Gói thầu: Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.03, Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125818-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.03, Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01)
Số hiệu KHLCNT 20210622787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 12:50:00 đến ngày 2021-11-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,656,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống chiếu sáng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện – Điện Tử- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện - Điện Tử- Đã giám sát thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu lắp dựng trụ, đèn chiếu sáng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích dung tích 0.2m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
E-CDNT 1.2 Thi công hệ thống chiếu sáng đường Đ.03, Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01)
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Châu Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức Địa chỉ: Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: (+84) 251 886088 Fax: (+84) 251 8860783 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Việt Nam - Nhà CIC - CDC, số 37 Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thịnh Nhân- 2142B Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phước Nguyên, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty CP Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Sonadezi Châu Đức tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức Địa chỉ: Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: (+84) 251 886088 Fax: (+84) 251 8860783 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; -Cung cấp các tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo qui định pháp luật về doanh nghiệp (Có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu của năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng); - Cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên của thi công lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật - Hệ thống chiếu sáng công cộng (Trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức Địa chỉ: Tầng 09, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Số điện thoại: (+84) 251 886088 Fax: (+84) 251 8860783 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 8860783 .
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 8860783 .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Minh Tân - Giám đốc BQLKCN Công ty CP Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Điện thoại: (+84) 251 886088, Fax: (+84) 251 8860783 .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B HTCS đường Đ.20 (Đoạn từ Đ.05A-Đ.01)
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
25Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,987100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m3
28Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
2Cáp CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m
4Cáp CXV/DSTA 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072100m
13Làm đầu cáp khô, cáp 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14dau cap
17Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16can den
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnbộMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m3
35Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
5Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691100m
12Làm đầu cáp khô, cáp 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V16dau cap
19Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,5151000viên
29Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,5151000viên
30Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V46,044m3
31Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V46,044m3
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V50dau cap
7Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V50dau cap
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m3
13Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25bảng
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Khung móng 4xM24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
22Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,351000viên
24Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V71,366m3
1Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51100m
5Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,125100m
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
12Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12mMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
3Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072100m
7Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,910m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32dau cap
3Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,110m
4Dây tiếp địa đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,110m
10Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V25can den
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
21Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,351000viên
23Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V71,366m3
1Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m
6Cáp CXV/DSTA 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691100m
9Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
11Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V2dau cap
8Dây tiếp địa đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,910m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77100m
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
20Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Khung móng 4xM24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
32Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,251100m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
36Khoan băng đường (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
2Cáp CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51100m
A HTCS đường Đ.03
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
25Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,987100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,123100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,049100m3
28Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
2Cáp CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m
4Cáp CXV/DSTA 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072100m
13Làm đầu cáp khô, cáp 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14dau cap
17Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16can den
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnbộMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m3
35Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
5Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691100m
12Làm đầu cáp khô, cáp 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V16dau cap
19Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12mMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,5151000viên
29Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V6,5151000viên
30Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V46,044m3
31Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V46,044m3
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V50dau cap
7Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V50dau cap
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m3
13Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25bảng
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Khung móng 4xM24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
22Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,351000viên
24Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V71,366m3
1Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51100m
5Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,125100m
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
12Lắp đặt đèn Led chiếu sáng 75W ở độ cao <=12mMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
3Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072100m
7Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,910m
10Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32dau cap
3Rải dây tiếp địa đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,110m
4Dây tiếp địa đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,110m
10Lắp cần đèn D60, cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V25can den
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
21Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,351000viên
23Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V71,366m3
1Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Cáp CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m
6Cáp CXV/DSTA 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,691100m
9Luồn dây CVV 3x1,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
11Làm đầu cáp khô, cáp 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V2dau cap
8Dây tiếp địa đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,910m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE gân xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77100m
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
20Lắp bảng điện cửa cột kèm cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Khung móng 4xM24x750Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
32Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,251100m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
36Khoan băng đường (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
2Cáp CXV/DSTA 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công hệ thống chiếu sáng- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp phần chiếu sáng bằng hoặc lớn hơn 1.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện – Điện Tử- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này)33
2 Giám sát thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, Điện - Điện Tử- Đã giám sát thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III vẫn còn hiệu lực (Đối với Chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa có xếp hạng cần bổ sung bẳng khai theo Phụ lực VI – Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này)33
3 Nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán;- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo số lượng người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và đáp ứng yêu cầu này)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Xe cẩu lắp dựng trụ, đèn chiếu sáng1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250L1
3 Đầm cóc Đầm cóc công suất 1,5kW1
4 Máy hàn Máy hàn 14kW1
5 Máy đào Máy đào bánh xích dung tích 0.2m31
6 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->