Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 10:48:00 đến ngày 2021-11-29 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,307,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Trung Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo sửa chữa Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ liên trường Tiểu học và THCS Trung Mỹ (khối tiểu học) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã (lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết Quý III năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Mỹ; Địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trung Mỹ; Địa chỉ: Xã Trung Mỹ, huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 93,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5505 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4317 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,1995 | m3 |
| 6 | Phá lớp láng mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,3804 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 265,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt, lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 226,536 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9661 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 924,7186 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.918,156 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa, cột, trụ còn lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 284,49 | m2 |
| 13 | Phá lớp láng tam cấp, cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110,6108 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 946,4668 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.091,5272 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,4706 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,0695 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6477 | m3 |
| 19 | Sản xuất + lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0916 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,5797 | 100m2 |
| 21 | Úp nóc, diềm mái, ốp sườn khổ 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126,45 | m |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái 02 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,3804 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc mái sảnh, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,3804 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống nóng 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,3804 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 924,7186 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,3736 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.202,646 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 946,4668 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110,6108 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 967,0922 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.294,1732 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.612,66 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,086 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,04 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 1cánh mở hất khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 38 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,4647 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 41 | Móc treo quạt mạ kẽm D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bộ led tuýp lớp học đôi BD-T8L-CSLH/18Wx2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ led tuýp bảng đơn BD-T8L-CSLH/18Wx1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống luồn đàn hổi D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.202 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn đàn hổi D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 420 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.004 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 360 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tầng KT450x300x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 1P-1C,250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1P-1C,250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1P-2C,250V/32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Hộp cài át chứa 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | hộp |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 180 | m |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 68 | Bình sứ trang trí chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | bình |
| 69 | Bu lông, đai ốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,3763 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4832 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,9532 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2234 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1993 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4035 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4003 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1006 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3627 | tấn |
| 13 | Bu lông M14x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9883 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9883 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0919 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0919 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0366 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp sườn khổ 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,1 | m |
| 20 | Máng thu nước bằng tôn kích thước 430x190 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,3 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,525 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75 | cái |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5495 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1516 | 100m2 |
| 25 | Rải linông lót nền, chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 237,144 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,7144 | m3 |
| 27 | Đánh bóng bề mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 237,144 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4516 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,684 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5524 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 123,58 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,1 | m2 |
| 7 | Gia công tấm đan thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6133 | tấn |
| 8 | Sơn tĩnh điện tấm đan rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.613,3 | kg |
| 9 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,5 | m2 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2657 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,644 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5059 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 168,696 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,02 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,7812 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 168,696 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7086 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7577 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO + TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 142,259 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát trụ tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,64 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 142,259 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,64 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 178,899 | m2 |
| G | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,768 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,768 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,036 | m3 |
| 4 | Lớp li nông chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 512 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 512 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,168 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,52 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,1211 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng ≥ 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC - dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80L | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Búa căn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi