Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất dùng tổng hợp nano vàng dạng đa nhánh và ngôi sao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562903-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất dùng tổng hợp nano vàng dạng đa nhánh và ngôi sao
Số hiệu KHLCNT 20200232051
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-27 10:45:00 đến ngày 2020-06-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 875,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tetracloauric acid hydrate (52%) (HAuCl4.H2O) 10 Lọ 1g ·       Dạng bột/Khối lượng riêng: 3.9 g/mL ở 25 °C/Hàm lượng kim loại Au: 52%/Công thức phân tử: HAuCl4.H2O
2 Poly vinyl pyrrolidone 2 chai 1 Kg ·       Dạng bột/Khối lượng riêng: 1.2 g/cm3 ở 25 °C/Khối lượng phân tử: 40.000/Công thức phân tử: (C6H9NO)n
3 Polyvinyl Alcohol 2 chai 1 Kg ·       Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 4-6cP, 4% trong H2O(20°C)(lit.)/Khối lượng mol trung bình: 30.000 – 70.000/Công thức phân tử: [-CH2CHOH-]n
4 Chitosan 2 chai 1 Kg ·       Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 20-300 cP, 1 wt. % trong 1% acetic acid(25 °C, Brookfield)(lit.)/Khối lượng mol trung bình: 50,000-190,000 Da
5 Ethylen glycol 4 chai 1 Lit · Dạng lỏng/Hệ số nhớt: 1,61 × 10−2 N*s/m2/Điểm nóng chảy: -12,9 °C/Công thức phân tử: C2H6O2
6 Bạc Nitrate 2 Lọ (100 gram) ·   Dạng bột/Điểm nóng chảy: 212°C (485K; 414°F)/Khối lượng riêng: 5.35 g/cm3/Công thức phân tử: AgNO3
7 Sodium Borohyride (NaBH4 99%) 1 Lọ (100 gram) ·       Dạng bột/Hàm lượng: 99%/Khối lượng phân tử: 37,83 g/mol/Điểm nóng chảy: 400 °C/Công thức phân tử: NaBH4
8 Ethanol (CH3CH2OH) 5 chai 1 Lit ·       Dạng lỏng/Điểm nóng chảy: -114,1 °C/Mật độ: 789 kg/m³/Điểm sôi: 78,37 °C/Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol/Công thức phân tử: CH3CH2OH
9 Quercetin 95% (bột tinh chất hành tây đỏ) 10 kg ·       Dạng bột/Hàm lượng: 85%/Khối lượng riêng: 2,52 g/cm3 /Điểm nóng chảy: 622 °C
10 Chiết xuất lô hội 10 lít ·       Dạng lỏng/Hàm lượng: 50%
11 Tinh nghệ (curcumin) 10 kg ·       Dạng bột/Điểm nóng chảy: 230 °C/Mật độ: 1,45 g/cm³/Khối lượng phân tử: 158,121 g/mol
12 Sáp nhũ hóa polawax (dạng vảy) 10 kg ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%
13 Stearic acid 10 kg ·       Dạng bột/Điểm sôi: 160 °C/Mật độ: 852 kg/m³/Điểm nóng chảy: 13,5°C/Khối lượng phân tử: 298,5 g/mol/Công thức phân tử: C19H38O2
14 Dầu jojoba 10 lít ·       Dạng lỏng/Mật độ: 970 kg/m³/Điểm nóng chảy: 57–65°C/Khối lượng phân tử: 358,57 g/mol
15 Cremophor A6 6 kg ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%
16 Bơ hạt mỡ 10 kg ·       Dạng bột/Mật độ: 811 kg/m³/Điểm nóng chảy: 49,3 °C/Khối lượng phân tử: 242,44 g/mol/Điểm sôi: 344 °C
17 Dầu hạnh nhân 10 lít ·       Dạng lỏng/Điểm nóng chảy: 50 °C/Điểm sôi: 249 °C
18 Chất bảo quản (optiphen) 5 lít ·       Dạng lỏng/Mật độ: 1,36 g/cm³/Điểm nóng chảy: 270 °C/Khối lượng phân tử: 150,22 g/mol
19 Vitamin E Acetate 10 kg ·       Dạng bột/Điểm nóng chảy: –27,5°C/Điểm sôi: 240 °C
20 Cremophor RH40 5 kg ·   Dạng lỏng/Khối lượng phân tử: 8.02 ÷ 44.05n g/mol/Công thức phân tử: C2nH4n+2On+1
21 Dầu quả bơ 10 lít ·       Dạng lỏng/Điểm nóng chảy: 237 đến 243 °C/Khối lượng phân tử: 364.45 g/mol/Công thức phân tử: C19H42BrN
22 Glycerin 10 lít ·       Công thức: C6H8O6/Trọng lượng phân tử: 176,12 g/mol
23 Tinh dầu hoa phong lữ 2 lít ·       Dạng lỏng/Điểm nóng chảy: 93 °C/Khối lượng phân tử: 97.07 g/mol
24 Hexadecylmethyammonium bromide (98%) (CTAB) 5 thùng 1 kg ·       Dạng bột/Điểm nóng chảy: 300 °C/Khối lượng phân tử: 258.06 g/mol/Độ hòa tan trong nước: 92 g/100 g H2O (25 °C)
25 Axit L-ascorbic (99 %) 2 Lọ (100 gram) ·       Dạng bột/pH: 5-8 /Độ bền gel: >300 g/cm2
26 PEG thiol 5 Lọ (5 gram) ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%
27 Trisodium citrate 2 Lọ ( 500 gram) ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%
28 Agar - agar granulated. purified and free from inhibitors for microbiology 1 chai 1 Kg ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%
29 Chủng vi khuẩn Escherichia coli 1 chủng ·   Dạng lỏng/Mật độ: 1,07 g/cm³/Công thức phân tử: C14H22O(C2H4O)n(n=9-10)
30 Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus 1 chủng ·       Dạng lỏng/Công thức: C2H2O4/Khối lượng phân tử: 90,03 g/mol/Mật độ: 1,9 g/cm³/Điểm sôi: 157 °C (430 K)
31 Chủng vi khuẩn Propionibacterium acnes 1 chủng ·       Dạng lỏng/Khối lượng mol: 74.5513 g·mol−1/Độ axit (pKa): ~7/Khối lượng riêng: 1.984 g/cm3
32 Triton X-100 5 thùng 1 gallon ·       Dạng lỏng/Công thức: NaCl/Độ hòa tan trong nước: 35,9 g/100 ml (25°C)/Phân tử gam: 58,4 g/mol
33 Glucose 3 chai 1 Kg ·       Dạng lỏng/Công thức phân tử: C6H12O6/Độ hòa tan trong methanol: 0.037 M/Độ hòa tan trong ethanol: 0.006 M/Độ hòa tan trong tetrahydrofuran: 0.016 M/Khối lượng mol: 180.16 g/mol
34 Pepton 2 Lọ 250g ·       Độ hòa tan trong nước: ≥ 99,5%/Không có kết tủa
35 Cao thịt 2 chai 500g ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 6 – 7 (20 g/l, H₂O, 20 °C)/Bảo quản: +15°C tới +25°C
36 EMB Agar 2 chai 500g ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.1±0.2 (25 °C)/Độ hòa tan trong nước:0.065 g/L
37 BPA Agar 2 chai 500g ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.0 (22 g/l, H₂O, 30 °C)/Mật độ: 560 kg/m3/Độ hòa tan trong nước: 22.5 g/l
38 Mueller Hinton Agar 2 chai 500g ·       Dạng bột/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7.3±0.2 (25 °C)/Độ hòa tan trong nước: 17.0 g/L
39 Hương 5 lít ·       Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%
40 Nước cất 10 khối ·   Dạng lỏng/Hàm lượng: 100%/Giá trị pH: 7 (25 °C) /Công thức phân tử: H2O
41 Đĩa petri 5 thùng ·       Vật liệu: nhựa/Đường kính: f 90 mm
42 đầu tip 10 bịch ·       2 túi típ trắng /4 túi típ vàng /4 túi típ xanh/Đóng gói: 1000 cái/túi
43 Eppendorf 5 bịch ·       Loại 2ml (1000 cái/bao)
44 Cốc thủy tinh các loại 100 cái ·       20 cái 5 lít/20 cái 1 lít/20 cái 500 ml/40 cái 250 ml
45 Bình trung tính các loại 100 cái ·       20 cái 5 lít/20 cái 1 lít/20 cái 500 ml/40 cái 250 ml
46 Dụng cụ vi sinh 5 Bộ ·       2 que trải thủy tinh/2 que cấy thủy tinh/2kg túi nilon chịu nhiệt/2 nhíp /Kéo vô trùng/1 bút market
47 Bình thủy tinh nâu 1lit 50 Cái ·       Vật liệu: thủy tinh/Dung tích: 1 lít
48 Phểu inox 10 Cái ·       Vật liệu: inox
49 Giấy lọc 10 cuộn ·       Vật liệu: giấy không thấm/Lỗ lọc: 5um
50 Cánh khuấy 5 Cái ·       Vật liệu: inox/Đường kính cánh: 10 cm
51 pipet nhựa 2 ml 5 hộp ·       Vật liệu: nhựa/Dung tích: 2ml
52 pipet nhựa 3 ml 5 hộp ·       Vật liệu: nhựa/Dung tích: 3ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->