | Kính lúp cầm tay đường kính 3cm | 4 | chiếc | Độ phóng đại: 40X Đường kính thị kính: 25mm Chất liệu: Inox siêu bền | ||
| 35 | Kéo cắt cành | 1 | chiếc | Kích thước: 21x5x20cm Trọng lượng: 220g Cắt được những cành có kích lớn 22mm | ||
| 36 | Đèn cực tím dài 60 cm | 1 | cái | Đường kính: 60 cm Phát tia UV, diệt khuẩn đạt 99,9% | ||
| 37 | Máy hút côn trùng | 11 | cái | Máy vận hành bởi hai pin D-cell, một chân không nhỏ kéo muỗi vào một ống có thể tháo rời. Máy có tốc độ hút đảm bảo không làm côn trùng bị thương, chết | ||
| 38 | Ống nghiệm, Đk 2cm vật liệu thủy tinh chịu nhiệt | 175 | cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt Đường kính ống: 2 cm Chịu nhiệt tốt Chịu được dung dịch có độ axit, ba zơ | ||
| 39 | Bình tam giác 100ml | 20 | cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt Có chia vạch định mức thể tích Chịu nhiệt tốt Chịu được dung dịch axit, ba zơ Thể tích: 100 ml | ||
| 40 | Bình tam giác 250ml | 20 | cái | Chất liệu: thủy tinh trong suốt Có chia vạch định mức thể tích Chịu nhiệt tốt Chịu được dung dịch axit, ba zơ Thể tích: 250 ml | ||
| 41 | Parafilm kích thước 10cm x 38.1 M | 1 | cuộn | Kích thước: 4x125 ft Có khả năng kháng các dung môi axit, ba zơ | ||
| 42 | Găng tay cao su | 125 | đôi | Chất liệu: cao su Độ đàn hồi tốt Cung cấp đầy đủ các kích cỡ | ||
| 43 | Đêxicato (đk 50) | 5 | cái | Đường kính: 50cm | ||
| 44 | Dụng cụ đo nhiệt độ, ẩm độ | 8 | cái | Thang đo nhiệt độ: + Trong nhà: -10~50⁰C + Ngoài trời: -50~70⁰C Độ phân giải nhiệt độ: 0.1⁰C Độ chính xác nhiệt độ: ± 1⁰C Thang đo độ ẩm: 20~90%RH Độ phân giải: 1%RH Độ chính xác: ± 5%RH | ||
| 45 | Hộp bảo quản mẫu côn trùng | 7 | hộp | Hộp gồm nắp đậy, có ô có côn trùng hô hấp | ||
| 46 | Bông thấm | 7 | kg | Chất liệu: 100% cotton Khả năng thấm hút tốt | ||
| 47 | Lọ nút mài màu tối đựng hóa chất | 2 | cái | Lọ thủy tinh, màu nâu hổ phách Chịu nhiệt tốt Chịu được dung dịch có độ axit, ba zơ | ||
| 48 | Lam kính ( vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt) | 2 | hộp 100 chiếc | Lam kình không bị nứt vỡ, không ẩm mốc | ||
| 49 | Lamen tròn( vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt) | 7 | hộp 100 chiếc | Lamen kính 24*40mm Chất liệu: Thủy tinh natri cacbonat Cân nặng: 0.48g Kích thước: 24x40mm Độ dày: 0.13-0.16mm Màu sắc: Trong suốt Hóa chất: N/A Lưu trữ: Giữ khô, nhiệt độ khoảng 2-450C, Độ ẩm tương đối 60% | ||
| 50 | Giấy bản | 4 | tập | Giấy không bị ẩm mốc, ố màu, bảo quản mẫu đạt tiêu chuẩn | ||
| 51 | Kim gim mẫu | 2 | hộp | Chất liệu: thép không gỉ | ||
| 52 | Hộp nhựa to nuôi sâu (30x40x25) | 276 | hộp | Hộp kèm nắp đậy Kích thước: 30 x 40 x 25cm | ||
| 53 | Hộp nhựa nhỏ nuôi sâu (25x20 x15) | 50 | hộp | Hộp kèm nắp đậy Kích thước: 25 x 20 x 15cm | ||
| 54 | Hộp nhựa nhỏ nuôi sâu chịu nhiệt (25x20 x15) | 299 | hộp | Hộp kèm nắp đậy Kích thước: 25 x 20 x 15cm | ||
| 55 | Đầu côn có lọc (pipette) 1000µl | 1 | thùng/960 cái | Đầu côn đã tiệt trùng Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Không chứa nội độc tố, non-pyrogen Thể tích: 1000 µl | ||
| 56 | Đầu côn có lọc (pipette) 100µl | 1 | thùng/960 cái | Đầu côn đã tiệt trùng Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Không chứa nội độc tố, non-pyrogen Thể tích: 100 µl | ||
| 57 | Đầu côn có lọc (pipette) 10µl | 1 | thùng/960 cái | Đầu côn đã tiệt trùng Không nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Không chứa nội độc tố, non-pyrogen Thể tích: 10 µl | ||
| 58 | Eppendorf tube 1.5 ml | 1 | túi /500 chiêc | Ống 1.5 ml đã tiệt trùng Không chứa Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Non-pyrogen Có chia vạch định mức thể tích | ||
| 59 | Eppendorf tube 0.5 ml | 1 | túi /500 chiêc | Ống 0.5 ml đã tiệt trùng Không chứa Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Non-pyrogen Có chia vạch định mức thể tích | ||
| 60 | Eppendorf tube 0.2 ml | 1 | túi /500 chiêc | Ống 0.2 ml đã tiệt trùng Thành ống mỏng, đảm bảo gia nhiệt được chính xác và đồng nhất Không chứa Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Non-pyrogen Có chia vạch định mức thể tích | ||
| 61 | Hộp đựng ống eppendorf 1mL | 4 | hộp/100 ống | Đã tiệt trùng Không chứa Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR Non-pyrogen Có chia vạch định mức thể tích | ||
| 62 | Quần áo bảo hộ lao động | 19 | bộ | Chất liệu: thô, thấm mồ hôi tốt Thiết kế tiện dụng | ||
| 63 | Túi đựng mẫu | 9 | kg | Kích thước 45x35 Chất liệu nhựa, màu trắng, có quai sách, loại 3kg | ||
| 64 | Kính lúp cầm tay đường kính 15cm | 21 | cái | Độ phòng đại: 10X | ||
| 65 | Bình phun nước nhỏ | 60 | cái | Thể tích bình: 2 lít Hệ thống piton tạo lực phun hoạt động nhẹ nhàng Tay cầm tiện dụng | ||
| 66 | Lồng lưới to 2x2x1,8 m | 17 | cái | Các khung cố định bằng kim loại cứng Lưới thép Kích thước 2 x 2 x 1.8 m | ||
| 67 | Lồng lưới nhỏ 1x 1x 0,5 m | 14 | cái | Các khung cố định bằng kim loại cứng Lưới thép Kích thước 1 x 1 x 0.5 m | ||
| 68 | Chậu trồng cây loại to | 200 | cái | Đường kính 40 cm, chiều cao 35 cm Có lỗ thoát nước ở đáy chậu Xuất xứ Việt Nam | ||
| 69 | Khẩu trang y tế | 40 | hộp | Khẩu trang 3 lớp, chống khuẩn, chống bụi Có gờ cố định ở mũi | ||
| 70 | Bút lông | 11 | cái | Đầu cọ thiết kế lông mềm, thân cọ làm bằng gỗ nhẹ và bền. Đầu cọ sử dụng được cả trong hóa chất có độ a xút, ba zơ đậm đặc | ||
| 71 | Glycerol/lọ 500ml | 1 | lọ/500ml | Điểm sôi > 130 ° C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,23 g / cm3 (20 ° C) Độ nóng chảy -10 ° C Giá trị pH 5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) Áp suất hơi 8 hPa (20 ° C) | ||
| 72 | Mật ong | 45 | lít | Thành phần của mật ong Fructose: 38,2% Glucose: 31,3% Sucrose: 1,3% Maltose: 7,1% Nước: 17,2% Các loại đường có khối lượng phân tử cao hơn: 1.5% Tro: 0,2% Các chất khác: 3,2% | ||
| 73 | Đường | 25 | kg | Độ nóng chảy 146 ° C Mật độ 630 kg / m3 Độ hòa tan 470 g / l | ||
| 74 | Pancreatic Protein | 3 | lọ/500g | Khối lượng 23,8 kDa Thành phần protein, 90-100% Protein từ tuyến tụy | ||
| 75 | Cao nấm men (Yeast) | 3 | lọ/500g | Tỉ trọng 0,5 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) Mật độ 490 kg / m3 Độ hòa tan 410 g / l | ||
| 76 | Bẫy Pheromon giới tính để điều tra bọ xít | 500 | bẫy | Pheromone hỗn hợp các hóc-môn giới tính. Hỗn hợp này tạo ra loại mùi thơm đặc trưng giống cái của một số loài côn trùng. Đảm bảo dẫn dụ được con đực của bọ xít hại cây trồng và bị giữ lại trong bẫy nhờ hỗn hợp keo dính | ||
| 77 | Parafilm kích thước 5cmx 76.2M | 5 | cuộn | Màng nhiệt nhựa dẻo, có khả năng chống ẩm, thường được sử dụng trong nghiên cứu, y tế và các phòng thí nghiệm | ||
| 78 | Giấy lọc | 20 | hộp/100 tờ | Được sử dụng để tách các chất bẩn, tạp chất ra khỏi chất lỏng hoặc không khí. Đồng thời, được dùng chủ yếu trong các phòng thí nghiệm khoa học để loại bỏ chất rắn từ chất lỏng | ||
| 79 | Túi nilon thu mẫu | 10 | hộp/500 chiếc | Được sản xuất từ hạt nhựa polyetilen (PE) và polypropilen (PP) có nguồn gốc từ dầu mỏ cùng với một số hóa chất phụ gia khác Nhiều kích thước và màu sắc khác nhau | ||
| 80 | Giấy bản gói mẫu | 10 | kg | Chất liệu giấy cao cấp, bền, chắc, độ bám cao, màu gỗ, giúp hàng hóa an toàn khi vận chuyển Dùng để gói mẫu đóng gói hàng | ||
| 81 | Hộp đựng lam kính | 2 | hộp | Hộp đựng lam kính làm bằng inox bên trong được thiết kế khe rãnh để đặt riêng biệt từng lam kính với nhau. Thiết kế đựng 100 cái/ hộp. Kích thước 25,4 mm x76 mm | ||
| 82 | Hộp nhựa đựng bẫy pheromon | 200 | hộp | Chất liệu: Nhựa Dùng để đựng bẫy pheromon, thiết kế phù hợp đảm bảo lưu giữ bẫy pheromon đạt hiệu quả thu hút côn trùng trong thời gian từ 3-8 tháng | ||
| 83 | Đĩa petri nhựa (ɸ = 90mm) | 10 | hộp/20 | Chất liệu nhựa, chịu nhiệt Kích thước: 90x15mm Hình tròn gồm 2 mảnh | ||
| 84 | Đĩa petri nhựa (ɸ = 60mm) | 10 | hộp/20 | Chất liệu nhựa, chịu nhiệt Kích thước: 60x15mm Hình tròn gồm 2 mảnh | ||
| 85 | Vợt thu mẫu cán Inox | 4 | cái | Chất liệu: Polyester + Cán Inox Kích thước cán: vợt: chiều dài khoảng 37 cm , khi mở rộng chiều dài khoảng 86 cm Đường kính: 50 cm. Chiều dài đáy vợt: 60 cm Độ dày vải may: 2 - 2.6 mm. Độ thoáng khí, kéo, giãn tốt. Chịu nhiệt: 130°C - 150°C. | ||
| 86 | Nước cất | 12 | lít | Hàm lượng cặn, SiO2 mg/l ≤ 1 Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,05 Sunfat (SO4), mg/l ≤ 1 Clrua (Cl), mg/l ≤ 1 Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,03 Độ cứng (Ca + Mg), mg/l ≤ 2 pH 5,5-6,5 | ||
| 87 | Bình tưới 5 lít | 2 | cải | Bình nhựa 5L được sản xuất bằng nhựa cao cấp, siêu bền, siêu phun sương, có thể cầm tay Có vạch đo mực nước. Đầu phun điều chỉnh phun sương, có thể phun xa tối đa khoảng 15m. Áp lực nén cao, áp suất làm việc 3-3.5 kg/cm2. Áp suất thử nghiệm: 7 kg/cm2. | ||
| 88 | Bộ dụng cụ thủy tinh chữ Y để nghiên cứu khả năng hấp dẫn của bọ xít | 1 | bộ | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Gồm 3 nhánh tạo thành chữ Y Thành thủy tinh dày, trong suốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi