Gói thầu: Cung cấp vật tư nhôm đóng cano

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124587-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu Xí nghiệp đóng tàu
Tên gói thầu Cung cấp vật tư nhôm đóng cano
Số hiệu KHLCNT 20211110568
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 10:20:00 đến ngày 2021-11-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,521,276,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928191475E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: + Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp vật tư nhôm hợp kim+ Tương tự về quy mô: Quy mô của hợp đồng tương tự sẽ được tính trên tổng giá trị của những hàng hóa được coi là tương tự với hàng hóa chào thầu được nêu ở trên. Có giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu quy định dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.995.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành hàng hóa trong vòng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và bàn giao hàng hóa. Có cam kết “Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa nếu giao hàng không đảm bảo chất lượng sẽ không được nghiệm thu và trong trường hợp hàng hóa đưa vào hoàn thiện thành phẩm nếu bị cong vênh, mục rỗ không phải lỗi do người sử dụng”.Có bản cam kết kèm theo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu Xí nghiệp đóng tàu
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư nhôm đóng cano
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất 58 cano tuần tra kiểm soát vỏ nhôm, động cơ thủy lắp ngoài công xuất 50HP, 30 cano nhôm lắp máy 150HP đồng bộ và 40 cano nhôm lắp máy 100HP đồng bộ
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu; địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu; địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu Xí nghiệp đóng tàu , địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, Phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu; địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Kê khai năng lực và kinh nghiệm; (Để thuận lợi cho quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu khuyến khích nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ; + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 có đóng dấu xác nhận của nhà thầu; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo sau đây để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- E-HSMT. - Bản cam kết của nhà thầu về chất lượng, năm sản xuất của hàng hóa chào thầu. - Bản cam kết (có chữ ký và dấu hợp lệ của đại diện theo pháp luật của nhà thầu) về việc nộp các giấy tờ sau: Tờ khai hải quan; Chứng nhận xuất xứ (C/O); Chứng nhận chất lượng xuất xưởng (C/Q) (bản sao công chứng, trừ tờ khai hải quan bản sao và xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu) của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 lâu dài
E-CDNT 15.2
- Giấy đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ mà nhà thầu đã kê khai khi nộp E-HSDT; - Các tài liệu khác; Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch tiếng Anh hoặc dịch sang tiếng Việt.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu; địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu; địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Văn phòng, Công ty TNHH MTV Nam Triệu; địa chỉ: Số 103-105 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu: Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhôm tấm 2x1500x6000891KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu)
2Nhôm tấm 2x2000x6000330KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu)
3Nhôm tấm 3x2000x600052.162KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu)
4Nhôm tấm 4x2000x600012.580KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu)
5Nhôm tấm 4x1500x60001.980KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu)
6Nhôm tấm 5x2000x6000660KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu)
7Nhôm tấm 6x2000x60001.287KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu)
8Nhôm tấm 8x2000x60002.376KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu)
9Nhôm tấm 10x2000x60002.190KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu)
10Nhôm tấm 12x2000x60001.188KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu)
11Nhôm Ctr 3x1250x25009.504KgĐáp ứng các thông số sau:+ Thành phần• Si: 0 – 0.25 %• Fe: 0 – 0.4 %• Cu: 0 – 0.1 %• Zn: 0 – 0.1 %• Mg: 2.2 – 2.8%• Mn: 0 – 0.1%• Cr: 0.15 – 0.35%• Al: Còn lại+ Tiêu chuẩn cơ lý tính• Lực kéo căng: 190 - 250 N/MM2• Độ giãn dài: tối thiểu 8%- Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
12Nhôm Ctr 4x1500x30004.923KgĐáp ứng các thông số sau:+ Thành phần• Si: 0 – 0.25 %• Fe: 0 – 0.4 %• Cu: 0 – 0.1 %• Zn: 0 – 0.1 %• Mg: 2.2 – 2.8%• Mn: 0 – 0.1%• Cr: 0.15 – 0.35%• Al: Còn lại+ Tiêu chuẩn cơ lý tính• Lực kéo căng: 190 - 250 N/MM2• Độ giãn dài: tối thiểu 8%- Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
13Nhôm L32x32x3x60003.515KgĐáp ứng các thông số sau:+ Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 %• Mg: 0.8 – 1.2 %• Fe: 0 – 0.7 %• Cu: 0.15 – 0.4 %• Mn: 0 – 0.15 %• Zn: 0 – 0.25 %• Ti: 0 – 0.15 %• Cr: 0.04 – 0.35 %• Al: Còn lại- Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
14Nhôm L38x38x3x60001.167KgĐáp ứng các thông số sau:+ Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 %• Mg: 0.8 – 1.2 %• Fe: 0 – 0.7 %• Cu: 0.15 – 0.4 %• Mn: 0 – 0.15 %• Zn: 0 – 0.25 %• Ti: 0 – 0.15 %• Cr: 0.04 – 0.35 %• Al: Còn lại- Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
15Nhôm U25x25x3x60003.390KgĐáp ứng các thông số sau:+ Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 %• Mg: 0.8 – 1.2 %• Fe: 0 – 0.7 %• Cu: 0.15 – 0.4 %• Mn: 0 – 0.15 %• Zn: 0 – 0.25 %• Ti: 0 – 0.15 %• Cr: 0.04 – 0.35 %• Al: Còn lại- Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
16Nhôm U35x25x3x6000302KgĐáp ứng các thông số sau:+ Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 %• Mg: 0.8 – 1.2 %• Fe: 0 – 0.7 %• Cu: 0.15 – 0.4 %• Mn: 0 – 0.15 %• Zn: 0 – 0.25 %• Ti: 0 – 0.15 %• Cr: 0.04 – 0.35 %• Al: Còn lại- Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
17Nhôm L25x25x3x6000250KgĐáp ứng các thông số sau:+ Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 %• Mg: 0.8 – 1.2 %• Fe: 0 – 0.7 %• Cu: 0.15 – 0.4 %• Mn: 0 – 0.15 %• Zn: 0 – 0.25 %• Ti: 0 – 0.15 %• Cr: 0.04 – 0.35 %• Al: Còn lại- Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
18Nhôm L50x50x5x6000350KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
19Nhôm ống Ø27x3x6000202KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
20Nhôm ống Ø32x3x6000402KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
21Nhôm ống Ø60x4x6000306KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
22Nhôm U30x50x4x6000201KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
23Nhôm ống Ø76x5x6000513KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
24Nhôm mỏ 50x12x60003.326,4KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
25Nhôm ống Ø42x3x600098KgĐáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.928191475E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: + Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp vật tư nhôm hợp kim+ Tương tự về quy mô: Quy mô của hợp đồng tương tự sẽ được tính trên tổng giá trị của những hàng hóa được coi là tương tự với hàng hóa chào thầu được nêu ở trên. Có giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu quy định dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.995.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành hàng hóa trong vòng ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu và bàn giao hàng hóa. Có cam kết “Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa nếu giao hàng không đảm bảo chất lượng sẽ không được nghiệm thu và trong trường hợp hàng hóa đưa vào hoàn thiện thành phẩm nếu bị cong vênh, mục rỗ không phải lỗi do người sử dụng”.Có bản cam kết kèm theo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->