Gói thầu: Mua vật tư y tế chống dịch covid-19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156844-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
Tên gói thầu Mua vật tư y tế chống dịch covid-19
Số hiệu KHLCNT 20211149674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 13:18:00 đến ngày 2021-11-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 956,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.010.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. Ví dụ: như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... kể từ 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Dược kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.- Có hợp đồng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Cảnh sát nhân dân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư y tế chống dịch covid-19
Mua vật tư y tế chống dịch covid-19
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Cảnh sát nhân dân . Địa chỉ: số 36 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.668.60550 + Fax: 028.62624948
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Cảnh sát nhân dân , địa chỉ: Số 36 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Cảnh sát nhân dân . Địa chỉ: số 36 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.668.60550 + Fax: 028.62624948


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu (Scan bản gốc); - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hoá do mình cung cấp, Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hoá không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSMT. + Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. . + Lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản và bảo trì, sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật. Các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
-Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng, …): 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu đúng yêu cầu tại E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao y do cơ quan có thẩm quyền cấp); - Nhà thầu cần có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu sau bán hàng như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Cảnh sát nhân dân . Địa chỉ: số 36 Nguyễn Hữu Thọ, phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028.668.60550 + Fax: 028.62624948
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Cảnh sát nhân dân Địa chỉ: 36 Nguyễn hữu thọ - P.Tân Phong - Quận 7 - Tp.Hồ Chí Minh SĐT: 02866817106, fax: 02.862624948.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần- Trường Đại học Cảnh sát nhân dân Địa chỉ: 36 Nguyễn hữu thọ - P.Tân Phong - Quận 7 - Tp.Hồ Chí Minh SĐT: 02866817106; 0961823788 fax: 02.862624948.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần- Trường Đại học Cảnh sát nhân dân Địa chỉ: 36 Nguyễn hữu thọ - P.Tân Phong - Quận 7 - Tp.Hồ Chí Minh SĐT: 02866817106; 0961823788 fax: 02.862624948.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khẩu trang y tế 4 lớp20.000Cái- Kích thước: 17.5cm x 9.5cm, dung sai: ± 0.2cm- Mặt ngoài màu xanh, mặt trong màu trắng.- Quai đeo hướng phía trong, viền chắc chắn. - Mềm mại, ôm khít, không kích ứng da. - Vật liệu: - Vải không dệt, kháng nước, không độc tố, mềm mại, không xổ lông hoặc xơ. - Khả năng lọc vi khuẩn: 95%-99%. - Chun đeo tai được đính chắc chắn ở 4 góc của khẩu trang. - Viền hai bên bằng vải không dệt. - Nẹp mũi bằng nhựa, định hình tốt, ôm khít. - Tiêu chuẩn của khẩu trang: - Đạt tiêu chuẩn: TCVN 8389-1:2010, EN 14683:2019.- Quy cách: Hộp 50 chiếc.Nhóm 5
2Khẩu trang N951.000CáiTrọng lượng nhẹ, thoải mái và thuận tiện - Khẩu trang lọc khói, bụi không dầu, chống cát, bụi gỗ, bụi kim loại.- Được sử dụng trong công nghiệp, thương mại, y tế và các môi trường khác - Hiệu quả lọc bụi >95% - Mô Tả: Có dây đeo bằng chất liệu thun đeo vòng qua đầu đặc biệt có mối hàn chắc chắn. Bên cạnh đó còn có miếng lót thép ngay mũi để điều chỉnh khẩu trang ôm sát khuôn mặt. Màng lọc tĩnh điện được cấu tạo từ các sợi không dệt tĩnh điện giúp hô hấp dễ dàng và thoáng mát hơn - Khẩu trang giúp ngăn dịch lỏng và đạt hiệu quả vi lọc BFE > 99% - Kẹp mũi: nhôm - Chất Liệu: Sợi không dệt Tiêu Chuẩn: NIOSH N95 - Màu Sắc: Trắng - Quy Cách Đóng Gói: 1 cái/túiNhóm 3
3Khẩu trang N9510.000Cái- Khẩu trang có 05 lớp: 2 lớp giấy lọc, 1 lớp bông lọc và 2 lớp vải không dệt. - Khẩu trang đạt tiêu chuẩn: + Mỹ: N95 Respirator (tiêu chuẩn NIOSH – 42C FR 84:1995) + Châu Âu: FFP2 Respirator (tiêu chuẩn EN 149:2001 + A1:2009 + Châu Âu BS EN 14683:2019 (khẩu trang dùng cho y tế-Hiệu suất lọc vi khuẩn) hoặc tương đương.-Thành phần: Gồm 05 lớp: 2 lớp vải không dệt, 01 lớp bông lọc giúp thoáng khí, 02 lớp giấy vi lọc cao cấp. + Lớp ngoài cùng: Vải không dệt bằng polypropylene không thấm nước.+ Lớp kế tiếp: Giấy vi lọc melblown bằng polypropylen không thấm nước. + Lớp giữa: Bông lọc bằng sợi polypropylen thoáng khí, giúp thông thoáng chống nóng. + Lớp kế tiếp: Giấy vi lọc melblown bằng polypropylene không thấm nước.+ Lớp trong cùng: Vải không dệt bằng polypropylen. - Màu sắc: Trắng-Chun đeo tai bằng sợi Spandex (không có cao su), co dãn tốt. - Nẹp cố định mũi 2 lõi thép bọc nhựa PE. - Khẩu trang không có bộ phận hay thành phần từ mủ cao su tự nhiên. Công dụng: - Kháng khuẩn, kháng giọt bắn và khí dung lơ lửng trong không khí.- Ngăn ngừa bụi, vi-rút, vi khuẩn xâm nhập đường hô hấp. - Phòng chống dịch bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp - Quy cách đóng gói: - 01 chiếc/01 túi, 30 túi/hộp;Nhóm 5
4Que tăm bông tỵ hầu5.000Cây- Chất liệu: Thân que bằng nhựa ABS, Đầu bông bằng sợi nylon tổng hợp - - Kích thước: Dài 150mm (±2mm), Đường kính thân que: 2,5mm - Vị trí khấc bẻ: 80mm- - Kích thước đầu bông: 20±2mm - - Đường kính đầu bông: 3mm Không chứa DNAse, RNase, DNA người, chất ức chế PCR - - Bảo quản: Nhiệt độ thường - - Tiệt trùng: Đơn chiếc bằng khí CO - - Qui cách : 1 que/ túi tiệt trùng, 1 túi zip lớn 200 que tiệt trùng, 50 túi zip/thùng - - Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, CE hoặc tương đương.Nhóm 6
5Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-25.000Test- Được Bộ Y tế cấp phép hoặc cấp giấy nhập khẩu.- Độ nhạy tương quan > 92% -Độ đặc hiệu tương quan > 99% - Độ chính xác 100%-Phát hiện các kháng nguyên tái tổ hợp Spike của SARS - CoV-2 -Ngưỡng phát hiện: 32 TCID50/mL với virut nuôi cấy bất hoạt SARSCoV-2- Thời gian xét nghiệm: 15-20 phút - Thành phần 01 bộ kit test: +01 khay thử đóng riêng trong túi cùng gói chống ẩm.+ Dung dịch chiết mẫu: 01 ống chiết bằng nhựa dẻo sử dụng trong y tế.+ 01 Nắp nhỏ giọt dung 1 lần.+ 01 que vô trùng để lấy mẫu dịch tỵ hầuNhóm 6
6Trang phục bảo hộ cấp độ 2 (Gồm 7 món)3.000BộBao gồm:- Chất liệu vải PP hoăc tương đương.- Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy được sản xuất bằng chất liệu vải không dệt, kháng thấm. - Đảm bảo việc bảo vệ toàn bộ bề mặt cơ thể người sử dụng trước nguy cơ lây nhiễm. - Dễ sử dụng, mặc thoáng mát, không gây khó chịu quá mức cho người sử dụng, phần mũ bo kín được khuôn mặt. - Không dị ứng cho người mặc Bề mặt sạch sẽ, không còn đầu chỉ xơ, viền chắc chắn, kín khít, không lỗi ngoại quan. - Kiều dáng theo thiết kế từng khung chiều cao cân nặng .- Kích thước: freesize , lưng chun - Màu sắc: Xanh hoặc trắng - Găng tay cao su: 01 đôi. -1 Khẩu trang theo tiêu chuẩn N95 - Tấm chắn giọt bắn: + vật liệu làm bằng nhựa trong, dẻo.Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc 1 lần); + Đảm bảo trường nhìn: chống mờ do hơi nước.Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. + Kích thước: che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, ISO9001:2015 hoặc tương đương.- Bộ trang phục đạt chỉ tiêu kỹ thuật cấp độ 2 theo quy định của Bộ Y tế.- Quy cách : 1 bộ/túiNhóm 5
7Trang phục bảo hộ cấp độ 3 (Gồm 7 món)1.000BộBao gồm: - Bộ mũ, áo, quần dạng liền và bao giầy được sản xuất bằng chất liệu vải không dệt, kháng thấm. - Chất liệu vải: vải PP và hỗn hợp màng PE tráng phue trực tiếp lên vải bằng công nghệ Lamintate định lượng 60GSM - Đảm bảo việc bảo vệ toàn bộ bề mặt cơ thể người sử dụng trước nguy cơ lây nhiễm. - Không dị ứng cho người mặc Bề mặt sạch sẽ, không còn đầu chỉ xơ, viền chắc chắn, kín khít, không lỗi ngoại quan. - Kiều dáng theo thiết kế từng khung chiều cao cân nặng .- Kích thước : freesize , lưng chun - Màu sắc: Trắng hoặc xanh. - Bộ trang phục đạt chỉ tiêu kỹ thuật cấp độ 3 theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT - Găng tay cao su: 01 đôi. Có độ đàn hồi giúp cho việc chuyển động dễ dàng, cảm giác cầm nắm chính xác.- 1 khẩu trang N95 đạt chứng nhận FFP- Tấm chắn giọt bắn: + Vật liệu làm bằng nhựa trong, dẻo.Có thể làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc 1 lần); + Đảm bảo trường nhìn: chống mờ do hơi nước.Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng. + Kích thước: che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt. - Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, ISO9001:2015 hoặc tương đương.- Bộ trang phục đạt chỉ tiêu kỹ thuật cấp độ 3 theo quy định của Bộ Y tế.- Quy cách : 1 bộ/túiNhóm 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.010.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. Ví dụ: như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... kể từ 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Dược kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp.- Có hợp đồng lao động kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->