Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157111-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211156757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 10:27:00 đến ngày 2021-11-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,949,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9424736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.064.876.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 8.155.688.000 VND. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 909.188.000 VND.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.064.876.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng + thiết bị + bảo hiểm công trình
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Thành Minh 2, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư; còn lại là ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Minh Địa chỉ: Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Thành Minh Địa chỉ: Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với thiết bị phòng học ngoại ngữ - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với máy vi tính - Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật Việt Nam - Đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; hoặc tương đương còn hiệu lực - Màn hình máy tính phải được cấp giấy chứng nhận nhãn năng lượng do Bộ Công thương cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thành Minh Địa chỉ: Xã Thành Minh, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào thi công móng nhà lớp học - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt470,3779m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,6695m3
3Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,354100m2
4Ván khuôn lót giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5774100m2
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5206100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt55,9765m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2035tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9554tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1381tấn
10Ván khuôn giằng, dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,328100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,5894m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3933tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,3051tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4627tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,8968m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2842100m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,0366m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,1605100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,2887m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5292tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2472tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1633tấn
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,0125m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3876100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54,1563m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6531tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4021tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5324tấn
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt561,496m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,2603100m2
31Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt139,3815m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,6005tấn
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt937,6028m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0827100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,3865m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5613tấn
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt64,557m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,81100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,2026m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4973tấn
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt103,7664m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4265100m2
43Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,7328m3
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9695tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1951tấn
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,65m2
47Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,584m3
48Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,002m2
49Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,99md
50Trụ thang bằng inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2trụ
51Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5121tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt216,69121m2
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5121tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3079100m2
55Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.723cái
56Lợp tấm úp nóc, máng nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt165,69md
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt129,98m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,1561m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8661m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,8235m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,4939m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,4796m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt964,3556m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.201,5452m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt207,0131m2
66Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt127,182m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt641,323m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.285,268m2
69Lát gạch 600x600 chống trơn, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt941,7582m2
70Lát gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,4272m2
71Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,2136m2
72Sơn chống thấm sàn vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,21361m2
73Ốp chân tường gạch 120x600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt57,0216m2
74Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300,24m2
75Tôn nền bục giảng bằng cátTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6678m3
76Bê tông tôn nền bục giảng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,3357m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt159,93m2
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt159,93m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt159,93m2
80Đào móng tam cấp - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,96341m3
81Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,4414m3
82Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,2137m3
83Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,328m2
84Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,702m3
85Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,0195m2
86Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,4272m2
87Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt87,318m2
88Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
89Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,64m2
90Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,047md
91Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt85,536m2
92Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,28m2
93Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt77,76m2
94Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt47,52m2
95Gia công lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,76m2
96Gia công lắp dựng vách kính bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36,63m2
97Gia công hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5551tấn
98Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125,28m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt125,281m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,625100m2
B CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Đèn led hộp thả trần 200x1200, 48wTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30bộ
3Đèn led panel 600x600, 42wTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
4Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
11Lắp đặt công tắc đổi chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Hộp nối 60x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32hộp
13Tủ điện tầng 350x450x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
14Lắp đặt đèn báo 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
15Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
20Tủ điện tầng 300x400x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
21Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
24Tủ điện 6 moduleTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10tủ
25Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
29Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt640m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.040m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.350m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.540m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m
35Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt510m
37Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cọc
38Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
39Dây đồng dẹt 24x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m
40Đầu cốt đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
44Thép dẹt D40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33m
45Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cọc
46Thép D10 làm mấu đỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
47Lắp đặt nút mạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
48Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
49RouterTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
50UPS 3kvaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
51ACCESS switch 8 portTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
52Cáp mạng lan, CAT5ETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt364m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt350m
54ModemTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5100m
4Tê nhựa D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
5Tê nhựa D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
6Tê nhựa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70cái
10Cút ren trong D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70cái
12Côn thu D50x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
13Côn thu D32x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
17Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
18Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
19Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
20Lắp đặt van phao tự động, ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
21Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
22Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,65100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,45100m
27Tê PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
28Tê PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60cái
29Tê PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
30Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35cái
31Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200cái
32Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72cái
33Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
34Côn nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
35Côn nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
36Côn nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
37Côn nhựa PVC D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
38Côn nhựa PVC D110x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
39Côn nhựa PVC D90x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
40Côn nhựa PVC D90x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
45Tê thông tắc PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
46Tê thông tắc PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
48Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
49Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
50Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
52Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bể
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16bộ
54Van xảTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
56Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1100m
57Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72cái
58Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
59Côn nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
60Đai ômTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
D BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,31141m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1444100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0053m3
4Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0507100m2
5Bê tông bể phốt M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0053m3
6Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1083tấn
7Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8602m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,24m2
9Trát tường trong bể lớp 1 khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,28m2
10Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,28m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8536m2
12Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt59,1336m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,296m3
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0612100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0755tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt181cấu kiện
E RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,3444m3
2Lấp đất hố móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0077m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,0972m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,1868m3
5Xây rãnh nước gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,7352m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,076m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,18m2
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5224100m2
9Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,8732m3
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4288m3
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,426100m2
12Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6903tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2611cấu kiện
14Đào móng hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1671m3
15Lấp đất hố móng =1/3KL đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0557m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7618m3
17Bê tông hố ga M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1426m3
18Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7608m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,212m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,25m2
21Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2416m3
22Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0457100m2
23Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3732m3
24Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0207100m2
25Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0356tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91cấu kiện
F NHÀ HIỆU BỘ
1Đào thi công móng nhà hiệu bộ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt185,50121m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,7957m3
3Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1472100m2
4Ván khuôn lót giằng móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2686100m2
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0688100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,7088m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,085tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4865tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4175tấn
10Ván khuôn giằng, dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3235100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,8584m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5401tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9466tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9671tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,0246m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1928100m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,415m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7675100m2
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,1562m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2167tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5317tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0181tấn
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40(1/4 DT ván khuôn cột)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,1875m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9847100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,2582m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4423tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1213tấn
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40(3/4 DT ván khuôn dầm)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt162,126m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4562100m2
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46,2237m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4535tấn
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt313,2062m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3838100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7014m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1883tấn
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,77m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3509100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6741m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2128tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48,2976m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1905100m2
42Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5658m3
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3198tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0254tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,05m2
46Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7763m3
47Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,073m2
48Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn KT D60x1,5mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,043md
49Trụ thang bằng inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trụ
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,794tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68,241m2
52Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,794tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3187100m2
54Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt231,1111cái
55Lợp tấm úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,8md
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 220, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt111,9585m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 110, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,8382m3
58Xây chi tiết kiến trúc bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3539m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt408,6552m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt559,309m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110,8112m2
62Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,11m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt284,8032m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.301,0975m2
65Lát gạch 600x600 chống trơn, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt343,7157m2
66Lát gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,4138m2
67Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,2069m2
68Sơn chống thấm sàn vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,20691m2
69Ốp chân tường gạch 120x600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,3736m2
70Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt179,156m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,484m2
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,484m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,484m2
74Đào móng tam cấp - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,30981m3
75Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5239m3
76Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7734m3
77Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,908m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,4138m2
79Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,615m2
80Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
81Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,88m2
82gia công lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,44md
83gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32,4m2
84gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,4m2
85gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,24m2
86gia công lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,44m2
87Gia công lắp dựng vách kính bằng nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,8m2
88Gia công hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,129tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,68m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,681m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 1,5 tháng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,0646100m2
G CẤP ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt27cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
8Hộp nối 60x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13hộp
9Tủ điện tầng 350x450x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
10Lắp đặt đèn báo 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
11Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
17Tủ điện tầng 300x400x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
18Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
21Tủ điện 6 moduleTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
22Tủ điện 4 moduleTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7tủ
23Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt264m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt540m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt840m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt452m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt410m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12m
35Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15m
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt310m
37Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
38Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
39Dây đồng dẹt 24x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16m
40Đầu cốt đồngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18m
44Thép dẹt D40x4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24m
45Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
46Thép D10 làm mấu đỡTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
47Lắp đặt nút mạngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
48Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
49RouterTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
50UPS 3kvaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
51ACCESS switch 8 portTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
52Cáp mạng lan, CAT5ETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt180m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt180m
54ModemTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
H CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
3Tê nhựa D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
4Tê nhựa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
7Cút ren trong D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
9Côn thu D50x25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
12Lắp đặt van - Đường kính50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
13Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt van phao tự động, ĐK 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
15Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
16Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,24100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,16100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,12100m
21Tê PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
22Tê PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
23Tê PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
24Cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25cái
25Cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
26Cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
27Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
28Côn nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
29Côn nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
30Côn nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
31Côn nhựa PVC D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
32Côn nhựa PVC D110x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
33Côn nhựa PVC D90x34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
34Côn nhựa PVC D90x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
38Tê thông tắc PVC D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
39Tê thông tắc PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
41Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
42Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
43Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
45Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
47Van xảTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
48Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
49Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8100m
50Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
51Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
52Côn nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
53Đai ômTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
I BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bể phốt - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6557m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0722100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0026m3
4Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0254100m2
5Bê tông bể phốt M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0026m3
6Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0541tấn
7Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,93m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,62m2
9Trát tường trong bể lớp 1 khía bay, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,64m2
10Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,64m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,9268m2
12Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,5668m2
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,648m3
14Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0306100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0377tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91cấu kiện
J SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,1677100m3
2Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,1677100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,594100m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,2854100m3
5Mua đất đắp nền tại mỏ, vận chuyển để chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,4964100m3
K NHÀ BẢO VỆ
1Đào thi công móng nhà bảo vệ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,7671m3
2Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,589m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,854m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0753m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0896100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0048tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1452tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1338100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4714m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0345tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1716tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,414m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8068m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8068m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1021100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5614m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0166tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1151tấn
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,21m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1028100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,13m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0345tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1716tấn
24Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,272m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2847100m2
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,022m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,399tấn
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,47m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0307100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1606m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0109tấn
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 220, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,0514m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 110, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5306m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt102,0332m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,088m2
36Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,818m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt44,16m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61,7804m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt170,77m2
40Lát gạch 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,9126m2
41Ốp chân tường gạch 120x600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,524m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4032m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,4032m2
44Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1457tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1457tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2479100m2
47Lợp tấm úp nócTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,256m
48Bulong M12Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32bộ
49Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,16m2
50Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m2
51Gia công hoa sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,029tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,21m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7728100m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt25m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt85m
61Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
63Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,14100m
65Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
66Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
L CỔNG
1Đào thi công móng cổng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18,9226m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5232m3
3Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0469100m2
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0672100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5872m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0052tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,049tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0681tấn
9Ván khuôn giằng, dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0552100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,66m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0121tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0821tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0631100m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0845100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4646m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0093tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0767tấn
18Xây trụ, cột bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,5894m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 220, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,0666m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt41,019m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,94m
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39,84m
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,3858m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3524m2
25Ốp gạch thẻTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,753m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt79,4048m2
27Bê tông nềng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,112m3
28Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,04100m2
29Cổng xếp tự động cao 1,5m bằng inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,8m
30Mô tơ dẫn hướng dạng rayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
31Bộ chữ tên trường màu vàng (trọn bộ)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
32Sản xuất lắp dựng cổng phụ bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,25m2
M TƯỜNG RÀO
1Đào thi công móng - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,6873100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8958100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,3705m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,4316m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,2191m3
6Ván khuônTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,206100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,065m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2253tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1033tấn
10Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt75,7291m3
11Xây trụ tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13,6561m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt688,446m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt114,532m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt124,62m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt927,598m2
N SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt300m3
2Lớp nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2.500m2
3Lớp đá mạt tạo phẳng, dày 5cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,25100m3
4Cắt khe co giãnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt83,333310m
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,64m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, tường 220, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,08m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,8m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,8m2
O BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, đất C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5559100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,251m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,1329m3
4Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3091100m2
5Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1514100m2
6Ván khuôn dầm giằng bểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5716100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5968tấn
8Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3872tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1846tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5008tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3989tấn
12Xây bể chứa bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,2963m3
13Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40(lớp 1)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,112m2
14Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75, PC40(lớp 2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,112m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72,152m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,112m2
17Sơn chống thấm bể (Sơn 2 lớp)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,224m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33,4084m2
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3759100m3
P CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70MM2+1x35MM2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35MM2+1x16MM2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
4Ống HDPE D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3100 m
5Ống HDPE D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1100 m
6Lắp đặt sứ các loạiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54cái
7Tủ điện tầng 300x450x200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
8Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
12Đào hào chôn cáp - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,2551m3
13Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,65m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40,5m3
15Xếp gạch bảo vệ cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,289m3
Q CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9100 m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
4Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
5Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
6Khoan giếng độ sâu 30m, đường kính lỗ khoan D90 mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Tb
7Máy bơm CS 5m3/h, H=35-40mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
8Máy bơm CS 2m3/h, H=20-25mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
9Đào hào chôn cáp- Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,438m3
10Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,96m3
12Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp C2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt74,5779m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,2749m3
14Lớp đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,774m3
15Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,774m3
16Xây rãnh nước gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,947m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt139,1m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt42,8m2
19Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,428100m2
20Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,354m3
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,42m3
22Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3424100m2
23Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1239tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1071cấu kiện
25Đào móng hố ga, đất cấp IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,67731m3
26Lấp đất hố móng =1/3KL đàoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5591m3
27Lớp đá dăm đệmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6222m3
28Bê tông hố ga M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6222m3
29Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,0064m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,344m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,92m2
32Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4038m3
33Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0513100m2
34Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3m3
35Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,018100m2
36Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0571tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cấu kiện
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m - Đường kính 500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt71 đoạn ống
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
40Đào thi công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3082100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2622100m3
R PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 máy
3Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x4mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
4Lắp đặt ống ghen gân bảo vệ dây cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy đường kính 32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
5Lắp đặt rọ bơm D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
7Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
9Lắp đặt van 2 chiều mặt bích D100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
10Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
11Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x550x180, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2hộp
13Lắp đặt vòi chữa cháy D65, 16 barTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cuộn
14Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
15Lắp đặt hộp( giá) đựng phương tiện chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
16Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kgTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Bình
17Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Bình
18Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10bộ
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6m3
20Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21,6m3
21Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9100m
22Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
23Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
24Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cặp bích
25Sơn chống gỉ đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt651m2
26Sơn đỏ đường ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt651m2
27Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
28Vật tư phụ( que hàn, băng tan, đay, bulong, vít nở ...)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trọn gói
S PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt ac quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1chiếc
2Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2, cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
3Lắp đặt ống ghen gân bảo vệ dây tín hiệu đường kính 32/25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,410 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,410 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,85 nút
9Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối đường dâyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
10Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn, dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy, D=16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt400m
12Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trọn gói
T PHẦN EXIT, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,65 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
3Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn cho hệ thống exit, sự cố D=16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
5Lắp đặt phụ kiện nối ống ( tê, cút, kẹp, măng sông, chia 3 ngã…)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Trọn gói
U PHẦN THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=10l/s, H>= 27 m.c.nTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ dự phòng Q>=10l/s, H>= 27 m.c.nTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
3Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
V MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt162bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9Bộ
3Tủ đựng đồ dùngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9Cái
4Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9Cái
5Giá sách thư việnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6Cái
6Bàn ghế phòng thư viện, phòng đọc (1 bàn, 2 ghế)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15bộ
7Tủ đựng đồ dùngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4Cái
8Bàn ghế làm việc nhân viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
9Máy vi tính để bànTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Bộ
10Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10Bộ
11Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20Cái
12Bảng từ chống lóaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
13Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
14Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100Cái
15Tủ đựng đồ dùngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
16Tủ y tếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
17Máy chiếu, màn chiếuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
18Máy vi tínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
19Bảng tương tác thông minhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
20Giá treo bảng tương tácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
21Phần mềm quản lýTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1license
22Bộ điều khiển dành cho giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
23Thiết bị điều khiển dành cho học sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36Cái
24Máy chiếu gần.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
25Máy thu vật thểTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
26Âm thanh trợ giảngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
27Bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
28Bàn phòng học ngoại ngữ dùng cho học sinh (2 hs/bàn)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18Cái
29Ghế gấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36Cái
30Ghế xuân hòa văn phòngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50cái
31Bàn phòng họpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
32Tủ đựng tài liệu - Hồ sơTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
33Bộ máy chiếu, màn chiếuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
34Máy tínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
35Bàn ghế tiếp khách phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
36Bàn ghế làm việc lãnh đạoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
37Bàn ghế làm việc nhân viênTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3Bộ
38Tủ phòng hiệu trưởng, 2 phó hiệu trưởng, kế toánTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
39Tủ y tếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
40Giường phòng hiệu trưởng, 2 PHT, bảo vệ, y tế, kế toán.Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
W BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9424736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.884947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.064.876.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 8.155.688.000 VND. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 909.188.000 VND.(Tương tự: Về trang thiết bị trường học)(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.064.876.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
11 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
12 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
15 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
16 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->