Gói thầu: Thiết bị nâng cao năng lực đào tạo cho Phòng thực hành Ô tô và Máy kéo giai đoạn 2 tại Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí, Khoa Công nghệ, Trường Đại học Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thiết bị nâng cao năng lực đào tạo cho Phòng thực hành Ô tô và Máy kéo giai đoạn 2 tại Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí, Khoa Công nghệ, Trường Đại học Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123685 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 11:05:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,201,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019 và 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 409.500.000 VND (N x V = X) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.626.000.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.542.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.626.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà phân phối hoặc đại lý bán hàng tại thị trường Việt Nam đối với những hàng hóa nhập khẩu (hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước) và có yêu cầu trong E-HSMT;- Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà sản xuất tại thị trường Việt Nam đối với những hàng hóa được gia công sản xuất tại Việt Nam và có yêu cầu trong E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách dự án (Quản lý dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các ngành, lĩnh vực: Công nghệ Ô tô, Kỹ thuật ô tô, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí động lực hoặc tương đương lĩnh vực ô tô;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ sư phạm và chuyên môn chuyên ngành công nghệ ô tô tương đương cấp độ 4 do nước ngoài hay trong nước cấp hoặc chứng chỉ khác tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn về chuyên ngành ô tô như: (i) An toàn khi làm việc bên hệ thống điện áp cao hoặc tương đương, (ii) quy định về chất hóa học và bảo vệ khí hậu hoặc tương đương, (iii) hệ thống túi khí và dây đai an toàn hoặc tương đương.- Có chứng nhận năng lực cá nhân về hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 hoặc tương đương.(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan)Ghi chú: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật (kể cả trực tuyến trong quá trình sử dụng hàng hóa là thiết bị) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành, lĩnh vực: Công nghệ Ô tô, Kỹ thuật ô tô, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí động lực hoặc tương đương lĩnh vực ô tô;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ sư phạm và chuyên môn chuyên ngành công nghệ ô tô tương đương cấp độ 4 do nước ngoài hay trong nước cấp hoặc chứng chỉ khác tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn về chuyên ngành ô tô như: (i) An toàn khi làm việc bên hệ thống điện áp cao hoặc tương đương, (ii) quy định về chất hóa học và bảo vệ khí hậu hoặc tương đương, (iii) hệ thống túi khí và dây đai an toàn hoặc tương đương.(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan)Ghi chú: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị nâng cao năng lực đào tạo cho Phòng thực hành Ô tô và Máy kéo giai đoạn 2 tại Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí, Khoa Công nghệ, Trường Đại học Cần Thơ Đầu tư mua sắm trang thiết bị nâng cao năng lực đào tạo cho Phòng thực hành Ô tô và Máy kéo giai đoạn 2 tại Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí, Khoa Công nghệ, Trường Đại học Cần Thơ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu kỹ thuật có xác nhận của đại diện nhà sản xuất tại thị trường Việt Nam đối với những hàng hóa được gia công sản xuất tại Việt Nam hoặc Catalogue hàng hóa chào thầu đối với những hàng hóa nhập khẩu (hàng hoá được sản xuất, gia công ngoài nước) và có yêu cầu trong E-HSMT; - Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà phân phối hoặc đại lý bán hàng tại thị trường Việt Nam đối với những hàng hóa nhập khẩu (hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước) và có yêu cầu trong E-HSMT. - Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà sản xuất tại thị trường Việt Nam đối với những hàng hóa được gia công sản xuất tại Việt Nam và có yêu cầu trong E-HSMT. - Yêu cầu đối với nhà sản xuất và cung cấp thiết bị dạy nghề đối với hàng hóa được gia công sản xuất tại Việt Nam phải đáp ứng các tiêu chuẩn về quản lý cụ thể như sau: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001: 2018 hoặc tương đương. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Yêu cầu nhà thầu nêu rõ nhãn mác, ký mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định; - Yêu cầu nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa sản xuất (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa sản xuất (C/Q) đối với hàng hóa được gia công sản xuất trong nước lúc bàn giao hàng hóa có yêu cầu trong E-HSMT. - Yêu cầu có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng sản phẩm hàng hóa của cơ quan có chức năng theo quy định của Nhà nước lúc bàn giao sản phẩm hàng hóa đối với hàng hóa có yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 đến 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Cần Thơ, địa chỉ: Khu II đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Số điện thoại: 02923 830262, Fax: 02923 838474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Cần Thơ, Địa chỉ: Khu II, đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 02923 830262; Fax: 0292 3838474. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình cắt bổ động cơ xăng 4 kỳ 2010 | 1 | Cái | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | ||
| 2 | Mô hình cắt bổ Động cơ Diesel 2008 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 3 | Mô hình truyền lực cắt bổ | 1 | Bộ | - Như trên - | ||
| 4 | Mô hình cắt hộp số tự động ngang + Biến mô | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 5 | Mô hình cắt hộp số tự động vô cấp CVT + Biến mô | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 6 | Mô hình động cơ phun xăng Toyota 1NZ kết hợp hệ thống điều hòa 2012 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 7 | Mô hình động cơ phun xăng và đánh lửa trực tiếp Honda Accord 2014 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 8 | Mô hình động cơ dầu sử dụng bơm VE Huyndai 2008 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 9 | Mô hình động cơ Diesel sử dụng bơm PE 2008 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 10 | Mô hình động cơ Commonrail Huyndai Santafe 2010 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 11 | Mô hình hệ thống lái và cầu dẫn hướng loại treo độc lập 2010 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 12 | Mô hình hệ thống phanh thủy lực 2012 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 13 | Mô hình hệ thống phanh ABS 2010 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 14 | Mô hình hê thống lái trợ lực bằng điện 2012 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 15 | Mô hình hệ thống treo độc lập sử dụng thủy lực 2010 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 16 | Mô hình hệ thống phanh hơi 2010 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 17 | Mô hình động cơ xăng truyền động cầu trước FWD | 1 | Bộ | - Như trên - | ||
| 18 | Mô hình động cơ Diesel truyền động cầu sau RWD | 1 | Bộ | - Như trên - | ||
| 19 | Mô hình hệ thống phun xăng và đánh lửa điện tử dùng bộ chia điện 2005 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 20 | Mô hình hệ thống phun xăng và đánh lửa điện tử không bộ chia điện (Bô bin đôi 2010; bô bin đơn 2018) | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 21 | Mô hình hệ thống điện thân xe Toyota Vios 2018 | 1 | Cái | - Như trên - | ||
| 22 | Phần mềm đào tạo ô tô | ELECTUDE (SIMULATION E-LEARNING) hoặc tương đương (*) | 25 | Bản quyền/năm | - Như trên - | (*): "tương đương" ở đây được hiểu là có đặc tính kỹ thuật, có tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ là tương đương với các ký mã hiệu hàng hóa đã nêu. Nhà thầu có thể tham gia chào hàng hóa theo ký mã hiệu cụ thể đã được nêu hoặc ký mã hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có ký mã hiệu đã được nêu. |
| 23 | Thiết bị chẩn đoán | MAXISYS MS906BT Autel hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 24 | Chân kê 6T | JS601 JTC hoặc tương đương (*) | 4 | Cặp | - Như trên - | - Như trên - |
| 25 | Đội cá sấu 3T | WTC-3TCK WTC hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 26 | Kích thủy lực chân dài | WTC-6TCK WTC hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 27 | Con đội thủy lực | MS-2 Madasa hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.303E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019 và 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 409.500.000 VND (N x V = X) hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.626.000.000 VND Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.542.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.626.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà phân phối hoặc đại lý bán hàng tại thị trường Việt Nam đối với những hàng hóa nhập khẩu (hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước) và có yêu cầu trong E-HSMT;- Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật gởi trực tiếp cho chủ đầu tư của nhà sản xuất tại thị trường Việt Nam đối với những hàng hóa được gia công sản xuất tại Việt Nam và có yêu cầu trong E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách dự án (Quản lý dự án) | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các ngành, lĩnh vực: Công nghệ Ô tô, Kỹ thuật ô tô, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí động lực hoặc tương đương lĩnh vực ô tô;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ sư phạm và chuyên môn chuyên ngành công nghệ ô tô tương đương cấp độ 4 do nước ngoài hay trong nước cấp hoặc chứng chỉ khác tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn về chuyên ngành ô tô như: (i) An toàn khi làm việc bên hệ thống điện áp cao hoặc tương đương, (ii) quy định về chất hóa học và bảo vệ khí hậu hoặc tương đương, (iii) hệ thống túi khí và dây đai an toàn hoặc tương đương.- Có chứng nhận năng lực cá nhân về hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 hoặc tương đương.(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan)Ghi chú: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 4 |
| 2 | Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật (kể cả trực tuyến trong quá trình sử dụng hàng hóa là thiết bị) | 3 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành, lĩnh vực: Công nghệ Ô tô, Kỹ thuật ô tô, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí động lực hoặc tương đương lĩnh vực ô tô;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ sư phạm và chuyên môn chuyên ngành công nghệ ô tô tương đương cấp độ 4 do nước ngoài hay trong nước cấp hoặc chứng chỉ khác tương đương;- Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn về chuyên ngành ô tô như: (i) An toàn khi làm việc bên hệ thống điện áp cao hoặc tương đương, (ii) quy định về chất hóa học và bảo vệ khí hậu hoặc tương đương, (iii) hệ thống túi khí và dây đai an toàn hoặc tương đương.(Yêu cầu văn bản kèm theo: Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt-mẫu số 11B, bản kinh nghiệm chuyên môn -mẫu số 11C. Bản sao công chứng: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ liên quan)Ghi chú: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi