Gói thầu: Xuất bản bộ sách Lịch sử tỉnh Hải Dương từ khởi thuỷ đến năm 2015
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Xuất bản bộ sách Lịch sử tỉnh Hải Dương từ khởi thuỷ đến năm 2015 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129817 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 11:01:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,282,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.423.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 684.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.597.400.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 4.792.200.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.597.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.792.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tiến sĩ lịch sử hoặc các chuyên ngành khác tương đương trở lên(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên cao cấp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao học trở lên các ngành lịch sử, kinh tế, khoa học xã hội hoặc tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao học trở lên các ngành lịch sử, kinh tế, khoa học xã hội hoặc tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao học trở lên các ngành lịch sử, kinh tế, khoa học xã hội hoặc tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý in (thiết kế, chế bản vi tính, in) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên các ngành quản lý in, công nghệ thông tin, mỹ thuật(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xuất bản bộ sách Lịch sử tỉnh Hải Dương từ khởi thuỷ đến năm 2015 Xuất bản Bộ sách lịch sử tỉnh Hải Dương từ khởi thuỷ đến năm 2015 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép thành lập và/hoặc Giấy đăng ký kinh doanh và/hoặc Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ phù hợp với yêu cầu của gói thầu: - Có giấy phép xuất bản, in ấn sách giấy và giấy phép xuất bản, phát hành sách điện tử được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. - Bản demo trang bìa của bộ sách. |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Hải Dương - Địa chỉ: 73 Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương – SĐT: 02203846167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Hải Dương - Địa chỉ: 73 Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương – SĐT: 02203846167 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Hải Dương - Địa chỉ: 73 Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương – SĐT: 02203846167 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Hải Dương - Địa chỉ: 73 Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương – SĐT: 02203846167 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên tập bản thảo sách | - Biên tập ngôn ngữ của bản thảo, biên tập hình ảnh, bảng biểu minh họa cho sách, nạp text bông bài khoảng 2150 trang, khổ 19x27cm; phân chia nội dung sách thành 04 tập, phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư và bảo đảm tính khoa học về nội dung sách.- Đọc duyệt nội dung bản thảo đảm bảo nội dung cuốn sách được xuất bản chính xác tuyệt đối, không có bất kỳ lỗi nào trong nội dung sách.- Tổ chức thiết kế chế bản ruột và bìa sách, hộp sách- Tổ chức nghiệm thu nội dung bản thảo trước khi in. | Bản | 1 | - Biên tập ngôn ngữ của bản thảo, biên tập hình ảnh, bảng biểu minh họa cho sách, nạp text bông bài khoảng 2150 trang, khổ 19x27cm; phân chia nội dung sách thành 04 tập, bảo đảm tính khoa học về nội dung sách.- Biên tập, đọc duyệt đảm bảo nội dung cuốn sách được xuất bản chính xác tuyệt đối, không có bất kỳ lỗi nào trong nội dung sách. Cam kết chịu trách nhiệm về nội dung sách.+ Tổ chức biên tập, chế bản, đọc kiểm tra, đọc duyệt một cách chính xác, không để xảy ra lỗi. Tổ chức nghiệm thu nội dung bản thảo trước khi in.+ Thiết kế kỹ thuật, mỹ thuật ruột sách, bìa sách, hộp sách đẹp, trang nhã, chính xác. Trình duyệt và nghiệm thu bìa sách và hộp sách mẫu trước khi in. |
| 2 | Đăng ký xuất bản và cấp Quyết định xuất bản sách in | Tổ chức đăng ký xuất bản và cấp phép xuất bản, in bộ sách “Lịch sử tỉnh Hải Dương từ khởi thủy đến năm 2015”. | Bộ | 1.000 | Tổ chức đăng ký xuất bản và cấp Quyết định xuất bản sách in “Lịch sử tỉnh Hải Dương từ khởi thủy đến năm 2015” theo quy định của pháp luật |
| 3 | In sách giấy | - In bộ sách: “Lịch sử tỉnh Hải Dương từ khởi thủy đến năm 2015”- Số trang ruột: 2150 trang;- Ruột in trên giấy Cmatt 100g/m2, in 4 màu.- Bìa: bìa cứng, in 4 màu trên giấy Couche 300g/m2, cán mờ, ép UV, có dây phân trang; áo bìa in 4 màu trên giấy Couche 300g/m2, cán mờ, thúc nổi, ép UV.- Hộp sách: bìa cứng, in 4 màu trên giấy Couche 300g/m2, cán mờ, thúc nổi, ép UV. Đóng hộp 04 quyển/hộp.- Công nghệ in: In Offset.-Khổ sách: khổ 19x27cm | Bộ | 1.000 | - In:+ In bìa: Cân đối, vị trí đúng đảm bảo mỹ, kỹ thuật. Màu sắc bìa đồng đều, rõ ràng, chữ gáy cân đối. Cán màu bìa mịn, không phồng rộp.+ In các trang ruột: Cân đối, vị trí đúng đảm bảo mỹ, kỹ thuật. In các phần từ rõ nét, đồng đều (không đúp nét, mất nét, nhòe, không lệch màu, sai tông màu).+ Vào bìa: Gáy sách phải chắc chắn, không nhăn, không rộp (bìa bế gáy 4 đường). Chữ gáy không chèn lên bìa sách.+ Đóng hộp 04 quyển/hộp.- Tổ chức đọc kiểm tra sách in và nộp lưu chiểu theo quy định. |
| 4 | Xuất bản sách điện tử | - Tổ chức đăng ký và cấp Quyết định xuất bản, triển khai xuất bản bộ sách điện tử “Lịch sử tỉnh Hải Dương từ khởi thủy đến năm 2015” theo quy định của pháp luật. | Bản | 1 | - Tổ chức đăng ký và cấp Quyết định xuất bản, triển khai xuất bản sách điện tử “Lịch sử tỉnh Hải Dương từ khởi thủy đến năm 2015” quy định của pháp luật. |
| 5 | Phát hành sách | - Phát hành sách in tại địa chỉ của Chủ đầu tư- Phát hành sách điện tử theo quy định của pháp luật. | Bộ | 1.000 | - Người nhận sách tại địa chỉ của Chủ đầu tư, chậm nhất vào ngày thứ 20 thời gian thực hiện hợp đồng.- Phát hành sách điện tử “Lịch sử tỉnh Hải Dương từ khởi thủy đến năm 2015” theo quy định của pháp luật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.423E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 684.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.423.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 684.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.597.400.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 4.792.200.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.597.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.792.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Trình độ Tiến sĩ lịch sử hoặc các chuyên ngành khác tương đương trở lên(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Biên tập viên cao cấp | 1 | - Trình độ cao học trở lên các ngành lịch sử, kinh tế, khoa học xã hội hoặc tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 3 | Biên tập viên chính | 2 | - Trình độ cao học trở lên các ngành lịch sử, kinh tế, khoa học xã hội hoặc tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 4 | Biên tập viên | 5 | - Trình độ cao học trở lên các ngành lịch sử, kinh tế, khoa học xã hội hoặc tương đương(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý in (thiết kế, chế bản vi tính, in) | 2 | -Trình độ đại học trở lên các ngành quản lý in, công nghệ thông tin, mỹ thuật(Nhà thầu nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi