Gói thầu: Thi công xây dựng (9.1+9.2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (9.1+9.2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 18:33:00 đến ngày 2021-12-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,115,118,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06672677E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7536195E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IINhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có giá trị > 50.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó:+03 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng II trở lên.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề.Trong đó ít nhất: 17 thợ xây dựng; 03 thợ hàn/cơ khí; 05 thợ điện; 05 thợ cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc > 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục tháp ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (9.1+9.2) Nâng cấp, cải tạo trụ sở Huyện ủy - Ủy ban nhân dân huyện 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (file scan bản chính hoặc file scan bản chụp chứng chỉ): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoặc Hợp đồng thầu phụ với đơn vị có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3822 4009 Fax: 028.3829 5008 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3883 2908 Fax: 028 3712 9232 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp cọc DƯL BTCT D450 M80MPa | Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.118 | m |
| 2 | Ép trước cọc DƯL BTCT D450 | Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 41,18 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc DƯL BTCT D450 | Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,692 | 100m |
| 4 | Sản xuất thép tấm bịt đầu cọc | Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,368 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm bịt đầu cọc | Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,368 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cọc vào đài móng đường kính | Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4787 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cọc vào đài móng đường kính | Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,2885 | tấn |
| 8 | Nối cọc DƯL BTCT D450 | Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 284 | mối nối |
| 9 | Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 400 | Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,556 | m3 |
| 10 | Cắt đầu cọc bê tông DƯL D450 | Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,826 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Công tác đất Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38,3398 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Công tác đất Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2174 | 100m3 |
| 13 | Lấp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Công tác đất Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,0167 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Công tác đất Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,5841 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Công tác đất Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,5841 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng | Công tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,7094 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng >250 cm | Công tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,937 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2 M400, chiều rộng móng | Công tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 184,6951 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 M400, chiều rộng móng >250 cm | Công tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 103,9994 | m3 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng ván khuôn thép cho bê tông móng | Công tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,6414 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Công tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,442 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Công tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,9522 | tấn |
| 23 | Đắp cát nâng nền công trình | Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,1322 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền sàn tầng 1 đá 1x2 M150 | Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,38 | m3 |
| 25 | Bê tông nền sàn tầng 1 đá 1x2 M400 | Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72,7599 | m3 |
| 26 | Bê tông lót sàn ram dốc, tam cấp đá 1x2 M150 | Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,4293 | m3 |
| 27 | Bê tông ram dốc, tam cấp đá 1x2 M200 | Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2101 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ram dốc, tam cấp, ván khuôn thép | Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1266 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sàn tầng 1, đường kính | Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2529 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính | Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3856 | tấn |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, đá 1x2 M400 | Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 278,066 | m3 |
| 32 | Bê tông vách đá 1x2, đá 1x2 M400 | Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180,9383 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,5883 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp lắp dựng ván khuôn ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống cho bê tông vách | Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,2775 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,6969 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,0249 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm, cao | Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,2033 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, cao | Công xà dầm, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 607,4439 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Công xà dầm, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44,693 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Công xà dầm, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,0305 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính | Công xà dầm, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,9237 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, cao | Công xà dầm, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 89,5215 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn, đá 1x2, cao | Công tác sàn, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 997,6072 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Công tác sàn, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67,6414 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Công tác sàn, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,1421 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Công tác sàn, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 126,5384 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M350, cao | Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,5094 | m3 |
| 48 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M350, cao | Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 81,3689 | m3 |
| 49 | Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn cầu thang, cao | Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,7432 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn cầu thang, cao | Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,381 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,3315 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,4281 | tấn |
| 53 | Bê tông bổ trụ, cột trang trí đá 1x2, cao | Bổ trụ, cột trang trí Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 528,4557 | m3 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn bổ trụ, cột trang trí | Bổ trụ, cột trang trí Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,9679 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, cột trang trí đường kính | Bổ trụ, cột trang trí Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,9703 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, cột trang trí đường kính >10 mm, cao | Bổ trụ, cột trang trí Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,2953 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô đá 1x2, M200 | Lanh tô, kết cấu, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,762 | m3 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn lanh tô | Lanh tô, kết cấu, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,0421 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Lanh tô, kết cấu, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6775 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Lanh tô, kết cấu, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,3314 | tấn |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt cầu thang sắt | Cầu thang sắt, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, tường dày 20cm, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,252 | m3 |
| 63 | Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, tường dày 20cm, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64,911 | m3 |
| 64 | Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,65 | m3 |
| 65 | Xây tường hộp gen ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, tường dày 20cm, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,074 | m3 |
| 66 | Xây tường hộp gen trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,13 | m3 |
| 67 | Xây tường hộp gen trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,232 | m3 |
| 68 | Xây tường trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,722 | m3 |
| 69 | Xây tường trong nhà, gạch ống 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,637 | m3 |
| 70 | Xây tường trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, tường dày 20cm, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 103,926 | m3 |
| 71 | Xây tường trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, tường dày 20cm, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 499,463 | m3 |
| 72 | Xây bậc tam cấp, gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,256 | m3 |
| 73 | Xây bậc cầu thang, gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,709 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 567,78 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7.986,307 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 683,89 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.425,189 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5.858,445 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.112,6 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 524,7 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 172,4 | m2 |
| 82 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 567,78 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7.167,337 | m2 |
| 84 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6.149,489 | m2 |
| 85 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 856,29 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.424,07 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13.316,826 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.284,133 | m |
| 89 | Sơn giả đá ngoài nhà | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.153,61 | m2 |
| 90 | Sơn gai trang trí ngoài nhà | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50,745 | m2 |
| 91 | Sơn giả đá trong nhà | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 103,648 | m2 |
| 92 | Ốp đá tự nhiên màu xám đậm 25x30mm trang trí mặt đứng | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 82,85 | m2 |
| 93 | Ốp đá granite trang trí | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 131,81 | m2 |
| 94 | Ốp Alu vách thang máy | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,32 | m2 |
| 95 | Ốp đá Marble trang trí mặt đứng | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,96 | m2 |
| 96 | CCLĐ Pano gỗ trang trí mặt đứng (Gỗ nhựa ngoài trời, kính dán an toàn 2 lớp) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65,835 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 1200x1200mm, vữa M75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 191,33 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa M75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 158,25 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 300x600mm, vữa M75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 169,51 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,77 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa M75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.346,649 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 800x800mm, vữa M75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.241,348 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch granite chống trượt 300x600mm, vữa M75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 342,376 | m2 |
| 104 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, 6 đường sọc, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,248 | m2 |
| 105 | Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 221,346 | m2 |
| 106 | Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch granite 100x800mm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 81,395 | m2 |
| 107 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch granite chống trượt 300x600mm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.309,019 | m2 |
| 108 | Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 74,07 | m2 |
| 109 | Lát gạch granite 300x600mm, có rãnh chống trượt mũi bậc, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 260,363 | m2 |
| 110 | Lát gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68,04 | m2 |
| 111 | Kẻ chỉ nước âm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,25 | m |
| 112 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,04 | m2 |
| 113 | Cắt ron chân tường 10x10mm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63,35 | 10m |
| 114 | Lát đá granite mặt lavabo, bằng phương pháp dán keo | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43,425 | m2 |
| 115 | CCLĐ trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 622,88 | m2 |
| 116 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 464,12 | m2 |
| 117 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi rảnh đen kt 600x600mm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.219,28 | m2 |
| 118 | CCLĐ trần nhôm treo U-shaped | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 82,7 | m2 |
| 119 | CCLĐ tấm trần tiêu âm treo tự do | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 138,16 | m2 |
| 120 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.475,917 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.694,477 | m2 |
| 122 | Lát gạch chống nóng kích thước 200x200x80mm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 721,22 | m2 |
| 123 | Cung cấp đất trồng cây trong nhà | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,356 | m3 |
| 124 | Cung cấp hoa và giống cây trồng trong nhà | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58,16 | m2 |
| 125 | Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304)) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 208,17 | m2 |
| 126 | Cung cấp lắp dựng gương soi tráng thủy (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 74,6 | m2 |
| 127 | Cung cấp lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm ngăn tắm (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,661 | m2 |
| 128 | Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp, ô kính cường lực dày tối thiểu 8mm (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 451,04 | m2 |
| 129 | Cung cấp cửa đi khung nhôm chìm hệ 1000 dày tối thiểu 2mm, Pano kính an toàn 2 lớp dày tối thiểu 10.38mm (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 786,662 | m2 |
| 130 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm dày tối thiểu 1.4mm, Pano kính cường lực dày tối thiểu 8mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ theo thiết kế) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 94,875 | m2 |
| 131 | Cung cấp vách kính khung nhôm chìm hệ 1000 dày tối thiểu 2mm, Pano kính an toàn 2 lớp dày tối thiểu 10.38mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ theo thiết kế) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.552,824 | m2 |
| 132 | CCLĐ bộ điều khiển cửa tự động | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn cố định khung nhôm hệ 76 dày tối thiểu 1.4mm, Pano kính cường lực dày tối thiểu 8mm (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 455,134 | m2 |
| 134 | CCLD lan can kính cường lực dày 10mm, trụ Inox D50x2mm, tay vịn Inox D50x2mm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 115,445 | m2 |
| 135 | CCLD lan can kính cường lực dày 10mm, không trụ, tay vịn Inox D40x2mm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,845 | m2 |
| 136 | CCLD lan can sắt tròn D20x2mm, khung sắt LA 40x10mm, sơn tĩnh điện màu xám đậm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,985 | m2 |
| 137 | CCLD thanh Inox vách kính(Bao gồm phụ kiện trọn bộ theo thiết kế) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 411,25 | m |
| 138 | CCLD lan can Inox thanh đứng hộp mờ 50x50x2mm kết hợp thanh ngang tay vịn D50mm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,67 | m2 |
| 139 | CCLD lan can sắt LA 30 dày 3m kết hợp tay vịn gỗ | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,768 | m2 |
| 140 | CCLD tay vịn Inox trong tường | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 225,65 | m |
| 141 | CCLD thanh Inox làm tay vịn cho người khuyết tật | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,94 | m |
| 142 | Xây trụ gối đỡ bằng gạch không nung kt 4x8x18cm, vữa M75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,45 | m3 |
| 143 | Xây tường bằng gạch không nung kt 8x8x18cm, vữa M75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,42 | m3 |
| 144 | Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch không nung kt 4x8x18cm, vữa M75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,059 | m3 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,828 | m2 |
| 146 | Bả matit tường trong nhà | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,416 | m2 |
| 147 | Sơn tường trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,416 | m2 |
| 148 | Sản xuất xà gồ thép sàn sân khấu | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,503 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép sàn sân khấu | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,503 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,923 | m2 |
| 151 | CCLĐ sàn gỗ công nghiệp dày 20mm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,491 | m2 |
| 152 | CCLĐ sàn gỗ công nghiệp dày 20mm(bao gồm nẹp gỗ) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2 | m2 |
| 153 | CCLĐ gỗ ốp công nghiệp dày 10mm(bao gồm nẹp gỗ) | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,093 | m2 |
| 154 | CCLĐ ván ép công nghiệp dày 20mm | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,67 | m2 |
| 155 | CCLĐ chỉ gỗ thành sân khấu | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,08 | m |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,876 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,94 | 100m2 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | San nền, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,566 | 100m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,27 | m3 |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,625 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,46 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,272 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,62 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,178 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,945 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,16 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,896 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 180 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 181 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,138 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,028 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,218 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,058 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,277 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,62 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,033 | tấn |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,107 | tấn |
| 192 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,48 | m3 |
| 193 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày 200 xây tường chiều cao | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,622 | m3 |
| 194 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,147 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71,45 | m2 |
| 196 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 87,368 | m2 |
| 197 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,02 | m2 |
| 198 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,16 | m2 |
| 199 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44,1 | m2 |
| 200 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,4 | m |
| 201 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71,45 | m2 |
| 202 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83,516 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 86,28 | m2 |
| 204 | Sơn tường giả đá | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71,45 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 169,796 | m2 |
| 206 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,32 | m2 |
| 207 | Quét chống thấm sàn sê nô (theo quy trình nhà sản xuất) | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54,34 | m2 |
| 208 | Lát nền gạch granite 600x600mm | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,35 | m2 |
| 209 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,34 | m2 |
| 210 | Công tác ốp gạch vào tường, cột nhà vệ sinh, kích thước gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,54 | m2 |
| 211 | Công tác ốp gạch vào len chân tường bằng gạch granite 120x600mm, vữa XM mác 75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,852 | m2 |
| 212 | CCLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10 ly, pano nhôm tấm dày 1.4mm (phụ kiện trọn bộ) | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,94 | m2 |
| 213 | CCLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10 ly, lam nhôm dán decal mờ (phụ kiện trọn bộ) | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,76 | m2 |
| 214 | CCLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10ly | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,4 | m2 |
| 215 | CCLD cửa sổ cánh bật khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10 ly | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,25 | m2 |
| 216 | CCLD vách kính, kính cường lực dày 10 ly (phụ kiện trọn bộ) | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,122 | m2 |
| 217 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,35 | m2 |
| 218 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,122 | m2 |
| 219 | Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, bậc cấp, vữa XM cát mịn M75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,62 | m2 |
| 220 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn M75 | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 221 | CCLD khung đỡ lavabo | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 222 | Lắp đặt gương soi (KT: 0.95x1)m | Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 223 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - bê tông nền | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43,482 | m3 |
| 224 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,113 | 100m3 |
| 225 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,435 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,435 | 100m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,717 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,167 | m3 |
| 231 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,851 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,51 | m3 |
| 233 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 234 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,351 | 100m2 |
| 235 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,433 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,326 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,676 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,288 | tấn |
| 240 | Gia công cột bằng thép hình sơn tĩnh điện | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,191 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,191 | tấn |
| 242 | CCLĐ bu long neo M16 | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 104 | Cái |
| 243 | Gia công giằng mái thép sơn tĩnh điện | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,596 | tấn |
| 244 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,596 | tấn |
| 245 | Rải vải dệt kỹ thuật không dệt | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,899 | 100m2 |
| 246 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 37.5mm | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,435 | 100m3 |
| 247 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,988 | m3 |
| 248 | Xoa phẳng mặt bê tông nền nhà xe | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 289,881 | m2 |
| 249 | Kẻ joint nền nhà 15x5mm | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,801 | 10m |
| 250 | Lợp mái Poly rỗng ruột lấy sáng | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,898 | 100m2 |
| 251 | CCLD máng xối tole (theo bản vẽ thiết kế) | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54,9 | md |
| 252 | CCLD Cáp giằng D12 | Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | Bộ |
| 253 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,727 | 100m3 |
| 254 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,172 | m3 |
| 255 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,664 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đà kiềng chiều rộng | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,231 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,504 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,034 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 261 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,944 | m3 |
| 262 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,482 | m3 |
| 263 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,858 | 100m2 |
| 264 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 265 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,882 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,272 | tấn |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,106 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,842 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,507 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,174 | tấn |
| 272 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày 200 xây tường chiều cao | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,229 | m3 |
| 273 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,29 | m3 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,296 | m3 |
| 275 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,589 | m3 |
| 276 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 254,083 | m2 |
| 277 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 276,94 | m2 |
| 278 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 517,263 | m2 |
| 279 | Sơn tường giả đá | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 517,263 | m2 |
| 280 | CCLD cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện (hoàn thiện theo bản vẽ) | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,44 | m2 |
| 281 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,44 | m2 |
| 282 | CCLD cửa cổng kéo Inox 304 (KT: 8.2x2.0m) | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 283 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,011 | tấn |
| 284 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,011 | tấn |
| 285 | CCLD mo tơ cửa kéo | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 286 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,76 | m2 |
| 287 | CCLD chữ inox bảng tên | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 288 | CCLD hàng rào song sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,8 | m2 |
| 289 | Đào đất hố trồng cây | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38,22 | 1 m3 |
| 290 | Đắp đất hố trồng cây | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38,22 | m3 |
| 291 | Vận chuyển đất trồng (vật tư và nhân công) | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 236,96 | m3 |
| 292 | Trồng cây cau vua ĐK 20, cao 7m | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | 1 cây |
| 293 | Trồng cây sứ đại ĐK8-10cm, cao 3-4m | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 cây |
| 294 | Trồng cây cau bẹ trắng, cao 5-10m | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | 1 cây |
| 295 | Trồng cây Thiết Mộc Lan, cao 1,5-3m | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | 1 cây |
| 296 | Trồng cây Bàng Singapo, cao 1,2-1,6m (trồng chậu) | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | 1 chậu |
| 297 | Trồng cây Hoàng Nam, cao 1.5-2m | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 41 | 1 cây |
| 298 | Trồng cây Tùng La Hán, cao 1.5-1.8m | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | 1 cây |
| 299 | Trồng cây Bò Cạp Vàng ĐK 15-20cm, cao 4-6m | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 cây |
| 300 | Trồng cây Tường vi tím, cao 0,8-1,0m | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | 1 cây |
| 301 | Trồng cây Trúc Quân Tử (1 bụi 6 cây) | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | Bụi |
| 302 | Trồng cây Cô tòng lá nhún, cao 30-40cm | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | Bụi |
| 303 | Trồng cây vàng bạc, cao 35-40cm | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 345 | Bụi |
| 304 | Trồng cây Đuôi công tím lá tròn, cao 25-35cm | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | Bụi |
| 305 | Trồng cây Trầu bà lá trắng, cao 30-40cm | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | Bụi |
| 306 | Trồng cây Dạ Lý Hương, cao 50-70cm | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | Bụi |
| 307 | Trồng cỏ lá gừng | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,004 | 100m2/ lần |
| 308 | Trồng hoa mười giờ | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,087 | 100m2/ lần |
| 309 | Trồng cỏ nhung nhật | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,811 | 100m2/ lần |
| 310 | Trồng cây cỏ đậu phộng | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,194 | 100m2/ lần |
| 311 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 78 | 1 cây/ 90 ngày |
| 312 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng | Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,096 | 100m2 |
| 313 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,064 | 100m3 |
| 314 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,844 | 100m3 |
| 316 | Rải lớp nilong chống thấm | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,59 | 100m2 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,948 | m3 |
| 318 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400 | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,068 | m3 |
| 319 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,879 | m3 |
| 320 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, mác 400 | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,744 | m3 |
| 321 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bể nước | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 322 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,029 | 100m2 |
| 323 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,039 | tấn |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,36 | tấn |
| 326 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 327 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,003 | tấn |
| 328 | CCLD nắp bể bằng gang (KT: 0.7x0.7) | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 329 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Water stop | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | m |
| 330 | CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 331 | Quét dung dịch chống thấm | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 344,44 | m2 |
| 332 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96 | m2 |
| 333 | Lát nền gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43,75 | m2 |
| 334 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,307 | 100m3 |
| 335 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 336 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,021 | 100m3 |
| 337 | Rải lớp nilong chống thấm | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,461 | 100m2 |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,305 | m3 |
| 339 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,525 | m3 |
| 340 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,91 | m3 |
| 341 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, mác 250 | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,845 | m3 |
| 342 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bể nước | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 343 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,88 | 100m2 |
| 344 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | tấn |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,391 | tấn |
| 347 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Water stop | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m |
| 348 | CCLD nắp gang 400x400 | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 349 | CCLD nắp gang 650x650 | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 350 | CC vật liệu lọc than xỉ | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,6 | m3 |
| 351 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,021 | tấn |
| 352 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,021 | tấn |
| 353 | Rải vải dệt kỹ thuật không dệt | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,239 | 100m2 |
| 354 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 37.5mm | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,586 | 100m3 |
| 355 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 172,39 | m3 |
| 356 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 306,7 | m2 |
| 357 | Lát gạch block trồng cỏ | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 237,25 | m2 |
| 358 | Sơn vạch expoxy | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 183,85 | m2 |
| 359 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,446 | m3 |
| 360 | CCLĐ tấm bó vỉa bê tông đúc sẵn kt 150x350x1000 | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 208,79 | m |
| 361 | CCLĐ tấm bó vỉa bê tông đúc sẵn kt 150x700x1000 | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 156,785 | m |
| 362 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,321 | m3 |
| 363 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 364 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,122 | m3 |
| 365 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,977 | m3 |
| 366 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 367 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,659 | m3 |
| 368 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,695 | m3 |
| 369 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 370 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 371 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 372 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 373 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 374 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,182 | tấn |
| 375 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,201 | m3 |
| 376 | CCLD cột cờ inox 304, cao 10,45m (hoàn thiện theo bản vẽ) | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 377 | Lát đá granite bệ cột cờ, vữa XM mác 75 | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,8 | m2 |
| 378 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54,104 | m3 |
| 379 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 541,04 | m2 |
| 380 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Cải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.001,25 | m2 |
| 381 | Chà nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Cải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 408,171 | m2 |
| 382 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Cải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.001,25 | m2 |
| 383 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Cải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 408,171 | m2 |
| 384 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.409,421 | m2 |
| 385 | Chà nhám lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Cải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 902,352 | m2 |
| 386 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Cải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 902,352 | m2 |
| 387 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Cải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 902,352 | m2 |
| 388 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=20l/s, H=80m (chỉ tính nhân công, máy thi công, vật tư thuộc mục thiết bị xây dựng) | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 389 | Lắp đặt Máy bơm diesel chữa cháy Q=20l/s, H=80m (chỉ tính nhân công, máy thi công, vật tư thuộc mục thiết bị xây dựng) | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 390 | Lắp đặt Máy bơm điện bù áp Q=4l/s, H=90m (chỉ tính nhân công, máy thi công, vật tư thuộc mục thiết bị xây dựng) | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 391 | Tủ điện điều khiển | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 392 | Bình điều áp 200 lít 16bar | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bình |
| 393 | Công tắc áp lực ống đẩy 15kg + si phon + van | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 394 | Đồng hồ áp lực ống hút 15kg + si phon + van | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 395 | Công tắc dòng chảy | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 396 | Lắp đặt van cổng DN150 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 397 | Lắp đặt van cổng DN125 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 398 | Lắp đặt Van cổng DN100 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 399 | Lắp đặt Van cổng DN65 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 400 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 401 | Lắp đặt Van bi DN32 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 402 | Lắp đặt Van bi DN25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 403 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 404 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 405 | Lắp đặt Van 1 chiều DN25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 406 | Lắp đặt Van an toàn DN65 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 407 | Lắp đặt Van xả khí tự động DN25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 408 | Lắp đặt Chống rung cao su DN125 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 409 | Lắp đặt Chống rung cao su DN100 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 410 | Lắp đặt Chống rung cao su DN50 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 411 | Lắp đặt Luppe DN125 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 412 | Lắp đặt Luppe DN50 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 413 | CCLĐ Họng tiếp nước xe DN100 x 2 họng DN65 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 414 | Trụ chữa cháy DN100 x 2 họng DN65 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 415 | Tủ chữa cháy 850x500x250x1.0mm | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 416 | Cuộn vòi chữa cháy DN65, dài 20m, 16bar | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cuộn |
| 417 | Lăng phun chữa cháy DN65-19mm | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 418 | Tủ chữa cháy 650x450x220x1.0mm | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 419 | Van góc chữa cháy DN50 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 420 | Cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29 | Cuộn |
| 421 | Lăng phun chữa cháy DN50-13mm | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29 | Cái |
| 422 | Bình chữa cháy tự động ABC-6kg | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | Bình |
| 423 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | Bình |
| 424 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | Bình |
| 425 | Kệ để bình chữa cháy | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | Cái |
| 426 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | Bộ |
| 427 | Đầu phun sprinkler hướng xuống K5.6-68°C | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 544 | Cái |
| 428 | Ống STK DN150 - Medium | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,93 | 100m |
| 429 | Ống STK DN125 - Medium | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,06 | 100m |
| 430 | Ống STK DN100 - Medium | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,592 | 100m |
| 431 | Ống STK DN65 - Medium | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 432 | Ống STK DN50 - Medium | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,31 | 100m |
| 433 | Ống STK DN32 - Medium | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,972 | 100m |
| 434 | Ống STK DN25 - Medium | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,41 | 100m |
| 435 | Co hàn DN150 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 436 | Co hàn DN125 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 437 | Co hàn DN100 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 438 | Co hàn DN65 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 439 | Co hàn DN50 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 167 | cái |
| 440 | Co ren DN32 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 270 | cái |
| 441 | Co ren DN25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.635 | cái |
| 442 | Tê hàn DN150 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 443 | Tê hàn DN150/125 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 444 | Tê hàn DN150/100 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 445 | Tê hàn DN150/65 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 446 | Tê hàn DN125 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 447 | Tê hàn DN125/100 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 448 | Tê hàn DN100 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 449 | Tê hàn DN100/65 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 450 | Tê hàn DN100/50 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 451 | Tê hàn DN65 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 452 | Tê ren DN50/40 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 453 | Tê ren DN50/32 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | cái |
| 454 | Tê ren DN50/25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 130 | cái |
| 455 | Tê ren DN40 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 456 | Tê ren DN40/25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 457 | Tê ren DN32 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 458 | Tê ren DN32/25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 459 | Tê ren DN25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | cái |
| 460 | Bầu giảm ren DN50/32 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 461 | Bầu giảm ren DN50/25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 462 | Bầu giảm ren DN40/32 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160 | cái |
| 463 | Bầu giảm ren DN40/25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 464 | Bầu giảm ren DN32/25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 240 | cái |
| 465 | Bầu giảm ren DN25/15 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 560 | cái |
| 466 | Bầu giảm hàn DN125/100 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 467 | Bầu giảm hàn DN100/80 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 468 | Bầu giảm hàn DN65/50 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 469 | Bầu giảm hàn DN50/40 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 470 | Mặt bích mù DN150 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 471 | Mặt bích DN150 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 472 | Mặt bích DN125 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 473 | Mặt bích DN100 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 474 | Mặt bích DN65 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 475 | Mặt bích DN50 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 476 | Cáp đấu nối từ tủ điều khiển đến bơm | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Lô |
| 477 | Vật tư phụ (Sơn, bulong, que hàn, giá đỡ,…) | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Lô |
| 478 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 567,793 | m2 |
| 479 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,55 | m3 |
| 480 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 481 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 482 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 483 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động loại địa chỉ 4 Loop (chỉ tính nhân công, máy thi công, vật tư thuộc mục thiết bị xây dựng) | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 484 | Bộ nguồn phụ 24VDC | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 485 | Lắp đặt đầu báo khói loại địa chỉ | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,7 | 10 đầu |
| 486 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9 | 10 đầu |
| 487 | Công tắc khẩn địa chỉ | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | 5 nút |
| 488 | Còi báo cháy | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | 5 chuông |
| 489 | CCLĐ modul giám sát | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 490 | Module cách ly | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 491 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.041 | m |
| 492 | Ống HDPE Ø65/50 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 493 | Hố ga kỹ thuật 500x500mm | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 494 | Cáp điện 2x2.5mm | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 858 | m |
| 495 | Cáp điện 2x1.5mm | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.440 | m |
| 496 | Hộp box nối dây | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 253 | hộp |
| 497 | Vật tư phụ (Băng cảnh báo, băng keo, ...) | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Lố |
| 498 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | 5 đèn |
| 499 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | 5 đèn |
| 500 | Cáp điện CV - 2.5mm | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.285 | m |
| 501 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.142 | m |
| 502 | Lắp đặt ổ cắm | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140 | cái |
| 503 | Hộp box nối dây | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 280 | hộp |
| 504 | Vật tư phụ (Kẹp ống, vít, tắt kê, băng keo, ...) | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Lố |
| 505 | Kim thu sét R=83m (chỉ tính nhân công, máy thi công, vật tư thuộc mục thiết bị xây dựng) | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 506 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 - L=2,4m | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cọc |
| 507 | Cáp đồng trần 50mm2 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 92 | m |
| 508 | Trụ đỡ kim thu sét dài 6m | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 509 | Ống PVC Ø25 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | m |
| 510 | Đế kim thu sét + Cáp chằng tăng đơ | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 511 | Hàn hóa nhiệt | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Mối |
| 512 | Vật tư phụ cho hệ thống chống sét | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 513 | Quạt hút khói 10.440m3/h@400Pa | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 514 | Ống gió Tôn mạ kẽm 0.8mm Z8 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 550 | m2 |
| 515 | Ống gió tôn mạ kẽm 0.8mm Z8 + sơn chống cháy | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | m2 |
| 516 | Van Motorize fire damper 700 x 200 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 517 | Miệng hút khói 1200x600 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 518 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 800x600 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 519 | Đồng hồ báo pha | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 520 | Cầu chì 5A | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 521 | MCCB 3P 50A 18kA | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 522 | MCB 1P 16A 6kA | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 523 | Bộ khởi động từ 3P 50A | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 524 | Phụ kiện cho Hệ thống tủ điện cấp nguồn và điều khiển cho hệ thống hút khói hành lang | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 525 | Cáp điện cấp nguồn CXV/FR 1C_6mm² | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 500 | m |
| 526 | Cáp điện điều khiển CXV/FR 2,5mm² | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.300 | m |
| 527 | Ống PVC Ø32 | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 730 | m |
| 528 | Vật tư phụ cho hệ thống hút khói (Giá đỡ ty treo bệ đỡ khung treo) | Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 529 | Cung cấp lắp đặt ống PPR PN10, Ø25 x 2.3mm - 10bar | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 530 | Cung cấp lắp đặt ống PPR PN10, Ø32 x 2.9mm - 10bar | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,955 | 100m |
| 531 | Cung cấp lắp đặt ống PPR PN10, Ø50 x 4.6mm - 10bar | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 532 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 533 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR Ø32 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 534 | Cung cấp lắp đặt Tê PPR Ø32x25 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 535 | Cung cấp lắp đặt Co PPR Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 536 | Cung cấp lắp đặt Co PPR Ø32 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 537 | Cung cấp lắp đặt Co giảm PPR Ø50x32 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 538 | Cung cấp lắp đặt Co giảm PPR Ø32 x 25 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 539 | Cung cấp lắp đặt Đồng hồ nước Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 540 | Cung cấp lắp đặt Van cổng Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 541 | Cung cấp lắp đặt Van 1 chiều Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 542 | Cung cấp lắp đặt Van khóa Ø32 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 543 | Cung cấp lắp đặt Van khóa Ø25 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 544 | Cung cấp lắp đặt Van phao cơ Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 545 | Cung cấp lắp đặt Vòi nước (cấp nước tưới cây) Ø25 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 546 | Đào móng cống thoát nước thải D200 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,784 | 100m3 |
| 547 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,709 | 100m3 |
| 548 | Cung cấp lắp đặt Cống ly tâm BTCT hoạt tải H10-X60 Ø200 mm (đoạn cống 4m) | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | đoạn ống |
| 549 | Cung cấp lắp đặt Gối cống Ø200 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 550 | Cung cấp lắp đặt Joint cao su Ø200 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | mối nối |
| 551 | Đào móng hố ga | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 552 | Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 553 | Đắp đất hố ga | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,368 | m3 |
| 554 | Đổ bê tông hố ga | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,23 | m3 |
| 555 | Ván khuôn hố ga | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,547 | 100m2 |
| 556 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,312 | tấn |
| 557 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,651 | m3 |
| 558 | Ván khuôn cho nắp, khuôn hố ga | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 559 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,281 | tấn |
| 560 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 561 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D200 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,085 | 100m |
| 562 | Đào móng cống thoát nước thải Ø400 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,932 | 100m3 |
| 563 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,331 | 100m3 |
| 564 | Lắp đặt Cống ly tâm BTCT hoạt tải H10-X60 Ø400 mm (đoạn cống 4m) | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68 | đoạn ống |
| 565 | Cung cấp lắp đặt Gối cống Ø400 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140 | cái |
| 566 | Cung cấp lắp đặt Joint cao su Ø400 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | mối nối |
| 567 | Đào móng hố ga | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,94 | 100m3 |
| 568 | Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,06 | m3 |
| 569 | Đắp đất hố ga | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39,1 | m3 |
| 570 | Đổ bê tông hố ga | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,84 | m3 |
| 571 | Ván khuôn hố ga | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,218 | 100m2 |
| 572 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,349 | tấn |
| 573 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,179 | m3 |
| 574 | Ván khuôn cho nắp, khuôn hố ga | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,707 | 100m2 |
| 575 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 576 | Đào mương thoát nước | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,071 | 100m3 |
| 577 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,15 | m3 |
| 578 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương cáp đường ống | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,79 | m3 |
| 579 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,99 | m3 |
| 580 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,255 | tấn |
| 581 | Cung cấp lắp đặt vỉ thép nắp mương (nhân công và vật liệu hoàn thiện theo thiết kế) | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 103 | m |
| 582 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø60 x 2.8mm - 9 bar | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,75 | 100m |
| 583 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø90 x 3.8mm - 9bar | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,05 | 100m |
| 584 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø114 x 4.9mm - 9 bar | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,255 | 100m |
| 585 | Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø168 x 7.3mm - 9 bar | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,74 | 100m |
| 586 | Cung cấp lắp đặt Co uPVC Ø60 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 104 | cái |
| 587 | Cung cấp lắp đặt Co uPVC Ø90 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 588 | Cung cấp lắp đặt Co uPVC Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 589 | Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø60 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140 | cái |
| 590 | Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø90 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 591 | Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 86 | cái |
| 592 | Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø168 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 593 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø90 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 594 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø90x60 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 595 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 596 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø114x60 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 597 | Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø168x114 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 598 | Cung cấp lắp đặt Giảm uPVC Ø114x60 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 599 | Cung cấp lắp đặt Giảm uPVC Ø168x114 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 600 | Cung cấp lắp đặt Cùm treo ống Ø60 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 88 | cái |
| 601 | Cung cấp lắp đặt Cùm treo ống Ø90 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 103 | cái |
| 602 | Cung cấp lắp đặt Cùm treo ống Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 113 | cái |
| 603 | Cung cấp lắp đặt Cùm treo ống Ø168 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 87 | cái |
| 604 | Cung cấp lắp đặt phễu thu nước mưa Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 605 | Cung cấp lắp đặt phễu thu nước mưa Ø168 | Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 606 | Van phao | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 607 | Công tắc mực nước | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 608 | Van đáy (lúp bê) | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 609 | Van hai chiều Ø25 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 610 | Van hai chiều Ø63 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 611 | Van một chiều Ø63 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 612 | Khớp nối mềm Ø63 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 613 | Khớp nối mềm Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 614 | Công tắc áp lực Ø15 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 615 | Tủ điều khiển bơm (vỏ tủ và hệ thống điều khiển) | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 616 | Công tắc mực nước | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 617 | Van hai chiều Ø25 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 618 | Van hai chiều Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 619 | Van một chiều Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 620 | Khớp nối mềm Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 621 | Bình tích áp 200 Lít | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 622 | Tủ điều khiển bơm (vỏ tủ và hệ thống điều khiển) | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 623 | Bồn chứa nước Inox -4000 lít | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bể |
| 624 | Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø20 x 1.9mm - 10bar | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,27 | 100m |
| 625 | Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø25 x 2.3mm - 10bar | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,55 | 100m |
| 626 | Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø32 x 2.9mm - 10bar | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,7 | 100m |
| 627 | Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø40 x 3.7mm - 10bar | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,56 | 100m |
| 628 | Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø50 x 4.6mm - 10bar | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 629 | Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø63 x 5.8mm - 10bar | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,62 | 100m |
| 630 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø20 gắn vòi xịt xí bệt | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 631 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø25x20 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 170 | cái |
| 632 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø25 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 633 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø32x25 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 634 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø32x20 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 635 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø32 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 636 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø40 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 637 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø40x32 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 638 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 639 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø50x40 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 640 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø50x32 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 641 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø50x25 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 642 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø63 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 643 | Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø63x50 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 644 | Lắp đặt Co PPR PN10 Ø25x20 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 645 | Lắp đặt Co PPR PN10 Ø32x20 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 646 | Lắp đặt Co PPR PN10 Ø20 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 230 | cái |
| 647 | Lắp đặt Co PPR PN10 Ø25 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 178 | cái |
| 648 | Lắp đặt Co PPR PN10 Ø32 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71 | cái |
| 649 | Lắp đặt Co PPR PN10 Ø40 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 650 | Lắp đặt Co PPR PN10 Ø40x32 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 651 | Lắp đặt Co PPR PN10 Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 652 | Lắp đặt Co PPR PN10 Ø63 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 653 | Lắp đặt Co răng trong Ø20 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 234 | cái |
| 654 | CCLĐ Cùm treo ống Ø25 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 278 | cái |
| 655 | CCLĐ Cùm treo ống Ø32 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 656 | CCLĐ Cùm treo ống Ø40 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 657 | CCLĐ Cùm treo ống Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 658 | CCLĐ Cùm treo ống Ø63 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 659 | CCLĐ Van khóa Ø25 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 660 | CCLĐ Van khóa Ø32 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 661 | CCLĐ Van khóa Ø40 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 662 | CCLĐ Van khóa Ø50 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 663 | CCLĐ Van khóa Ø63 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 664 | CCLĐ Giảm PPR Ø63x50 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 665 | CCLĐ Giảm PPR Ø50x40 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 666 | CCLĐ Giảm PPR Ø50x32 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 667 | CCLĐ Giảm PPR Ø32x25 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 668 | Vật tư phụ hệ thống cấp nước | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Lô |
| 669 | CCLĐ Ống uPVC Ø42 x 2.1mm - 9 bar | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,91 | 100m |
| 670 | CCLĐ Ống uPVC Ø60 x 2.8mm - 9 bar | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,61 | 100m |
| 671 | CCLĐ Ống uPVC Ø90 x 3.8mm - bar | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,73 | 100m |
| 672 | CCLĐ Ống uPVC Ø114 x 4.9mm - 9 bar | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,34 | 100m |
| 673 | CCLĐ Y uPVC Ø60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 123 | cái |
| 674 | CCLĐ Y uPVC Ø90 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 675 | CCLĐ Y uPVC Ø90x60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 676 | CCLĐ Y uPVC Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 677 | CCLĐ Y uPVC Ø114x90 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 678 | CCLĐ Y uPVC Ø114x60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 679 | CCLĐ Tê uPVC Ø114x60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 680 | CCLĐ Tê uPVC Ø90x60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 681 | CCLĐ Tê uPVC Ø60x60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 101 | cái |
| 682 | CCLĐ Lơi uPVC Ø42 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 154 | cái |
| 683 | CCLĐ Lơi uPVC Ø60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 285 | cái |
| 684 | CCLĐ Lơi uPVC Ø90 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 685 | CCLĐ Lơi uPVC Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 222 | cái |
| 686 | CCLĐ Co uPVC Ø42 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 155 | cái |
| 687 | CCLĐ Co uPVC Ø60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 126 | cái |
| 688 | CCLĐ Co uPVC Ø90 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 689 | CCLĐ Co uPVC Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 690 | CCLĐ Bít Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49 | cái |
| 691 | CCLĐ Bít Ø90 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 692 | Cùm treo ống Ø60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 281 | cái |
| 693 | Cùm treo ống Ø90 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 137 | cái |
| 694 | Cùm treo ống Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 217 | cái |
| 695 | CCLĐ Y thông tắc Ø90 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 696 | CCLĐ Y thông tắc Ø114 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 697 | CCLĐ Xiphong Ø60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 190 | cái |
| 698 | CCLD Giảm uPVC Ø114x60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 699 | CCLĐ Giảm uPVC Ø90x60 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 700 | CCLĐ Giảm uPVC Ø60x42 | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 77 | cái |
| 701 | Vật tư phụ hệ thống thoát nước | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Lô |
| 702 | CCLĐ Bồn cầu - bao gồm thiết bị lắp đặt hoàn chỉnh | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | bộ |
| 703 | CCLĐ Chậu rửa bếp - bao gồm cả vòi nước và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 704 | CCLĐ Chậu rửa tay - bao gồm cả vòi nước và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | bộ |
| 705 | CCLĐ Chậu tiểu nam - bao gồm cả vòi xả và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | bộ |
| 706 | CCLĐ Vòi xịt rửa bồn cầu | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 707 | CCLĐ Hộp giấy vệ sinh | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 708 | CCLĐ Phểu thoát sàn 120x120mm (Ø60) | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 190 | cái |
| 709 | CCLĐ Vòi sen | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 710 | CCLĐ Vòi tưới | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 711 | CCLĐ Vòi rửa | Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 712 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 210L/s-80Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 713 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 80L/s-60Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 714 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 180L/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 715 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 230L/s-80Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 716 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 100L/s-60Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 717 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 210L/s-80Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 718 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 170L/s-80Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 719 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 110L/s-80Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 720 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 650L/s-100Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 721 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190L/s-80Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 722 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 175 L/s - 80 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 723 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 70 L/s - 80 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 724 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 640 L/s - 100 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 725 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 726 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 430 L/s - 120 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 727 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 728 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 125L/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 729 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 500 L/s - 120 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 730 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 731 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 45 L/s - 60 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 732 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 30 L/s - 60 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 733 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 90 L/s - 60 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 734 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 45 L/s - 60 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 735 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 736 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 200 L/s - 80 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 737 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 470 L/s - 120 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 738 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 50L/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 739 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 740 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 490 L/s - 100 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 741 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 330 L/s - 100 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 742 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 200 L/s - 80 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 743 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 180 L/s - 60 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 744 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 160 L/s - 60 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 745 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 40 L/s - 60 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 746 | Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 747 | Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 560 L/s - 100 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 748 | Lắp đặt Quạt hút đồng trục chịu nhiệt 200 độ C và dầu mỡ 2000 L/ - 150 Pa | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 749 | Quạt cấp gắn tường 20 l/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 750 | Quạt cấp gắn tường 25 l/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 751 | Quạt cấp gắn tường 35 l/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 752 | Quạt cấp gắn tường 45 l/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 753 | Quạt cấp gắn tường 60 l/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 754 | Quạt cấp gắn tường 75 l/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 755 | Quạt cấp gắn tường 85 l/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 756 | Quạt cấp gắn tường 125 l/s | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 757 | CCLĐ tôn tráng kẽm dày 0.6mm | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 269 | m2 |
| 758 | CCLĐ tôn tráng kẽm dày 1.0mm | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m2 |
| 759 | Lắp đặt ống gió mềm DN150 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 760 | Lắp đặt ống gió mềm DN200 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,5 | m |
| 761 | Lắp đặt ống gió mềm DN250 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 154 | m |
| 762 | Lắp đặt VCD DN150 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 763 | Lắp đặt VCD DN200 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 764 | Lắp đặt VCD DN250 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 765 | Lắp đặt miệng gió dạng sọt trứng 300x300 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 766 | Lắp đặt miệng gió dạng sọt trứng 200x200 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 767 | Lắp đặt Louver 300x200 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 768 | Lắp đặt Louver 250x250 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 769 | Lắp đặt Louver 600x200 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 770 | Lắp đặt Louver 700x200 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 771 | Lắp đặt Louver 450x250 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 772 | Lắp đặt Louver 1300x300 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 773 | Lắp đặt Louver 250x200 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 774 | Lắp đặt Louver 200x200 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 775 | Lắp đặt Louver 1600x250 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 776 | Lắp đặt Louver 700x250 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 777 | Lắp đặt Louver 350x250 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 778 | Lắp đặt Louver 1100x250 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 779 | Lắp đặt Louver 750x300 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 780 | Lắp đặt Louver 1100x300 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 781 | Lắp đặt Louver 500x200 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 782 | Lắp đặt Louver 2000x800 kèm lưới chắn con trùng | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 783 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas nối bằng phương pháp hàn Ø6.4 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,5 | 100m |
| 784 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas nối bằng phương pháp hàn Ø9.5 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,9 | 100m |
| 785 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas nối bằng phương pháp hàn Ø12.7 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,8 | 100m |
| 786 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas nối bằng phương pháp hàn Ø15.9 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,8 | 100m |
| 787 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,5 | 100m |
| 788 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,9 | 100m |
| 789 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,8 | 100m |
| 790 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,8 | 100m |
| 791 | Lắp đặt ống nước ngưng nhựa uPVC Ø15 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,7 | 100m |
| 792 | Lắp đặt ống nước ngưng nhựa uPVC Ø25 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,8 | 100m |
| 793 | Lắp đặt ống nước ngưng nhựa uPVC Ø32 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 794 | Lắp đặt ống nước ngưng nhựa uPVC Ø50 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 795 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,7 | 100m |
| 796 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,8 | 100m |
| 797 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 798 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 50mm | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 799 | Lắp đặt CV-1C-1.5mm2 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12.120 | m |
| 800 | Lắp đặt CV-1C-2.5mm2 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.070 | m |
| 801 | Lắp đặt CV-1C-4.0mm2 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.590 | m |
| 802 | Lắp đặt CV-1C-6.0mm2 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.250 | m |
| 803 | Lắp đặt CV-1C-8.0mm2 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.970 | m |
| 804 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7.200 | m |
| 805 | CCLĐ vật tư phụ (ti treo, phụ kiện...) | Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 806 | CCLĐ ACB 4P FIXED METASOL 1000A 65KAIncluded: 01 shuntrip /01 closing coil/01 motor drive/01 auxiliry Switch ) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 807 | CCLĐ ATS control circuit including : HAT (ON-ON) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 808 | CCLĐ ATS control circuit including : M-O-A switch, Fuse 6A, Aux Realy 24vdc, Pilot light | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 809 | CCLĐ Mechanical interlocking for 2 ACB/ Khoá liên động cơ khí 2 ACB | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 810 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Red | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 811 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Yellow | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 812 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Blue | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 813 | CCLĐ CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 814 | Metal Enclosure Powder Coating Ral 7035, Protection Form 3B, IP42, thickness 2.0mm, IEC 61439-2 Indoor (ATS) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 815 | Busbar systems, Support (ATS) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 816 | Power & Control Wire (ATS) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 817 | Installation Labour + Accessories (ATS) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 818 | CCLĐ ACB 4P FIXED METASOL 1000A 65KAIncluded: 01 shuntrip /01 closing coil/01 motor drive/01 auxiliry Switch ) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 819 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Red | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 820 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Yellow | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 821 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Blue | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 822 | CCLĐ CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 823 | CCLĐ MCT 1000/5A , CLASS 1 , 10VA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 824 | CCLĐ PCT 1000/5A - 15VA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 825 | CCLĐ Multifuntion Meter-3P4W-LCD display (96*96) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 826 | CCLĐ OVERCURRENT RELAY - (Relay bảo vệ quá dòng) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 827 | CCLĐ EARTH FAULT RELAY- (Relay bảo vệ chạm đất ) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 828 | CCLĐ UNDER/ OVER VOLTAGE RELAY(Chức năng bảo vệ Qúa áp ,Thấp áp và Mất pha ) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 829 | CCLĐ HRC FUSE + HRC FUSE BASE 3P 100A , 400VAC | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 830 | CCLĐ MCCB 4P - 500A , 36kA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 831 | CCLĐ MCCB 4P - 400A , 36kA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 832 | CCLĐ MCCB 4P - 200A , 36kA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 833 | CCLĐ MCCB 3P - 100A , 36KA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 834 | CCLĐ MCCB 3P - 100A , 25KA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 835 | CCLĐ MCCB 3P - 80A , 36KA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 836 | CCLĐ MCCB 3P - 80A , 25KA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 837 | CCLĐ MCCB 3P - 60A , 36KA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 838 | CCLĐ MCCB 3P - 40A , 36kA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 839 | CCLĐ MCCB 3P - 40A , 25kA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 840 | CCLĐ Công tơ điện 3pha | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 841 | CCLĐ MCCB 4P - 400A , 36kA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 842 | CCLĐ MCCB 3P - 60A , 25KA , TMD Trip Unit | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 843 | CCLĐ Contactor 3P - 65A (2a2b) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 844 | CCLĐ CAPACITOR BANK 30KAVR , 3P , 440VAC , 50HZ | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 845 | CCLĐ Power Factor Regulator 5 Step (144*144) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 846 | CCLĐ TEMPERATURE CONTROLLER | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 847 | CCLĐ FAN & FILTER (148 X 148 X57) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 848 | CCLĐ Metal Enclosure Powder Coating Ral 7035, Protection Form 3B, IP42, thickness 2.0mm, IEC 61439-2 Indoor (MSB) - KT: H2200W3600D1100xT2.0mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 849 | Busbar systems, Support (MSB) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 850 | Power & Control Wire (MSB) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 851 | Installation Labour + Accessories (MSB) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 852 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 1 - DB.1.T1 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 853 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 1 - DB.2.T2 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 854 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 2 - DB.1.T2 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 855 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 2 - DB.2.T2 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 856 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 3 - DB.1.T3 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 857 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 3 - DB.2.T3 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 858 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 4 - DB.1.T4 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 859 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 4 - DB.2.T4 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 860 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 5 - DB.1.T5 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 861 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 5 - DB.2.T5 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 862 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 6 - DB.1.T6 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 863 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 6 - DB.2.T6 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 864 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 7 - DB.1.T7 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 865 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu C Tầng 7 - DB.C.T7 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 866 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu C Tầng 8 - DB.C.T8 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 867 | CCLĐ Vỏ tủ điện điện nhẹ - DB.ELLV - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 868 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Red | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 869 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Yellow | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 870 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Blue | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 871 | CCLĐ CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96 | cái |
| 872 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 đường | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | tủ |
| 873 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 8 đường | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51 | tủ |
| 874 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 đường | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | tủ |
| 875 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đường | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | tủ |
| 876 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 24 đường | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | tủ |
| 877 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 28 đường | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 878 | CCLĐ MCCB 3P_100A, 25kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 879 | CCLĐ MCCB 3P_80A, 25kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 880 | CCLĐ MCCB 3P_40A, 25kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 881 | CCLĐ MCCB 3P_40A, 18kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 882 | CCLĐ MCB 3P_80A, 10kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 883 | CCLĐ MCB 3P_63A, 10kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 884 | CCLĐ MCB 3P_50A, 10kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 885 | CCLĐ MCB 3P_32A, 10kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 886 | CCLĐ MCB 3P_16A, 4.5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 887 | CCLĐ MCB 2P _50A, 6kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 888 | CCLĐ MCB 2P _40A, 6kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 889 | CCLĐ MCB 2P _32A, 6kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 95 | cái |
| 890 | CCLĐ MCB 1P _32A, 6kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 891 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 892 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 162 | cái |
| 893 | CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 894 | CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 895 | CCLĐ RCBO 2P_25A, 30mmA, 4,5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 896 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 131 | cái |
| 897 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 4Cx10mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 225 | m |
| 898 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx35mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 311 | m |
| 899 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx25mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 335 | m |
| 900 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx10mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43 | m |
| 901 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx25mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | m |
| 902 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx16mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49 | m |
| 903 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx10mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | m |
| 904 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 406 | m |
| 905 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx10mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 101 | m |
| 906 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.008 | m |
| 907 | CCLĐ Cáp CV 1Cx25mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 281 | m |
| 908 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 383 | m |
| 909 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 268 | m |
| 910 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 418 | m |
| 911 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12.956 | m |
| 912 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21.447 | m |
| 913 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20 | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10.250 | m |
| 914 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D32mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 525 | m |
| 915 | CCLĐ Máng cáp kim loại 600x100x1.5mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | m |
| 916 | CCLĐ Máng cáp kim loại 400x100x1.2mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | m |
| 917 | CCLĐ Máng cáp kim loại 200x100x1.2mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 510 | m |
| 918 | CCLĐ Thang cáp kim loại 300x100x1.5mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | m |
| 919 | CCLĐ Co 90 600x600x1.5mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 920 | CCLĐ Lơi 45 600x600x1.5mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 921 | CCLĐ Co xuống 90 600x600x1.5mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 922 | CCLĐ T 400x400x400x1.2mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 923 | CCLĐ Lơi 400x400x1.2mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 924 | CCLĐ T 200x200x200x1.2mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 925 | CCLĐ Co xuống 90 200x200x1.2mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 926 | CCLĐ Lơi 200x200x1.2mm | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 927 | CCLĐ Đèn LED Downlight âm trần 12W | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 247 | bộ |
| 928 | CCLĐ Đèn LED Downlight áp trần 12W | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 929 | CCLĐ Đèn LED Downlight âm trần 9W | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 177 | bộ |
| 930 | CCLĐ Đèn LED Downlight âm trần 6W | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 62 | bộ |
| 931 | Đèn áp trần vuông 170x170, led panel 12W, ánh sáng trắng | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | bộ |
| 932 | CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 20W, rọi cây trang trí | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 933 | CCLĐ Đèn led panel 300x1200, 40W | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | bộ |
| 934 | CCLĐ Đèn led panel 600x600, 40W | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 665 | bộ |
| 935 | CCLĐ Đèn led panel 600x1200, 60W | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 936 | CCLĐ Đèn led mica, gắn áp trần, tường 36W, 1,2m | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19 | bộ |
| 937 | CCLĐ Đèn led gắn trần, tường 2x20W, 1.2m | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 938 | CCLĐ Đèn led dây hắt sáng âm trần - LED Strip AC 8W/m | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 145 | bộ |
| 939 | CCLĐ Quạt trần (100W) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83 | cái |
| 940 | CCLĐ Hộp box 100x100 | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 130 | hộp |
| 941 | CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.750 | hộp |
| 942 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 563 | cái |
| 943 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 944 | CCLĐ Dimmer 10A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83 | cái |
| 945 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 946 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 179 | cái |
| 947 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 94 | cái |
| 948 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 949 | CCLĐ Mặt công tắc loại 5 lỗ cho thiết bị | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 950 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 548 | cái |
| 951 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V + Mặt che chống thấm nước | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 952 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, lắp nổi | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 284 | cái |
| 953 | CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm. | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 901 | cái |
| 954 | CCLĐ Đế nổi gắn công tắc, ổ cắm. | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 284 | cái |
| 955 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Nhà bảo vệ - DB.BV1 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 956 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Red | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 957 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Yellow | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 958 | CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -Blue | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 959 | CCLĐ CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 960 | CCLĐ MCCB 3P_40A, 18kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 961 | CCLĐ MCB 2P _32A, 6kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 962 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 963 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 964 | CCLĐ RCBO 2P_16A, 30mmA, 4,5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 965 | CCLĐ RCBO 2P_10A, 30mmA, 4,5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 966 | CCLĐ Contactor 2P - 16A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 967 | CCLĐ Contactor 2P - 10A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 968 | CCLĐ Time switch | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 969 | CCLĐ Đèn áp trần vuông 170x170, led panel 12W, ánh sáng trắng | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 970 | CCLĐ Đèn Downlight áp trần 12W | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 971 | CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2m | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 972 | CCLĐ Quạt trần (100W) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 973 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 974 | CCLĐ Dimmer 10A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 975 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 976 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 977 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 978 | CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm. | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 979 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | m |
| 980 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90 | m |
| 981 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20 | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 982 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 8 đường | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 983 | CCLĐ MCB 2P _32A, 6kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 984 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 985 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 986 | CCLĐ RCBO 2P_10A, 30mmA, 4,5kA | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 987 | CCLĐ Contactor 2P - 10A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 988 | CCLĐ Time switch | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 989 | CCLĐ Đèn áp trần vuông 170x170, led panel 12W, ánh sáng trắng | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 990 | CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2m | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 991 | CCLĐ Quạt trần (100W) | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 992 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 993 | CCLĐ Dimmer 10A | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 994 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 995 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 996 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 997 | CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm. | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 998 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m |
| 999 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90 | m |
| 1000 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20 | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | m |
| 1001 | CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2m | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 1002 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx1.5mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70 | m |
| 1003 | CCLĐ Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 69 | m |
| 1004 | CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2m | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 1005 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx1.5mm² | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 1006 | CCLĐ Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 98 | m |
| 1007 | Lắp đặt Đèn pha bóng led đơn 110W, IP65, trụ cao 7,5m, cần đơn | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 1008 | Lắp đặt Đèn pha bóng led đôi 2x110W, IP65, trụ cao 7,5m, cần đôi | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 1009 | CCLĐ Đèn pha led 100W, IP65 | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 1010 | CCLĐ Đèn pha led 30W, IP65 | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | bộ |
| 1011 | CCLĐ Đèn pha led 20W, IP65 | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 1012 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 195/150 | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,25 | 100m |
| 1013 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 85/65 | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 138 | m |
| 1014 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 65/50 | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 705 | m |
| 1015 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 40/30 | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | m |
| 1016 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25 | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | m |
| 1017 | CCLĐ Cáp CXV/FR 1Cx35mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 248 | m |
| 1018 | CCLĐ Cáp CXV/DSTA 1Cx300mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 875 | m |
| 1019 | CCLĐ Cáp CXV/DSTA 1Cx35mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | m |
| 1020 | CCLĐ Cáp CXV/DSTA 1Cx16mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 1021 | CCLĐ Cáp CXV/DSTA 4Cx10mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 94 | m |
| 1022 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx6mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 620 | m |
| 1023 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx4mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 189 | m |
| 1024 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx2,5mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 1025 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx1,5mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | m |
| 1026 | CCLĐ Cáp CV 1Cx300mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 125 | m |
| 1027 | CCLĐ Cáp CV 1Cx25mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 92 | m |
| 1028 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 1029 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 94 | m |
| 1030 | CCLĐ Cáp đồng trần 70mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | m |
| 1031 | CCLĐ Cáp đồng trần 16mm² | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | m |
| 1032 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | cọc |
| 1033 | Mối hàn hóa nhiệt | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | mối |
| 1034 | CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m. | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hố |
| 1035 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1036 | CCLĐ Van cân bằng đẳng thế(Nối giữa bãi tiếp địa hệ thống điện MSB và hệ thống điện nhẹ Rack-HU) | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 1037 | Đào mương cáp điện, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,666 | 100m3 |
| 1038 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương cáp đường ống | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 268,398 | m3 |
| 1039 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 làm dấu | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | m2 |
| 1040 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 425 | m |
| 1041 | Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 1042 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 1043 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,408 | m3 |
| 1044 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ đèn | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 1045 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,109 | tấn |
| 1046 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,897 | m3 |
| 1047 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột trụ đèn | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 1048 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột trụ đèn, đường kính cốt thép | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,02 | tấn |
| 1049 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột trụ đèn, đường kính cốt thép | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,082 | tấn |
| 1050 | CCLĐ bu lông M24x500 | Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 1051 | CCLĐ Patch panel 24 port Cat6 | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 1052 | CCLĐ Cat6 Patch Cord 1m | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 589 | m |
| 1053 | CCLĐ Cable Managenment | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 1054 | CCLĐ Switch 24 port RJ45 1G | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | hộp |
| 1055 | CCLĐ Switch 24 port RJ45 1G PoE | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | hộp |
| 1056 | CCLĐ Fiber Patch Cord 3m Duxlep MM | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | hộp |
| 1057 | CCLĐ ODF 4FO MM | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | hộp |
| 1058 | CCLĐ Double Outlet RJ45, On Table (1 Data + 1 Tel) | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 207 | cái |
| 1059 | CCLĐ Single Outlet RJ45, On table (Data) | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 174 | cái |
| 1060 | CCLĐ Single Outlet RJ45, On table (Tel) | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 1061 | CCLĐ Đế âm gắn ổ cắm mạng, điện thoại. | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 386 | cái |
| 1062 | CCLĐ Cat6 UPT 4 pair Cable | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25.400 | m |
| 1063 | CCLĐ Fiber 4 Core MM Cable | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.850 | m |
| 1064 | CCLĐ Power 2x4mm2 Cable | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.850 | m |
| 1065 | CCLĐ PVC D20 Conduit | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7.300 | m |
| 1066 | CCLĐ Máng cáp kim loại 200x100x1.2mm | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 540 | m |
| 1067 | CCLĐ Thang cáp kim loại 200x100x1.2mm | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 1068 | CCLĐ Co lên 90 200x200x1.2mm | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 1069 | CCLĐ Co xuống 90 200x200x1.2mm | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 1070 | CCLĐ Co ngang 90 200x200x1.2mm | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 1071 | CCLĐ Lơi 200x200x1.2mm | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 1072 | CCLĐ T 200x200x200x1.2mm | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 1073 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 65/50 | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 320 | m |
| 1074 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | m |
| 1075 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 1076 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cọc |
| 1077 | CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m. | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | hố |
| 1078 | Mối hàn hóa nhiệt | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | mối |
| 1079 | Phụ kiện : Kẹp cáp, Đai liên kết, Bulong… | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Lô |
| 1080 | Đào mương cáp điện, máy đào 0,4m3, đất cấp I | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,092 | 100m3 |
| 1081 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương cáp đường ống | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 82,64 | m3 |
| 1082 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 làm dấu | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | m2 |
| 1083 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | m |
| 1084 | CCLĐ Patch panel 24 port Cat6 | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1085 | CCLĐ Cat6 Patch Cord 1m | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | m |
| 1086 | CCLĐ Cable Managenment | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1087 | CCLĐ ODF 32FO MM | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1088 | CCLĐ Fiber Patch Cord 3m Duxlep MM | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 1089 | CCLĐ Core Switch 24 port SFP 1G | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1090 | CCLĐ Cable Managenment | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1091 | CCLĐ Switch 24 port RJ45 1G | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1092 | CCLĐ Router Firewall | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1093 | CCLĐ IP-PABX (2 x E1, 409Ext) | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1094 | CCLĐ Patch panel 24 port Cat6 | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 1095 | CCLĐ Cat6 Patch Cord 1m | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | m |
| 1096 | CCLĐ Cable Managenment | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1097 | CCLĐ ODF 32FO MM | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1098 | CCLĐ Fiber Patch Cord 3m Duxlep MM | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | hộp |
| 1099 | CCLĐ Core Switch 24 port SFP 1G | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1100 | CCLĐ Cable Managenment | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1101 | CCLĐ Switch 24 port RJ45 1G | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1102 | CCLĐ Router Firewall | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1103 | CCLĐ IP-PABX (2 x E1, 409Ext) | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1104 | CCLĐ Wifi Access Point, Celling | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 41 | cái |
| 1105 | CCLĐ Cat6 UPT 4 pair Cable | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6.900 | m |
| 1106 | CCLĐ Fiber 4 Core MM Cable | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.700 | m |
| 1107 | CCLĐ PVC D20 Conduit | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.900 | m |
| 1108 | CCLĐ Patch panel 24 port Cat6 | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 1109 | CCLĐ Cat6 Patch Cord 1m | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 112 | m |
| 1110 | CCLĐ Cable Managenment | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 1111 | CCLĐ Switch 24 port RJ45 1G PoE | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 1112 | CCLĐ Fiber Patch Cord 3m Duxlep MM | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 1113 | CCLĐ ODF 4FO MM | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 1114 | CCLĐ ODF 64 FO | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1115 | CCLĐ Fiber Patch Cord 3m Duxlep MM | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | hộp |
| 1116 | CCLĐ Cat6 Patch Cord 1m | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 1117 | CCLĐ NVR 32 Chanel | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1118 | CCLĐ HDMI 20M | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 1119 | CCLĐ Wifi Controller | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1120 | CCLĐ Core Switch 24 port SFP 1G | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1121 | CCLĐ Switch 8 port RJ45 1G PoE | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 1122 | CCLĐ Bộ phát nhạc nền CD/ USB/ FM | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1123 | CCLĐ Micro thông báo chọn vùng | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1124 | CCLĐ Bộ phát tin nhắn khẩn cấp | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1125 | CCLĐ Bộ mixer tiền khuếch đại | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1126 | CCLĐ Bộ giao tiếp micro chọn vùng | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1127 | CCLĐ Bộ cấp nguồn | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1128 | CCLĐ Bộ xử lý tín hiệu | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1129 | CCLĐ Tăng âm công suất 480W | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 1130 | CCLĐ Bộ lựa chọn 10 vùng loa | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1131 | CCLĐ Bộ giám sát đường dây loa | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1132 | CCLĐ Loa âm trần 3W/6W | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 229 | cái |
| 1133 | CCLĐ Loa hộp 10W | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 1134 | CCLĐ Cáp âm thanh 2 core AWG 16 | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.500 | m |
| 1135 | CCLĐ PVC D20 Conduit | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.400 | m |
| 1136 | CCLĐ Bộ phát nhạc CD/DVD/MP3 | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1137 | CCLĐ Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số (DSP) | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1138 | CCLĐ Bộ khuyếch đại công suất 4 kênh, mỗi kênh 200W, hộ trợ ngõ ra loa 4ohm / 8ohm / 100V | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1139 | CCLĐ Bộ trộn tín hiệu kỹ thuật 22 kênh22 Channel Digital Mixer | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1140 | CCLĐ Bộ micro không dây cầm tay | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 1141 | CCLĐ Loa âm trần 30W, 6.5", 2-way | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 1142 | CCLĐ Loa 2-Way kèm công suất 2000W, 10" | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 1143 | CCLĐ Loa sub kèm công suất 3600W, 18" | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 1144 | CCLĐ Ổ cắm Micro âm sàn | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 1145 | CCLĐ Cáp âm thanh 2 core AWG 16 | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 300 | m |
| 1146 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | m |
| B | THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy Q=20l/s, H=80m | Thiết bi PCCC-Báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm diesel chữa cháy Q=20l/s, H=80m | Thiết bi PCCC-Báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm điện bù áp Q=4l/s, H=90m | Thiết bi PCCC-Báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | Thiết bi PCCC-Báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Kim thu sét R=83m | Thiết bị Hệ thống chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị cắt lọc sét 3pha, lắp song song: MSD3-80H/C | Thiết bị Hệ thống chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Thiết bị cắt lọc sét 3pha, lắp song song: MDD3-40HS | Thiết bị Hệ thống chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | Bộ |
| 8 | Van cân bằng đẳng thế, liên kết các hệ thống nối đất: EPP100-350 | Thiết bị Hệ thống chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bồn chứa nước Inox -4000 lít (Bồn đứng) | Thiết bị hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 10 | Bơm cấp nước sinh hoạt, Q= 7m3/h, H = 20m | Thiết bị hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 11 | Bơm cấp nước sinh hoạt, Q= 8m3/h, H = 70m | Thiết bị hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06672677E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7536195E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IINhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có giá trị > 50.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó:+03 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng II trở lên.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề.Trong đó ít nhất: 17 thợ xây dựng; 03 thợ hàn/cơ khí; 05 thợ điện; 05 thợ cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Cần trục > 10 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy ép cọc > 150 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe lu ≥ 8 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Cần trục tháp ≥ 25 tấn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 9 | Đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 10 | Đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 11 | Đầm cóc | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 12 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 4 |
| 16 | Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi