Gói thầu: Gói thầu SH2-XL01 Thi công xây dựng Đường ven kênh Tắt và hạng mục cầu Kênh Xáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155440-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Hàng hải
Tên gói thầu Gói thầu SH2-XL01 Thi công xây dựng Đường ven kênh Tắt và hạng mục cầu Kênh Xáng
Số hiệu KHLCNT 20211155076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 11:15:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,881,823,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình đường bộ cấp III trở lên (thiết kế móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa);- Công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (thiết kế móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL). Và giá trị của hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 88 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình đường bộ phải ≥ 54 tỷ đồng và công trình cầu đường bộ phải ≥ 34 tỷ đồng).a.2. Hoặc đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình đường bộ cấp IV trở lên (thiết kế móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa);- Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên (thiết kế móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL). Và giá trị của mỗi hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 88 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình đường bộ phải ≥ 54 tỷ đồng và công trình cầu đường bộ phải ≥ 34 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoặc Tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng hoặc chủ nhiệm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công cầu ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công đường bộ ít nhất 01 công trình đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh toán (Số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình;- Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộlao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợpvới công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặcthi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Hệ sà lan & cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 70T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 40T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính D>=1,2m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Đầu búa >= 3,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 8
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Hàng hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu SH2-XL01 Thi công xây dựng Đường ven kênh Tắt và hạng mục cầu Kênh Xáng
Dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu (Giai đoạn 2)
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Hàng hải , địa chỉ: 7/411 Đà Nẵng, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hàng hải, địa chỉ số 7/411 đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3769178, Fax: 0225.37619175
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Cảng – Đường thuỷ và Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam; Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình Hàng hải và Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng; Ban Quản lý dự án Hàng hải. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Hàng hải, Bộ Giao thông vận tải. + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Hàng hải, Bộ Giao thông vận tải.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Hàng hải , địa chỉ: 7/411 Đà Nẵng, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hàng hải, địa chỉ số 7/411 đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3769178, Fax: 0225.37619175


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1, Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: - Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; - Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. 2, Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. 3, Các tài liệu khác để chứng minh theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Hàng hải, địa chỉ số 7/411 đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3769178, Fax: 0225.37619175
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/ 39422386
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG VEN KÊNH TẮT
B Nền đường (bao gồm vuốt nối, đường đầu cầu)
1Dọn quangChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT113.166,21m2
2Đào nền đất C1 (bao gồm vận chuyển đất và đào đất cống)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT60.106,2m3
3Vét bùnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30.876,4m3
4Đắp bờ bao, đắp bao, bệ phản áp, bằng đất tận dụng (bao gồm đào và vận chuyển đất tận dụng từ bãi K5A)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT60.887,63m3
5Vải địa kỹ thuật lót nền, k>12kN/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT78.643,16m2
6Vải địa kỹ thuật gia cường, k>200kN/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8.687,8m2
7Đắp nền đường, bù lún bằng cát K>0.95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT111.577,36m3
8Tiêu quan trắc lúnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT138cái
9Tiêu quan trắc chuyển vị ngangChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT276cái
10Đắp nền bằng cát K>0.98Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT27.792,32m3
11Vải địa kỹ thuật phân cách, k>25kN/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT32.313,83m2
12Đá hộc xếp khan miết mạch gia cố lềChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6.695,48m3
13Tầng lọc ngượcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT409vị trí
14Đá hộc xây vữa C8Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT548,37m3
15Đá dăm đệm gia cố mái taluyChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT196,33m3
16Lỗ thoát nước mái taluyChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT64vị trí
17Cừ tràm (chân taluy, móng cống, chân khay)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT59.953,5m
C Mặt đường (bao gồm vuốt nối, đường đầu cầu, bù vênh)
1Cấp phối đá dăm loại 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9.694,15m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 (bao gồm bù vênh)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5.854,21m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT32.785,36m2
4Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn 4.5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT32.785,36m2
5Cày xới mặt đường cũChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT471,53m2
D Cống ngang
1BTXM C16 (tường đầu, tường cánh, đầu cống, móng cống bao gồm ván khuôn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT147,48m3
2BTXM C8 (lót móng, sân cống bao gồm ván khuôn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT49,01m3
3Cát đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT73,52m3
4Ống cống ly tâm D1000 đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT64m
5Ống cống ly tâm D1500 đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT42m
6Móng cống đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT36ck
7Đá hộc xây vữa XM C8 sân cống, đầu cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT84,71m3
8Đá dăm đệm gia cố mái taluy TL + HLChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,83m3
E HẠNG MỤC CẦU KÊNH XÁNG
F KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
G Mố M1, M2 (trên cạn)
H Phần mố (bao gồm ván khuôn, quét bitum chống thấm)
1Bê tông bệ móng C35 đá 1x2 (chống xâm thực)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT159,964m3
2Bê tông thân, tường đầu, tường cánh, đá kê gối C35 đá 1x2 (chống xâm thực)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT111,406m3
3Cốt thép tròn 10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,646tấn
4Cốt thép tròn Ø > 18Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13,646tấn
I Khối chống chuyển vị (bao gồm thép ống, bao tải tẩm nhựa, vữa không co ngót, chèn bitum, ván khuôn)
1Bê tông khối chống chuyển vị C35 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,755m3
2Cốt thép tròn Ø ≤ 10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,015tấn
3Cốt thép tròn 10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,089tấn
4Cốt thép tròn Ø > 18Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,066tấn
J Móng cọc
1Móng cọc khoan nhồi D1200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT632,5m
K Bản quá độ (bao gồm bao tải tẩm nhựa, ván khuôn)
1Bê tông C35 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT17,625m3
2Bê tông lót C10 đá 4x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,322m3
3Cốt thép Ø ≤ 10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,011tấn
4Cốt thép 10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,302tấn
5Cốt thép Ø > 18Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,198tấn
6Đắp cát K > 0.98Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT193,76m3
L Tứ nón mố (bao gồm ống nhựa, vải địa kỹ thuật)
1Đắp đất bao tứ nónChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT113,26m3
2Đắp cát tứ nón K > 0.95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT180,72m3
3Đá hộc xây vữa chân khay, tứ nónChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT57,73m3
4Đá dăm đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT18,94m3
5Cừ tràmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2.344,5m
6Đào đất chân khayChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT67,92m3
7Đắp trả chân khay bằng đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT53,04m3
M Trụ T1, T2 (Dưới nước)
N Phần trụ (bao gồm ván khuôn, quét bitum chống thấm)
1Bê tông bệ, thân trụ C35 đá 1x2 (chống xâm thực)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT269,578m3
2Bê tông xà mũ, tường tai, đá kê gối C35 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT41,3m3
3Cốt thép tròn 10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,192tấn
4Cốt thép tròn Ø > 18Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT25,006tấn
O Khối chống chuyển vị (bao gồm thép không gỉ, thép ống, bao tải tẩm nhựa, vữa không co ngót, cao su, ván khuôn)
1Bê tông khối chống chuyển vị C35 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,51m3
2Cốt thép tròn Ø ≤ 10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,03tấn
3Cốt thép tròn 10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,179tấn
4Cốt thép tròn Ø > 18Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,132tấn
P Móng cọc
1Móng cọc khoan nhồi D1200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT738m
Q Đào đắp (mố và trụ)
1Đào đất hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT885,73m3
2Đắp trả hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT219,36m3
R Kiểm tra chất lượng cọc
1Thử tải cọc bằng PDAChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cọc
2Thử cọc bằng phương pháp siêu âmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT132mặt cắt
3Khoan lấy lõi bê tông cọc (mỗi vị trí mố, trụ 1 cọc, mỗi cọc 1m)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4m
4Khoan kiểm tra mùn mũi cọcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cọc
S KẾT CẤU PHẦN TRÊN
T Dầm BTCT DƯL "I-33"
1Dầm giản đơn L=33.0mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15phiến
U Gối cầu và tấm khử dốc đầu dầm (bao gồm thép tấm, bu lông)
1Gối cao su kích thước 400x300x74mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30bộ
V Dầm ngang (bao gồm ván khuôn)
1Bê tông C35 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT33,63m3
2Cốt thép tròn 10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,141tấn
3Cốt thép tròn Ø > 18Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,526tấn
W Bản mặt cầu (bao gồm ván khuôn)
1Bê tông C35 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT143,86m3
2Cốt thép tròn 10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT29,45tấn
3Cốt thép tròn Ø > 18Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,726tấn
X Bản liên tục nhiệt (bao gồm giấy dầu, ván khuôn)
1Bê tông C35 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15,72m3
2Cốt thép tròn 10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,159tấn
3Cốt thép tròn Ø > 18Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,974tấn
Y Tấm ván khuôn mặt cầu
1Tấm BTCT loại 1 kích thước 131x51x4(cm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT720tấm
2Tấm BTCT loại 2 kích thước 131x26.5x4(cm)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT24tấm
Z Khe co giãn (bao gồm cốt thép, vữa không co ngót, thép tấm, bu lông)
1Khe co giãn thép dạng răng lược, năng lực co giãn 10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT17m
AA Lan can (bao gồm ván khuôn, tấm cao su)
1Lan can thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT222,2md
2Bê tông C35 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT49,866m3
3Cốt thép tròn 10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,283tấn
AB Thoát nước mặt cầu (bao gồm nắp gang, ống gang)
1Thoát nước mặt cầu (bao gồm nắp gang, ống gang)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30bộ
AC Lớp phủ mặt cầu (bao gồm bê tộng nhựa, tưới nhựa dính bám, lớp phòng nước)
1Lớp phủ mặt cầu (bao gồm bê tộng nhựa, tưới nhựa dính bám, lớp phòng nước)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT785,76m2
AD SÀN GIẢM TẢI (bao gồm ván khuôn, quét bitum, bê tông và cốt thép đầu cọc, nối cọc, thép mũi)
1Bê tông C35 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT501,05m3
2Bê tông lót C10 đá 4x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT131,46m3
3Cốt thép tròn 10 Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT70tấn
4Cọc ống BTCT DƯL loại D400/250 C (cọc thử)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT138m
5Cọc ống BTCT DƯL loại D400/250 CChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8.932m
AE AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Sơn đường, vạch sơn dày 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.665,07m2
2Sơn đường, vạch sơn dày 4mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,19m2
3Biển báo hình tròn (bao gồm trụ, thép thanh, bu lông, móng trụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
4Biển báo hình tam giác (bao gồm trụ, thép thanh, bu lông, móng trụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6cái
5Biển báo hình chữ nhật (bao gồm trụ, thép thanh, bu lông, móng trụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5cái
6Cọc tiêuChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT293cọc
7Cột KmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5cột
8Rào tôn sóngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT240md
AF AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1Biển báo hình chữ nhật kích thước 1.2x1.2m (bao gồm giá đỡ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6biển
2Biển báo hình chữ nhật kích thước 0.4x0.4m (bao gồm giá đỡ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8biển
3Đèn Q (Chớp sáng liên tục)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
4Đèn F (Sáng liên tục)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10cái
AG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo hình tam giác (bao gồm trụ, thép thanh, bu lông, móng trụ)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
2Chiều dài rào chắnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT54md
3Đèn báo hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT18bộ
AH MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Bê tông C10 đá 4x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT69,2m3
2Đá dăm loại 2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT478,35m3
3Đắp cátChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.620m3
4Đắp đất đường công vụChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT735m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình đường bộ cấp III trở lên (thiết kế móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa);- Công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (thiết kế móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL). Và giá trị của hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 88 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình đường bộ phải ≥ 54 tỷ đồng và công trình cầu đường bộ phải ≥ 34 tỷ đồng).a.2. Hoặc đã hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó bao gồm các công trình:- Công trình đường bộ cấp IV trở lên (thiết kế móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa);- Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên (thiết kế móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL). Và giá trị của mỗi hợp đồng trên do nhà thầu đảm nhận ≥ 88 tỷ đồng (trong đó giá trị công trình đường bộ phải ≥ 54 tỷ đồng và công trình cầu đường bộ phải ≥ 34 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 88.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 07 năm;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng hoặc Tư vấn giám sát trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu);73
2 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng hoặc chủ nhiệm quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên;52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công cầu ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công đường bộ ít nhất 01 công trình đường bộ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ cấp IV trở lên.52
5 Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường bộ hoặc cầu đường bộ cấp IV trở lên.52
6 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh toán (Số lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình;- Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.31
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộlao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợpvới công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặcthi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu01 công trình giao thông31
8 Cán bộ quản lý môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Hệ sà lan & cẩu Sức nâng >= 70T2
2 Cần cẩu bánh xích Sức nâng >= 40T2
3 Máy khoan cọc nhồi Đường kính D>=1,2m2
4 Ô tô tưới nhựa Trọng tải 7 tấn1
5 Máy rải thảm 130-140CV1
6 Xe lu Trọng tải >= 16 tấn4
7 Máy ủi Công suất >=110CV4
8 Máy san Công suất >=110CV2
9 Máy đóng cọc Đầu búa >= 3,5 Tấn2
10 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 10 tấn10
11 Máy đào Dung tích gầu >=1,25m38
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->