Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158212-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211151335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 11:30:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,005,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng được phê duyệt là công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị camera
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng trường mầm non Lê Thị Hồng Gấm, xã Nghĩa Thắng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế và tình trạng nợ thuế đến 30/9/2021
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê quang Ưu + Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,2851100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M5085,7198m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 27,0318m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1124tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm1,1031tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm0,9312tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,239100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 80,2372m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 18,3672m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,7518100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4064tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,1165tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 2,8802tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,9859100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III dùng để đắp nền0,6015100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 10,492m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,9652100m2
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7092tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 1,7634tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 28,968m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,8467100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5489tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,5412tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 2,8601tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,6936m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4617100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6106tấn
28Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 107,3153m3
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 31,9129m3
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 4,188m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,3942m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0211100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép 0,2886tấn
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,5823tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,129m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0336100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,0151tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 101 cấu kiện
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,0267tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,0267tấn
41Bu lông neo L=40048cái
42Gia công xà gồ thép5,976tấn
43Lắp dựng xà gồ thép5,976tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ620,315m2
45Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm7,232100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm1,04100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm78cái
48Đai cùm ống thoát nước mái104cái
49Cầu chắn rác Inox26cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm26cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm0,08100m
52Đóng trần tôn màu dày 0,3mm5,8081100m2
53Nẹp trần543,96m
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung267,28m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75618,278m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75727,453m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75273,462m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75321,308m2
59Trát trần, vữa XM mác 7560,39m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75114,6m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75141,26m
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75114,6m
63Trát granitô tường, vữa XM mác 7510,08m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7556,37m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …56,37m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7526,28m2
67Láng granitô cầu thang20,52m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 407,604m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 530,852m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 67,92m2
71Bả bằng bột bả vào tường1.276,321m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần655,16m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ997,711m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ933,77m2
75Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly94,35m2
76Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Topal kính cường lực11,286m2
77Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa56,694m2
78Thi công vách bằng tấm HPL COMPACT8,28m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,0908100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm5,8081100m2
81Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng30bộ
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng24bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần12bộ
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc6cái
89Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc6cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi31cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường24cái
92Lắp đặt dây đơn 736m
93Lắp đặt dây đơn 480m
94Lắp đặt dây đơn 4mm284m
95Lắp đặt dây đơn 120m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm650m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm60m
98Lắp đặt dây cáp CV/1.5mm2200m
99Lắp đặt dây cáp RG59/U200m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
101Lắp đặt tủ chứa thiết bị mạng1tủ
102Màn hình quan sát2cái
103Bàn phím điều khiển1cái
104Bộ ghi dung lượng 160GB2cái
105Bộ chia hình 16 kênh2cái
106Camera thân dài (chân xoay) - Tiêu cự 4mm4cái
107Camera DEMO (cố định) - Tiêu cự 4mm16cái
108Lắp đặt hộp kỹ thuật2hộp
109Lắp đặt ổ cắm mạng+hộp chôn20cái
110HUP MẠNG (12 HUP)2bộ
111ROUTER PHÁT WIFE3bộ
112Lắp đặt dây cáp mạng SFPT cat 6e (chống nhiễu)500m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
114Lắp đặt chậu xí bệt36bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinh36cái
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
117Lắp đặt chậu rửa 1 vòi18bộ
118Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen6bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
120Lắp đặt gương soi6cái
121Lắp đặt kệ kính6cái
122Lắp đặt giá treo6cái
123Lắp đặt hộp đựng6cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm18cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm0,66100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,72100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,8100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm1100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm1,2100m
130Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm18cái
131Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm66cái
132Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 34/27mm66cái
133Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm5cái
134Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm10cái
135Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 42/34mm6cái
136Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm132cái
137Lắp đặt co, nối thẳng ren đồng đường kính 27mm66cái
138Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm24cái
139Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm18cái
140Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm72cái
141Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm36cái
142Lắp đặt van ren, đường kính van 6cái
143Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
144Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m31bể
145Lắp đặt rơle tự động1cai
146Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7194100m3
147Đào giếng thấm13,9793m3
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,6m3
149Bê tông đá 4x6, vữa XM M503,3729m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,12m3
151Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 11,2325m3
152Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7588,4432m2
153Quét nước xi măng 2 nước108,9632m2
154Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7520,52m2
155Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,4522m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,764m3
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,0421m3
158Cốt thép tấm đan0,3609tấn
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,0,1799100m2
160Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 201 cấu kiện
161Xếp đá hộc đáy giếng thấm0,785m3
162Đắp đất hầm bằng thủ công25,3702m3
163Bản tiêu lệnh chữa cháy2bộ
164Lắp đặt tủ để bình chữa cháy2tủ
165Bình CO2 cứa hỏa (8kg)2bình
166Bình bọt cứu hỏa (8kg)2bình
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,72m3
168Đóng cọc chống sét đã có sẵn14cọc
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 95mm240m
170Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây dồng trần 70mm215m
171Lắp đặt Kim thu sét INGESCO Rbv50m1cái
172Hóa chất giảm điện trở (11kg/bao)1bao
173Bộ đỡ kim thu sét (đé, dây cáp, tăng đơ...)1t.bộ
174Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
175Lắp đặt bộ đếm sét1bộ
176Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,72m3
B Hạng mục: Nhà hiệu bộ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6926100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M5029,614m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,905m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0345tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,3893tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm0,3513tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4788100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 19,072m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,396m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1801tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 1,3552tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7396100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,9684100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III dùng để đắp nền0,5745100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,924m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7344100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1136tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,6595tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 12,7425m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,7112100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1943tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,1618tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 1,3513tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,8828m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,313100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3094tấn
27Xây gạch ống tuy nen 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 46,9074m3
28Xây gạch ống tuy nen 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 4,9655m3
29Xây gạch thẻ tuy nen 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 3,4512m3
30Xây gạch thẻ tuy nen 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 6,341m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,9672m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5278100m2
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép 0,2429tấn
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,421tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,129m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0336100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,0151tấn
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 101 cấu kiện
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3713tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3713tấn
41Gia công xà gồ thép2,1357tấn
42Lắp dựng xà gồ thép2,1357tấn
43Bu lông neo L=4008cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ182,8392m2
45Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm2,4947100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,56100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm42cái
48Đai cùm ống thoát nước mái56cái
49Cầu chắn rác Inox14cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm0,08100m
51Đóng trần tôn màu dày 0,3mm1,7976100m2
52Nẹp trần181,8m
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75243m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75386,66m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,948m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75165,684m2
57Trát trần, vữa XM mác 7531,295m2
58Đắp phào kép, vữa XM mác 7561,3m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 7550m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7556,9m
61Trát granitô tường, vữa XM mác 7516,42m2
62Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7534,335m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …34,335m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7523,24m2
65Láng granitô mặt bậc cấp27,12m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 31,68m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 175,6m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,32m2
69Bả bằng bột bả vào tường573,84m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần295,927m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ496,524m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ373,243m2
73Gia công, lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly63,36m2
74Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm Topal kính cường lực3,96m2
75Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa43,1472m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,4712100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm1,7976100m2
78Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng11bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần9bộ
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc5cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi19cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần5cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường3cái
88Lắp đặt dây đơn 200m
89Lắp đặt dây đơn 170m
90Lắp đặt dây đơn 200m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm150m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm100m
93Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
97Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen1bộ
98Lắp đặt gương soi3cái
99Lắp đặt kệ kính3cái
100Lắp đặt giá treo3cái
101Lắp đặt hộp đựng2cái
102Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm0,24100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,2100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,08100m
106Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm5cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm5cái
108Lắp đặt co nhựa ren trong giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm6cái
109Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm4cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm4cái
111Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm2cái
112Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
113Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm4cái
114Lắp đặt van đường kính van 1cái
115Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,234100m3
116Đào giếng thấm8,3375m3
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,84m3
118Bê tông đá 4x6, vữa XM M501,9945m3
119Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 4,4688m3
120Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,78m2
121Quét nước xi măng 2 nước36,21m2
122Láng đáy hầm, dày 2cm, vữa XM mác 755,43m2
123Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,131m3
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,158m3
125Cốt thép tấm đan0,0882tấn
126Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,0,0497100m2
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 111 cấu kiện
128Xếp đá hộc đáy giếng thấm0,3925m3
129Đắp đất hầm bằng thủ công7,9004m3
130Bản tiêu lệnh chữa cháy2bộ
131Lắp đặt tủ để bình chữa cháy2tủ
132Bình CO2 cứa hỏa (5kg)2bình
133Bình bọt cứu hỏa (5kg)2bình
C Hạng mục: Nhà bếp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4363100m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M5014,605m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,66m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2736100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0197tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,2225tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm0,2008tấn
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 11,648m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,93m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,393100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1084tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,8173tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,4701100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,088m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3888100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0597tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,348tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,634m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8908100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0964tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0922tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,6474tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,026m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1744100m2
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,181tấn
26Xây gạch ống tuy nen 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 20,9269m3
27Xây gạch ống tuy nen 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,0612m3
28Xây gạch thẻ tuy nen 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao 1,4016m3
29Xây gạch thẻ tuy nen 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 2,343m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,1538m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3748100m2
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép 0,1267tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,221tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,129m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0336100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,0151tấn
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 101 cấu kiện
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,7425tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,7425tấn
40Bu lông neo L=40016cái
41Gia công xà gồ thép1,0423tấn
42Lắp dựng xà gồ thép1,0423tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ115,6944m2
44Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm1,2322100m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm0,32100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm24cái
47Đai cùm ống thoát nước mái32cái
48Cầu chắn rác Inox8cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm0,04100m
50Đóng trần tôn màu dày 0,3mm0,8676100m2
51Nẹp trần79,6m
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75164,06m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75100,31m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,776m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 7588,854m2
56Trát trần, vữa XM mác 7517,545m2
57Đắp phào kép, vữa XM mác 7536,3m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 7532,4m
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7531,9m
60Trát granitô tường, vữa XM mác 754,59m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7519,125m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …19,125m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7513,79m2
64Láng granitô mặt bậc cấp9,99m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 79,2m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 91,09m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 756,12m2
68Bả bằng bột bả vào tường233,976m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần153,175m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ158,77m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ228,381m2
72Gai công, lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly28,015m2
73Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa19,8802m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,3067100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm0,8676100m2
76Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần3bộ
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
82Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần2cái
85Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
86Lắp đặt dây đơn 80m
87Lắp đặt dây đơn 90m
88Lắp đặt dây đơn 30m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm60m
90Lắp đặt chậu rửa chén đôi Inox 304 2 vòi2bộ
91Lắp đặt vòi rửa 2 vòi2bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm1cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm0,12100m
96Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm2cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm6cái
98Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm2cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm5cái
100Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm3cái
101Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm1cái
102Lắp đặt bể tách dầu bằng inox, dung tích bể 160 L1bể
103Đào giếng thấm8,3375m3
104Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
105Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,1225m3
106Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,131m3
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1539m3
108Cốt thép tấm đan0,0071tấn
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,0,0044100m2
110Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
111Xếp đá hộc đáy giếng thấm0,3925m3
112Đắp đất hầm bằng thủ công2,5686m3
113Bản tiêu lệnh chữa cháy2bộ
114Lắp đặt tủ để bình chữa cháy2tủ
115Bình CO2 cứa hỏa (5kg)2bình
116Bình bọt cứu hỏa (5kg)2bình
D Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,04100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,54m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,58m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,9293m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,064100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0301tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0346tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,352m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0352100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0135tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0742tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,9667m3
13BU LÔNG M16x45016cái
14Gia công hệ khung dàn0,9528tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,9528tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,7096m2
17Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp9,703100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20087,327m3
19Cắt roon sân bê tông55,810m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3685100m3
21Bê tông đá 4x6, vữa XM M5013,0122m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 44,606m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,2632m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,3159100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3159100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3159100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 7,6296m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3378100m2
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1971tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2444tấn
31Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0969100m3
32Bê tông đá 4x6, vữa XM M501,323m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,522m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1159100m2
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0568tấn
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm0,1279tấn
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 3,648m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,706m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0392100m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,6138m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2002,2568m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0762tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,2671tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,3009100m2
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 591 cấu kiện
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,95m3
47Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40197,892m2
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,2328m3
49Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,0607100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0607100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0607100m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,5257m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,75m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,75m2
55Gia công, Lắp dựng song sắt hàng rào8,68m2
56Gia công, Lắp dựng cửa khung song sắt8,8m2
57Biển hiệu trường1T.bộ
58Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4011100m3
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 35,78m3
60Bê tông đá 4x6, vữa XM M501,944m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,34m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,72m3
63Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0954tấn
64Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 9cột
65Lắp cùm neo dây vào cột9bộ
66Lắp biển cảnh báo9bảng
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2405m
68Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng điện ngoài nhà1tủ
69Lắp đặt dây đơn 286m
70Lắp đặt tủ điện tổng đặt ở nhà hiệu bộ1tủ
71Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
72Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm0,84100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm1,91100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,08100m
75Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d42mm10cái
76Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d42mm5cái
77Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d42mm5cái
78Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 32mm5cái
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống6,57m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công37,386m3
81Xếp gạch đất sét nung 4x8x192,19m3
82Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,385100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,385100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,385100m3
85Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV1lần
86Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến 40m
87Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến 30m
88Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 43m
89Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 7m
90Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 160mm0,01100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 145mm0,3100m
92Lắp đặt Ống lọc bằng nhựa PVC đk 114mm0,9100m
93Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm1,4100m
94Lắp bích thép, đường kính ống 150mm1cặp bích
95Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50mm2cái
96Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mm1cái
97Nhân công bơm thổi rửa, đường kính ống 145mm3,6100m
98Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 145mm3,6100m
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 80m
100Lắp đặt tủ điện điều khiển vận hành máy bơm1tủ
101Lắp đặt dây cáp treo máy bơm giếng khoan80m
102Phân tích mẫu toàn diện1mẫu
103Mãu vi sinh1mẫu
104Sỏi lọc7,7m3
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,2934m3
106Bê tông đá 4x6, vữa XM M500,0978m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,2471m3
108Xây gạch không nung ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,1152m3
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,064m3
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,0,0042tấn
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0048100m2
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,84m2
114Quét nước xi măng 2 nước3,84m2
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,072m3
116Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn1cái
117Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây53,6914100m2
118Đào bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II16,4134100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 16,4134100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 16,4134100m3
121Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III39,8027100m3
122Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 39,8027100m3
123Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 39,8027100m3
124Lu xử lý nền đào, độ chặt yêu cầu K >=0,9530,9642100m3
125Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III4,7451100m3
126Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9517,2288100m3
127Phát quang dọc hai bên tuyến4,32100m2
128Đào bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,27100m3
129Vận chuyển đất bóc phong hoá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,27100m3
130Vận chuyển đất bóc phong hoá đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 1,27100m3
131Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,04100m3
132Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,99100m3
133Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,99100m3
134Lu xử lý nền đào, độ chặt yêu cầu K >=0,953,48100m3
135Đào san đất trong phạm vi 0,05100m3
136Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,950,044100m3
137Làm móng cấp phối mặt đường đá dăm loại I Dmax=25mm dày 15cm, độ chặt K = 0,98.0,536100m3
138Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường3,575100m2
139Ván khuôn mặt đường bê tông (luân chuyển 2 lần)0,099100m2
140Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 250, dày 18cm64,354m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng được phê duyệt là công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị camera
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư);103
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư);73
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5kW Sử dụng tốt1
2 Máy đào 1,25 m3 Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dụng tốt1
5 Máy lu bánh thép 16T Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
6 Máy trộn 250l Sử dụng tốt1
7 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
8 Ô tô tự đổ 10T Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
9 Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW Sử dụng tốt1
10 Máy khoan 2,5 kW Sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn 5kW Sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
13 Cần trục ô tô 3-5T Sử dụng tốt1
14 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
15 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->