Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp Mẫu in các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157692-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp Mẫu in các loại
Số hiệu KHLCNT 20211042078
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 10:48:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 541,547,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;(Nhà thầu đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 379.083.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.137.249.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp Mẫu in các loại
Mua sắm Trang phục y tế và đồ vải; Bì đựng rác thải; Mẫu in các loại; Giấy in các loại của Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Thôn 6, Xã Trà Đa, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai Điện thoại: 02693797905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tham gia lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần sở hữu trí tuệ Davilaw Văn phòng giao dịch: Tầng 10, tòa nhà A3 Ecolife Capitol, 58 Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62756666 - Fax: 024.62750943 + Đơn vị tham gia thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần DVL E&C Địa chỉ: Số 30, ngõ 462, ngách 10, đường Bưởi, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 62 913 665


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN NHI TỈNH GIA lAI , địa chỉ: Thôn 06, xã Trà Đa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Thôn 6, Xã Trà Đa, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai Điện thoại: 02693797905


E-CDNT 10.1(g)
a) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Để có căn cứ đánh giá năng lực kinh nghiệm của các nhà thầu tham dự, đồng thời tiết kiệm thời gian đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, báo cáo tài chính...nhằm phục vụ công tác đánh giá được chính xác nhất. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... (nếu cần).
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Có giấy phép hoạt động in theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Thôn 6, Xã Trà Đa, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai Điện thoại: 02693797905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế tỉnh Gia Lai Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 0269 3824 449
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Thôn 6, Xã Trà Đa, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai Điện thoại: 02693797905
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Nhi tỉnh Gia Lai Địa chỉ: Thôn 6, Xã Trà Đa, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai Điện thoại: 02693797905
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bản kiểm an toàn phẩu thuật2.400TờMô tả chi tiết theo chương V
2Bì Phim 26*3230.000CáiMô tả chi tiết theo chương V
3Bì Phim 36*4511.120CáiMô tả chi tiết theo chương V
4Bìa bệnh án khoa HSTC-CĐ480CáiMô tả chi tiết theo chương V
5Bìa bệnh án TMH360CáiMô tả chi tiết theo chương V
6Bìa bệnh án Sơ sinh2.400CáiMô tả chi tiết theo chương V
7Bìa bệnh án Ngoại_GMHS12.000CáiMô tả chi tiết theo chương V
8Bìa hồ sơ bệnh án khoa nội TH-YHCT12.000CáiMô tả chi tiết theo chương V
9Bìa bệnh án truyền nhiễm1.200CáiMô tả chi tiết theo chương V
10Đơn thuốc22.100TờMô tả chi tiết theo chương V
11Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức14.400TờMô tả chi tiết theo chương V
12Phiếu cam đoan xét nghiệm có đóng phí120TờMô tả chi tiết theo chương V
13Phiếu chăm sóc55.560TờMô tả chi tiết theo chương V
14Phiếu chăm sóc cấp 2 HSTCCĐ4.320TờMô tả chi tiết theo chương V
15Phiếu chăm sóc cấp II Sơ sinh18.000TờMô tả chi tiết theo chương V
16Phiếu điều trị87.480TờMô tả chi tiết theo chương V
17Phiếu gây mê hồi sức24.000TờMô tả chi tiết theo chương V
18Phiếu mổ12.000TờMô tả chi tiết theo chương V
19Phiếu phẫu thuật/ thủ thuật24.360TờMô tả chi tiết theo chương V
20Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị5.400TờMô tả chi tiết theo chương V
21Phiếu sử dụng kháng sinh360TờMô tả chi tiết theo chương V
22Phiếu theo dõi chức năng sống42.360TờMô tả chi tiết theo chương V
23Phiếu theo dõi truyền dịch32.160TờMô tả chi tiết theo chương V
24Phiếu trích biên bản kiểm thảo tử vong (1 năm)250TờMô tả chi tiết theo chương V
25Phiếu truyền máu7.800TờMô tả chi tiết theo chương V
26Phiếu vào viện Khoa cấp cứu1.800TờMô tả chi tiết theo chương V
27Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh600TờMô tả chi tiết theo chương V
28Sổ biên bản hội chẩn (1 năm)21QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
29Sổ bàn giao tài sản y dụng cụ12QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
30Sổ bàn giao thuốc vật tư54QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
31Sổ bàn giao, nhận oxy12QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
32Sổ biên bản kiểm điểm tử vong2QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
33Sổ cấp giấy báo tử1QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
34Sổ cấp máu và chế phảm6QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
35Sổ chuyến tuyến1QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
36Sổ họp hội đông người bênh1QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
37Sổ kho2QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
38Sổ kiểm tra1QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
39Sổ mời hội chẩn32QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
40Sổ phẩu thuật120QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
41Sổ ra vào viện70QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
42Sổ thu dung Chẩn đoán hình ảnh24QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
43Sổ thường trực44QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
44Sổ vào số giấy hẹn tái khám1QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
45Sổ vào sổ giấy khám sức khỏe1QuyểnMô tả chi tiết theo chương V
46Trích biên bản hổi chẩn36.160TờMô tả chi tiết theo chương V
47Vỏ Bệnh án Khoa Khám - cấp cứu600TờMô tả chi tiết theo chương V
48Vỏ bệnh án khoa HSTC - CĐ480TờMô tả chi tiết theo chương V
49Vỏ bệnh án Ngoại - GMHS12.000TờMô tả chi tiết theo chương V
50Vỏ Bệnh án ngoại trú120TờMô tả chi tiết theo chương V
51Vỏ bệnh án Nội TH- YHCT12.000TờMô tả chi tiết theo chương V
52Vỏ bệnh án Sơ sinh2.400TờMô tả chi tiết theo chương V
53Vỏ bệnh án Tai Mũi Họng360TờMô tả chi tiết theo chương V
54Vỏ bệnh án truyền nhiễm600TờMô tả chi tiết theo chương V
55Vỏ bệnh án tay chân miệng600TờMô tả chi tiết theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.66E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;(Nhà thầu đính kèm Bản chụp có công chứng các tài liệu sau đây: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 379.083.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.137.249.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->