Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng, tủ ATS và trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155413-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng, tủ ATS và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200357655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 10:42:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,348,590,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04577E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp và xây dựng đường dây không trung thế hoặc cáp ngầm trung thế có cấp điện áp ≥ 22kV; cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện có công suất tối thiểu 150KVA .- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng, kèm hóa đơn (nếu là hợp đồng đang thi công dở dang thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết phải kiểm chứng thực tế, nhà thầu phải tạo điều kiện để chủ đầu tư kiểm tra thực tế. (các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu gửi là bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.013.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.832.039.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị (điện) hạng III trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở lên còn hiệu lực.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 cùng loại (hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị (điện) hạng III trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở lên còn hiệu lực (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.-
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực- Đã Phụ trách kỹ thuật phần điện của ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có tối thiểu 01 kỹ thuật được Hãng sản xuất thiết bị máy phát điện (mà nhà thầu chọn trong Hồ sơ dự thầu) đào tạo lắp đặt thiết bị máy phát điệnTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: công nhân điện, công nhânz cơ khí...- Có Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Có văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (công chứng hoặc chứng thực kèm theo).- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông từ 80 đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị từ 80 đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng, tủ ATS và trạm biến áp
Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Chương Mỹ
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Chương Mỹ, + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, TT. Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam, + Điện thoại : 024. 22631608 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP Địa chỉ: Số 4, ngõ 459 phố Đội Cấn, P.Vĩnh Phúc, Q. Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.38346193 + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng STC Địa chỉ : Thôn Chùa, xã Tăng Tiến , huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam Điện thoại : 024.03576132 + Tư vấn QLDA: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C Địa chỉ : Số 5 - phố Vọng Đức - P. Hàng Bài - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại : 0243.36404789


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Chương Mỹ, + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, TT. Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam, + Điện thoại : 024. 22631608 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
File khác kèm theo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Chương Mỹ, + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, TT. Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam, + Điện thoại : 024. 22631608 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Điện lực thành phố Hà Nội. + Địa chỉ: Số 69, phố Đinh Tiên Hoàng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024 2220 5262/024 22200852
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Chương Mỹ, + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, TT. Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam, + Điện thoại : 024. 22631608
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Đấu thầu – Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, + Địa chỉ: Số 69, phố Đinh Tiên Hoàng, TP Hà Nội. + Điện thoại : 024.22200853
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
1Xà phụ đỡ 3 pha (23,29kg/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,29kg
2Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
3Xà cầu dao phụ tải (56,48 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,48kg
4Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi (51,05 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,05kg
6Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
7Xà đầu cáp và chống sét (39,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,42kg
8Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
9Cổ dề đỡ cáp lên cột (27.87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế27,87kg
10Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
11Ghế thao tác (113,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế113,71kg
12Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Thang sắt (43,31kg/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,31kg
14Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Dây tiếp địa an toàn + chống sét van D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,2kg
16Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,222100kg
17Sứ đứng 24kV + bao gồm cả ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7quả
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,710 sứ
19Kẹp quai + hotline dùng cho dây nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
20Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
21Thanh dẫn Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2 từ đường trục xuống CDPT ( 3x5m = 15m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
22Thanh dẫn Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2 từ CDPT xuống SI ( 3x3m = 9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m
23Thanh dẫn Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2 từ đầu cáp sang CSV ( 1,5x3m = 4,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5m
24Thanh dẫn Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2 từ SI xuống đầu cáp ( 1x3m = 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
25Dây tiếp địa CSV Cu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( = 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
26Dây tiếp địa đầu cáp Cu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( = 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2m
27Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,5m
28Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,410 đầu cốt
30Đầu cáp ngoài trời 24kV - 3x50mm2 ( đầu 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1đầu
31Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31đầu cáp (1 pha)
32Cầu chì tự rơi FCO-22Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
33Lắp đặt cầu chì 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ (3 pha)
34Dây chảy cầu chì 25AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
35Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
36Chụp đầu cực cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
37Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-w - 24kV - 3x50:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế28m
38Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
39Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m
40Ống nhựa HDPE 130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
42Băng báo hiệu cáp:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
43Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m2
44Cát đen:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,9m3
45Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,9m3
46Gạch làm dấu:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế90viên
47Mốc báo hiệu cáp:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6viên
48Biển an toàn:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
49Biển tên cầu dao:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
50Biển tên đầu cáp:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
51Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3công/bộ
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,71m3 đất nguyên thổ
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,019100m3 đất nguyên thổ
55Thân trụ trạm biến áp:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1trụ
56Lắp đặt trụ trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9tấn
57Chụp cực máy biến áp:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
58Lắp đặt hộp chụp cựcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3tấn
59Thang máng cáp:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
60Lắp đặt thang ,máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2tấn
61Máng che bao quanh 1 trụ trạm:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
62Lắp đặt máng che bao quanh 1 trụ trạm:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2tấn
63Máng che bao quanh 2 trụ trạm:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
64Lắp đặt máng che bao quanh 2 trụ trạm:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,21tấn
65Máng che bao quanh 3 trụ trạm:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
66Lắp đặt máng che bao quanh 3 trụ trạm:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2tấn
67Đầu cáp Elbow 24kV - Cu 1x50 (bộ 3 pha):Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
68Thanh đồng 50x5 ( 8 thanh mỗi thanh 0,2m):Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6m
69Cáp hạ thế từ máy xuống tủ tổng Cu/xlpe/pvc-0.6/1kV - 1x240 ( mỗi pha 1 sợi 4m):Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
70Cáp hạ thế từ máy xuống tủ tổng Cu/xlpe/pvc-0.6/1kV - 1x240( trung tính 1 sợi 6m):Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
71Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18m
72Cáp tiếp địa làm việc MBA Cu/xlpe - 1x95mm2(1 sợi 6m):Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
73Dây tiếp địa dòng dò đầu cáp Cu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( = 6m):Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
74Dây tiếp địa nối không Cu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( (1x4m = 4m):Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
75Tiếp địa vỏ tủ hạ thế Cu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( (1x4m = 4m):Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
76Tiếp địa vỏ MBACu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( (1x6m = 6m):Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
77Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế26m
78Đầu cốt ép (đồng) M240:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
79Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
80Đầu cốt ép (đồng) M95:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
81Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,210 đầu cốt
82Đầu cốt ép (đồng) M50:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
83Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 đầu cốt
84Bu lông bắt tiếp địa M8 x30:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
85Bu lông bắt cáp mặt máy và tủ hạ áp M12 x40:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
86Bảng tên trạm biến áp:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
87Biển báo an toàn:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
88Sơ đồ 1 sợi:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
89Ảnh trạm:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
90Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3công/bộ
91Khóa tủ hòm chống tổn thất:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
92Khóa tủ hạ thế tổng:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
93Bình bọt chống chuột:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bình
94Cọc tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế118,24kg
95Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,810 cọc
96Thanh dẹt 40x4:Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế43,96kg
97Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,510m
98Đấu hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1HM
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế91m3 đất nguyên thổ
100Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9m3
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,35111m3 đất nguyên thổ
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3384m3
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0502tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0802tấn
105Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3125100m2
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7034m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0835100m3 đất nguyên thổ
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,515m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,515m2
110Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ (3 pha)
111Lắp chống sét van, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1công/bộ
112Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
113Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 tủ
114Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,061 Mvar
115Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ (3 pha)
116Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 pha
117Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 máy
118Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 tụ
119Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7Cái
120Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 sợi, 1 ruột
121Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 sợi, 1 ruột
122Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế41 sợi, 1 ruột
123Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1hệ thống
124Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11 cái
125Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21 cái
126Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 cái
127Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31 pha
128Cầu dao phụ tải 24kV - 630A - 16kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
129Chống sét van 22kV CSV-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
130MBA 320 kVA-22/0.4kV sử dụng đầu elbowMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
131Tủ điện phân phối 0,4 kV -600V/500AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
132Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (1 Qủa 1x20kVAr)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3tủ
133Moden GPSR/3G cho công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
B THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ ATS
1Máy phát điện công suất 150kVAMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
2Tủ ATS: Điện áp hoạt động 380V/50HzDòng điện định mức: 250AMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04577E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp và xây dựng đường dây không trung thế hoặc cáp ngầm trung thế có cấp điện áp ≥ 22kV; cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện có công suất tối thiểu 150KVA .- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng, kèm hóa đơn (nếu là hợp đồng đang thi công dở dang thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết phải kiểm chứng thực tế, nhà thầu phải tạo điều kiện để chủ đầu tư kiểm tra thực tế. (các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu gửi là bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.013.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.832.039.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị (điện) hạng III trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở lên còn hiệu lực.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 cùng loại (hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị (điện) hạng III trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở lên còn hiệu lực (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.-32
2 Phụ trách thi công phần điện 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực- Đã Phụ trách kỹ thuật phần điện của ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có tối thiểu 01 kỹ thuật được Hãng sản xuất thiết bị máy phát điện (mà nhà thầu chọn trong Hồ sơ dự thầu) đào tạo lắp đặt thiết bị máy phát điệnTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh).22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: công nhân điện, công nhânz cơ khí...- Có Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Có văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (công chứng hoặc chứng thực kèm theo).- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn > 51
2 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
3 Máy trộn bê tông từ 80 đến 250 lít từ 80 đến 250 lít2
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->