Gói thầu: Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.03, Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211125818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.03, Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 12:50:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,381,656,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống chiếu sáng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện – Điện Tử- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện - Điện Tử- Đã giám sát thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu lắp dựng trụ, đèn chiếu sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích dung tích 0.2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.03, Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01) Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Châu Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; -Cung cấp các tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo qui định pháp luật về doanh nghiệp (Có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu của năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng); - Cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên của thi công lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật - Hệ thống chiếu sáng công cộng (Trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức
Địa chỉ: Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Số điện thoại: (+84) 251 886088
Fax: (+84) 251 8860783
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 8860783 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 8860783 . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Minh Tân - Giám đốc BQLKCN Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 8860783 . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | HTCS đường Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01) | |||
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m3 |
| 28 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 2 | Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m |
| 4 | Cáp CXV/DSTA 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dau cap |
| 17 | Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | can den |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnbộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m3 |
| 35 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 5 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dau cap |
| 19 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,515 | 1000viên |
| 29 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,515 | 1000viên |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,044 | m3 |
| 31 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,044 | m3 |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | dau cap |
| 7 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | dau cap |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Khung móng 4xM24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 22 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 1000viên |
| 24 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,366 | m3 |
| 1 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 100m |
| 5 | Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m |
| 7 | Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | 10m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | dau cap |
| 3 | Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | 10m |
| 4 | Dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | 10m |
| 10 | Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | can den |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 1000viên |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,366 | m3 |
| 1 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m |
| 6 | Cáp CXV/DSTA 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 100m |
| 9 | Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dau cap |
| 8 | Dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Khung móng 4xM24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 36 | Khoan băng đường (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 2 | Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 100m |
| A | HTCS đường Đ.03 | |||
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m3 |
| 28 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 2 | Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m |
| 4 | Cáp CXV/DSTA 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dau cap |
| 17 | Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | can den |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnbộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m3 |
| 35 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 5 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | dau cap |
| 19 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,515 | 1000viên |
| 29 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,515 | 1000viên |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,044 | m3 |
| 31 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,044 | m3 |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | dau cap |
| 7 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | dau cap |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bảng |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Khung móng 4xM24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 22 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 1000viên |
| 24 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,366 | m3 |
| 1 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 100m |
| 5 | Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,125 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 100m |
| 7 | Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | 10m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | dau cap |
| 3 | Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | 10m |
| 4 | Dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | 10m |
| 10 | Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | can den |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 1000viên |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,366 | m3 |
| 1 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m |
| 6 | Cáp CXV/DSTA 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 100m |
| 9 | Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dau cap |
| 8 | Dây tiếp địa đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | 10m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Khung móng 4xM24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 36 | Khoan băng đường (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 2 | Cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống chiếu sáng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện – Điện Tử- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện - Điện Tử- Đã giám sát thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) | 3 | 3 |
| 3 | Nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Xe cẩu lắp dựng trụ, đèn chiếu sáng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc công suất 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn 14kW | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào bánh xích dung tích 0.2m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi