Gói thầu: Mua vật tư BĐKT thường xuyên cho khối tàu ĐCXB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư BĐKT thường xuyên cho khối tàu ĐCXB |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 11:18:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 626,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4023E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư BĐKT thường xuyên cho khối tàu ĐCXB Mua vật tư BĐKT thường xuyên cho khối tàu ĐCXB 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh; Bản chi tiết thông số kỹ thuật các vật tư hàng hóa được chào thầu; Bản cam kết thực hiện gói thầu; Thời gian tiến độ giao hàng; Phương thức thanh toán sau khi nhận hàng; Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho Hải đoàn 128 Hải quân (đường đi Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Hải Phòng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật như E-HSMT (Gồm Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu bàn giao, thanh lý Hợp đồng), Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV; Bảo đảm theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 128 Hải quân (Công ty TNHHMTV128),
địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng
Điện thoại: 02253766298; Fax 02253766191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn 128 Hải quân, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hải đoàn 128 Hải quân, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hải đoàn 128 Hải quân, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống rỉ | Ral 1103 | 100 | Lít | Sơn phủ lên bề mặt kim loại, gỗ | |
| 2 | Sơn ghi sáng | Ral 7038 | 300 | Lít | Sơn phủ lên bề mặt kim loại, gỗ | |
| 3 | Sơn xanh đậm | Ral 6029 | 400 | Lít | Sơn phủ lên bề mặt kim loại, gỗ | |
| 4 | Sơn xanh Hòa bình | Ral 5012 | 200 | Lít | Sơn phủ lên bề mặt kim loại, gỗ | |
| 5 | Sơn trắng | Ral 9003 | 100 | Lít | Sơn phủ lên bề mặt kim loại, gỗ | |
| 6 | Sơn vàng | Ral 1018 | 50 | Lít | Sơn phủ lên bề mặt kim loại, gỗ | |
| 7 | Sơn đen | Ral 9004 | 100 | Lít | Sơn phủ lên bề mặt kim loại, gỗ | |
| 8 | Sơn đỏ | Ral 3000 | 100 | Lít | Sơn phủ lên bề mặt kim loại, gỗ | |
| 9 | Sơn vàng kem | Ral 1015 | 400 | Lít | Sơn phủ lên bề mặt kim loại, gỗ | |
| 10 | Dây điện PVC loại 1 | Lioa 1x0,75 | 1.000 | M | Vỏ ngoài bọc nhựa PVC, 1 dây đồng bên trong bọc nhựa | |
| 11 | Dây điện PVC loại 1 | Lioa 1x1,5 | 1.000 | M | Vỏ ngoài bọc nhựa PVC, 1 dây đồng bên trong bọc nhựa | |
| 12 | Dây điện PVC loại 1 | Lioa 2x1,5 | 400 | M | Vỏ ngoài bọc nhựa PVC, 2 dây đồng bên trong bọc nhựa | |
| 13 | Dây điện PVC loại 1 | Lioa 2x2,5 | 400 | M | Vỏ ngoài bọc nhựa PVC, 2 dây đồng bên trong bọc nhựa | |
| 14 | Dây điện PVC loại 1 | Lioa 2x4 | 400 | M | Vỏ ngoài bọc nhựa PVC, 2 dây đồng bên trong bọc nhựa | |
| 15 | Dây điện bọc cao su | 3x16+1x10 | 100 | m | Vỏ ngoài bọc cao su, 4 dây lõi đồng bên trong bọc nhựa | |
| 16 | Dây điện bọc cao su | 3x10+1x6 | 100 | m | Vỏ ngoài bọc cao su, 4 dây lõi đồng bên trong bọc nhựa | |
| 17 | Bóng tuýp LED 60cm | 220v-10w | 30 | Cái | Bóng LED bằng nhựa mầu trắng , dài 60cm | |
| 18 | Bóng tuýp LED 120cm | 220v-18w | 30 | Cái | Bóng LED bằng nhựa mầu trắng , dài 120cm | |
| 19 | Bóng điện LED | 220v-7w | 30 | Cái | Bóng LED đui xoáy bằng nhôm, bóng bằng thỷ tinh, hình tròn | |
| 20 | Bóng điện LED | 220v-15w | 30 | Cái | Bóng LED đui xoáy bằng nhôm, bóng bằng thỷ tinh, hình tròn | |
| 21 | Bóng điện LED | 220v-20w | 20 | Cái | Bóng LED đui xoáy bằng nhôm, bóng bằng thỷ tinh, hình tròn | |
| 22 | Bình ắc quy | 12v- 120ah | 2 | Bình | Bình tích điện, vỏ bằng nhựa, bên trong có các tấm kẽm | |
| 23 | Bình ắc quy | 12v- 180ah | 6 | Bình | Bình tích điện, vỏ bằng nhựa, bên trong có các tấm kẽm | |
| 24 | Ma ní đen | Ф22 | 10 | Cái | Màu đen, hình chữ U, hai đầu có ren để bắt chốt ma ní | |
| 25 | Ma ní đen | Ф24 | 10 | Cái | Màu đen, hình chữ U, hai đầu có ren để bắt chốt ma ní | |
| 26 | Ma ní đen | Ф32 | 5 | Cái | Màu đen, hình chữ U, hai đầu có ren để bắt chốt ma ní | |
| 27 | Tám xoay neo | Ф28 | 4 | Cái | Màu đen, đầu phía trên xoay hình tròn, thân dưới hình chữ U | |
| 28 | Tám xoay neo | Ф32 | 5 | Cái | Màu đen, đầu phía trên xoay hình tròn, thân dưới hình chữ U | |
| 29 | Mai nối xích | Ф22 | 5 | Cái | Màu đen hình số 8, được lắp ghép với nhau có chốt giữ, khi cần có thể tháo ra làm 2 phần | |
| 30 | Mai nối xích | Ф24 | 5 | Cái | Màu đen hình số 8, được lắp ghép với nhau có chốt giữ, khi cần có thể tháo ra làm 2 phần | |
| 31 | Mai nối xích | Ф26 | 5 | Cái | Màu đen hình số 8, được lắp ghép với nhau có chốt giữ, khi cần có thể tháo ra làm 2 phần | |
| 32 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф18 | 10 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 33 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф20 | 10 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 34 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф22 | 10 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 35 | Tăng đơ 1 đầu móc | Ф24 | 10 | Cái | Mầu trắng, một đầu tròn, một đầu móc,liên kết với thân bằng ren để đ/c dài ngắn | |
| 36 | Ống bố cứu hỏa 20m/cuộn | Φ50 | 7 | Cuộn | Đường ống cứu hỏa mầu trắng, hai đầu bắt khớp nối D50 bắng nhôm, ống mềm sợi polisette, mặt trong phủ cao su | |
| 37 | Ống bố cứu hỏa 20m/cuộn | Φ65 | 6 | Cuộn | Đường ống cứu hỏa mầu trắng, hai đầu bắt khớp nối D65 bắng nhôm ống mềm sợi polisette, mặt trong phủ cao su | |
| 38 | Lăng phun cứu hỏa | Φ50 | 5 | Cái | Bằng nhôm đúc, để bắt vào đường ống cứu hỏa | |
| 39 | Lăng phun cứu hỏa | Φ65 | 5 | Cái | Bằng nhôm đúc, để bắt vào đường ống cứu hỏa | |
| 40 | Phao áo cứu sinh | Loại 3 đai | 30 | Cái | Bằng vải có các miếng sơn phản quang, bên trong có các miếng xốp, có kèm theo còi, đèn. | |
| 41 | Phao tròn cá nhân | Com pozít | 25 | Cái | Chất liệu Com pozít, hình tròn đặc,sơn mầu da cam, vòng quanh có dây buộc | |
| 42 | Đệm va cao su xách tay | Φ180x230xL340 | 6 | Cái | Hình trụ tròn, bằng cao su đúc có buộc dây trên đầu để sách | |
| 43 | Kích chống chìm | Φ62x1500 | 2 | Bộ | Vật liệu thép, hai đầu hình nấm, có các bước ren để điều chỉnh chiều cao của kích, có chốt để cố định cho kích không bị tụt | |
| 44 | Dây bô vàng | Φ6 | 100 | Kg | Màu vàng nhạt, viền đỏ xanh, sợi đay | |
| 45 | Dây bô vàng | Φ12 | 100 | Kg | Màu vàng nhạt, viền đỏ xanh, sợi đay | |
| 46 | Dây capron 200m/cuộn | Φ40 | 1 | Cuộn | Dây buộc tàu, cập tàu, mầu trắng 200m | |
| 47 | Dây capron 200m/cuộn | Φ50 | 1 | Cuộn | Dây buộc tàu, cập tàu, mầu trắng 200m | |
| 48 | Xà phòng | 300 | Kg | Chất tẩy dùng tẩy rữa vệ sinh | ||
| 49 | Dung dịch làm mát động cơ | 200 | Lít | Đổ vào trong máy để làm mát cho động cơ đốt trong | ||
| 50 | Bạt tráng nhựa | Tráng nhựa PVC 2 lớp, sợi cotton, dầy 0,5mm | 375 | M2 | Màu xanh rêu, che đậy trang thiết bị | |
| 51 | Đá cắt | Φ100 | 100 | Viên | Hình tròn, giữa có lỗ Φ16, D100 | |
| 52 | Đá mài | Φ100 | 100 | Viên | Hình tròn, giữa có lỗ Φ16, D100 | |
| 53 | Đệm cao su chịu dầu | 2ly, 5ly | 200 | Kg | Màu đen, làm đệm kín dầu trang thiết bị trên tàu. KT 1mx7m; | |
| 54 | Đệm hồng chỉ bản | 2ly, 5ly | 200 | Kg | Màu hồng, làm đệm các chi tiết máy. KT 1m27x1m27 | |
| 55 | Keo Silicon | APOLL-A500 | 10 | Lọ | Dạng lọ mầu trắng hoặc mầu sữa dùng bịt kín các khe hở …. | |
| 56 | Lọ RP7 | RP7 300g/222ml | 10 | Lọ | Dạng lọ mầu xanh dùng tẩy rỉ, bụi bẩn… | |
| 57 | Chổi trà rỉ máy | Φ100 | 45 | Cái | Hình trụ bát, ở giữa có ren bắt vào trục máy mài, lưỡi chổi làm bằng sợi cáp thép xoắn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4023E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi