Gói thầu: Thi công xây dựng (9.1+9.2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143501-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Thi công xây dựng (9.1+9.2)
Số hiệu KHLCNT 20210900881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 18:33:00 đến ngày 2021-12-06 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,115,118,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06672677E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7536195E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IINhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có giá trị > 50.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó:+03 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng II trở lên.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề.Trong đó ít nhất: 17 thợ xây dựng; 03 thợ hàn/cơ khí; 05 thợ điện; 05 thợ cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc > 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục tháp ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (9.1+9.2)
Nâng cấp, cải tạo trụ sở Huyện ủy - Ủy ban nhân dân huyện
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư phát triển)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Điểm Kiến Trúc. Địa chỉ: 87/55B Đinh Tiên Hoàng, Phường 3, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng TST Địa chỉ: Số 09 Đường số 07, Khu dân cư Bàu Cát 2, Phường 10, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Huyện Hóc Môn Địa chỉ: số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn • Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. • Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. • Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (file scan bản chính hoặc file scan bản chụp chứng chỉ): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoặc Hợp đồng thầu phụ với đơn vị có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 1 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.3822 4009 Fax: 028.3829 5008
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3883 2908 Fax: 028 3712 9232
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Cung cấp cọc DƯL BTCT D450 M80MPaCông tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4.118m
2Ép trước cọc DƯL BTCT D450Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt41,18100m
3Ép âm cọc DƯL BTCT D450Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,692100m
4Sản xuất thép tấm bịt đầu cọcCông tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,368tấn
5Lắp dựng thép tấm bịt đầu cọcCông tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,368tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cọc vào đài móng đường kính Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,4787tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cọc vào đài móng đường kính Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,2885tấn
8Nối cọc DƯL BTCT D450Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt284mối nối
9Bê tông neo đầu cọc đá 1x2 Mác 400Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,556m3
10Cắt đầu cọc bê tông DƯL D450Công tác cọc, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,826m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănCông tác đất Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt38,3398m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Công tác đất Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,2174100m3
13Lấp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Công tác đất Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,0167100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Công tác đất Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,5841100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Công tác đất Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,5841100m3
16Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng Công tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,7094m3
17Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng móng >250 cmCông tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,937m3
18Bê tông móng đá 1x2 M400, chiều rộng móng Công tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt184,6951m3
19Bê tông móng đá 1x2 M400, chiều rộng móng >250 cmCông tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt103,9994m3
20Cung cấp lắp dựng ván khuôn thép cho bê tông móngCông tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,6414100m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Công tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,442tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmCông tác móng Khối nhà chính. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt20,9522tấn
23Đắp cát nâng nền công trìnhCông tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,1322100m3
24Bê tông lót nền sàn tầng 1 đá 1x2 M150Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt36,38m3
25Bê tông nền sàn tầng 1 đá 1x2 M400Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt72,7599m3
26Bê tông lót sàn ram dốc, tam cấp đá 1x2 M150Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,4293m3
27Bê tông ram dốc, tam cấp đá 1x2 M200Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,2101m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ram dốc, tam cấp, ván khuôn thépCông tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,1266100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sàn tầng 1, đường kính Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,2529tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, đường kính Công tác nền Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,3856tấn
31Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, đá 1x2 M400Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt278,066m3
32Bê tông vách đá 1x2, đá 1x2 M400Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt180,9383m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt21,5883100m2
34Cung cấp lắp dựng ván khuôn ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống cho bê tông váchCông tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt19,2775100m2
35Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt21,6969tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt37,0249tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính >18 mm, cao Công tác cột, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15,2033tấn
38Bê tông xà dầm, đá 1x2, cao Công xà dầm, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt607,4439m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Công xà dầm, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt44,693100m2
40Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Công xà dầm, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt27,0305tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính Công xà dầm, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt21,9237tấn
42Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18 mm, cao Công xà dầm, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt89,5215tấn
43Bê tông sàn, đá 1x2, cao Công tác sàn, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt997,6072m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Công tác sàn, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt67,6414100m2
45Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính Công tác sàn, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,1421tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính Công tác sàn, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt126,5384tấn
47Bê tông cầu thang đá 1x2 M350, cao Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16,5094m3
48Bê tông cầu thang đá 1x2 M350, cao Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt81,3689m3
49Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn cầu thang, cao Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,7432100m2
50Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn cầu thang, cao Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,381100m2
51Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,3315tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Công tác cầu thang, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt17,4281tấn
53Bê tông bổ trụ, cột trang trí đá 1x2, cao Bổ trụ, cột trang trí Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt528,4557m3
54Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn bổ trụ, cột trang tríBổ trụ, cột trang trí Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt84,9679100m2
55Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, cột trang trí đường kính Bổ trụ, cột trang trí Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7,9703tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép bổ trụ, cột trang trí đường kính >10 mm, cao Bổ trụ, cột trang trí Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt40,2953tấn
57Bê tông lanh tô đá 1x2, M200Lanh tô, kết cấu, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,762m3
58Cung cấp lắp dựng tạo dáng ván khuôn lanh tôLanh tô, kết cấu, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,0421100m2
59Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Lanh tô, kết cấu, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,6775tấn
60Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mmLanh tô, kết cấu, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,3314tấn
61Cung cấp, lắp đặt cầu thang sắtCầu thang sắt, kết cấu Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1bộ
62Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, tường dày 20cm, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9,252m3
63Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, tường dày 20cm, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt64,911m3
64Xây tường ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,65m3
65Xây tường hộp gen ngoài nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, tường dày 20cm, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt22,074m3
66Xây tường hộp gen trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,13m3
67Xây tường hộp gen trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt22,232m3
68Xây tường trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,722m3
69Xây tường trong nhà, gạch ống 8x8x18cm, tường dày 10cm, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt84,637m3
70Xây tường trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, tường dày 20cm, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt103,926m3
71Xây tường trong nhà, gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, tường dày 20cm, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt499,463m3
72Xây bậc tam cấp, gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,256m3
73Xây bậc cầu thang, gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12,709m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt567,78m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7.986,307m2
76Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt683,89m2
77Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.425,189m2
78Trát trụ, cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5.858,445m2
79Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3.112,6m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt524,7m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt172,4m2
82Bả bằng matít vào tường ngoài nhàKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt567,78m2
83Bả bằng matít vào tường trong nhàKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7.167,337m2
84Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhàKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6.149,489m2
85Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhàKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt856,29m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.424,07m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt13.316,826m2
88Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thangKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3.284,133m
89Sơn giả đá ngoài nhàKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.153,61m2
90Sơn gai trang trí ngoài nhàKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt50,745m2
91Sơn giả đá trong nhàKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt103,648m2
92Ốp đá tự nhiên màu xám đậm 25x30mm trang trí mặt đứngKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt82,85m2
93Ốp đá granite trang tríKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt131,81m2
94Ốp Alu vách thang máyKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt19,32m2
95Ốp đá Marble trang trí mặt đứngKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt56,96m2
96CCLĐ Pano gỗ trang trí mặt đứng (Gỗ nhựa ngoài trời, kính dán an toàn 2 lớp)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt65,835m2
97Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 1200x1200mm, vữa M75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt191,33m2
98Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa M75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt158,25m2
99Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 300x600mm, vữa M75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt169,51m2
100Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa M75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt56,77m2
101Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa M75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4.346,649m2
102Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 800x800mm, vữa M75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.241,348m2
103Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch granite chống trượt 300x600mm, vữa M75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt342,376m2
104Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400mm, 6 đường sọc, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt13,248m2
105Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch granite 100x600mm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt221,346m2
106Ốp gạch vào chân tường, len chân tường, gạch granite 100x800mm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt81,395m2
107Ốp gạch tường nhà vệ sinh gạch granite chống trượt 300x600mm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.309,019m2
108Lát đá granite ngạch cửa, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt74,07m2
109Lát gạch granite 300x600mm, có rãnh chống trượt mũi bậc, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt260,363m2
110Lát gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt68,04m2
111Kẻ chỉ nước âmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt51,25m
112Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt26,04m2
113Cắt ron chân tường 10x10mmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt63,3510m
114Lát đá granite mặt lavabo, bằng phương pháp dán keoKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt43,425m2
115CCLĐ trần thạch cao đóng phẳng khung nhôm chìmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt622,88m2
116CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt464,12m2
117CCLĐ trần thạch cao khung nổi rảnh đen kt 600x600mmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4.219,28m2
118CCLĐ trần nhôm treo U-shapedKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt82,7m2
119CCLĐ tấm trần tiêu âm treo tự doKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt138,16m2
120Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.475,917m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.694,477m2
122Lát gạch chống nóng kích thước 200x200x80mmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt721,22m2
123Cung cấp đất trồng cây trong nhàKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt20,356m3
124Cung cấp hoa và giống cây trồng trong nhàKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt58,16m2
125Cung cấp lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm: tay nắm, bản lề, … và các phụ kiện theo thiết kế ( inox SUS 304))Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt208,17m2
126Cung cấp lắp dựng gương soi tráng thủy (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt74,6m2
127Cung cấp lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm ngăn tắm (Bao gồm phụ kiện kèm theo)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt23,661m2
128Cung cấp lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp, ô kính cường lực dày tối thiểu 8mm (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt451,04m2
129Cung cấp cửa đi khung nhôm chìm hệ 1000 dày tối thiểu 2mm, Pano kính an toàn 2 lớp dày tối thiểu 10.38mm (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt786,662m2
130Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm dày tối thiểu 1.4mm, Pano kính cường lực dày tối thiểu 8mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt94,875m2
131Cung cấp vách kính khung nhôm chìm hệ 1000 dày tối thiểu 2mm, Pano kính an toàn 2 lớp dày tối thiểu 10.38mm (bao gồm phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.552,824m2
132CCLĐ bộ điều khiển cửa tự độngKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1bộ
133Cung cấp lắp đặt vách ngăn cố định khung nhôm hệ 76 dày tối thiểu 1.4mm, Pano kính cường lực dày tối thiểu 8mm (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt455,134m2
134CCLD lan can kính cường lực dày 10mm, trụ Inox D50x2mm, tay vịn Inox D50x2mmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt115,445m2
135CCLD lan can kính cường lực dày 10mm, không trụ, tay vịn Inox D40x2mmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt34,845m2
136CCLD lan can sắt tròn D20x2mm, khung sắt LA 40x10mm, sơn tĩnh điện màu xám đậmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt105,985m2
137CCLD thanh Inox vách kính(Bao gồm phụ kiện trọn bộ theo thiết kế)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt411,25m
138CCLD lan can Inox thanh đứng hộp mờ 50x50x2mm kết hợp thanh ngang tay vịn D50mmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32,67m2
139CCLD lan can sắt LA 30 dày 3m kết hợp tay vịn gỗKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt105,768m2
140CCLD tay vịn Inox trong tườngKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt225,65m
141CCLD thanh Inox làm tay vịn cho người khuyết tậtKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,94m
142Xây trụ gối đỡ bằng gạch không nung kt 4x8x18cm, vữa M75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,45m3
143Xây tường bằng gạch không nung kt 8x8x18cm, vữa M75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,42m3
144Xây bậc tam cấp sân khấu bằng gạch không nung kt 4x8x18cm, vữa M75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,059m3
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt51,828m2
146Bả matit tường trong nhàKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,416m2
147Sơn tường trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,416m2
148Sản xuất xà gồ thép sàn sân khấuKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,503tấn
149Lắp dựng xà gồ thép sàn sân khấuKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,503tấn
150Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt36,923m2
151CCLĐ sàn gỗ công nghiệp dày 20mmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt25,491m2
152CCLĐ sàn gỗ công nghiệp dày 20mm(bao gồm nẹp gỗ)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,2m2
153CCLĐ gỗ ốp công nghiệp dày 10mm(bao gồm nẹp gỗ)Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,093m2
154CCLĐ ván ép công nghiệp dày 20mmKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt22,67m2
155CCLĐ chỉ gỗ thành sân khấuKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,08m
156Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mKiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,876100m2
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Kiến trúc, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt56,94100m2
158Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95San nền, Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,566100m3
159Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,27m3
160Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,146100m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,11100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,036100m3
163Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,063100m3
164Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,063100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,625m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,46m3
167Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,272m3
168Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,16m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,62m3
170Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,178m3
171Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,8m3
172Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,945m3
173Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, mác 200Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,16m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,896m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,05100m2
176Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,032100m2
177Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,151100m2
178Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,16100m2
179Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm chiều cao Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,412100m2
180Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,441100m2
181Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,145100m2
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,053tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,032tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,138tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,028tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,218tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,058tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,277tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,62tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,033tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,107tấn
192Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,48m3
193Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày 200 xây tường chiều cao Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14,622m3
194Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,147m3
195Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt71,45m2
196Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt87,368m2
197Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt34,02m2
198Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,16m2
199Trát trần, vữa XM mác 75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt44,1m2
200Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt34,4m
201Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt71,45m2
202Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt83,516m2
203Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt86,28m2
204Sơn tường giả đáNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt71,45m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt169,796m2
206Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt40,32m2
207Quét chống thấm sàn sê nô (theo quy trình nhà sản xuất)Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt54,34m2
208Lát nền gạch granite 600x600mmNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt26,35m2
209Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,34m2
210Công tác ốp gạch vào tường, cột nhà vệ sinh, kích thước gạch granite 300x600mm, vữa XM mác 75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt22,54m2
211Công tác ốp gạch vào len chân tường bằng gạch granite 120x600mm, vữa XM mác 75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,852m2
212CCLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10 ly, pano nhôm tấm dày 1.4mm (phụ kiện trọn bộ)Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,94m2
213CCLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10 ly, lam nhôm dán decal mờ (phụ kiện trọn bộ)Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,76m2
214CCLD cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10lyNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,4m2
215CCLD cửa sổ cánh bật khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10 lyNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,25m2
216CCLD vách kính, kính cường lực dày 10 ly (phụ kiện trọn bộ)Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,122m2
217Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16,35m2
218Lắp dựng vách kính khung nhômNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,122m2
219Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, bậc cấp, vữa XM cát mịn M75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,62m2
220Lát đá granite tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM cát mịn M75Nhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,72m2
221CCLD khung đỡ lavaboNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
222Lắp đặt gương soi (KT: 0.95x1)mNhà bảo vệ 1 và 2 + nhà bơm. Khối nhà chính. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Cái
223Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - bê tông nềnNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt43,482m3
224Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,113100m3
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,93100m3
226Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,183100m3
227Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,435100m3
228Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,435100m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,717m3
230Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,167m3
231Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,851m3
232Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,51m3
233Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,186100m2
234Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,351100m2
235Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,433100m2
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,326tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,676tấn
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,09tấn
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,288tấn
240Gia công cột bằng thép hình sơn tĩnh điệnNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,191tấn
241Lắp dựng cột thép các loạiNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,191tấn
242CCLĐ bu long neo M16Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt104Cái
243Gia công giằng mái thép sơn tĩnh điệnNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,596tấn
244Lắp dựng xà gồ thépNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,596tấn
245Rải vải dệt kỹ thuật không dệtNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,899100m2
246Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 37.5mmNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,435100m3
247Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt28,988m3
248Xoa phẳng mặt bê tông nền nhà xeNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt289,881m2
249Kẻ joint nền nhà 15x5mmNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15,80110m
250Lợp mái Poly rỗng ruột lấy sángNhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,898100m2
251CCLD máng xối tole (theo bản vẽ thiết kế)Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt54,9md
252CCLD Cáp giằng D12Nhà xe nhân viên 1 và 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12Bộ
253Đào móng công trình, chiều rộng móng Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,727100m3
254Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,172m3
255Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,664100m3
256Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,175100m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đà kiềng chiều rộng Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,231m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,504m3
259Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,034m3
260Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,8m3
261Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8,944m3
262Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7,482m3
263Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtCổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,858100m2
264Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,16100m2
265Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,882100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,06tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,272tấn
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,106tấn
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,842tấn
270Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,507tấn
271Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,174tấn
272Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, tường dày 200 xây tường chiều cao Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt17,229m3
273Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,29m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,296m3
275Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,589m3
276Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt254,083m2
277Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt276,94m2
278Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàCổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt517,263m2
279Sơn tường giả đáCổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt517,263m2
280CCLD cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện (hoàn thiện theo bản vẽ)Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,44m2
281Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,44m2
282CCLD cửa cổng kéo Inox 304 (KT: 8.2x2.0m)Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
283Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,011tấn
284Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,011tấn
285CCLD mo tơ cửa kéoCổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
286Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánCổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt13,76m2
287CCLD chữ inox bảng tênCổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
288CCLD hàng rào song sắt (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Cổng - hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt28,8m2
289Đào đất hố trồng câyCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt38,221 m3
290Đắp đất hố trồng câyCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt38,22m3
291Vận chuyển đất trồng (vật tư và nhân công)Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt236,96m3
292Trồng cây cau vua ĐK 20, cao 7mCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt51 cây
293Trồng cây sứ đại ĐK8-10cm, cao 3-4mCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11 cây
294Trồng cây cau bẹ trắng, cao 5-10mCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt51 cây
295Trồng cây Thiết Mộc Lan, cao 1,5-3mCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt111 cây
296Trồng cây Bàng Singapo, cao 1,2-1,6m (trồng chậu)Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt61 chậu
297Trồng cây Hoàng Nam, cao 1.5-2mCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt411 cây
298Trồng cây Tùng La Hán, cao 1.5-1.8mCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt141 cây
299Trồng cây Bò Cạp Vàng ĐK 15-20cm, cao 4-6mCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11 cây
300Trồng cây Tường vi tím, cao 0,8-1,0mCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt41 cây
301Trồng cây Trúc Quân Tử (1 bụi 6 cây)Cây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt85Bụi
302Trồng cây Cô tòng lá nhún, cao 30-40cmCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32Bụi
303Trồng cây vàng bạc, cao 35-40cmCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt345Bụi
304Trồng cây Đuôi công tím lá tròn, cao 25-35cmCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt70Bụi
305Trồng cây Trầu bà lá trắng, cao 30-40cmCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt100Bụi
306Trồng cây Dạ Lý Hương, cao 50-70cmCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18Bụi
307Trồng cỏ lá gừngCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,004100m2/ lần
308Trồng hoa mười giờCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,087100m2/ lần
309Trồng cỏ nhung nhậtCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,811100m2/ lần
310Trồng cây cỏ đậu phộngCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,194100m2/ lần
311Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt781 cây/ 90 ngày
312Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểngCây xanh + thảm cỏ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,096100m2
313Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,064100m3
314Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,22100m3
315Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,844100m3
316Rải lớp nilong chống thấmBể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,59100m2
317Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,948m3
318Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18,068m3
319Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt26,879m3
320Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, mác 400Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7,744m3
321Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bể nướcBể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,129100m2
322Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,029100m2
323Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,477100m2
324Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,039tấn
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,36tấn
326Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,003tấn
327Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,003tấn
328CCLD nắp bể bằng gang (KT: 0.7x0.7)Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2Bộ
329Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Water stopBể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt34m
330CCLĐ thang inox bể nước ngầm (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2Bộ
331Quét dung dịch chống thấmBể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt344,44m2
332Công tác ốp gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt96m2
333Lát nền gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Bể nước ngầm sinh hoạt + PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt43,75m2
334Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,307100m3
335Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,286100m3
336Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,021100m3
337Rải lớp nilong chống thấmBể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,461100m2
338Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,305m3
339Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,525m3
340Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt29,91m3
341Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn đá 1x2, mác 250Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,845m3
342Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bể nướcBể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,15100m2
343Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,88100m2
344Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,317100m2
345Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2tấn
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,391tấn
347Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Water stopBể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt45m
348CCLD nắp gang 400x400Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10Bộ
349CCLD nắp gang 650x650Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2Bộ
350CC vật liệu lọc than xỉBể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,6m3
351Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,021tấn
352Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Bể tự hoại + bể tách mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,021tấn
353Rải vải dệt kỹ thuật không dệtSân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt17,239100m2
354Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax = 37.5mmSân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,586100m3
355Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt172,39m3
356Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt306,7m2
357Lát gạch block trồng cỏSân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt237,25m2
358Sơn vạch expoxySân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt183,85m2
359Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9,446m3
360CCLĐ tấm bó vỉa bê tông đúc sẵn kt 150x350x1000Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt208,79m
361CCLĐ tấm bó vỉa bê tông đúc sẵn kt 150x700x1000Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt156,785m
362Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,321m3
363Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6,12m2
364Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Sân đường, bó vỉa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,122m3
365Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănSân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,977m3
366Đào móng công trình, chiều rộng móng Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,033100m3
367Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,659m3
368Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,695m3
369Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,001100m3
370Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,032100m3
371Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,02100m3
372Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpSân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,02100m3
373Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtSân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,035100m2
374Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,182tấn
375Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,201m3
376CCLD cột cờ inox 304, cao 10,45m (hoàn thiện theo bản vẽ)Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
377Lát đá granite bệ cột cờ, vữa XM mác 75Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt19,8m2
378Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt54,104m3
379Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Sân chào cờ + cột cờ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt541,04m2
380Chà nhám lớp sơn cũ trên tường cột, trụCải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.001,25m2
381Chà nhám lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnCải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt408,171m2
382Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngCải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.001,25m2
383Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnCải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt408,171m2
384Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.409,421m2
385Chà nhám lớp sơn cũ trên tường cột, trụCải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt902,352m2
386Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngCải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt902,352m2
387Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủCải tạo khối hội trường + hàng rào. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt902,352m2
388Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=20l/s, H=80m (chỉ tính nhân công, máy thi công, vật tư thuộc mục thiết bị xây dựng)Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11 máy
389Lắp đặt Máy bơm diesel chữa cháy Q=20l/s, H=80m (chỉ tính nhân công, máy thi công, vật tư thuộc mục thiết bị xây dựng)Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11 máy
390Lắp đặt Máy bơm điện bù áp Q=4l/s, H=90m (chỉ tính nhân công, máy thi công, vật tư thuộc mục thiết bị xây dựng)Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11 máy
391Tủ điện điều khiểnHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
392Bình điều áp 200 lít 16barHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bình
393Công tắc áp lực ống đẩy 15kg + si phon + vanHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
394Đồng hồ áp lực ống hút 15kg + si phon + vanHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
395Công tắc dòng chảyHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18cái
396Lắp đặt van cổng DN150Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
397Lắp đặt van cổng DN125Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
398Lắp đặt Van cổng DN100Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11cái
399Lắp đặt Van cổng DN65Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10cái
400Lắp đặt Van cổng DN50Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9cái
401Lắp đặt Van bi DN32Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
402Lắp đặt Van bi DN25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt22cái
403Lắp đặt Van 1 chiều DN100Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
404Lắp đặt Van 1 chiều DN50Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
405Lắp đặt Van 1 chiều DN25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
406Lắp đặt Van an toàn DN65Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
407Lắp đặt Van xả khí tự động DN25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
408Lắp đặt Chống rung cao su DN125Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2Cái
409Lắp đặt Chống rung cao su DN100Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2Cái
410Lắp đặt Chống rung cao su DN50Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2Cái
411Lắp đặt Luppe DN125Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
412Lắp đặt Luppe DN50Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
413CCLĐ Họng tiếp nước xe DN100 x 2 họng DN65Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
414Trụ chữa cháy DN100 x 2 họng DN65Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
415Tủ chữa cháy 850x500x250x1.0mmHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
416Cuộn vòi chữa cháy DN65, dài 20m, 16barHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6Cuộn
417Lăng phun chữa cháy DN65-19mmHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
418Tủ chữa cháy 650x450x220x1.0mmHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt29cái
419Van góc chữa cháy DN50Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt29cái
420Cuộn vòi chữa cháy DN50-20mHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt29Cuộn
421Lăng phun chữa cháy DN50-13mmHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt29Cái
422Bình chữa cháy tự động ABC-6kgHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt34Bình
423Bình chữa cháy CO2-5kgHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt80Bình
424Bình chữa cháy ABC-8kgHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt80Bình
425Kệ để bình chữa cháyHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt80Cái
426Nội qui, tiêu lệnh chữa cháyHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt80Bộ
427Đầu phun sprinkler hướng xuống K5.6-68°CHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt544Cái
428Ống STK DN150 - MediumHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,93100m
429Ống STK DN125 - MediumHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,06100m
430Ống STK DN100 - MediumHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,592100m
431Ống STK DN65 - MediumHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,48100m
432Ống STK DN50 - MediumHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11,31100m
433Ống STK DN32 - MediumHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,972100m
434Ống STK DN25 - MediumHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15,41100m
435Co hàn DN150Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12cái
436Co hàn DN125Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14cái
437Co hàn DN100Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt60cái
438Co hàn DN65Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt46cái
439Co hàn DN50Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt167cái
440Co ren DN32Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt270cái
441Co ren DN25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.635cái
442Tê hàn DN150Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
443Tê hàn DN150/125Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
444Tê hàn DN150/100Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
445Tê hàn DN150/65Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
446Tê hàn DN125Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
447Tê hàn DN125/100Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
448Tê hàn DN100Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14cái
449Tê hàn DN100/65Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10cái
450Tê hàn DN100/50Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt40cái
451Tê hàn DN65Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14cái
452Tê ren DN50/40Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt24cái
453Tê ren DN50/32Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt45cái
454Tê ren DN50/25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt130cái
455Tê ren DN40Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt64cái
456Tê ren DN40/25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32cái
457Tê ren DN32Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt64cái
458Tê ren DN32/25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt80cái
459Tê ren DN25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt160cái
460Bầu giảm ren DN50/32Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt54cái
461Bầu giảm ren DN50/25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt54cái
462Bầu giảm ren DN40/32Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt160cái
463Bầu giảm ren DN40/25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt80cái
464Bầu giảm ren DN32/25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt240cái
465Bầu giảm ren DN25/15Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt560cái
466Bầu giảm hàn DN125/100Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
467Bầu giảm hàn DN100/80Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
468Bầu giảm hàn DN65/50Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt25cái
469Bầu giảm hàn DN50/40Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
470Mặt bích mù DN150Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
471Mặt bích DN150Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12cái
472Mặt bích DN125Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18cái
473Mặt bích DN100Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt56cái
474Mặt bích DN65Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt20cái
475Mặt bích DN50Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt38cái
476Cáp đấu nối từ tủ điều khiển đến bơmHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1
477Vật tư phụ (Sơn, bulong, que hàn, giá đỡ,…)Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1
478Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt567,793m2
479Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32,55m3
480Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,216100m3
481Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,11100m3
482Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,11100m3
483Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động loại địa chỉ 4 Loop (chỉ tính nhân công, máy thi công, vật tư thuộc mục thiết bị xây dựng)Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11 trung tâm
484Bộ nguồn phụ 24VDCHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2Bộ
485Lắp đặt đầu báo khói loại địa chỉHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt17,710 đầu
486Lắp đặt đầu báo nhiệt loại địa chỉHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,910 đầu
487Công tắc khẩn địa chỉHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt45 nút
488Còi báo cháyHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt45 chuông
489CCLĐ modul giám sátHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16bộ
490Module cách lyHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
491Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3.041m
492Ống HDPE Ø65/50Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt22m
493Hố ga kỹ thuật 500x500mmHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2Cái
494Cáp điện 2x2.5mmHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt858m
495Cáp điện 2x1.5mmHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.440m
496Hộp box nối dâyHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt253hộp
497Vật tư phụ (Băng cảnh báo, băng keo, ...)Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Lố
498Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố EmergencyHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt205 đèn
499Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn ExitHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt85 đèn
500Cáp điện CV - 2.5mmHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.285m
501Ống luồn dây PVC Ø20Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.142m
502Lắp đặt ổ cắmHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt140cái
503Hộp box nối dâyHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt280hộp
504Vật tư phụ (Kẹp ống, vít, tắt kê, băng keo, ...)Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Lố
505Kim thu sét R=83m (chỉ tính nhân công, máy thi công, vật tư thuộc mục thiết bị xây dựng)Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
506Gia công và đóng cọc thép mạ đồng D16 - L=2,4mHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cọc
507Cáp đồng trần 50mm2Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt92m
508Trụ đỡ kim thu sét dài 6mHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
509Ống PVC Ø25Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt65m
510Đế kim thu sét + Cáp chằng tăng đơHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
511Hàn hóa nhiệtHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10Mối
512Vật tư phụ cho hệ thống chống sétHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1
513Quạt hút khói 10.440m3/h@400PaHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
514Ống gió Tôn mạ kẽm 0.8mm Z8Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt550m2
515Ống gió tôn mạ kẽm 0.8mm Z8 + sơn chống cháyHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt40m2
516Van Motorize fire damper 700 x 200Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16cái
517Miệng hút khói 1200x600Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16cái
518Vỏ tủ sơn tĩnh điện 800x600Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
519Đồng hồ báo phaHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
520Cầu chì 5AHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3bộ
521MCCB 3P 50A 18kAHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
522MCB 1P 16A 6kAHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
523Bộ khởi động từ 3P 50AHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
524Phụ kiện cho Hệ thống tủ điện cấp nguồn và điều khiển cho hệ thống hút khói hành langHệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1
525Cáp điện cấp nguồn CXV/FR 1C_6mm²Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt500m
526Cáp điện điều khiển CXV/FR 2,5mm²Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4.300m
527Ống PVC Ø32Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt730m
528Vật tư phụ cho hệ thống hút khói (Giá đỡ ty treo bệ đỡ khung treo)Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét, chiếu sáng sự cố, hút khói hành lang. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1
529Cung cấp lắp đặt ống PPR PN10, Ø25 x 2.3mm - 10barHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,3100m
530Cung cấp lắp đặt ống PPR PN10, Ø32 x 2.9mm - 10barHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,955100m
531Cung cấp lắp đặt ống PPR PN10, Ø50 x 4.6mm - 10barHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,41100m
532Cung cấp lắp đặt Tê PPR Ø50Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
533Cung cấp lắp đặt Tê PPR Ø32Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
534Cung cấp lắp đặt Tê PPR Ø32x25Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt22cái
535Cung cấp lắp đặt Co PPR Ø50Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
536Cung cấp lắp đặt Co PPR Ø32Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14cái
537Cung cấp lắp đặt Co giảm PPR Ø50x32Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
538Cung cấp lắp đặt Co giảm PPR Ø32 x 25Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt30cái
539Cung cấp lắp đặt Đồng hồ nước Ø50Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
540Cung cấp lắp đặt Van cổng Ø50Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
541Cung cấp lắp đặt Van 1 chiều Ø50Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
542Cung cấp lắp đặt Van khóa Ø32Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
543Cung cấp lắp đặt Van khóa Ø25Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt30cái
544Cung cấp lắp đặt Van phao cơ Ø50Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
545Cung cấp lắp đặt Vòi nước (cấp nước tưới cây) Ø25Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt30bộ
546Đào móng cống thoát nước thải D200Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,784100m3
547Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,709100m3
548Cung cấp lắp đặt Cống ly tâm BTCT hoạt tải H10-X60 Ø200 mm (đoạn cống 4m)Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt26đoạn ống
549Cung cấp lắp đặt Gối cống Ø200Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt52cái
550Cung cấp lắp đặt Joint cao su Ø200Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt26mối nối
551Đào móng hố gaHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,146100m3
552Đổ bê tông lót, đá 1x2, mác 150Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,864m3
553Đắp đất hố gaHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,368m3
554Đổ bê tông hố gaHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,23m3
555Ván khuôn hố gaHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,547100m2
556Công tác gia công lắp dựng cốt thép Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,312tấn
557Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,651m3
558Ván khuôn cho nắp, khuôn hố gaHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,208100m2
559Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,281tấn
560Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt121 cấu kiện
561Cung cấp lắp đặt Ống uPVC D200Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,085100m
562Đào móng cống thoát nước thải Ø400Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,932100m3
563Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,331100m3
564Lắp đặt Cống ly tâm BTCT hoạt tải H10-X60 Ø400 mm (đoạn cống 4m)Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt68đoạn ống
565Cung cấp lắp đặt Gối cống Ø400Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt140cái
566Cung cấp lắp đặt Joint cao su Ø400Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt70mối nối
567Đào móng hố gaHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,94100m3
568Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 150Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,06m3
569Đắp đất hố gaHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt39,1m3
570Đổ bê tông hố gaHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt33,84m3
571Ván khuôn hố gaHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,218100m2
572Công tác gia công lắp dựng cốt thép Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,349tấn
573Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10,179m3
574Ván khuôn cho nắp, khuôn hố gaHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,707100m2
575Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt361 cấu kiện
576Đào mương thoát nướcHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,071100m3
577Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,15m3
578Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương cáp đường ốngHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt27,79m3
579Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt33,99m3
580Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,255tấn
581Cung cấp lắp đặt vỉ thép nắp mương (nhân công và vật liệu hoàn thiện theo thiết kế)Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt103m
582Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø60 x 2.8mm - 9 barHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,75100m
583Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø90 x 3.8mm - 9barHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,05100m
584Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø114 x 4.9mm - 9 barHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,255100m
585Cung cấp lắp đặt Ống uPVC Ø168 x 7.3mm - 9 barHệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,74100m
586Cung cấp lắp đặt Co uPVC Ø60Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt104cái
587Cung cấp lắp đặt Co uPVC Ø90Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12cái
588Cung cấp lắp đặt Co uPVC Ø114Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt60cái
589Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø60Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt140cái
590Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø90Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32cái
591Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø114Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt86cái
592Cung cấp lắp đặt Lơi uPVC Ø168Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32cái
593Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø90Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
594Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø90x60Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
595Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø114Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18cái
596Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø114x60Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
597Cung cấp lắp đặt Y uPVC Ø168x114Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16cái
598Cung cấp lắp đặt Giảm uPVC Ø114x60Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16cái
599Cung cấp lắp đặt Giảm uPVC Ø168x114Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
600Cung cấp lắp đặt Cùm treo ống Ø60Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt88cái
601Cung cấp lắp đặt Cùm treo ống Ø90Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt103cái
602Cung cấp lắp đặt Cùm treo ống Ø114Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt113cái
603Cung cấp lắp đặt Cùm treo ống Ø168Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt87cái
604Cung cấp lắp đặt phễu thu nước mưa Ø114Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
605Cung cấp lắp đặt phễu thu nước mưa Ø168Hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt34cái
606Van phaoHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
607Công tắc mực nướcHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
608Van đáy (lúp bê)Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
609Van hai chiều Ø25Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
610Van hai chiều Ø63Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
611Van một chiều Ø63Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
612Khớp nối mềm Ø63Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
613Khớp nối mềm Ø50Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
614Công tắc áp lực Ø15Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
615Tủ điều khiển bơm (vỏ tủ và hệ thống điều khiển)Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
616Công tắc mực nướcHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
617Van hai chiều Ø25Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
618Van hai chiều Ø50Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
619Van một chiều Ø50Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
620Khớp nối mềm Ø50Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
621Bình tích áp 200 LítHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
622Tủ điều khiển bơm (vỏ tủ và hệ thống điều khiển)Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1bộ
623Bồn chứa nước Inox -4000 lítHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2bể
624Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø20 x 1.9mm - 10barHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,27100m
625Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø25 x 2.3mm - 10barHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,55100m
626Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø32 x 2.9mm - 10barHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,7100m
627Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø40 x 3.7mm - 10barHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,56100m
628Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø50 x 4.6mm - 10barHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,6100m
629Lắp đặt Ống PPR PN10 Ø63 x 5.8mm - 10barHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,62100m
630Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø20 gắn vòi xịt xí bệtHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt70cái
631Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø25x20Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt170cái
632Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø25Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt44cái
633Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø32x25Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12cái
634Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø32x20Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15cái
635Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø32Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt35cái
636Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø40Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
637Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø40x32Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
638Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø50Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9cái
639Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø50x40Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
640Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø50x32Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt28cái
641Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø50x25Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7cái
642Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø63Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
643Lắp đặt Tê PPR PN10 Ø63x50Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
644Lắp đặt Co PPR PN10 Ø25x20Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14cái
645Lắp đặt Co PPR PN10 Ø32x20Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt31cái
646Lắp đặt Co PPR PN10 Ø20Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt230cái
647Lắp đặt Co PPR PN10 Ø25Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt178cái
648Lắp đặt Co PPR PN10 Ø32Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt71cái
649Lắp đặt Co PPR PN10 Ø40Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16cái
650Lắp đặt Co PPR PN10 Ø40x32Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
651Lắp đặt Co PPR PN10 Ø50Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt38cái
652Lắp đặt Co PPR PN10 Ø63Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18cái
653Lắp đặt Co răng trong Ø20Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt234cái
654CCLĐ Cùm treo ống Ø25Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt278cái
655CCLĐ Cùm treo ống Ø32Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt85cái
656CCLĐ Cùm treo ống Ø40Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt28cái
657CCLĐ Cùm treo ống Ø50Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt80cái
658CCLĐ Cùm treo ống Ø63Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt31cái
659CCLĐ Van khóa Ø25Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt19cái
660CCLĐ Van khóa Ø32Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16cái
661CCLĐ Van khóa Ø40Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
662CCLĐ Van khóa Ø50Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
663CCLĐ Van khóa Ø63Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
664CCLĐ Giảm PPR Ø63x50Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
665CCLĐ Giảm PPR Ø50x40Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
666CCLĐ Giảm PPR Ø50x32Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
667CCLĐ Giảm PPR Ø32x25Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt37cái
668Vật tư phụ hệ thống cấp nướcHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1
669CCLĐ Ống uPVC Ø42 x 2.1mm - 9 barHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,91100m
670CCLĐ Ống uPVC Ø60 x 2.8mm - 9 barHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5,61100m
671CCLĐ Ống uPVC Ø90 x 3.8mm - barHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2,73100m
672CCLĐ Ống uPVC Ø114 x 4.9mm - 9 barHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4,34100m
673CCLĐ Y uPVC Ø60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt123cái
674CCLĐ Y uPVC Ø90Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
675CCLĐ Y uPVC Ø90x60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt35cái
676CCLĐ Y uPVC Ø114Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt132cái
677CCLĐ Y uPVC Ø114x90Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt33cái
678CCLĐ Y uPVC Ø114x60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
679CCLĐ Tê uPVC Ø114x60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12cái
680CCLĐ Tê uPVC Ø90x60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
681CCLĐ Tê uPVC Ø60x60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt101cái
682CCLĐ Lơi uPVC Ø42Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt154cái
683CCLĐ Lơi uPVC Ø60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt285cái
684CCLĐ Lơi uPVC Ø90Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt110cái
685CCLĐ Lơi uPVC Ø114Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt222cái
686CCLĐ Co uPVC Ø42Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt155cái
687CCLĐ Co uPVC Ø60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt126cái
688CCLĐ Co uPVC Ø90Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
689CCLĐ Co uPVC Ø114Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt70cái
690CCLĐ Bít Ø114Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt49cái
691CCLĐ Bít Ø90Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt28cái
692Cùm treo ống Ø60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt281cái
693Cùm treo ống Ø90Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt137cái
694Cùm treo ống Ø114Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt217cái
695CCLĐ Y thông tắc Ø90Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
696CCLĐ Y thông tắc Ø114Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt26cái
697CCLĐ Xiphong Ø60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt190cái
698CCLD Giảm uPVC Ø114x60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt22cái
699CCLĐ Giảm uPVC Ø90x60Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
700CCLĐ Giảm uPVC Ø60x42Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt77cái
701Vật tư phụ hệ thống thoát nướcHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1
702CCLĐ Bồn cầu - bao gồm thiết bị lắp đặt hoàn chỉnhHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt70bộ
703CCLĐ Chậu rửa bếp - bao gồm cả vòi nước và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnhHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4bộ
704CCLĐ Chậu rửa tay - bao gồm cả vòi nước và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnhHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt70bộ
705CCLĐ Chậu tiểu nam - bao gồm cả vòi xả và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnhHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt45bộ
706CCLĐ Vòi xịt rửa bồn cầuHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt70cái
707CCLĐ Hộp giấy vệ sinhHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt70cái
708CCLĐ Phểu thoát sàn 120x120mm (Ø60)Hệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt190cái
709CCLĐ Vòi senHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
710CCLĐ Vòi tướiHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7bộ
711CCLĐ Vòi rửaHệ thống cấp thoát nước trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15bộ
712Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 210L/s-80PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
713Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 80L/s-60PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
714Lắp đặt Quạt hút gắn tường 180L/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
715Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 230L/s-80PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
716Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 100L/s-60PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
717Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 210L/s-80PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
718Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 170L/s-80PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
719Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 110L/s-80PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
720Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 650L/s-100PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
721Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190L/s-80PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
722Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 175 L/s - 80 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
723Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 70 L/s - 80 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
724Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 640 L/s - 100 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
725Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
726Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 430 L/s - 120 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
727Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
728Lắp đặt Quạt hút gắn tường 125L/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
729Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 500 L/s - 120 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
730Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
731Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 45 L/s - 60 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
732Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 30 L/s - 60 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
733Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 90 L/s - 60 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
734Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 45 L/s - 60 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
735Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
736Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 200 L/s - 80 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
737Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 470 L/s - 120 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
738Lắp đặt Quạt hút gắn tường 50L/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
739Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
740Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 490 L/s - 100 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
741Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 330 L/s - 100 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
742Lắp đặt Quạt cấp ly tâm đồng trục 200 L/s - 80 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
743Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 180 L/s - 60 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
744Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 160 L/s - 60 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
745Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 40 L/s - 60 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
746Lắp đặt Quạt hút ly tâm đồng trục 190 L/s - 80 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
747Lắp đặt Quạt cấp ly tâm dạng hộp 560 L/s - 100 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
748Lắp đặt Quạt hút đồng trục chịu nhiệt 200 độ C và dầu mỡ 2000 L/ - 150 PaHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
749Quạt cấp gắn tường 20 l/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
750Quạt cấp gắn tường 25 l/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
751Quạt cấp gắn tường 35 l/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt19cái
752Quạt cấp gắn tường 45 l/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9cái
753Quạt cấp gắn tường 60 l/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12cái
754Quạt cấp gắn tường 75 l/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
755Quạt cấp gắn tường 85 l/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
756Quạt cấp gắn tường 125 l/sHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
757CCLĐ tôn tráng kẽm dày 0.6mmHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt269m2
758CCLĐ tôn tráng kẽm dày 1.0mmHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt30m2
759Lắp đặt ống gió mềm DN150Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt50m
760Lắp đặt ống gió mềm DN200Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt84,5m
761Lắp đặt ống gió mềm DN250Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt154m
762Lắp đặt VCD DN150Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
763Lắp đặt VCD DN200Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt29cái
764Lắp đặt VCD DN250Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt31cái
765Lắp đặt miệng gió dạng sọt trứng 300x300Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt39cái
766Lắp đặt miệng gió dạng sọt trứng 200x200Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
767Lắp đặt Louver 300x200 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
768Lắp đặt Louver 250x250 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
769Lắp đặt Louver 600x200 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt13cái
770Lắp đặt Louver 700x200 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
771Lắp đặt Louver 450x250 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16cái
772Lắp đặt Louver 1300x300 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
773Lắp đặt Louver 250x200 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9cái
774Lắp đặt Louver 200x200 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
775Lắp đặt Louver 1600x250 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
776Lắp đặt Louver 700x250 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
777Lắp đặt Louver 350x250 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
778Lắp đặt Louver 1100x250 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
779Lắp đặt Louver 750x300 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
780Lắp đặt Louver 1100x300 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
781Lắp đặt Louver 500x200 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
782Lắp đặt Louver 2000x800 kèm lưới chắn con trùngHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
783Lắp đặt ống đồng dẫn gas nối bằng phương pháp hàn Ø6.4Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7,5100m
784Lắp đặt ống đồng dẫn gas nối bằng phương pháp hàn Ø9.5Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt26,9100m
785Lắp đặt ống đồng dẫn gas nối bằng phương pháp hàn Ø12.7Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,8100m
786Lắp đặt ống đồng dẫn gas nối bằng phương pháp hàn Ø15.9Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt23,8100m
787Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7,5100m
788Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt26,9100m
789Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,8100m
790Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt23,8100m
791Lắp đặt ống nước ngưng nhựa uPVC Ø15Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,7100m
792Lắp đặt ống nước ngưng nhựa uPVC Ø25Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9,8100m
793Lắp đặt ống nước ngưng nhựa uPVC Ø32Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,6100m
794Lắp đặt ống nước ngưng nhựa uPVC Ø50Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,5100m
795Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,7100m
796Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9,8100m
797Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mmHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,6100m
798Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 50mmHệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,5100m
799Lắp đặt CV-1C-1.5mm2Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12.120m
800Lắp đặt CV-1C-2.5mm2Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.070m
801Lắp đặt CV-1C-4.0mm2Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4.590m
802Lắp đặt CV-1C-6.0mm2Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.250m
803Lắp đặt CV-1C-8.0mm2Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.970m
804Lắp đặt Ống PVC D20Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7.200m
805CCLĐ vật tư phụ (ti treo, phụ kiện...)Hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1
806CCLĐ ACB 4P FIXED METASOL 1000A 65KAIncluded: 01 shuntrip /01 closing coil/01 motor drive/01 auxiliry Switch )Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2bộ
807CCLĐ ATS control circuit including : HAT (ON-ON)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1bộ
808CCLĐ ATS control circuit including : M-O-A switch, Fuse 6A, Aux Realy 24vdc, Pilot lightHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1bộ
809CCLĐ Mechanical interlocking for 2 ACB/ Khoá liên động cơ khí 2 ACBHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1bộ
810CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RedHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4bộ
811CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YellowHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4bộ
812CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -BlueHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4bộ
813CCLĐ CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12cái
814Metal Enclosure Powder Coating Ral 7035, Protection Form 3B, IP42, thickness 2.0mm, IEC 61439-2 Indoor (ATS)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
815Busbar systems, Support (ATS)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hệ
816Power & Control Wire (ATS)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hệ
817Installation Labour + Accessories (ATS)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hệ
818CCLĐ ACB 4P FIXED METASOL 1000A 65KAIncluded: 01 shuntrip /01 closing coil/01 motor drive/01 auxiliry Switch )Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
819CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RedHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
820CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YellowHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
821CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -BlueHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
822CCLĐ CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18cái
823CCLĐ MCT 1000/5A , CLASS 1 , 10VAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
824CCLĐ PCT 1000/5A - 15VAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8bộ
825CCLĐ Multifuntion Meter-3P4W-LCD display (96*96)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
826CCLĐ OVERCURRENT RELAY - (Relay bảo vệ quá dòng)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
827CCLĐ EARTH FAULT RELAY- (Relay bảo vệ chạm đất )Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
828CCLĐ UNDER/ OVER VOLTAGE RELAY(Chức năng bảo vệ Qúa áp ,Thấp áp và Mất pha )Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
829CCLĐ HRC FUSE + HRC FUSE BASE 3P 100A , 400VACHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
830CCLĐ MCCB 4P - 500A , 36kA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
831CCLĐ MCCB 4P - 400A , 36kA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
832CCLĐ MCCB 4P - 200A , 36kA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
833CCLĐ MCCB 3P - 100A , 36KA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
834CCLĐ MCCB 3P - 100A , 25KA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
835CCLĐ MCCB 3P - 80A , 36KA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
836CCLĐ MCCB 3P - 80A , 25KA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
837CCLĐ MCCB 3P - 60A , 36KA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
838CCLĐ MCCB 3P - 40A , 36kA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7cái
839CCLĐ MCCB 3P - 40A , 25kA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
840CCLĐ Công tơ điện 3phaHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
841CCLĐ MCCB 4P - 400A , 36kA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
842CCLĐ MCCB 3P - 60A , 25KA , TMD Trip UnitHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
843CCLĐ Contactor 3P - 65A (2a2b)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8bộ
844CCLĐ CAPACITOR BANK 30KAVR , 3P , 440VAC , 50HZHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
845CCLĐ Power Factor Regulator 5 Step (144*144)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
846CCLĐ TEMPERATURE CONTROLLERHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
847CCLĐ FAN & FILTER (148 X 148 X57)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
848CCLĐ Metal Enclosure Powder Coating Ral 7035, Protection Form 3B, IP42, thickness 2.0mm, IEC 61439-2 Indoor (MSB) - KT: H2200W3600D1100xT2.0mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
849Busbar systems, Support (MSB)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hệ
850Power & Control Wire (MSB)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hệ
851Installation Labour + Accessories (MSB)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hệ
852CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 1 - DB.1.T1 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
853CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 1 - DB.2.T2 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
854CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 2 - DB.1.T2 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
855CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 2 - DB.2.T2 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
856CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 3 - DB.1.T3 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
857CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 3 - DB.2.T3 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
858CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 4 - DB.1.T4 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
859CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 4 - DB.2.T4 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
860CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 5 - DB.1.T5 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
861CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 5 - DB.2.T5 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
862CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 6 - DB.1.T6 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
863CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 2 Tầng 6 - DB.2.T6 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
864CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu 1 Tầng 7 - DB.1.T7 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
865CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu C Tầng 7 - DB.C.T7 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
866CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - khu C Tầng 8 - DB.C.T8 - H1000xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
867CCLĐ Vỏ tủ điện điện nhẹ - DB.ELLV - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
868CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RedHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32bộ
869CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YellowHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32bộ
870CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -BlueHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32bộ
871CCLĐ CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt96cái
872CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 6 đườngHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7tủ
873CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 8 đườngHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt51tủ
874CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 đườngHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15tủ
875CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 18 đườngHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5tủ
876CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 24 đườngHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4tủ
877CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 28 đườngHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
878CCLĐ MCCB 3P_100A, 25kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
879CCLĐ MCCB 3P_80A, 25kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10cái
880CCLĐ MCCB 3P_40A, 25kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
881CCLĐ MCCB 3P_40A, 18kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
882CCLĐ MCB 3P_80A, 10kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
883CCLĐ MCB 3P_63A, 10kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
884CCLĐ MCB 3P_50A, 10kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
885CCLĐ MCB 3P_32A, 10kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt34cái
886CCLĐ MCB 3P_16A, 4.5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15cái
887CCLĐ MCB 2P _50A, 6kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9cái
888CCLĐ MCB 2P _40A, 6kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14cái
889CCLĐ MCB 2P _32A, 6kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt95cái
890CCLĐ MCB 1P _32A, 6kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt24cái
891CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt60cái
892CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt162cái
893CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32cái
894CCLĐ MCB 1P _6A, 4.5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt39cái
895CCLĐ RCBO 2P_25A, 30mmA, 4,5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9cái
896CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt131cái
897CCLĐ Cáp CXV/Fr 4Cx10mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt225m
898CCLĐ Cáp CXV 4Cx35mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt311m
899CCLĐ Cáp CXV 4Cx25mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt335m
900CCLĐ Cáp CXV 4Cx10mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt43m
901CCLĐ Cáp CVV 4Cx25mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14m
902CCLĐ Cáp CVV 4Cx16mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt49m
903CCLĐ Cáp CVV 4Cx10mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12m
904CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt406m
905CCLĐ Cáp CVV 3Cx10mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt101m
906CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.008m
907CCLĐ Cáp CV 1Cx25mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt281m
908CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt383m
909CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt268m
910CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt418m
911CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt12.956m
912CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt21.447m
913Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10.250m
914Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D32mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt525m
915CCLĐ Máng cáp kim loại 600x100x1.5mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16m
916CCLĐ Máng cáp kim loại 400x100x1.2mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt28m
917CCLĐ Máng cáp kim loại 200x100x1.2mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt510m
918CCLĐ Thang cáp kim loại 300x100x1.5mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt80m
919CCLĐ Co 90 600x600x1.5mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
920CCLĐ Lơi 45 600x600x1.5mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
921CCLĐ Co xuống 90 600x600x1.5mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
922CCLĐ T 400x400x400x1.2mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
923CCLĐ Lơi 400x400x1.2mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
924CCLĐ T 200x200x200x1.2mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15cái
925CCLĐ Co xuống 90 200x200x1.2mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15cái
926CCLĐ Lơi 200x200x1.2mmHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt24cái
927CCLĐ Đèn LED Downlight âm trần 12WHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt247bộ
928CCLĐ Đèn LED Downlight áp trần 12WHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15bộ
929CCLĐ Đèn LED Downlight âm trần 9WHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt177bộ
930CCLĐ Đèn LED Downlight âm trần 6WHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt62bộ
931Đèn áp trần vuông 170x170, led panel 12W, ánh sáng trắngHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt72bộ
932CCLĐ Đèn pha không thấm nước IP65, bóng led 20W, rọi cây trang tríHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt22bộ
933CCLĐ Đèn led panel 300x1200, 40WHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt45bộ
934CCLĐ Đèn led panel 600x600, 40WHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt665bộ
935CCLĐ Đèn led panel 600x1200, 60WHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt15bộ
936CCLĐ Đèn led mica, gắn áp trần, tường 36W, 1,2mHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt19bộ
937CCLĐ Đèn led gắn trần, tường 2x20W, 1.2mHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4bộ
938CCLĐ Đèn led dây hắt sáng âm trần - LED Strip AC 8W/mHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt145bộ
939CCLĐ Quạt trần (100W)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt83cái
940CCLĐ Hộp box 100x100Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt130hộp
941CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.750hộp
942CCLĐ Công tắc 1 chiều 10AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt563cái
943CCLĐ Công tắc 2 chiều 10AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt100cái
944CCLĐ Dimmer 10AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt83cái
945CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bịHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt32cái
946CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt179cái
947CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt94cái
948CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bịHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16cái
949CCLĐ Mặt công tắc loại 5 lỗ cho thiết bịHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
950CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt548cái
951CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V + Mặt che chống thấm nướcHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt30cái
952CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, lắp nổiHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt284cái
953CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm.Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt901cái
954CCLĐ Đế nổi gắn công tắc, ổ cắm.Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt284cái
955CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Nhà bảo vệ - DB.BV1 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
956CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -RedHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2bộ
957CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -YellowHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2bộ
958CCLĐ Pilot light LED 220VAC/DC -BlueHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2bộ
959CCLĐ CONTROL FUSE LINK 6A & FUSE BASE 1P 32AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
960CCLĐ MCCB 3P_40A, 18kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
961CCLĐ MCB 2P _32A, 6kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
962CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
963CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
964CCLĐ RCBO 2P_16A, 30mmA, 4,5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
965CCLĐ RCBO 2P_10A, 30mmA, 4,5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
966CCLĐ Contactor 2P - 16AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
967CCLĐ Contactor 2P - 10AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
968CCLĐ Time switchHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
969CCLĐ Đèn áp trần vuông 170x170, led panel 12W, ánh sáng trắngHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2bộ
970CCLĐ Đèn Downlight áp trần 12WHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2bộ
971CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2mHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1bộ
972CCLĐ Quạt trần (100W)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
973CCLĐ Công tắc 1 chiều 10AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
974CCLĐ Dimmer 10AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
975CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
976CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
977CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4cái
978CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm.Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7cái
979CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt42m
980CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt90m
981Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt40m
982CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 8 đườngHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1tủ
983CCLĐ MCB 2P _32A, 6kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
984CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
985CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
986CCLĐ RCBO 2P_10A, 30mmA, 4,5kAHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
987CCLĐ Contactor 2P - 10AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
988CCLĐ Time switchHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
989CCLĐ Đèn áp trần vuông 170x170, led panel 12W, ánh sáng trắngHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2bộ
990CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2mHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3bộ
991CCLĐ Quạt trần (100W)Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
992CCLĐ Công tắc 1 chiều 10AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6cái
993CCLĐ Dimmer 10AHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
994CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bịHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
995CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bịHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
996CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220VHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
997CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm.Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt8cái
998CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt45m
999CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt90m
1000Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt42m
1001CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2mHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4bộ
1002CCLĐ Cáp CXV 3Cx1.5mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt70m
1003CCLĐ Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt69m
1004CCLĐ Đèn led mica gắn áp trần, tường 36W-1,2mHệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
1005CCLĐ Cáp CXV 3Cx1.5mm²Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt100m
1006CCLĐ Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Hệ thống điện trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt98m
1007Lắp đặt Đèn pha bóng led đơn 110W, IP65, trụ cao 7,5m, cần đơnHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6bộ
1008Lắp đặt Đèn pha bóng led đôi 2x110W, IP65, trụ cao 7,5m, cần đôiHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt4bộ
1009CCLĐ Đèn pha led 100W, IP65Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt24bộ
1010CCLĐ Đèn pha led 30W, IP65Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt30bộ
1011CCLĐ Đèn pha led 20W, IP65Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt10bộ
1012CCLĐ Ống HDPE xoắn 195/150Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,25100m
1013CCLĐ Ống HDPE xoắn 85/65Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt138m
1014CCLĐ Ống HDPE xoắn 65/50Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt705m
1015CCLĐ Ống HDPE xoắn 40/30Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt180m
1016CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt85m
1017CCLĐ Cáp CXV/FR 1Cx35mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt248m
1018CCLĐ Cáp CXV/DSTA 1Cx300mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt875m
1019CCLĐ Cáp CXV/DSTA 1Cx35mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt120m
1020CCLĐ Cáp CXV/DSTA 1Cx16mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt200m
1021CCLĐ Cáp CXV/DSTA 4Cx10mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt94m
1022CCLĐ Cáp CXV 3Cx6mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt620m
1023CCLĐ Cáp CXV 3Cx4mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt189m
1024CCLĐ Cáp CXV 3Cx2,5mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt50m
1025CCLĐ Cáp CXV 3Cx1,5mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt35m
1026CCLĐ Cáp CV 1Cx300mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt125m
1027CCLĐ Cáp CV 1Cx25mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt92m
1028CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt50m
1029CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt94m
1030CCLĐ Cáp đồng trần 70mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt20m
1031CCLĐ Cáp đồng trần 16mm²Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt25m
1032CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11cọc
1033Mối hàn hóa nhiệtHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt11mối
1034CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m.Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hố
1035CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hộp
1036CCLĐ Van cân bằng đẳng thế(Nối giữa bãi tiếp địa hệ thống điện MSB và hệ thống điện nhẹ Rack-HU)Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1bộ
1037Đào mương cáp điện, máy đào 0,4m3, đất cấp IHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3,666100m3
1038Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương cáp đường ốngHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt268,398m3
1039Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 làm dấuHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt85m2
1040Trải băng cảnh báo cáp ngầmHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt425m
1041Đào móng trụ đèn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,156100m3
1042Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1m3
1043Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,408m3
1044Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụ đènHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,11100m2
1045Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,109tấn
1046Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,897m3
1047Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột trụ đènHệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,172100m2
1048Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột trụ đèn, đường kính cốt thép Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,02tấn
1049Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột trụ đèn, đường kính cốt thép Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt0,082tấn
1050CCLĐ bu lông M24x500Hệ thống điện ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt40cái
1051CCLĐ Patch panel 24 port Cat6Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt34cái
1052CCLĐ Cat6 Patch Cord 1mHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt589m
1053CCLĐ Cable ManagenmentHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt34cái
1054CCLĐ Switch 24 port RJ45 1GHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt20hộp
1055CCLĐ Switch 24 port RJ45 1G PoEHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14hộp
1056CCLĐ Fiber Patch Cord 3m Duxlep MMHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14hộp
1057CCLĐ ODF 4FO MMHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14hộp
1058CCLĐ Double Outlet RJ45, On Table (1 Data + 1 Tel)Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt207cái
1059CCLĐ Single Outlet RJ45, On table (Data)Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt174cái
1060CCLĐ Single Outlet RJ45, On table (Tel)Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
1061CCLĐ Đế âm gắn ổ cắm mạng, điện thoại.Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt386cái
1062CCLĐ Cat6 UPT 4 pair CableHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt25.400m
1063CCLĐ Fiber 4 Core MM CableHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.850m
1064CCLĐ Power 2x4mm2 CableHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.850m
1065CCLĐ PVC D20 ConduitHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7.300m
1066CCLĐ Máng cáp kim loại 200x100x1.2mmHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt540m
1067CCLĐ Thang cáp kim loại 200x100x1.2mmHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt50m
1068CCLĐ Co lên 90 200x200x1.2mmHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18cái
1069CCLĐ Co xuống 90 200x200x1.2mmHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18cái
1070CCLĐ Co ngang 90 200x200x1.2mmHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt18cái
1071CCLĐ Lơi 200x200x1.2mmHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt24cái
1072CCLĐ T 200x200x200x1.2mmHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt17cái
1073CCLĐ Ống HDPE xoắn 65/50Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt320m
1074CCLĐ Cáp đồng trần 50mm²Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt65m
1075CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2hộp
1076CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cọc
1077CCLĐ Giếng tiếp địa khoan sâu dự kiến 10m.Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2hố
1078Mối hàn hóa nhiệtHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2mối
1079Phụ kiện : Kẹp cáp, Đai liên kết, Bulong…Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1
1080Đào mương cáp điện, máy đào 0,4m3, đất cấp IHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1,092100m3
1081Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương cáp đường ốngHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt82,64m3
1082Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 làm dấuHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt17m2
1083Trải băng cảnh báo cáp ngầmHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt85m
1084CCLĐ Patch panel 24 port Cat6Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1085CCLĐ Cat6 Patch Cord 1mHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2m
1086CCLĐ Cable ManagenmentHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1087CCLĐ ODF 32FO MMHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hộp
1088CCLĐ Fiber Patch Cord 3m Duxlep MMHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7hộp
1089CCLĐ Core Switch 24 port SFP 1GHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hộp
1090CCLĐ Cable ManagenmentHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1091CCLĐ Switch 24 port RJ45 1GHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hộp
1092CCLĐ Router FirewallHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1093CCLĐ IP-PABX (2 x E1, 409Ext)Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1094CCLĐ Patch panel 24 port Cat6Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
1095CCLĐ Cat6 Patch Cord 1mHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2m
1096CCLĐ Cable ManagenmentHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1097CCLĐ ODF 32FO MMHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hộp
1098CCLĐ Fiber Patch Cord 3m Duxlep MMHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt7hộp
1099CCLĐ Core Switch 24 port SFP 1GHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hộp
1100CCLĐ Cable ManagenmentHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1101CCLĐ Switch 24 port RJ45 1GHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hộp
1102CCLĐ Router FirewallHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1103CCLĐ IP-PABX (2 x E1, 409Ext)Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1104CCLĐ Wifi Access Point, CellingHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt41cái
1105CCLĐ Cat6 UPT 4 pair CableHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt6.900m
1106CCLĐ Fiber 4 Core MM CableHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1.700m
1107CCLĐ PVC D20 ConduitHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.900m
1108CCLĐ Patch panel 24 port Cat6Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9cái
1109CCLĐ Cat6 Patch Cord 1mHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt112m
1110CCLĐ Cable ManagenmentHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9cái
1111CCLĐ Switch 24 port RJ45 1G PoEHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9hộp
1112CCLĐ Fiber Patch Cord 3m Duxlep MMHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9hộp
1113CCLĐ ODF 4FO MMHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9hộp
1114CCLĐ ODF 64 FOHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hộp
1115CCLĐ Fiber Patch Cord 3m Duxlep MMHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16hộp
1116CCLĐ Cat6 Patch Cord 1mHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5m
1117CCLĐ NVR 32 ChanelHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
1118CCLĐ HDMI 20MHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt3cái
1119CCLĐ Wifi ControllerHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1120CCLĐ Core Switch 24 port SFP 1GHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hộp
1121CCLĐ Switch 8 port RJ45 1G PoEHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1hộp
1122CCLĐ Bộ phát nhạc nền CD/ USB/ FMHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1123CCLĐ Micro thông báo chọn vùngHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1124CCLĐ Bộ phát tin nhắn khẩn cấpHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1125CCLĐ Bộ mixer tiền khuếch đạiHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1126CCLĐ Bộ giao tiếp micro chọn vùngHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1127CCLĐ Bộ cấp nguồnHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1128CCLĐ Bộ xử lý tín hiệuHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1129CCLĐ Tăng âm công suất 480WHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt5cái
1130CCLĐ Bộ lựa chọn 10 vùng loaHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1131CCLĐ Bộ giám sát đường dây loaHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1132CCLĐ Loa âm trần 3W/6WHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt229cái
1133CCLĐ Loa hộp 10WHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt9cái
1134CCLĐ Cáp âm thanh 2 core AWG 16Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.500m
1135CCLĐ PVC D20 ConduitHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2.400m
1136CCLĐ Bộ phát nhạc CD/DVD/MP3Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1137CCLĐ Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số (DSP)Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1138CCLĐ Bộ khuyếch đại công suất 4 kênh, mỗi kênh 200W, hộ trợ ngõ ra loa 4ohm / 8ohm / 100VHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1139CCLĐ Bộ trộn tín hiệu kỹ thuật 22 kênh22 Channel Digital MixerHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1140CCLĐ Bộ micro không dây cầm tayHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
1141CCLĐ Loa âm trần 30W, 6.5", 2-wayHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt14cái
1142CCLĐ Loa 2-Way kèm công suất 2000W, 10"Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
1143CCLĐ Loa sub kèm công suất 3600W, 18"Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2cái
1144CCLĐ Ổ cắm Micro âm sànHệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1cái
1145CCLĐ Cáp âm thanh 2 core AWG 16Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt300m
1146CCLĐ Ống luồn dây PVC D20Hệ thống điện nhẹ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt200m
B THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1Máy bơm điện chữa cháy Q=20l/s, H=80mThiết bi PCCC-Báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
2Máy bơm diesel chữa cháy Q=20l/s, H=80mThiết bi PCCC-Báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
3Máy bơm điện bù áp Q=4l/s, H=90mThiết bi PCCC-Báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
4Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loopThiết bi PCCC-Báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
5Kim thu sét R=83mThiết bị Hệ thống chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
6Thiết bị cắt lọc sét 3pha, lắp song song: MSD3-80H/CThiết bị Hệ thống chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2Bộ
7Thiết bị cắt lọc sét 3pha, lắp song song: MDD3-40HSThiết bị Hệ thống chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt16Bộ
8Van cân bằng đẳng thế, liên kết các hệ thống nối đất: EPP100-350Thiết bị Hệ thống chống sét. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt1Bộ
9Bồn chứa nước Inox -4000 lít (Bồn đứng)Thiết bị hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2máy
10Bơm cấp nước sinh hoạt, Q= 7m3/h, H = 20mThiết bị hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2máy
11Bơm cấp nước sinh hoạt, Q= 8m3/h, H = 70mThiết bị hệ thống cấp thoát nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt2máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,7%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06672677E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7536195E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IINhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng;2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.3/ Bản chụp tài liệu thể hiện loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công không xếp hạng thì căn cứ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021, nhân sự thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ và kèm tài liệu chứng minh cho nội dung kê khai. Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ theo Mẫu số 05 tại phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên có giá trị > 50.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 5 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lênTrong đó:+03 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.+01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng II trở lên.-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)53
6 Công nhân kỹ thuật 30 -Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề.Trong đó ít nhất: 17 thợ xây dựng; 03 thợ hàn/cơ khí; 05 thợ điện; 05 thợ cấp thoát nước.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: (Tài liệu chứng minh nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
3 Máy ủi Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
4 Cần trục > 10 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
5 Máy ép cọc > 150 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
6 Xe lu ≥ 8 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
7 Cần trục tháp ≥ 25 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực.1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
9 Đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
10 Đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
11 Đầm cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
12 Máy hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
13 Máy khoan bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
14 Máy cắt uốn thép Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
15 Máy cắt gạch đá Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.4
16 Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) Nhà thầu kê khai theo mẫu 11D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->