Gói thầu: Mua sắm thiết bị giám định của Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị giám định của Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200564600 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 09:03:00 đến ngày 2020-06-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống kính hiển vi soi nổi kết nối camera, máy tính và máy in | 1 | Bộ | 1. Kính hiển vi soi nổi: - Tỉ lệ zoom 8 : 1, giới hạn độ phóng đại từ 6,3…50 lần khi dùng vật kính 1x. - Khả năng nâng cấp: Độ phóng đại có thể nâng cấp lên 250x dùng cho hình ảnh 3D, phụ thuộc vào ứng dụng, vật kính và thị kính. - Bộ điều chỉnh hệ số phóng đại có 10 vị trí: 0,63x – 0,8x - 1x - 1,25x - 1,6x – 2x – 2,5x – 3,2x – 4x – 5x - Khoảng cách làm việc: 92mm - Đường kính vi trường quan sát: 23mm - Thị kính 10x/23, có hiệu chỉnh tiêu cự và chia độ Diop trên 2 mắt - Góc nhìn nghiêng 35º, khoảng cách điều chỉnh đồng tử: 55-75mm - Kết nối camera và máy tính 2. Chân đế: - Kích thước: W190xD310xH95mm - Bề mặt làm việc: W160xD195mm - Nguồn sáng truyền qua LED có gương xoay cho chế độ trường sáng, trường tối và chiếu xiên - Nguồn sáng phản xạ LED chiếu xiên 2 bên, có thể điều chỉnh độ cao và góc chiếu khác nhau để quan sát vật mẫu. Tuổi thọ đèn lên đến 25.000h - Giá mang kính cao 250mm, phạm vi nâng 145mm 3. Camera chuyên dụng: - Kiểu cảm biến CMOS, độ phân giải: 2560 (H) x 1920 (V) = 5,0 megapixels - Kích thước Pixel: 2,2µm x 2,2µm - Kích thước chip: 5,7mm x 4,28mm tương đương 1/2,5” (diagonal 7,1mm) - Dò quang phổ: 400nm đến 650nm, IR filter - Dãy thời gian tích hợp: 100µs lên đến 2s - Hình ảnh thật: 15fps a tại khung hình 2560x1920 pixels - Số liệu sản xuất: Liên tục - Số hóa: 3 x 8 bits/pixel - Ngõ giao tiếp: USB 3.0 - Giao diện quang học: C-Mount 4. Phần mềm: - Điều khiển camera, cân bằng trắng, thời gian phơi sáng - Điều chỉnh màu sắc 5. Máy tính để bàn: 6. Máy in 7. Vật kính | ||
| 2 | Hệ thống kính hiển vi phân cực 3 mắt kết nối camera và máy tính | 1 | Bộ | 1.Kính hiển vi phân cực 3 mắt: Nguồn sáng LED: - Điều khiển độ sáng thủ công bằng núm vặn bên trái khung - Công suất: 3.6W (tương đương đèn Halogen 50W) - Nhiệt độ màu: 6300K - Tuổi thọ trung bình > 65000 giờ - Nguồn điện: 110/240Vac, 50/60Hz; Đầu ra 6V, 2.5A - Công suất tối đa: 6W - Hệ thống điều khiển ánh sáng Kohler với màn chắn dạng khẩu độ Bàn sa: - Bàn sa tròn có thể xoay, trang bị kẹp mẫu với đường kính bàn sa 145mm - Thước Vernier tròn có độ chính xác 0.1mm Chế độ quan sát: - Trường sáng, phân cực truyền thẳng Điều chỉnh tiêu cự: - Ốc sơ cấp và vi cấp đồng trục (chia bậc 0.002mm) với điểm giới hạn trên để tránh tiếp xúc giữa vật kính và mẫu vật, giúp bảo vệ mẫu vật. - Điều chỉnh độ cứng của ốc sơ cấp Đầu kính: - Nghiêng 30 độ, xoay 360 độ - Điều chỉnh Diop đồng bộ trên thị kính trái (+- 5 diop) - Điều chỉnh 50-75mm - Cổng ảnh ty lệ 50/50 Mâm vật kính: - Được trang bị vòng bi - Trang bị hệ thống định tâm cho từng vật kính - 4 vị trí gắn vật kính Vật kính: (bộ phân cực) - IOS W-PLAN POL 4X/0.10, W.D 17.3mm - IOS W-PLAN POL 10X/0.25, W.D 10.0mm - IOS W-PLAN POL 20X/0.45, W.D 0.40mm - IOS W-PLAN POL 40X/0.65, W.D 0.54mm - Tất cả đều được xử lý chống nấm mốc Thị kính: - PL 10x/22, Điểm đặt mắt cao - Một thị kính trang bị thước định tâm Tụ quang: - Tụ quang Abbe N.A. 0.2/0.9 với hệ thống định tâm - Trang bị chặn sáng dạng khẩu độ có thể tập trung - Trang bị bộ lọc phân cực có thể xoay Ống kính Bertrand và bộ phân cực đính kèm: - Loại tính tiến với cơ chế tụ quang cho quan sát vi mẫu - Điều chỉnh xoay 0-90 độ với thang chia độ - Tấm màu bao gồm: + 1 bước sóng đỏ (ƛ) + ƛ/4 + Thanh chắn thạch anh Kích thước: - Cao: 460mm - Rộng: 270mm - Dài: 390mm - Nặng: 9.8kg 2. Camera: - Lens (ống kính) cho trường ảnh tối ưu với vòng điều khiển adapter trong khoảng 30 – 30.5mm - Công nghệ cảm biến CMOS 1/2.5” - Cảm biến kiểu Aptina CMOS - Kích thước mỗi pixel 2.2 x 2.2 µm - Độ phân giải: 2592 x 1944 pixels (5.1 MP) - Cổng kết nối USB 2.0 - Định dạng ảnh 4/3 - Tốc độ khung hình tại độ phân giải tối đa: 7 fps (2592 x 1944) - Tốc độ khung hình tại độ phân giải khác: 27 fps (1280 x 960); 90 fps (640 x 480) - Độ nhạy 0.53 V/lux-second - Tín hiệu/tỷ lên tần số 40.5 dB - Dải tần số 66.5 dB - ADC chuyển đổi: 8 bít - Color Depth: 1 bit; 4 bit; 8 bit; 24 bit - Phoi sáng 0.294 msec – 2 sec - Binning 1x1; 2x2; 4x4 - Bộ lọc IR 380-650 nm (IR-cut) - Nhiệt độ hoạt động -10 đến 50 độ C - Độ chịu ẩm 30% đến 80% - Kích thước 58 x 58 x 36.4 mm - Trọng lượng: 0.18 kg - Adapter quang học: 0,5x ( để lắp vào thị kính) - Lam kính chuẩn: 76x24mm micrometric calibration slide - Yêu cầu hệ điều hành: Windows XP/ Vista/ Win7, Win8, 32-64 bit, với CPU intel Core2 2.8GHz, RAM 2GB hoặc cao hơn. USB port 2.0 - Phần mềm xử lý dữ liệu đi kèm - Các tính năng chụp ảnh: điều chỉnh cân bằng trắng liên tục, phơi sáng tự động liên tục. | ||
| 3 | Kính hiển vi soi nổi 2 mắt | 1 | Cái | Nguồn sáng: - Có thể sử dụng các nguồn sáng khác bên ngoài Bộ lấy nét: - Giá đỡ và bánh răng, điều khiển bằng ốc lớn đồng trục 2 bên thân kính - Độ cứng của ốc lấy nét có thể điều chỉnh cho phù hợp - Bộ lấy nét có thể điều chỉnh theo trục giá kính Bàn đặt mẫu: - Được trang bị đĩa đặt mẫu màu trắng - Được trang bị kẹp mẫu Đầu kính: - Xoay 360 độ, nghiêng 45 độ - Điều chỉnh cân bằng nét trên cả 2 thị kính +-5diop - Khoảng cách làm việc 55-75mm Thị kính: WF10x/22 Vật kính: 1X (vật kính tiêu sắc) - Khoảng cách làm việc tối đa: 110mm - Độ phóng đại hệ thấu kính: 0.67-4.5X (hệ số thu phóng 6.71:1) - Độ phóng đại tối đa trong cấu hình chuẩn: 45X (có thể tăng lên 225X với mặt kính lắp ngoài) Cung cấp bao gồm: - Hướng dẫn sử dụng và bao tránh bụi | ||
| 4 | Kính sinh học 2 mắt 100x vật kính tiêu sắc | 1 | Cái | - Độ phóng đại tối đa 1000 lần - Nguồn sáng: nguồn sáng loại đèn X-LED ánh sáng trắng, có núm điều khiển có cường độ ánh sáng được dặt phía bên trái của kính, công suất đèn 3.6W, tương đương với bóng đèn Halogen 50W, tuổi thọ trung bình 50,000h - Chế độ quan sát: nền sáng - Tiêu cự: dạng đồng trục (độ chia 0.002mm) với giới hạn trên, ngăn chặn tiếp xúc giữa vật kính và mẫu vật, điều chỉnh tiêu cự dạng đồng trục - Bàn soi mẫu: dạng bàn kép trượt trên nhau, kích thước 150x139mm, di chuyển theo X-Y khoảng dịch chuyển 70x30, giá giứ cho slide đai kẹp dạng X, thước trên cả 2 trục, độ chính xác 0.1mm - Đầu lắp vật kính: 4 vị trí lắp vật kính được luân chuyển trên vòng xoay - Đầu quan sát: dạng 2 mắt, nghiêng 30º và có thể xoay 360º, điều chỉnh Diop trên mắt trái, khoảng điều chỉnh 48-75mm - Thị kính: mắt kính trường rộng WF10X/20 Vật kính: - Vật kính phẳng vô sắc chiều dài ống 160mm, với các loại như sau: + E-Plan 4X, N.A. 0.10, W.D. 15.2 mm + E-Plan 10X, N.A. 0.25, W.D. 5.5 mm + E-Plan 40X, N.A. 0.65, W.D. 0.45 mm + E-Plan 100X, N.A. 1.25, W.D. 0.13 mm (dầu soi) Tất cả vật kính được xử lí chống mốc - Tụ quang: tụ quang dạng Abbe, N.A. 1.25 - Kích thước: H370 mm x W235 mm x D290 mm - Khối lượng: 6.5kg | ||
| 5 | Cân kỹ thuật điện tử hiện số (620gx0.01g) | 1 | Bộ | - Khả năng cân: 620 g - Độ đọc: 0.01 g - Độ lặp lại: 0.01 g - Độ tuyến tính: 0.02 g - Khối lượng hiệu chuẩn: 300 g - Thời gian ổn định: 1 giây - Đường kính mặt đĩa cân: 120 mm - Vật liệu cân: Vỏ ABS – Mặt đĩa cân bằng thép không gỉ - Hiệu chuẩn ngoại - Có chức năng Tare (trừ bì) - Đơn vị cân: g, ct, N, oz, ozt, dwt, gm, Tael (Hong Kong), Tael (Singapore), Tael (Taiwan), tical. Tola, Customer unit 1 (Tùy thuộc vào model và vùng lãnh thổ) - Ứng dụng cân: Cân, đếm mẫu, tỉ lệ phần trăm trọng lượng, kiểm tra trọng lượng… - Cổng RS232 hoặc USB Host, USB Device, Ethernet kết nối với các thiết bị ngoại vi (máy tính, máy in…) (Options) - Màn hình hiển thị LCD 20mm, đèn nền backlight độ tương phản cao - Nhiệt độ hoạt động 10ºC…40ºC độ ẩm 10% đến 80% không ngưng tụ - Nhiệt độ bảo quản -20ºC tới 55ºC độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ - Đáp ứng về an toàn: IEC/EN 61010-1, CAN/CSA C222 No. 61010-1; UL Std.No. 61010-1 - Khả năng tương thích điện từ: IEC/EN 61326- Class B FCC Part 15 Class B Industry CANADA ICES 003 Class - Kích thước cân: 202 x 224 x 54 mm - Trọng lượng: 1 kg - Nguồn điện: dùng AC adapter (cung cấp kèm theo) hoặc dùng 4 pin AA (không theo cân) Cung cấp bao gồm: + Cân kỹ thuật điện tử hiện số + AC adapter, đĩa cân + CO phòng thương mại, CQ hãng sản xuất (bản sao) + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Việt + Tiếng Anh) Phụ tùng Kèm theo: 1/ Giao diện RS 232 kết nối máy tính và máy in cho cân 2/ Máy in sử dụng cho cân: Thông số kỹ thuật: - Số cột: 40 cột - Tốc độ in: 1,2 dòng/giây - Cuộn giấy (W x Dia.) giấy tiêu chuẩn 2,26 in. x Ø 2,36 in max / 57,5 mm x Ø 60 mm max. - Nguồn: Đầu vào: 100-240 VAC, 50-60 Hz Đầu ra: 12 VDC, 2,5 A - Cổng kết nối: RS232C - Nhiệt độ làm việc: 0ºC - 40ºC - Kích thước (W x D x H): 140 x 205 x 73 mm - Trọng lượng: 740g (bao gồm 1 cuộn giấy in) Chức năng: - In, hiển thị thời gian, ngày giờ khi cân, thống kê. Cung cấp bao gồm: + 1 cuộn giấy in, 1 dây cáp và hướng dẫn sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi