Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 11:30:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,005,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng được phê duyệt là công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị camera Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Xây dựng trường mầm non Lê Thị Hồng Gấm, xã Nghĩa Thắng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế và tình trạng nợ thuế đến 30/9/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Lê quang Ưu + Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,2851 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 85,7198 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 27,0318 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1124 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 1,1031 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,9312 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,239 | 100m2 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 80,2372 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 18,3672 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7518 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4064 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,1165 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 2,8802 | tấn | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,9859 | 100m3 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III dùng để đắp nền | 0,6015 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 10,492 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,9652 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7092 | tấn | |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 1,7634 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 28,968 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,8467 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5489 | tấn | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,5412 | tấn | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 2,8601 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,6936 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4617 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6106 | tấn | |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 107,3153 | m3 | |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 31,9129 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 4,188 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,3942 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0211 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép | 0,2886 | tấn | |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,5823 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,129 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,0151 | tấn | |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,0267 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,0267 | tấn | |
| 41 | Bu lông neo L=400 | 48 | cái | |
| 42 | Gia công xà gồ thép | 5,976 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,976 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 620,315 | m2 | |
| 45 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm | 7,232 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 1,04 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 78 | cái | |
| 48 | Đai cùm ống thoát nước mái | 104 | cái | |
| 49 | Cầu chắn rác Inox | 26 | cái | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 26 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | 0,08 | 100m | |
| 52 | Đóng trần tôn màu dày 0,3mm | 5,8081 | 100m2 | |
| 53 | Nẹp trần | 543,96 | m | |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 267,28 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 618,278 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 727,453 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 273,462 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 321,308 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 60,39 | m2 | |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 114,6 | m | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 141,26 | m | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 114,6 | m | |
| 63 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 56,37 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 56,37 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 26,28 | m2 | |
| 67 | Láng granitô cầu thang | 20,52 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 407,604 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 530,852 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 67,92 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.276,321 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 655,16 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 997,711 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 933,77 | m2 | |
| 75 | Gia công, Lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly | 94,35 | m2 | |
| 76 | Gia công, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Topal kính cường lực | 11,286 | m2 | |
| 77 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa | 56,694 | m2 | |
| 78 | Thi công vách bằng tấm HPL COMPACT | 8,28 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,0908 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 5,8081 | 100m2 | |
| 81 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 30 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 31 | cái | |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 24 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | 736 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | 480 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 84 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | 120 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 650 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 60 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây cáp CV/1.5mm2 | 200 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây cáp RG59/U | 200 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 101 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị mạng | 1 | tủ | |
| 102 | Màn hình quan sát | 2 | cái | |
| 103 | Bàn phím điều khiển | 1 | cái | |
| 104 | Bộ ghi dung lượng 160GB | 2 | cái | |
| 105 | Bộ chia hình 16 kênh | 2 | cái | |
| 106 | Camera thân dài (chân xoay) - Tiêu cự 4mm | 4 | cái | |
| 107 | Camera DEMO (cố định) - Tiêu cự 4mm | 16 | cái | |
| 108 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm mạng+hộp chôn | 20 | cái | |
| 110 | HUP MẠNG (12 HUP) | 2 | bộ | |
| 111 | ROUTER PHÁT WIFE | 3 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt dây cáp mạng SFPT cat 6e (chống nhiễu) | 500 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | 36 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 36 | cái | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 122 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,66 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,72 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | 0,8 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 1 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 1,2 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 34mm | 66 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 34/27mm | 66 | cái | |
| 133 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa giảm, đường kính 42/34mm | 6 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | 132 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co, nối thẳng ren đồng đường kính 27mm | 66 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 140 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm | 72 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | 36 | cái | |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 1 | bể | |
| 145 | Lắp đặt rơle tự động | 1 | cai | |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7194 | 100m3 | |
| 147 | Đào giếng thấm | 13,9793 | m3 | |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,6 | m3 | |
| 149 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 3,3729 | m3 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,12 | m3 | |
| 151 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 11,2325 | m3 | |
| 152 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 88,4432 | m2 | |
| 153 | Quét nước xi măng 2 nước | 108,9632 | m2 | |
| 154 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 20,52 | m2 | |
| 155 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,4522 | m3 | |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,764 | m3 | |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,0421 | m3 | |
| 158 | Cốt thép tấm đan | 0,3609 | tấn | |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,1799 | 100m2 | |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 20 | 1 cấu kiện | |
| 161 | Xếp đá hộc đáy giếng thấm | 0,785 | m3 | |
| 162 | Đắp đất hầm bằng thủ công | 25,3702 | m3 | |
| 163 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt tủ để bình chữa cháy | 2 | tủ | |
| 165 | Bình CO2 cứa hỏa (8kg) | 2 | bình | |
| 166 | Bình bọt cứu hỏa (8kg) | 2 | bình | |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,72 | m3 | |
| 168 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 14 | cọc | |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 95mm2 | 40 | m | |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây dồng trần 70mm2 | 15 | m | |
| 171 | Lắp đặt Kim thu sét INGESCO Rbv50m | 1 | cái | |
| 172 | Hóa chất giảm điện trở (11kg/bao) | 1 | bao | |
| 173 | Bộ đỡ kim thu sét (đé, dây cáp, tăng đơ...) | 1 | t.bộ | |
| 174 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt bộ đếm sét | 1 | bộ | |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,72 | m3 | |
| B | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6926 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 29,614 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,905 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0345 | tấn | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,3893 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,3513 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4788 | 100m2 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 19,072 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,396 | m3 | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1801 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 1,3552 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7396 | 100m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9684 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III dùng để đắp nền | 0,5745 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,924 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7344 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1136 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,6595 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 12,7425 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,7112 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1943 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,1618 | tấn | |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 1,3513 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,8828 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,313 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3094 | tấn | |
| 27 | Xây gạch ống tuy nen 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 46,9074 | m3 | |
| 28 | Xây gạch ống tuy nen 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,9655 | m3 | |
| 29 | Xây gạch thẻ tuy nen 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 3,4512 | m3 | |
| 30 | Xây gạch thẻ tuy nen 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 6,341 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,9672 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5278 | 100m2 | |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép | 0,2429 | tấn | |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,421 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,129 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,0151 | tấn | |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3713 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3713 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 2,1357 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1357 | tấn | |
| 43 | Bu lông neo L=400 | 8 | cái | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,8392 | m2 | |
| 45 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm | 2,4947 | 100m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,56 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 42 | cái | |
| 48 | Đai cùm ống thoát nước mái | 56 | cái | |
| 49 | Cầu chắn rác Inox | 14 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 51 | Đóng trần tôn màu dày 0,3mm | 1,7976 | 100m2 | |
| 52 | Nẹp trần | 181,8 | m | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 243 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 386,66 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,948 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 165,684 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,295 | m2 | |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 61,3 | m | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 50 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,9 | m | |
| 61 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 16,42 | m2 | |
| 62 | Láng sàn sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 34,335 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 34,335 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 23,24 | m2 | |
| 65 | Láng granitô mặt bậc cấp | 27,12 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 31,68 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 175,6 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,32 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | 573,84 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 295,927 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 496,524 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 373,243 | m2 | |
| 73 | Gia công, lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly | 63,36 | m2 | |
| 74 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm Topal kính cường lực | 3,96 | m2 | |
| 75 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa | 43,1472 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,4712 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 1,7976 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 11 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 19 | cái | |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 3 | cái | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | 200 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | 170 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | 200 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 150 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 100 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,24 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 108 | Lắp đặt co nhựa ren trong giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van đường kính van | 1 | cái | |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,234 | 100m3 | |
| 116 | Đào giếng thấm | 8,3375 | m3 | |
| 117 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,84 | m3 | |
| 118 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 1,9945 | m3 | |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 4,4688 | m3 | |
| 120 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,78 | m2 | |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | 36,21 | m2 | |
| 122 | Láng đáy hầm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,43 | m2 | |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,131 | m3 | |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,158 | m3 | |
| 125 | Cốt thép tấm đan | 0,0882 | tấn | |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,0497 | 100m2 | |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 11 | 1 cấu kiện | |
| 128 | Xếp đá hộc đáy giếng thấm | 0,3925 | m3 | |
| 129 | Đắp đất hầm bằng thủ công | 7,9004 | m3 | |
| 130 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt tủ để bình chữa cháy | 2 | tủ | |
| 132 | Bình CO2 cứa hỏa (5kg) | 2 | bình | |
| 133 | Bình bọt cứu hỏa (5kg) | 2 | bình | |
| C | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4363 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 14,605 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,66 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2736 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0197 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,2225 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,2008 | tấn | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 11,648 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,93 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,393 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1084 | tấn | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,8173 | tấn | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4701 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,088 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3888 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0597 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,348 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,634 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8908 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0964 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0922 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,6474 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,026 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1744 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 26 | Xây gạch ống tuy nen 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 20,9269 | m3 | |
| 27 | Xây gạch ống tuy nen 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,0612 | m3 | |
| 28 | Xây gạch thẻ tuy nen 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | 1,4016 | m3 | |
| 29 | Xây gạch thẻ tuy nen 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 2,343 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,1538 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3748 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép | 0,1267 | tấn | |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,221 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,129 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0336 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,0151 | tấn | |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,7425 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,7425 | tấn | |
| 40 | Bu lông neo L=400 | 16 | cái | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 1,0423 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0423 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 115,6944 | m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm | 1,2322 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | 0,32 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | 24 | cái | |
| 47 | Đai cùm ống thoát nước mái | 32 | cái | |
| 48 | Cầu chắn rác Inox | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | 0,04 | 100m | |
| 50 | Đóng trần tôn màu dày 0,3mm | 0,8676 | 100m2 | |
| 51 | Nẹp trần | 79,6 | m | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 164,06 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,31 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,776 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 88,854 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,545 | m2 | |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 36,3 | m | |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 32,4 | m | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 31,9 | m | |
| 60 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 4,59 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,125 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 19,125 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 13,79 | m2 | |
| 64 | Láng granitô mặt bậc cấp | 9,99 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 79,2 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 91,09 | m2 | |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 6,12 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 233,976 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 153,175 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,77 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 228,381 | m2 | |
| 72 | Gai công, lắp dựng cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly | 28,015 | m2 | |
| 73 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa | 19,8802 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,3067 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,8676 | 100m2 | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | 80 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | 90 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 60 | m | |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa chén đôi Inox 304 2 vòi | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | 0,12 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,12 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt bể tách dầu bằng inox, dung tích bể 160 L | 1 | bể | |
| 103 | Đào giếng thấm | 8,3375 | m3 | |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 105 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 0,1225 | m3 | |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,131 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1539 | m3 | |
| 108 | Cốt thép tấm đan | 0,0071 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | 0,0044 | 100m2 | |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 111 | Xếp đá hộc đáy giếng thấm | 0,3925 | m3 | |
| 112 | Đắp đất hầm bằng thủ công | 2,5686 | m3 | |
| 113 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt tủ để bình chữa cháy | 2 | tủ | |
| 115 | Bình CO2 cứa hỏa (5kg) | 2 | bình | |
| 116 | Bình bọt cứu hỏa (5kg) | 2 | bình | |
| D | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,04 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,54 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 0,58 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,9293 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0301 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0346 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,352 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0352 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0135 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0742 | tấn | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,9667 | m3 | |
| 13 | BU LÔNG M16x450 | 16 | cái | |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | 0,9528 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,9528 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,7096 | m2 | |
| 17 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 9,703 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 87,327 | m3 | |
| 19 | Cắt roon sân bê tông | 55,8 | 10m | |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3685 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 13,0122 | m3 | |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 44,606 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,2632 | m3 | |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,3159 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,3159 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3159 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 7,6296 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3378 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1971 | tấn | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2444 | tấn | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0969 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 1,323 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,522 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1159 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0568 | tấn | |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,1279 | tấn | |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 3,648 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,706 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0392 | 100m2 | |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,6138 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 2,2568 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0762 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | 0,2671 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,3009 | 100m2 | |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 59 | 1 cấu kiện | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,95 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | 197,892 | m2 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,2328 | m3 | |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,0607 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0607 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0607 | 100m3 | |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,5257 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,75 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,75 | m2 | |
| 55 | Gia công, Lắp dựng song sắt hàng rào | 8,68 | m2 | |
| 56 | Gia công, Lắp dựng cửa khung song sắt | 8,8 | m2 | |
| 57 | Biển hiệu trường | 1 | T.bộ | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4011 | 100m3 | |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 35,78 | m3 | |
| 60 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 1,944 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,34 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0954 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | 9 | cột | |
| 65 | Lắp cùm neo dây vào cột | 9 | bộ | |
| 66 | Lắp biển cảnh báo | 9 | bảng | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 405 | m | |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng điện ngoài nhà | 1 | tủ | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | 286 | m | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện tổng đặt ở nhà hiệu bộ | 1 | tủ | |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,84 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 1,91 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,08 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d42mm | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d42mm | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d42mm | 5 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 32mm | 5 | cái | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 6,57 | m3 | |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 37,386 | m3 | |
| 81 | Xếp gạch đất sét nung 4x8x19 | 2,19 | m3 | |
| 82 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,385 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,385 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,385 | 100m3 | |
| 85 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | 1 | lần | |
| 86 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | 40 | m | |
| 87 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | 30 | m | |
| 88 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 43 | m | |
| 89 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 7 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 160mm | 0,01 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 145mm | 0,3 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt Ống lọc bằng nhựa PVC đk 114mm | 0,9 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 1,4 | 100m | |
| 94 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | 1 | cặp bích | |
| 95 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 97 | Nhân công bơm thổi rửa, đường kính ống 145mm | 3,6 | 100m | |
| 98 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 145mm | 3,6 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 80 | m | |
| 100 | Lắp đặt tủ điện điều khiển vận hành máy bơm | 1 | tủ | |
| 101 | Lắp đặt dây cáp treo máy bơm giếng khoan | 80 | m | |
| 102 | Phân tích mẫu toàn diện | 1 | mẫu | |
| 103 | Mãu vi sinh | 1 | mẫu | |
| 104 | Sỏi lọc | 7,7 | m3 | |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,2934 | m3 | |
| 106 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 0,0978 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,2471 | m3 | |
| 108 | Xây gạch không nung ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,1152 | m3 | |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,0042 | tấn | |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0048 | 100m2 | |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | 3,84 | m2 | |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,072 | m3 | |
| 116 | Lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn | 1 | cái | |
| 117 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 53,6914 | 100m2 | |
| 118 | Đào bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 16,4134 | 100m3 | |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 16,4134 | 100m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 16,4134 | 100m3 | |
| 121 | Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 39,8027 | 100m3 | |
| 122 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 39,8027 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | 39,8027 | 100m3 | |
| 124 | Lu xử lý nền đào, độ chặt yêu cầu K >=0,95 | 30,9642 | 100m3 | |
| 125 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 4,7451 | 100m3 | |
| 126 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 17,2288 | 100m3 | |
| 127 | Phát quang dọc hai bên tuyến | 4,32 | 100m2 | |
| 128 | Đào bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,27 | 100m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất bóc phong hoá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,27 | 100m3 | |
| 130 | Vận chuyển đất bóc phong hoá đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | 1,27 | 100m3 | |
| 131 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,04 | 100m3 | |
| 132 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,99 | 100m3 | |
| 133 | Vận chuyển đất đào đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,99 | 100m3 | |
| 134 | Lu xử lý nền đào, độ chặt yêu cầu K >=0,95 | 3,48 | 100m3 | |
| 135 | Đào san đất trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 136 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | 0,044 | 100m3 | |
| 137 | Làm móng cấp phối mặt đường đá dăm loại I Dmax=25mm dày 15cm, độ chặt K = 0,98. | 0,536 | 100m3 | |
| 138 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường | 3,575 | 100m2 | |
| 139 | Ván khuôn mặt đường bê tông (luân chuyển 2 lần) | 0,099 | 100m2 | |
| 140 | Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 250, dày 18cm | 64,354 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng được phê duyệt là công trình hạ tầng kỹ thuật và 01 hợp đồng cung cấp thiết bị camera Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư); | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư); | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên kinh tế xây dựng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ thanh, quyết toán của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng trong vòng 03 năm gần đây (Đính kèm tài liệu chứng minh: Xác nhân của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 1,25 m3 | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 16T | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 6 | Máy trộn 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan 2,5 kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô 3-5T | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Sử dụng tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi