Gói thầu: Gói thầu SH2-XL01 Thi công xây dựng Đường ven kênh Tắt và hạng mục cầu Kênh Xáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Hàng hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu SH2-XL01 Thi công xây dựng Đường ven kênh Tắt và hạng mục cầu Kênh Xáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 11:15:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,881,823,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình đường bộ cấp III trở lên (thiết kế móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa);- Công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (thiết kế móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL). Và giá trị của hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 88 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình đường bộ phải ≥ 54 tỷ đồng và công trình cầu đường bộ phải ≥ 34 tỷ đồng).a.2. Hoặc đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình đường bộ cấp IV trở lên (thiết kế móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa);- Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên (thiết kế móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL). Và giá trị của mỗi hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 88 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình đường bộ phải ≥ 54 tỷ đồng và công trình cầu đường bộ phải ≥ 34 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoặc Tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng hoặc chủ nhiệm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công cầu ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công đường bộ ít nhất 01 công trình đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh toán (Số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình;- Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộlao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợpvới công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặcthi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ sà lan & cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 70T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D>=1,2m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầu búa >= 3,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Hàng hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SH2-XL01 Thi công xây dựng Đường ven kênh Tắt và hạng mục cầu Kênh Xáng Dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu (Giai đoạn 2) 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1, Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: - Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; - Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. 2, Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. 3, Các tài liệu khác để chứng minh theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hàng hải, địa chỉ số 7/411 đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3769178, Fax: 0225.37619175 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/ 39422386 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG VEN KÊNH TẮT | |||
| B | Nền đường (bao gồm vuốt nối, đường đầu cầu) | |||
| 1 | Dọn quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 113.166,21 | m2 |
| 2 | Đào nền đất C1 (bao gồm vận chuyển đất và đào đất cống) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 60.106,2 | m3 |
| 3 | Vét bùn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30.876,4 | m3 |
| 4 | Đắp bờ bao, đắp bao, bệ phản áp, bằng đất tận dụng (bao gồm đào và vận chuyển đất tận dụng từ bãi K5A) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 60.887,63 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật lót nền, k>12kN/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 78.643,16 | m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật gia cường, k>200kN/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8.687,8 | m2 |
| 7 | Đắp nền đường, bù lún bằng cát K>0.95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 111.577,36 | m3 |
| 8 | Tiêu quan trắc lún | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 138 | cái |
| 9 | Tiêu quan trắc chuyển vị ngang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 276 | cái |
| 10 | Đắp nền bằng cát K>0.98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27.792,32 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật phân cách, k>25kN/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32.313,83 | m2 |
| 12 | Đá hộc xếp khan miết mạch gia cố lề | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6.695,48 | m3 |
| 13 | Tầng lọc ngược | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 409 | vị trí |
| 14 | Đá hộc xây vữa C8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 548,37 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm gia cố mái taluy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 196,33 | m3 |
| 16 | Lỗ thoát nước mái taluy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 64 | vị trí |
| 17 | Cừ tràm (chân taluy, móng cống, chân khay) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 59.953,5 | m |
| C | Mặt đường (bao gồm vuốt nối, đường đầu cầu, bù vênh) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9.694,15 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 (bao gồm bù vênh) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5.854,21 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32.785,36 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32.785,36 | m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 471,53 | m2 |
| D | Cống ngang | |||
| 1 | BTXM C16 (tường đầu, tường cánh, đầu cống, móng cống bao gồm ván khuôn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 147,48 | m3 |
| 2 | BTXM C8 (lót móng, sân cống bao gồm ván khuôn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 49,01 | m3 |
| 3 | Cát đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 73,52 | m3 |
| 4 | Ống cống ly tâm D1000 đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 64 | m |
| 5 | Ống cống ly tâm D1500 đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Móng cống đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 36 | ck |
| 7 | Đá hộc xây vữa XM C8 sân cống, đầu cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 84,71 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm gia cố mái taluy TL + HL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,83 | m3 |
| E | HẠNG MỤC CẦU KÊNH XÁNG | |||
| F | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| G | Mố M1, M2 (trên cạn) | |||
| H | Phần mố (bao gồm ván khuôn, quét bitum chống thấm) | |||
| 1 | Bê tông bệ móng C35 đá 1x2 (chống xâm thực) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 159,964 | m3 |
| 2 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh, đá kê gối C35 đá 1x2 (chống xâm thực) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 111,406 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,646 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn Ø > 18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,646 | tấn |
| I | Khối chống chuyển vị (bao gồm thép ống, bao tải tẩm nhựa, vữa không co ngót, chèn bitum, ván khuôn) | |||
| 1 | Bê tông khối chống chuyển vị C35 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn Ø ≤ 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn Ø > 18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,066 | tấn |
| J | Móng cọc | |||
| 1 | Móng cọc khoan nhồi D1200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 632,5 | m |
| K | Bản quá độ (bao gồm bao tải tẩm nhựa, ván khuôn) | |||
| 1 | Bê tông C35 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,625 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 đá 4x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,322 | m3 |
| 3 | Cốt thép Ø ≤ 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,302 | tấn |
| 5 | Cốt thép Ø > 18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 6 | Đắp cát K > 0.98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 193,76 | m3 |
| L | Tứ nón mố (bao gồm ống nhựa, vải địa kỹ thuật) | |||
| 1 | Đắp đất bao tứ nón | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 113,26 | m3 |
| 2 | Đắp cát tứ nón K > 0.95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 180,72 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa chân khay, tứ nón | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 57,73 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18,94 | m3 |
| 5 | Cừ tràm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.344,5 | m |
| 6 | Đào đất chân khay | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 67,92 | m3 |
| 7 | Đắp trả chân khay bằng đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 53,04 | m3 |
| M | Trụ T1, T2 (Dưới nước) | |||
| N | Phần trụ (bao gồm ván khuôn, quét bitum chống thấm) | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân trụ C35 đá 1x2 (chống xâm thực) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 269,578 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ, tường tai, đá kê gối C35 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 41,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,192 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn Ø > 18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,006 | tấn |
| O | Khối chống chuyển vị (bao gồm thép không gỉ, thép ống, bao tải tẩm nhựa, vữa không co ngót, cao su, ván khuôn) | |||
| 1 | Bê tông khối chống chuyển vị C35 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn Ø ≤ 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 4 | Cốt thép tròn Ø > 18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,132 | tấn |
| P | Móng cọc | |||
| 1 | Móng cọc khoan nhồi D1200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 738 | m |
| Q | Đào đắp (mố và trụ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 885,73 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 219,36 | m3 |
| R | Kiểm tra chất lượng cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc bằng PDA | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Thử cọc bằng phương pháp siêu âm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 132 | mặt cắt |
| 3 | Khoan lấy lõi bê tông cọc (mỗi vị trí mố, trụ 1 cọc, mỗi cọc 1m) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cọc |
| S | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| T | Dầm BTCT DƯL "I-33" | |||
| 1 | Dầm giản đơn L=33.0m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | phiến |
| U | Gối cầu và tấm khử dốc đầu dầm (bao gồm thép tấm, bu lông) | |||
| 1 | Gối cao su kích thước 400x300x74mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30 | bộ |
| V | Dầm ngang (bao gồm ván khuôn) | |||
| 1 | Bê tông C35 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 33,63 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,141 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn Ø > 18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,526 | tấn |
| W | Bản mặt cầu (bao gồm ván khuôn) | |||
| 1 | Bê tông C35 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 143,86 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 29,45 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn Ø > 18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,726 | tấn |
| X | Bản liên tục nhiệt (bao gồm giấy dầu, ván khuôn) | |||
| 1 | Bê tông C35 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,159 | tấn |
| 3 | Cốt thép tròn Ø > 18 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,974 | tấn |
| Y | Tấm ván khuôn mặt cầu | |||
| 1 | Tấm BTCT loại 1 kích thước 131x51x4(cm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 720 | tấm |
| 2 | Tấm BTCT loại 2 kích thước 131x26.5x4(cm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24 | tấm |
| Z | Khe co giãn (bao gồm cốt thép, vữa không co ngót, thép tấm, bu lông) | |||
| 1 | Khe co giãn thép dạng răng lược, năng lực co giãn 10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | m |
| AA | Lan can (bao gồm ván khuôn, tấm cao su) | |||
| 1 | Lan can thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 222,2 | md |
| 2 | Bê tông C35 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 49,866 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,283 | tấn |
| AB | Thoát nước mặt cầu (bao gồm nắp gang, ống gang) | |||
| 1 | Thoát nước mặt cầu (bao gồm nắp gang, ống gang) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30 | bộ |
| AC | Lớp phủ mặt cầu (bao gồm bê tộng nhựa, tưới nhựa dính bám, lớp phòng nước) | |||
| 1 | Lớp phủ mặt cầu (bao gồm bê tộng nhựa, tưới nhựa dính bám, lớp phòng nước) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 785,76 | m2 |
| AD | SÀN GIẢM TẢI (bao gồm ván khuôn, quét bitum, bê tông và cốt thép đầu cọc, nối cọc, thép mũi) | |||
| 1 | Bê tông C35 đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 501,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót C10 đá 4x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 131,46 | m3 |
| 3 | Cốt thép tròn 10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 70 | tấn |
| 4 | Cọc ống BTCT DƯL loại D400/250 C (cọc thử) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 138 | m |
| 5 | Cọc ống BTCT DƯL loại D400/250 C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8.932 | m |
| AE | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sơn đường, vạch sơn dày 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.665,07 | m2 |
| 2 | Sơn đường, vạch sơn dày 4mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,19 | m2 |
| 3 | Biển báo hình tròn (bao gồm trụ, thép thanh, bu lông, móng trụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Biển báo hình tam giác (bao gồm trụ, thép thanh, bu lông, móng trụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật (bao gồm trụ, thép thanh, bu lông, móng trụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cọc tiêu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 293 | cọc |
| 7 | Cột Km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | cột |
| 8 | Rào tôn sóng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 240 | md |
| AF | AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật kích thước 1.2x1.2m (bao gồm giá đỡ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | biển |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật kích thước 0.4x0.4m (bao gồm giá đỡ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | biển |
| 3 | Đèn Q (Chớp sáng liên tục) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn F (Sáng liên tục) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| AG | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác (bao gồm trụ, thép thanh, bu lông, móng trụ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Chiều dài rào chắn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 54 | md |
| 3 | Đèn báo hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| AH | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Bê tông C10 đá 4x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 69,2 | m3 |
| 2 | Đá dăm loại 2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 478,35 | m3 |
| 3 | Đắp cát | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.620 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường công vụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 735 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình đường bộ cấp III trở lên (thiết kế móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa);- Công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (thiết kế móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL). Và giá trị của hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 88 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình đường bộ phải ≥ 54 tỷ đồng và công trình cầu đường bộ phải ≥ 34 tỷ đồng).a.2. Hoặc đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình đường bộ cấp IV trở lên (thiết kế móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa);- Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên (thiết kế móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL). Và giá trị của mỗi hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 88 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình đường bộ phải ≥ 54 tỷ đồng và công trình cầu đường bộ phải ≥ 34 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoặc Tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng hoặc chủ nhiệm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên; | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công cầu ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công đường bộ ít nhất 01 công trình đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh toán (Số lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình;- Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộlao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợpvới công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặcthi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu01 công trình giao thông | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ sà lan & cẩu | Sức nâng >= 70T | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng >= 40T | 2 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính D>=1,2m | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa | Trọng tải 7 tấn | 1 |
| 5 | Máy rải thảm | 130-140CV | 1 |
| 6 | Xe lu | Trọng tải >= 16 tấn | 4 |
| 7 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 4 |
| 8 | Máy san | Công suất >=110CV | 2 |
| 9 | Máy đóng cọc | Đầu búa >= 3,5 Tấn | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 10 tấn | 10 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu >=1,25m3 | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi