Gói thầu: Thi công xây dựng phần phát sinh + thiết bị chiếu sáng và thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị đường dây 12,7KV 02 TBA 1x25KVA (ký hiệu: XLPS)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157715-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng phần phát sinh + thiết bị chiếu sáng và thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị đường dây 12,7KV 02 TBA 1x25KVA (ký hiệu: XLPS)
Số hiệu KHLCNT 20211157573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài (từ nguồn dự phòng và phát sinh giảm của công trình)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 11:29:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,745,791,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các cơ quan chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tưới nước hoặc ô tô tải gắn bồn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng phần phát sinh + thiết bị chiếu sáng và thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị đường dây 12,7KV 02 TBA 1x25KVA (ký hiệu: XLPS)
Xây dựng đường vành đai phía nam Đồng Xoài (đoạn qua phường Tân Bình)
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài (từ nguồn dự phòng và phát sinh giảm của công trình)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Đường 26 tháng 12, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tân Phú. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Đường 26 tháng 12, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỒNG CÂY XANH
1Phóng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V457hố
2Đào đất hố trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V110,75m3
3Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V886cây
4Trồng cây cảnh cây tạo hình cây Hoàng Yến hoa kích thước bầu 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V314cây
5Trồng cây cảnh cây tạo hình cây Bông giấy kích thước bầu 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V572cây
6Trồng cỏ nhungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30,459100m2
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V886cây
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30,459100m2
B KHUNG SĂT ĐỠ CÂY
1Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,84tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,84tấn
3Vận chuyển giá đỡ cây đến vị trí lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,817m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m2
7Sơn giàn hoa giấy, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V330,425m2
C TƯỜNG CHẮN
1Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.991,673m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V338,581m3
3Đệm móng đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V84,645m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V253,936m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V25,394100m2
D CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,3100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,064100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V404,41m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20,516100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20,136100m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300-H30Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
9Lắp đặt BU đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt BU đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn thu gang BB DN80/50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van BB DN80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt côn thu gang BB DN200/80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt BU đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Hàn nối bích nhựa HDPE cuối tuyến chínhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
17Lắp đặt tê gang 300/200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E PHẦN CHIẾU SÁNG
1Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V329,4375m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,8059100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,4178100m3/1km
5Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V114,0832m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,8118100m3
7Lát gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V338,85m2
8Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.882,5m
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32,34m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30,756m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
13Tháo dỡ, gia cố ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/DSTA 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2.484,293m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23,1039100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V219m
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V54,75cái
21Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V132đầu cáp
22Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V66bảng
23Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V66cửa
24Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
25Làm đầu coss épTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V396đầu cáp
26Ốc siết cáp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
27Cầu đấu dây 240V-20ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
28Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V136m
29Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1050mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
30Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột sắt tráng kẽm cao 8mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V66cột
31Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn đôi)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V54cần đèn
32Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m (cần đèn ba)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
33Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m, đèn chiếu sáng, bộ đèn led 150WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,16100m
35Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
36Lắp đặt aptomat CB tép loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng PLCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
38Lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Móng trụ 12m - 01 đà cản 1,2m (M12-a)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
2Móng trụ 12m, 1 đà cản (M12-2a)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng trụ bê tông ghép đôi trụ 12m (MBTG-12m)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
4Trụ BTLT 12m đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7Trụ
5Trụ BTLT 12m ghép đôiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Tiếp địa lặp lại trung ápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Hình thức trụ đấu nối 1 pha (1-ĐN)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Hình thức trụ dừng thẳng 1 pha bảo vệ FCO (1-T+FCO)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
10Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 mm2 (*1,03)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V314,15Mét
13Dây nhôm lõi thép AC50 mm2(*1,03*0,195)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V61,26Kg
14Thẻ treo thứ tự phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Biển tên trụ + biển nguy hiểmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3MCCB- 3P-600V-125ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A (Kèm Bass L+ Boulon bắt)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Chì 22KV - 3KTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
6Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Điện kế 1pha -2D 220V-5ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
H PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4MCCB 600V 3pha-125ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
I PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
2Thanh chống sắt V60x60x6 dài 0,92mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Thanh
3Bass L, ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Nắp chụp bảo vệ FCOTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Nắp chụp bảo vệ LATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bulon 6x50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
8Bulon 12x30Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
9Bulon 12x40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Bulon 12x60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
11Bulon 16x100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Bulon 16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Bulon 16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
14Bulon 16x350Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Vis 4x30Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
16Long đền tròn phi 8Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
17Long đền tròn phi 14Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
18Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
19Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48m
20Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
21Cáp CX 24KV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Kẹp quai U 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Hotline clamp 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
24Ốc siết cáp 2/0Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
25Kẹp ép nhôm WR 279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
26Tủ điện trọn bộ (sơn tĩnh điện, xem bảng vẽ)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
28Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Cổ dê bắt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
30Ống nhựa phi 90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12m
31Co PVC phi 90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
32Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
33Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
34Bảng tên trạm bằng CompositeTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
35Biển báo an toàn + biển báo tên TBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
36Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
37LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Toàn bộ
38BỘ TIẾP ĐỊA TRẠMTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Toàn bộ
39BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾMTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có qui mô, tính chất tương tự. (tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các cơ quan chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tưới nước hoặc ô tô tải gắn bồn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng)1
2 Máy trộn bê tông 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có hóa đơn mua bán thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và hóa đơn mua bán thiết bị thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->