Gói thầu: Gói thầu số 5: Đào tạo chuyên sâu về công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Đào tạo chuyên sâu về công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953325 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 10:22:00 đến ngày 2021-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,180,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.180.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 354.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ≥ 02 hợp đồng có nội dung đào tạo về Công nghệ thông tin với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 850.000.000VND. Ngoài ra, nhà thầu phải có: ≥ 01 hợp đồng có nội dung đào tạo về cơ sở dữ liệu có giá trị tối thiểu là 400.000.000VND và ≥ 01 hợp đồng có nội dung đào tạo về lập trình có giá trị tối thiểu là 450.000.000VND. (nhà thầu đính kèm file chụp/quét hợp đồng để chứng minh, kèm theo file chụp/quét hợp đồng là file chụp/quét biên bản nghiệm thu tổng thể/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng theo yêu cầu trên đây).Ghi chú: Hợp đồng phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chụp được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên chính (≥ 01 giảng viên/01 lớp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ ≥ 03 năm giảng dạy về lĩnh vực CNTT và đã giảng dạy tối thiểu 01 khoá học hoặc lớp học có nội dung về cơ sở dữ liệu Oracle nếu giảng dạy lớp quản trị Cơ sở dữ liệu Oracle Database 12c.+ ≥ 03 năm giảng dạy về lĩnh vực CNTT và đã giảng dạy tối thiểu 01 khoá học hoặc 01 lớp học có nội dung về lập trình Java nếu giảng dạy lớp lập trình Java Development.- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành CNTT (Tin học, điện tử tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, CNTT, an toàn thông tin, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ truyền thông, hệ thống thông tin quản lý, kỹ thuật máy tính, tin học ứng dụng, toán ứng dụng, toán tin ứng dụng, sư phạm tin học, toán tin, điện tử - viễn thông hoặc tương đương) .- Chứng chỉ của giảng viên:+ Giảng viên phải có chứng chỉ Oracle Certified Profressional (OCP) Database 12C hoặc cao hơn nếu giảng dạy lớp quản trị Cơ sở dữ liệu Oracle Database 12c.+ Giảng viên phải có chứng chỉ OCP Java hoặc cao hơn nếu giảng dạy lớp lập trình Java Development.(các chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, không chấp nhận chứng nhận hoàn thành khóa học).- Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng việt (Trường hợp giảng viên là người nước ngoài nhà thầu phải bố trí phiên dịch cho toàn bộ thời gian đào tạo của lớp học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên hoặc hỗ trợ lớp học (≥ 01 Kỹ thuật viên hoặc hỗ trợ lớp học/01 lớp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 02 năm (Năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 02 năm kinh nghiệm làm vị trí kỹ thuật viên hoặc hỗ trợ lớp học về công nghệ thông tin.- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Công nghệ thông tin (Tin học, điện tử tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, an toàn thông tin, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ truyền thông, hệ thống thông tin quản lý, kỹ thuật máy tính, tin học ứng dụng, toán ứng dụng, toán tin ứng dụng, sư phạm tin học, toán tin, điện tử - viễn thông hoặc tương đương) theo quy định của Bộ Giáo dục vào Đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp học (≥ 01 quản lý/01 lớp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 01 năm trở lên (Năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm kinh nghiệm làm vị trí giáo vụ hoặc quản lý lớp học về lĩnh vực Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Đào tạo chuyên sâu về công nghệ thông tin Kinh phí thường xuyên năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp được chứng thực; (2) Báo cáo tài chính hoặc tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc báo cáo kiểm toán có kết luận về tình hình tài chính lành mạnh. Trường hợp nộp tờ khai thuế qua mạng thì nhà thầu phải có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế; (3) Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến 2020. |
| E-CDNT 15.2 | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an;
Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội;
Điện thoại: 069.2347811;
Số fax: 069.2347750 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Dương Văn Tính, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin; Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Điện thoại: 069.2348369; Số fax: 069.2347750. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Cục Công nghệ thông tin, Bộ Công an; Địa chỉ: số 80 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội; Số điện thoại: 069.2348356. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công an. Địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào tạo quản trị Cơ sở dữ liệu Oracle Database 12c | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lớp | 1 | |
| 2 | Đào tạo về lập trình Java Development | em chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2 Chương V của E-HSMT | Lớp | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.18E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 354.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.180.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 354.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ≥ 02 hợp đồng có nội dung đào tạo về Công nghệ thông tin với giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 850.000.000VND. Ngoài ra, nhà thầu phải có: ≥ 01 hợp đồng có nội dung đào tạo về cơ sở dữ liệu có giá trị tối thiểu là 400.000.000VND và ≥ 01 hợp đồng có nội dung đào tạo về lập trình có giá trị tối thiểu là 450.000.000VND. (nhà thầu đính kèm file chụp/quét hợp đồng để chứng minh, kèm theo file chụp/quét hợp đồng là file chụp/quét biên bản nghiệm thu tổng thể/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh nhà thầu đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng theo yêu cầu trên đây).Ghi chú: Hợp đồng phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản chụp được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên chính (≥ 01 giảng viên/01 lớp) | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (Năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành CNTT đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ ≥ 03 năm giảng dạy về lĩnh vực CNTT và đã giảng dạy tối thiểu 01 khoá học hoặc lớp học có nội dung về cơ sở dữ liệu Oracle nếu giảng dạy lớp quản trị Cơ sở dữ liệu Oracle Database 12c.+ ≥ 03 năm giảng dạy về lĩnh vực CNTT và đã giảng dạy tối thiểu 01 khoá học hoặc 01 lớp học có nội dung về lập trình Java nếu giảng dạy lớp lập trình Java Development.- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành CNTT (Tin học, điện tử tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, CNTT, an toàn thông tin, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ truyền thông, hệ thống thông tin quản lý, kỹ thuật máy tính, tin học ứng dụng, toán ứng dụng, toán tin ứng dụng, sư phạm tin học, toán tin, điện tử - viễn thông hoặc tương đương) .- Chứng chỉ của giảng viên:+ Giảng viên phải có chứng chỉ Oracle Certified Profressional (OCP) Database 12C hoặc cao hơn nếu giảng dạy lớp quản trị Cơ sở dữ liệu Oracle Database 12c.+ Giảng viên phải có chứng chỉ OCP Java hoặc cao hơn nếu giảng dạy lớp lập trình Java Development.(các chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, không chấp nhận chứng nhận hoàn thành khóa học).- Ngôn ngữ giảng dạy: Tiếng việt (Trường hợp giảng viên là người nước ngoài nhà thầu phải bố trí phiên dịch cho toàn bộ thời gian đào tạo của lớp học). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên hoặc hỗ trợ lớp học (≥ 01 Kỹ thuật viên hoặc hỗ trợ lớp học/01 lớp) | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 02 năm (Năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 02 năm kinh nghiệm làm vị trí kỹ thuật viên hoặc hỗ trợ lớp học về công nghệ thông tin.- Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành Công nghệ thông tin (Tin học, điện tử tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, an toàn thông tin, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ truyền thông, hệ thống thông tin quản lý, kỹ thuật máy tính, tin học ứng dụng, toán ứng dụng, toán tin ứng dụng, sư phạm tin học, toán tin, điện tử - viễn thông hoặc tương đương) theo quy định của Bộ Giáo dục vào Đào tạo. | 2 | 2 |
| 3 | Quản lý lớp học (≥ 01 quản lý/01 lớp) | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 01 năm trở lên (Năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm kinh nghiệm làm vị trí giáo vụ hoặc quản lý lớp học về lĩnh vực Công nghệ thông tin. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi