Gói thầu: Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng, tủ ATS và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng, tủ ATS và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 10:42:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,348,590,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04577E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp và xây dựng đường dây không trung thế hoặc cáp ngầm trung thế có cấp điện áp ≥ 22kV; cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện có công suất tối thiểu 150KVA .- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng, kèm hóa đơn (nếu là hợp đồng đang thi công dở dang thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết phải kiểm chứng thực tế, nhà thầu phải tạo điều kiện để chủ đầu tư kiểm tra thực tế. (các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu gửi là bản gốc hoặc bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.013.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.832.039.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị (điện) hạng III trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở lên còn hiệu lực.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 cùng loại (hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị (điện) hạng III trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở lên còn hiệu lực (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.- |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực- Đã Phụ trách kỹ thuật phần điện của ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có tối thiểu 01 kỹ thuật được Hãng sản xuất thiết bị máy phát điện (mà nhà thầu chọn trong Hồ sơ dự thầu) đào tạo lắp đặt thiết bị máy phát điệnTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: công nhân điện, công nhânz cơ khí...- Có Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Có văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (công chứng hoặc chứng thực kèm theo).- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông từ 80 đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 80 đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng, tủ ATS và trạm biến áp Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Chương Mỹ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | File khác kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Chương Mỹ,
+ Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, TT. Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam,
+ Điện thoại : 024. 22631608
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Điện lực thành phố Hà Nội. + Địa chỉ: Số 69, phố Đinh Tiên Hoàng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024 2220 5262/024 22200852 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Chương Mỹ, + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, TT. Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam, + Điện thoại : 024. 22631608 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Đấu thầu – Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, + Địa chỉ: Số 69, phố Đinh Tiên Hoàng, TP Hà Nội. + Điện thoại : 024.22200853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà phụ đỡ 3 pha (23,29kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,29 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao phụ tải (56,48 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,48 | kg |
| 4 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (51,05 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,05 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Xà đầu cáp và chống sét (39,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,42 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề đỡ cáp lên cột (27.87 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,87 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác (113,71 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,71 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Thang sắt (43,31kg/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,31 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Dây tiếp địa an toàn + chống sét van D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,2 | kg |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,222 | 100kg |
| 17 | Sứ đứng 24kV + bao gồm cả ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | quả |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 10 sứ |
| 19 | Kẹp quai + hotline dùng cho dây nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Thanh dẫn Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2 từ đường trục xuống CDPT ( 3x5m = 15m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 22 | Thanh dẫn Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2 từ CDPT xuống SI ( 3x3m = 9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 23 | Thanh dẫn Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2 từ đầu cáp sang CSV ( 1,5x3m = 4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5 | m |
| 24 | Thanh dẫn Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50mm2 từ SI xuống đầu cáp ( 1x3m = 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 25 | Dây tiếp địa CSV Cu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( = 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 26 | Dây tiếp địa đầu cáp Cu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 27 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,5 | m |
| 28 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cáp ngoài trời 24kV - 3x50mm2 ( đầu 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | đầu |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 32 | Cầu chì tự rơi FCO-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 34 | Dây chảy cầu chì 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Chụp đầu cực cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-w - 24kV - 3x50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 38 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 39 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 40 | Ống nhựa HDPE 130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 42 | Băng báo hiệu cáp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 44 | Cát đen: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 46 | Gạch làm dấu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | viên |
| 47 | Mốc báo hiệu cáp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | viên |
| 48 | Biển an toàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Biển tên cầu dao: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Biển tên đầu cáp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | công/bộ |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,019 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 55 | Thân trụ trạm biến áp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 56 | Lắp đặt trụ trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 57 | Chụp cực máy biến áp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp chụp cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 59 | Thang máng cáp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt thang ,máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 61 | Máng che bao quanh 1 trụ trạm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt máng che bao quanh 1 trụ trạm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 63 | Máng che bao quanh 2 trụ trạm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt máng che bao quanh 2 trụ trạm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 65 | Máng che bao quanh 3 trụ trạm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt máng che bao quanh 3 trụ trạm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 67 | Đầu cáp Elbow 24kV - Cu 1x50 (bộ 3 pha): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Thanh đồng 50x5 ( 8 thanh mỗi thanh 0,2m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | m |
| 69 | Cáp hạ thế từ máy xuống tủ tổng Cu/xlpe/pvc-0.6/1kV - 1x240 ( mỗi pha 1 sợi 4m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 70 | Cáp hạ thế từ máy xuống tủ tổng Cu/xlpe/pvc-0.6/1kV - 1x240( trung tính 1 sợi 6m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 72 | Cáp tiếp địa làm việc MBA Cu/xlpe - 1x95mm2(1 sợi 6m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 73 | Dây tiếp địa dòng dò đầu cáp Cu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( = 6m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 74 | Dây tiếp địa nối không Cu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( (1x4m = 4m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 75 | Tiếp địa vỏ tủ hạ thế Cu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( (1x4m = 4m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 76 | Tiếp địa vỏ MBACu/xpe - 0.6/1kV - 1x50 ( (1x6m = 6m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| 78 | Đầu cốt ép (đồng) M240: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 80 | Đầu cốt ép (đồng) M95: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 82 | Đầu cốt ép (đồng) M50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 84 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Bu lông bắt cáp mặt máy và tủ hạ áp M12 x40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 86 | Bảng tên trạm biến áp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Biển báo an toàn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Sơ đồ 1 sợi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Ảnh trạm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | công/bộ |
| 91 | Khóa tủ hòm chống tổn thất: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Khóa tủ hạ thế tổng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Bình bọt chống chuột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 94 | Cọc tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 118,24 | kg |
| 95 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10 cọc |
| 96 | Thanh dẹt 40x4: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,96 | kg |
| 97 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | 10m |
| 98 | Đấu hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | HM |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m3 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,3511 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3384 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0502 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0802 | tấn |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3125 | 100m2 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7034 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0835 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,515 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,515 | m2 |
| 110 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 111 | Lắp chống sét van, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | công/bộ |
| 112 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 113 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 114 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 1 Mvar |
| 115 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 116 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 pha |
| 117 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 118 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 tụ |
| 119 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 120 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 121 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 122 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 123 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 124 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cái |
| 125 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 126 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cái |
| 127 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 pha |
| 128 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A - 16kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 129 | Chống sét van 22kV CSV-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 130 | MBA 320 kVA-22/0.4kV sử dụng đầu elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 131 | Tủ điện phân phối 0,4 kV -600V/500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 132 | Tụ bù hạ thế 400V-60kVAr (1 Qủa 1x20kVAr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 133 | Moden GPSR/3G cho công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| B | THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ ATS | |||
| 1 | Máy phát điện công suất 150kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tủ ATS: Điện áp hoạt động 380V/50HzDòng điện định mức: 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.022885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04577E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp và xây dựng đường dây không trung thế hoặc cáp ngầm trung thế có cấp điện áp ≥ 22kV; cung cấp và lắp đặt thiết bị máy phát điện có công suất tối thiểu 150KVA .- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, gồm:+ Hợp đồng thi công xây dựng, kèm hóa đơn (nếu là hợp đồng đang thi công dở dang thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Trong trường hợp cần thiết phải kiểm chứng thực tế, nhà thầu phải tạo điều kiện để chủ đầu tư kiểm tra thực tế. (các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu gửi là bản gốc hoặc bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 944.013.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.832.039.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị (điện) hạng III trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở lên còn hiệu lực.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 cùng loại (hợp đồng có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị (điện) hạng III trở lên hoặc đường dây và trạm biến áp từ 35KV trở lên còn hiệu lực (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia làm Chỉ huy trưởng.- | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực- Đã Phụ trách kỹ thuật phần điện của ít nhất 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4 cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có tối thiểu 01 kỹ thuật được Hãng sản xuất thiết bị máy phát điện (mà nhà thầu chọn trong Hồ sơ dự thầu) đào tạo lắp đặt thiết bị máy phát điệnTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình xây dựng để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng/giai đoạn thi công xây dựng (đính kèm bản sao y bản chính kèm theo), hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các công trình đã tham gia.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: công nhân điện, công nhânz cơ khí...- Có Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lựcTài liệu chứng minh:- Có văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.- Giấy chứng nhận tập huấn về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp (công chứng hoặc chứng thực kèm theo).- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | > 5 | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông từ 80 đến 250 lít | từ 80 đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi