Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 10:27:00 đến ngày 2021-11-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,949,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9424736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884947E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.064.876.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 8.155.688.000 VND. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 909.188.000 VND.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.064.876.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Thành Minh 2, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với thiết bị phòng học ngoại ngữ - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với máy vi tính - Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật Việt Nam - Đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; hoặc tương đương còn hiệu lực - Màn hình máy tính phải được cấp giấy chứng nhận nhãn năng lượng do Bộ Công thương cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thành Minh
Địa chỉ: Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào thi công móng nhà lớp học - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 470,3779 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,6695 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5774 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5206 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,9765 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9554 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1381 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng, dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,328 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,5894 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3933 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3051 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4627 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,8968 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2842 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,0366 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1605 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,2887 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5292 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2472 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1633 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,0125 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,3876 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,1563 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6531 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4021 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5324 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 561,496 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,2603 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 139,3815 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,6005 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 937,6028 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0827 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,3865 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5613 | tấn |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,557 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2026 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4973 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 103,7664 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4265 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,7328 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9695 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1951 | tấn |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,65 | m2 |
| 47 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,584 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,002 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,99 | md |
| 50 | Trụ thang bằng inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | trụ |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5121 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 216,6912 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5121 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3079 | 100m2 |
| 55 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.723 | cái |
| 56 | Lợp tấm úp nóc, máng nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 165,69 | md |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 129,98 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120,1561 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8661 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,8235 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,4939 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,4796 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 964,3556 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.201,5452 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 207,0131 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 127,182 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 641,323 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.285,268 | m2 |
| 69 | Lát gạch 600x600 chống trơn, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 941,7582 | m2 |
| 70 | Lát gạch 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,4272 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,2136 | m2 |
| 72 | Sơn chống thấm sàn vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,2136 | 1m2 |
| 73 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 57,0216 | m2 |
| 74 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300,24 | m2 |
| 75 | Tôn nền bục giảng bằng cát | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6678 | m3 |
| 76 | Bê tông tôn nền bục giảng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,3357 | m3 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 159,93 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 159,93 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 159,93 | m2 |
| 80 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,9634 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,4414 | m3 |
| 82 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,2137 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,328 | m2 |
| 84 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,702 | m3 |
| 85 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,0195 | m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,4272 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,318 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,64 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,047 | md |
| 91 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 85,536 | m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,28 | m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,76 | m2 |
| 94 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,52 | m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,76 | m2 |
| 96 | Gia công lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,63 | m2 |
| 97 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5551 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 125,28 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 125,28 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,625 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đèn led hộp thả trần 200x1200, 48w | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Đèn led panel 600x600, 42w | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Hộp nối 60x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | hộp |
| 13 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng 300x400x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Tủ điện 6 module | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 640 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.040 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.350 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.540 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 510 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 38 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 44 | Thép dẹt D40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | m |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cọc |
| 46 | Thép D10 làm mấu đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt nút mạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 48 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Router | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | UPS 3kva | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 51 | ACCESS switch 8 port | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Cáp mạng lan, CAT5E | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 364 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 54 | Modem | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 4 | Tê nhựa D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Tê nhựa D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Tê nhựa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | cái |
| 10 | Cút ren trong D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | cái |
| 12 | Côn thu D50x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Côn thu D32x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao tự động, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,65 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,45 | 100m |
| 27 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 28 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | cái |
| 29 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 30 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 34 | Côn nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 35 | Côn nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 36 | Côn nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Côn nhựa PVC D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Côn nhựa PVC D110x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Côn nhựa PVC D90x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 40 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 45 | Tê thông tắc PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Tê thông tắc PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bể |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 54 | Van xả | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | cái |
| 58 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Côn nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 60 | Đai ôm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| D | BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,3114 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1444 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0053 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0507 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0053 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1083 | tấn |
| 7 | Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8602 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,24 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể lớp 1 khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,28 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,28 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,8536 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,1336 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,3444 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,0077 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,0972 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,1868 | m3 |
| 5 | Xây rãnh nước gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7352 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,076 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,18 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5224 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8732 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4288 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6903 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 261 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,167 | 1m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng =1/3KL đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0557 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7618 | m3 |
| 17 | Bê tông hố ga M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1426 | m3 |
| 18 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7608 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,212 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,25 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2416 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0457 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3732 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0207 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| F | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào thi công móng nhà hiệu bộ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 185,5012 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,7957 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2686 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0688 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,7088 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,085 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4865 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4175 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng, dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3235 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,8584 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5401 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9466 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9671 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,0246 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1928 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,415 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7675 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,1562 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2167 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5317 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0181 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40(1/4 DT ván khuôn cột) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,1875 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9847 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,2582 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4423 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1213 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40(3/4 DT ván khuôn dầm) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 162,126 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4562 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46,2237 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4535 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 313,2062 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3838 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7014 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1883 | tấn |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,77 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3509 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6741 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2128 | tấn |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,2976 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1905 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5658 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3198 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,05 | m2 |
| 46 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7763 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,073 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,043 | md |
| 49 | Trụ thang bằng inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trụ |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,794 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,24 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,794 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3187 | 100m2 |
| 54 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 231,1111 | cái |
| 55 | Lợp tấm úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,8 | md |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 220, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 111,9585 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 110, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,8382 | m3 |
| 58 | Xây chi tiết kiến trúc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3539 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 408,6552 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 559,309 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110,8112 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,11 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 284,8032 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.301,0975 | m2 |
| 65 | Lát gạch 600x600 chống trơn, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 343,7157 | m2 |
| 66 | Lát gạch 300x300, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,4138 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,2069 | m2 |
| 68 | Sơn chống thấm sàn vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,2069 | 1m2 |
| 69 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,3736 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 179,156 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,484 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,484 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,484 | m2 |
| 74 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,3098 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5239 | m3 |
| 76 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7734 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,908 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,4138 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,615 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,88 | m2 |
| 82 | gia công lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,44 | md |
| 83 | gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,4 | m2 |
| 84 | gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,4 | m2 |
| 85 | gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,24 | m2 |
| 86 | gia công lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,44 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,8 | m2 |
| 88 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,129 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,68 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,68 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 1,5 tháng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,0646 | 100m2 |
| G | CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Hộp nối 60x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | hộp |
| 9 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 300x400x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Tủ điện 6 module | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 22 | Tủ điện 4 module | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | tủ |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 264 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 540 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 840 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 452 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 410 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 310 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 38 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m |
| 44 | Thép dẹt D40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | m |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 46 | Thép D10 làm mấu đỡ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt nút mạng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 48 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Router | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | UPS 3kva | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 51 | ACCESS switch 8 port | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Cáp mạng lan, CAT5E | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | m |
| 54 | Modem | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Tê nhựa D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Tê nhựa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 7 | Cút ren trong D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Côn thu D50x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao tự động, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 21 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 22 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 23 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
| 25 | Cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 26 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 28 | Côn nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Côn nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 30 | Côn nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Côn nhựa PVC D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Côn nhựa PVC D110x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Côn nhựa PVC D90x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 34 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Tê thông tắc PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Tê thông tắc PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 47 | Van xả | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 52 | Côn nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Đai ôm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| I | BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6557 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0722 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0026 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0541 | tấn |
| 7 | Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,93 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,62 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể lớp 1 khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,64 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,64 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,9268 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,5668 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,1677 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,1677 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,594 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,2854 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền tại mỏ, vận chuyển để chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,4964 | 100m3 |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào thi công móng nhà bảo vệ - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,7671 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,589 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,854 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0753 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1452 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1338 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4714 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,414 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8068 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5614 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1151 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,21 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1028 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,13 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1716 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,272 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2847 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,022 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,399 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,47 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0307 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1606 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 220, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,0514 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 110, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5306 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 102,0332 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,088 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,818 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 44,16 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,7804 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 170,77 | m2 |
| 40 | Lát gạch 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,9126 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,524 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4032 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,4032 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1457 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1457 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2479 | 100m2 |
| 47 | Lợp tấm úp nóc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,256 | m |
| 48 | Bulong M12 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,16 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,029 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7728 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 85 | m |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 65 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| L | CỔNG | |||
| 1 | Đào thi công móng cổng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,9226 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5232 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0469 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5872 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0681 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng, dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,66 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0821 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0631 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0845 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4646 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0767 | tấn |
| 18 | Xây trụ, cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,5894 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 220, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0666 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,019 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,94 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,84 | m |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,3858 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3524 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,753 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 79,4048 | m2 |
| 27 | Bê tông nềng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,112 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Cổng xếp tự động cao 1,5m bằng inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,8 | m |
| 30 | Mô tơ dẫn hướng dạng ray | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Bộ chữ tên trường màu vàng (trọn bộ) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cổng phụ bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,25 | m2 |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào thi công móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8958 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,3705 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 81,4316 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,2191 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,206 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,065 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2253 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1033 | tấn |
| 10 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 75,7291 | m3 |
| 11 | Xây trụ tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,6561 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 688,446 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 114,532 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 124,62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 927,598 | m2 |
| N | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 300 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.500 | m2 |
| 3 | Lớp đá mạt tạo phẳng, dày 5cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,25 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 83,3333 | 10m |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,64 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 220, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,08 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,8 | m2 |
| O | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5559 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,251 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,1329 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3091 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1514 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm giằng bể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5716 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5968 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3872 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1846 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5008 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3989 | tấn |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,2963 | m3 |
| 13 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40(lớp 1) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,112 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75, PC40(lớp 2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,112 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72,152 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,112 | m2 |
| 17 | Sơn chống thấm bể (Sơn 2 lớp) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120,224 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,4084 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3759 | 100m3 |
| P | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70MM2+1x35MM2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35MM2+1x16MM2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 4 | Ống HDPE D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3 | 100 m |
| 5 | Ống HDPE D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt sứ các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | cái |
| 7 | Tủ điện tầng 300x450x200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đào hào chôn cáp - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,255 | 1m3 |
| 13 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,65 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,5 | m3 |
| 15 | Xếp gạch bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,289 | m3 |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Khoan giếng độ sâu 30m, đường kính lỗ khoan D90 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Tb |
| 7 | Máy bơm CS 5m3/h, H=35-40m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Máy bơm CS 2m3/h, H=20-25m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đào hào chôn cáp- Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,438 | m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,96 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp C2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,5779 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,2749 | m3 |
| 14 | Lớp đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,774 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,774 | m3 |
| 16 | Xây rãnh nước gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,947 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 139,1 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,8 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,354 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,42 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3424 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1239 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6773 | 1m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng =1/3KL đào | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5591 | m3 |
| 27 | Lớp đá dăm đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6222 | m3 |
| 28 | Bê tông hố ga M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6222 | m3 |
| 29 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0064 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,344 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4038 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0513 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0571 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 40 | Đào thi công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3082 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2622 | 100m3 |
| R | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x4mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen gân bảo vệ dây cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy đường kính 32/25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x550x180, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65, 16 bar | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp( giá) đựng phương tiện chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | Bình |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | Bình |
| 18 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6 | m3 |
| 20 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,6 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cặp bích |
| 25 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65 | 1m2 |
| 26 | Sơn đỏ đường ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65 | 1m2 |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 28 | Vật tư phụ( que hàn, băng tan, đay, bulong, vít nở ...) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trọn gói |
| S | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2, cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ghen gân bảo vệ dây tín hiệu đường kính 32/25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối đường dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn, dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy, D=16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trọn gói |
| T | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn cho hệ thống exit, sự cố D=16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trọn gói |
| U | PHẦN THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=10l/s, H>= 27 m.c.n | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ dự phòng Q>=10l/s, H>= 27 m.c.n | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| V | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 162 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | Cái |
| 4 | Bảng từ chống lóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | Cái |
| 5 | Giá sách thư viện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Bàn ghế phòng thư viện, phòng đọc (1 bàn, 2 ghế) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Tủ đựng đồ dùng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Bàn ghế làm việc nhân viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Máy vi tính để bàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | Bộ |
| 10 | Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | Bộ |
| 11 | Ghế gấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | Cái |
| 12 | Bảng từ chống lóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế gấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | Cái |
| 15 | Tủ đựng đồ dùng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 16 | Tủ y tế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Máy chiếu, màn chiếu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Máy vi tính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Bảng tương tác thông minh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Giá treo bảng tương tác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Phần mềm quản lý | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | license |
| 22 | Bộ điều khiển dành cho giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Thiết bị điều khiển dành cho học sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | Cái |
| 24 | Máy chiếu gần. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Máy thu vật thể | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Âm thanh trợ giảng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Bàn phòng học ngoại ngữ dùng cho học sinh (2 hs/bàn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | Cái |
| 29 | Ghế gấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | Cái |
| 30 | Ghế xuân hòa văn phòng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | cái |
| 31 | Bàn phòng họp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Tủ đựng tài liệu - Hồ sơ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bộ máy chiếu, màn chiếu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Máy tính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Bàn ghế làm việc nhân viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | Bộ |
| 38 | Tủ phòng hiệu trưởng, 2 phó hiệu trưởng, kế toán | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Tủ y tế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Giường phòng hiệu trưởng, 2 PHT, bảo vệ, y tế, kế toán. | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| W | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9424736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.064.876.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 8.155.688.000 VND. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 909.188.000 VND.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.064.876.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi