Gói thầu: Thi công xây dựng phần phát sinh + thiết bị chiếu sáng và thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị đường dây 12,7KV 02 TBA 1x25KVA (ký hiệu: XLPS)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng phần phát sinh + thiết bị chiếu sáng và thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị đường dây 12,7KV 02 TBA 1x25KVA (ký hiệu: XLPS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài (từ nguồn dự phòng và phát sinh giảm của công trình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 11:29:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,745,791,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các cơ quan chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nước hoặc ô tô tải gắn bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng phần phát sinh + thiết bị chiếu sáng và thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị đường dây 12,7KV 02 TBA 1x25KVA (ký hiệu: XLPS) Xây dựng đường vành đai phía nam Đồng Xoài (đoạn qua phường Tân Bình) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài (từ nguồn dự phòng và phát sinh giảm của công trình) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây Hoàng Yến hoa kích thước bầu 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây Bông giấy kích thước bầu 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cây |
| 6 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,459 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | cây |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,459 | 100m2 |
| B | KHUNG SĂT ĐỠ CÂY | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | tấn |
| 3 | Vận chuyển giá đỡ cây đến vị trí lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,817 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 7 | Sơn giàn hoa giấy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,425 | m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.991,673 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,581 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,645 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,394 | 100m2 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,41 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,516 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,136 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300-H30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt BU đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu gang BB DN80/50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van BB DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu gang BB DN200/80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE cuối tuyến chính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tê gang 300/200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,4375 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4178 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0832 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8118 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,85 | m2 |
| 8 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.882,5 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,756 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ, gia cố ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.484,293 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1039 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | cái |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cửa |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 25 | Làm đầu coss ép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | đầu cáp |
| 26 | Ốc siết cáp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 27 | Cầu đấu dây 240V-20A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 28 | Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 29 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1050mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột sắt tráng kẽm cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cột |
| 31 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đôi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cần đèn |
| 32 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn ba) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 33 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 150W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100m |
| 35 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 38 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng trụ 12m - 01 đà cản 1,2m (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng trụ 12m, 1 đà cản (M12-2a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông ghép đôi trụ 12m (MBTG-12m) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Trụ BTLT 12m đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trung áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (1-ĐN) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ dừng thẳng 1 pha bảo vệ FCO (1-T+FCO) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 mm2 (*1,03) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,15 | Mét |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC50 mm2(*1,03*0,195) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,26 | Kg |
| 14 | Thẻ treo thứ tự pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Biển tên trụ + biển nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | MCCB- 3P-600V-125A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A (Kèm Bass L+ Boulon bắt) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 3K | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | MCCB 600V 3pha-125A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| I | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 2 | Thanh chống sắt V60x60x6 dài 0,92m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thanh |
| 3 | Bass L, I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nắp chụp bảo vệ LA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bulon 6x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 8 | Bulon 12x30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 9 | Bulon 12x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Bulon 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Bulon 16x100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Bulon 16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Bulon 16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Bulon 16x350 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Vis 4x30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 17 | Long đền tròn phi 14 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 18 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 19 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Cáp CX 24KV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Kẹp quai U 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Hotline clamp 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 26 | Tủ điện trọn bộ (sơn tĩnh điện, xem bảng vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 28 | Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Cổ dê bắt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Co PVC phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 37 | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Toàn bộ |
| 38 | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Toàn bộ |
| 39 | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các cơ quan chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nước hoặc ô tô tải gắn bồn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi