Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km10 -:- lý trình Km20)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152607-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km10 -:- lý trình Km20)
Số hiệu KHLCNT 20210856280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 12:10:00 đến ngày 2021-12-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 239,931,042,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 16(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Đối với nhà thầu độc lập: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có công tác khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa với giá trị hợp đồng tối thiểu là 120.000.000.000 đồng.2. Đối với nhà thầu liên danh: Đối với thành viên đảm nhận công việc khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 500.000.000 đồng. - Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng công trình đường: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa với giá trị hợp đồng tối thiểu là 119.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III hoặc 2 (hai) công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ địa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác địa chất thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm công tác địa chất công trình tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ trì thiết kế đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ trì thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm khảo sát địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động khảo sát xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm khảo sát địa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa chất 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ trì lập dự toán xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm chủ trì lập dự toán 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc lập dự toán xây dựng công trình giao thông tối thiểu 3 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thuận lợi thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trong  từ 5T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị động cơ mạnh mẽ, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 5
4-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 10T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 25T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị dễ sử dụng, độ chính xác cao
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dễ sử dụng, độ chính xác cao
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy định vị RTK
- Đặc điểm thiết bị dễ sử dụng, độ chính xác cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn hoặc bằng 160KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào đá
- Đặc điểm thiết bị động cơ mạnh mẽ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị động cơ mạnh mẽ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu dẫn
- Đặc điểm thiết bị động cơ mạnh mẽ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ nă
- Đặc điểm thiết bị Dễ dàng thí nhiệm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15) - (đoạn từ lý trình Km10 -:- lý trình Km20)
Đường kết nối Mường La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng Việt Nam và Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái (Địa chỉ đại diện liên danh: Tầng 15 tòa nhà đa năng, số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội). + Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần Xây dựng giao thông Yên Bái; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông; Công ty Cổ phần tư vấn đường cao tốc Việt Nam và Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Cầu Lớn – Hầm (Địa chỉ đại diện liên danh: Số 10A, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng (Địa chỉ: Số 55 đường Giải Phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội). + Tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật: Cục QLXD và chất lượng CTGT – Bộ Giao thông Vận tải (Địa chỉ: Số 80, Trần Hưng Đạo, Hà Nội) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Ngõ 71, đường Trần Phú, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Điện thoại: 02163.862.457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái – Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.852.409; Fax: 02163.851.626.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1Đảm bảo an toàn giao thôngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
2Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng đến và ra khỏi công trườngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
3Chi phí thiết kế xây dựng bước thiết kế bản vẽ thi côngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
4Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật phục vụ thi công đường BTXM M300, dày 18 cm (tạm tính 20%)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9.000m2
5Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắpTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật112.698,44m3
6Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất đổ điTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.183.675,9m3
B Chi phí xây dựng
C Nền đường
1Đào đất hữu cơTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật54.726,41m3
2Đào nền đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật201.400,47m3
3Đào nền đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật261.930,07m3
4Đào nền đá C4 nhóm 1Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật415.023,56m3
5Đào nền đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật329.638,05m3
6Đào nền đá C4 nhóm 3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.399,88m3
7Đào cấp đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.945,75m3
8Đào cấp đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.153,84m3
9Đào cấp đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.098,48m3
10Đắp đất K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật81.077,14m3
11Đắp đá K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13.082,67m3
12Đắp nền K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.714,17m3
13Đào xới đầm lèn K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.478,43m3
14Đào thay K98Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật81,74m3
15Đào rãnh đất C2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,11m3
16Đào rãnh đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.478,83m3
17Đào rãnh đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.599,04m3
18Đào rãnh đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.745,51m3
19Đào rãnh đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.597,86m3
20Bạt tầm nhìn đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.533,13m3
21Bạt tầm nhìn đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.148,55m3
22Trồng cỏ mái taluyTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17.794,72m2
23Bê tông ốp mái taluy M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật833m3
24Bê tông chân khay M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,46m3
25Đào móng chân khay đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,06m3
26Đào móng chân khay đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật213,85m3
27Đào móng chân khay đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,57m3
28Đắp trả móng K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật211,37m3
D Mặt đường
1Đào khuôn đường đất C2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật238,99m3
2Đào khuôn đường đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.025,82m3
3Đào khuôn đường đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.681,75m3
4Đào khuôn đường đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.253,54m3
5Đào khuôn đường đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10.574,01m3
6Móng CPDD loại I, h=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12.680,87m3
7Móng CPDD loại 2, h=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12.679,66m3
8Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66.497,82m2
9Thảm BTNC C12,5 h=7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66.497,82m2
10Bê tông gia cố lềTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật301,29m3
E Rãnh dọc
1Rãnh gia cố hình thangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6.749,17m
2Rãnh gia cố hình tam giácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.645,33m
3Rãnh gia cố biên HCN (0,8x0,8)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật157,78m
4Hoàn trả mương thuỷ lợi B=0,4,x0,4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật188,75m
F Vuốt lối rẽ
1Đào đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật657,5m3
G Rãnh cơ bậc nước
1Rãnh trên cơTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.582,15m
2Rãnh đỉnhTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.819,65m
H Bậc nước
1Đào đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật872,25m3
2Đắp trả K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật68,64m3
3Bê tông dốc nước M200Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật443,84m3
I Đường lánh nạn (km11+14,94)
1Bóc hữu cơ + vét hữu cơTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật341,21m3
2Đào nền đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.726,29m3
3Đào nền đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.810,42m3
4Đào khuôn đường đất C3Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,78m3
5Đào khuôn đường đá C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật121,98m3
6Móng CPDD loại I, h=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,65m3
7Móng CPDD loại 2, h=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,65m3
8Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,05m2
9Thảm BTNC C12,5 h=7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật98m2
10Sỏi suối lớp trên dày 20cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,74m3
11Đá xô bồ lớp dưới dày trung bình 30cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,11m3
12Chiều dài rãnh dọcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
13Chiều dài rãnh ngangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,2m
14Hàng cột lốpTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật196Cột
15Hàng lốp xếp rờiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật160Cái
16Hộ lan tôn sóngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36m
J Đường lánh nạn (km18+486,92)
1Đào nền đất C2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật137,88m3
2Đào nền đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật771,71m3
3Đào nền đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật74,38m3
4Đào cấp đất C2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,4m3
5Đắp nền K95Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật353m3
6Đào khuôn đường đất C2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,48m3
7Đào khuôn đường đất C4Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,19m3
8Đào khuôn đường đá C4 nhóm 2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
9Móng CPDD loại I, h=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,14m3
10Móng CPDD loại 2, h=18cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,14m3
11Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật123,01m2
12Thảm BTNC C12,5 h=7cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật123,01m2
13Đá xô bồ lớp dưới dày trung bình 30cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,88m3
14Sỏi suối lớp trên dày 20cmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,92m3
15Chiều dài rãnh dọcTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
16Chiều dài rãnh ngangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,2m
17Cống đường ngangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
18Hàng cột lốpTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật191Cột
19Hàng lốp xếp rờiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật160cái
20Hộ lan tôn sóngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25m
K Tường chắn
1Tường chắn taluy âm Km10+019,18Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,12m
2Tường chắn taluy âm (Km10+150,78)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,06m
3Tường chắn taluy âm (Km10+585,51)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,08m
4Tường chắn taluy âm (Km10+818,61)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,06m
5Tường chắn taluy âm (Km11+270,34)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật59,5m
6Tường chắn taluy âm (Km11+922,95)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật89m
7Tường chắn taluy âm (Km12+818,77)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,06m
8Tường chắn taluy âm (Km13+244,73)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,04m
9Tường chắn taluy âm (Km13+736,1)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,08m
10Tường chắn taluy âm (Km13+800,00)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,08m
11Tường chắn taluy âm (Km13+855,63)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,04m
12Tường chắn taluy âm (Km14+100,00)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,86m
13Tường chắn taluy âm (Km14+200,00)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,5m
14Tường chắn taluy âm (Km14+245,55)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,22m
15Tường chắn taluy âm (Km14+333,37)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,74m
L Công trình thoát nước
1Cống tròn D = 1m (Km10+118,88)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,81m
2Cống tròn D = 1m (Km10+221,02)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,17m
3Cống tròn D = 1m (Km10+296,89)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,81m
4Cống tròn D = 1m (Km10+401,41)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
5Cống tròn D = 1m (Km10+585,51)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,39m
6Cống tròn D = 1m (Km10+718,04)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,59m
7Cống tròn D = 1m (Km10+884,44)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,89m
8Cống tròn D = 1m (Km11+14,93)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,23m
9Cống tròn D = 1m (Km11+155,36)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
10Cống tròn D = 1m (Km11+308,37)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,07m
11Cống tròn D = 1,5m (Km11+439,1)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,46m
12Cống tròn D = 2m (Km11+505,04)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,81m
13Cống tròn D = 2m (Km11+578,55)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,87m
14Cống tròn D = 2m (Km11+716,85)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,09m
15Cống tròn D = 2m (Km11+888,1)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,96m
16Cống tròn D = 1m (Km12+518,15)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,76m
17Cống tròn D = 1m (Km12+709,35Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,1m
18Cống tròn D = 1m (Km13+244,73)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,35m
19Cống tròn D = 1m (Km13+599,6)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,08m
20Cống tròn D = 1m (Km13+736,1)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
21Cống tròn D = 2m (Km13+855,63)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,26m
22Cống tròn D = 1,5m (Km14+104,51)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,83m
23Cống tròn D = 1m (Km14+495,86)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
24Cống tròn D = 1m (Km14+778,18)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
25Cống tròn D = 1m (Km14+971,73)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
26Cống tròn D = 1m (Km15+096,37)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,07m
27Cống tròn D = 1m (Km15+186,69)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,99m
28Cống tròn D = 1m (Km15+412,98)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
29Cống tròn D = 1m (Km15+548,02)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
30Cống tròn D = 1m (Km15+632,51)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,08m
31Cống tròn D = 1m (Km15+818,59)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
32Cống tròn D = 1m (Km15+924,20)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,07m
33Cống tròn D = 1m (Km15+1017,66)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
34Cống tròn D = 1m (Km15+1060,43)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
35Cống tròn D = 1m (Km16+080,30)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,01m
36Cống tròn D = 1m (Km16+365,9)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
37Cống tròn D = 1m (Km16+983,5)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,44m
38Cống tròn D = 1m (Km17+123,00)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,05m
39Cống tròn D = 1,25m (Km17+750,59)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,04m
40Cống tròn D = 1,25m (Km17+911,37)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,04m
41Cống tròn D = 1,25m (Km18+091,55)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,05m
42Cống tròn D = 1m (Km18+842,93)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,05m
43Cống tròn D = 1m (Km18+933,73)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,05m
44Cống tròn D = 1m (Km19+118,66)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,28m
45Cống tròn D = 1m (Km19+210,52)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,07m
46Cống tròn D = 1m (Km19+463,71)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
47Cống tròn D = 1m (Km19+551,09)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
48Cống tròn D = 1,25m (Km19+978,78)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,05m
49Cống hộp 1,0x1,0m (Km11+042,48)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,5m
50Cống hộp 2,0x2,0m (Km12+210,47)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,42m
51Cống hộp 2,5x2,5m (Km12+635,85)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật32,34m
52Cống hộp 2,0x2,0m (Km12+912,11)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,28m
53Cống hộp 1,5x1,5m (Km13+477,11)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,06m
54Cống hộp 2,5x2,5m (Km14+245,55)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,3m
55Cống hộp 2,5x2,5m (Km14+303,14)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,78m
56Cống hộp 4,0x4,0 (Km14+356,37)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,42m
57Cống hộp 2,5x2,5m (Km14+879,47)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60,1m
58Cống hộp 2x2m (Km16+614,14)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,04m
59Cống hộp 4x4m (Km17+403,95)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,41m
60Cống hộp 2,5x2,5m (Km18+239,46)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,45m
61Cống hộp 2,5x2,5m (Km18+527,42)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,62m
62Cống hộp 2x2m (Km18+649,91)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,94m
63Cống hộp 3,5x3,5m (Km19+649,97)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,26m
64Cống hộp 2,5x2,5m (Km19+679,97)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,95m
65Cống hộp 2x2m (Km19+821,90)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,45m
66Cống lối rẽ L0=60 (Km10+728,77)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
67Cống lối rẽ L0=60 (Km10+744,03)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3m
68Cống thép D30 - Thuỷ lợi (Km 11+024,37)Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
M Hệ thống phòng hộ
1Cột KmTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10Cột
2Cột HTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật92cọc
3Cọc tiêuTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật847cọc
4Biển tam giácTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95cái
5Biển PhụTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41cái
6Biển I414Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Sơn kẻ đườngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.769,54m2
8Gương cầu lồiTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11cái
9Hộ lan tôn sóngTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.752m
10Đinh phản quangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật995cái
11Tiêu phản quangTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật221cái
12Hộ lan bê tông cốt thépTập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật222m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,73%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,91%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 16(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Đối với nhà thầu độc lập: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có công tác khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và thi công hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa với giá trị hợp đồng tối thiểu là 120.000.000.000 đồng.2. Đối với nhà thầu liên danh: Đối với thành viên đảm nhận công việc khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công (hoặc thiết kế kỹ thuật) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 500.000.000 đồng. - Đối với thành viên đảm nhận công việc thi công xây dựng công trình đường: Đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa với giá trị hợp đồng tối thiểu là 119.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 120.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian công tác trong hoạt động xây dựng công trình tối thiểu 07 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp III hoặc 2 (hai) công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm chủ nhiệm kỹ thuật tối thiểu 03 năm.53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng tối thiểu 03 năm.53
4 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công tối thiểu 03 năm.53
5 Cán bộ địa chất 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác địa chất thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm công tác địa chất công trình tối thiểu 03 năm.53
6 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 02 năm.32
7 Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ khối lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 02 năm.32
8 Cán bộ kỹ thuật 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 năm.32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình đường cấp IV trở lên. Kinh nghiệm đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 năm.32
10 Chủ nhiệm thiết kế 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm.75
11 Chủ trì thiết kế đường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành đường hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ trì thiết kế 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc thiết kế công trình đường bộ tối thiểu 5 năm.75
12 Chủ nhiệm khảo sát địa hình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động khảo sát xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.75
13 Chủ nhiệm khảo sát địa chất 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa chất công trình còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng tối thiểu 7 năm;- Đã làm chủ nhiệm khảo sát địa chất 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc khảo sát xây dựng tối thiểu 5 năm.75
14 Chủ trì lập dự toán xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm chủ trì lập dự toán 01 công trình đường cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường cấp IV; có kinh nghiệm tham gia công việc lập dự toán xây dựng công trình giao thông tối thiểu 3 năm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa Thuận lợi thi công1
2 Ô tô tự đổ Tải trong  từ 5T đến 12T10
3 Máy đào động cơ mạnh mẽ, dung tích gầu lớn hơn hoặc bằng 0.8m35
4 Lu tĩnh Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 10T3
5 Lu rung Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 25T3
6 Máy ủi Công suất lớn hơn hoặc bằng 108Cv2
7 Máy toàn đạc điện tử dễ sử dụng, độ chính xác cao1
8 Máy thủy bình dễ sử dụng, độ chính xác cao2
9 Máy định vị RTK dễ sử dụng, độ chính xác cao1
10 Máy phát điện Công suất lớn hơn hoặc bằng 160KVA1
11 Máy đào đá động cơ mạnh mẽ2
12 Máy rải động cơ mạnh mẽ1
13 Lu lốp Tải trọng lớn hơn hoặc bằng 16T1
14 Lu dẫn động cơ mạnh mẽ1
15 Phòng thí nghiệm hiện trường chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được đăng ký hoạt động và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận với đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu (trừ các loại vật liệu đặc chủng) hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng. Dễ dàng thí nhiệm vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->