Gói thầu: Cung cấp bơm, quạt và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp bơm, quạt và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 13:44:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,577,420,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho đơn vị sử dụng cuối cùng, thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bơm, quạt và phụ kiện Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SCTX (SXKD) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết. |
| E-CDNT 10.2(c) | các tài liệu liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu liên quan nếu được quy định chi tiết tại Mục 4 Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bánh răng ăn khớp bơm chân không | Chi tiết số 19 trang 4 tài liệu đính kèm E-HSMT; Vật liệu: GCr15; Typer: BK9020 (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020) | 6 | Bộ | Bánh răng ăn khớp bơm chân không Chi tiết số 19 trang 4 tài liệu đính kèm E-HSMT; Vật liệu: GCr15; Typer: BK9020 (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020) | |
| 2 | Bánh răng dẫn động quạt sục phễu tro | Chi tiết số 19 trang 4 tài liệu đính kèm E-HSMT; Vật liệu: GCr15; Typer: BK7011 (Phụ tùng đi kèm theo bơm khí sục phễu tro BK7011) | 4 | Bộ | Bánh răng dẫn động quạt sục phễu tro Chi tiết số 19 trang 4 tài liệu đính kèm E-HSMT; Vật liệu: GCr15; Typer: BK7011 (Phụ tùng đi kèm theo bơm khí sục phễu tro BK7011) | |
| 3 | Bi van bi bơm định lượng axit | Cation (4070015271) | 8 | Cái | Bi van bi bơm định lượng axit Cation (4070015271) | |
| 4 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 196x100x35x8; 8 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-8 | 2 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục Phi 196x100x35x8; 8 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-8 | |
| 5 | Bộ màng bơm định lượng | Milton Roy Model SRPM080D | 1 | Bộ | Bộ màng bơm định lượng Milton Roy Model SRPM080D | |
| 6 | Bộ màng bơm định lượng | Q=2605 1/h, P=5 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM081 | 1 | Bộ | Bộ màng bơm định lượng Q=2605 1/h, P=5 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM081 | |
| 7 | Bộ màng bơm định lượng | Q=1003 1/h, P=6 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM087 | 1 | Bộ | Bộ màng bơm định lượng Q=1003 1/h, P=6 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM087 | |
| 8 | Bộ màng bơm định lượng | Q=2080 1/h, P=5 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM089 | 1 | Bộ | Bộ màng bơm định lượng Q=2080 1/h, P=5 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM089 | |
| 9 | Bộ màng bơm định lượng | Milton Roy Model SRPM086 | 1 | Bộ | Bộ màng bơm định lượng Milton Roy Model SRPM086 | |
| 10 | Bộ quạt chèn tấm chắn (Bao gồm cả động cơ) | Quạt ly tâm, Q = 7030, m3/h, áp lực 3650 Pa; ZGF 710C | 1 | Bộ | Bộ quạt chèn tấm chắn (Bao gồm cả động cơ) Quạt ly tâm, Q = 7030, m3/h, áp lực 3650 Pa; ZGF 710C | |
| 11 | Bơm chân không (Không bao gồm động cơ) | Công suất của bơm: 69m3/phút Áp suất của bơm: -49 kPa; Công suất của động cơ: 90kW; Điện áp của động cơ: 400V; Tốc độ: 1400 V/p; (thông số chi tiết theo tài liệu đính kèm E-HSMT); B-Tohin Model: BK9020; Model của động cơ: QA280M4A | 3 | Cái | Bơm chân không Công suất của bơm: 69m3/phút Áp suất của bơm: -49 kPa; Công suất của động cơ: 90kW; Điện áp của động cơ: 400V; Tốc độ: 1400 V/p; (thông số chi tiết theo tài liệu đính kèm E-HSMT); B-Tohin Model: BK9020; Model của động cơ: QA280M4A | |
| 12 | Bơm dầu bôi trơn gối thùng nghiền | GR55SMT16B330LS2 | 1 | Cái | Bơm dầu bôi trơn gối thùng nghiền GR55SMT16B330LS2 | |
| 13 | Bơm dầu bypass | PV028R1K1T1VMMC (PMD-CHEMNITZ PVCMAMCV1) | 2 | Cái | Bơm dầu bypass PV028R1K1T1VMMC (PMD-CHEMNITZ PVCMAMCV1) | |
| 14 | Bơm dầu trục vít (bơm dầu FO) | Lưu lượng: 26.5 M3/h; Cột áp: 3.3 MPa; Hiệu suất: 80%; Tốc độ 1450; Công suất trục: 31.02 Kw; Đầu vào Ø100mm; Đầu ra Ø125mm; SMH660R40E6.7W21 | 2 | Cái | Bơm dầu trục vít (bơm dầu FO) không bao gồm động cơ. Lưu lượng: 26.5 M3/h; Cột áp: 3.3 MPa; Hiệu suất: 80%; Tốc độ 1450; Công suất trục: 31.02 Kw; Đầu vào Ø100mm; Đầu ra Ø125mm; SMH660R40E6.7W21 | |
| 15 | Bơm dầu gối bộ sấy | Typer: 3GR25X4-0.8/1.0 | 2 | Cái | Bơm dầu gối bộ sấy Typer: 3GR25X4-0.8/1.0 | |
| 16 | Bơm dầu Jackinh | Bơm dầu Jackinh DENISON,PV202R1EC02, 3600PSI MAX, hydraulic pumb div | 3 | Cái | Bơm dầu Jackinh DENISON,PV202R1EC02, 3600PSI MAX, hydraulic pumb div | |
| 17 | Bơm dầu quạt gió chính | Vickers GPA2-16-E-20-R6.3 | 1 | Cái | Bơm dầu quạt gió chính Vickers GPA2-16-E-20-R6.3 | |
| 18 | Bơm khí sục phễu tro BK7011 (Không bao gồm động cơ) | Công suất của bơm: 24m3/phút; Áp suất của bơm: 68kPa; Tốc độ vòng quay động cơ: 1475rpm Công suất của động cơ: 45kW; Điện áp của động cơ: 400V) Tốc độ: 1400 V/p; (thông số chi tiết theo tài liệu đính kèm E-HSMT); B-Tohin Model: BK7011; Model của động cơ: QA225M4A | 1 | Cái | Bơm khí sục phễu tro Công suất của bơm: 24m3/phút; Áp suất của bơm: 68kPa; Tốc độ vòng quay động cơ: 1475rpm Công suất của động cơ: 45kW; Điện áp của động cơ: 400V) Tốc độ: 1400 V/p; (thông số chi tiết theo tài liệu đính kèm E-HSMT); B-Tohin Model: BK7011; Model của động cơ: QA225M4A | |
| 19 | Bơm làm mát bể dầu bypass HP-LP | DENISON HYDRAULIC Model: F3-SDV20-1P11P-1A | 1 | Cái | Bơm làm mát bể dầu bypass HP-LP DENISON HYDRAULIC Model: F3-SDV20-1P11P-1A | |
| 20 | Bơm làm mát bể dầu EH Hydraulics | model: F3 20V5A 1C22R | 1 | Cái | Bơm làm mát bể dầu EH Hydraulics, model: F3 20V5A 1C22R | |
| 21 | Bơm nước hố đọng bình ngưng | inox304 Q=25m3/h, H=8mH2O; 50CYL25-8 | 2 | Cái | Bơm nước hố đọng bình ngưng inox304 Q=25m3/h, H=8mH2O; 50CYL25-8 | |
| 22 | Bơm rửa lưới (Bao gồm cả động cơ và bơm) | Bơm ly tâm nằm ngang 2 của hút. Lưu lượng 400-450 m3/h, cột áp 4.6-5 kg/cm2 Thân và cánh bơm: SS316. Bao gồm bệ đế 2. Động cơ 90 kW, 4 cực, IP55 3. Tủ điện khởi động. Model: SEAR 150-400-395. | 2 | Bộ | Bơm ly tâm nằm ngang 2 của hút. Lưu lượng 400-450 m3/h, cột áp 4.6-5 kg/cm2 Thân và cánh bơm: SS316. Bao gồm bệ đế 2. Động cơ 90 kW, 4 cực, IP55 3. Tủ điện khởi động. Model: SEAR 150-400-395. Kết nối phù hợp với hệ thống của nhiệt điện Quảng Ninh | |
| 23 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 140x64x30x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-6 | 20 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục Phi 140x64x30x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-6 | |
| 24 | Đệm giảm chấn bu lông khớp nối | Phi 24x45x10; Vật liêu: Cao su | 1 | Cái | Đệm giảm chấn bu lông khớp nối Phi 24x45x10; Vật liêu: Cao su | |
| 25 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 68x28x18; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-2 | 16 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục Phi 68x28x18; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-2 | |
| 26 | Đệm giảm chấn bu lông khớp nối | Phi 38x70x18; Vật liệu: Cao su | 59 | Cái | Đệm giảm chấn bu lông khớp nối Phi 38x70x18; Vật liệu: Cao su | |
| 27 | Đệm giảm chấn bu lông khớp nối | Phi 30x55x14; Vật liệu: Cao su | 80 | Cái | Đệm giảm chấn bu lông khớp nối. Phi 30x55x14; Vật liệu: Cao su | |
| 28 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 80x38x30x18x8; 8 Cánh; Vật liệu: PU; ROTEX: GR-38 | 3 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục Phi 80x38x30x18x8; 8 Cánh; Vật liệu: PU; ROTEX: GR-38 | |
| 29 | Đệm giảm chấn bu lông khớp nối | Phi18x32x10; Vật liệu: Cao su | 6 | Cái | Đệm giảm chấn bu lông khớp nối Phi18x32x10; Vật liệu: Cao su | |
| 30 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 82x34x18x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-3 | 5 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục Phi 82x34x18x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-3 | |
| 31 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 150x76x27; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T150 | 6 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục Phi 150x76x27; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T150 | |
| 32 | Đệm giảm chấn bu lông khớp nối | Phi 38x70x18; Vật liệu: Cao su | 170 | Cái | Đệm giảm chấn bu lông khớp nối Phi 38x70x18; Vật liệu: Cao su | |
| 33 | Cốc dầu bơm cấp (D1364) | 2 | Cái | Cốc dầu bơm cấp (D1364) | ||
| 34 | Con lăn dẫn hướng cánh điều chỉnh độ mở đầu hút quạt gió cấp 1 | Vật liệu 40X; thông số theo bản vẽ đính kèm | 175 | Bộ | Con lăn dẫn hướng cánh điều chỉnh độ mở đầu hút quạt gió cấp 1. Vật liệu 40X; thông số theo bản vẽ đính kèm | |
| 35 | Cửa nối của van bi bơm định lượng axit | Cation (2710015071) | 4 | Cái | Cửa nối của van bi bơm định lượng axit cation(2710015071) | |
| 36 | Đế van bi bơm định lượng axit | Cation (2240086071) | 8 | Cái | Đế van bi bơm định lượng axit cation(2240086071) | |
| 37 | Đệm van bi bơm định lượng axit | Cation (2250075675) | 20 | Cái | Đệm van bi bơm định lượng axit cation(2250075675) | |
| 38 | Đệm cao su giảm chấn bu lông khớp nối | Phi 14x27x5; Vật liệu: cao su | 10 | Cái | Đệm cao su giảm chấn bu lông khớp nối Phi 14x27x5; Vật liệu: cao su | |
| 39 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 100x42x20x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-4 | 88 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục. Phi 100x42x20x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-4 | |
| 40 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 150x76x27; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T150 | 20 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục. Phi 150x76x27; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T150 | |
| 41 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 122x52x22x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-5 | 2 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục. Phi 122x52x22x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-5 | |
| 42 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 60x26x11; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T60 | 4 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục Phi 60x26x11; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T60 | |
| 43 | Bộ giảm chấn lò so chống rung (Giảm chấn quạt chèn tấm chắn FGD) | Khoảng cách tâm lỗ bu lông chân đế 120mm; đường kính ngoài 100; chiều cao 110mm; Bu lông khóa M12 | 24 | Cái | Bộ giảm chấn lò so chống rung (Giảm chấn quạt chèn tấm chắn FGD). Khoảng cách tâm lỗ bu lông chân đế 120mm; đường kính ngoài 100; chiều cao 110mm; Bu lông khóa M12 | |
| 44 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 105x51x21x8; 8 Cánh; Vật liệu: PU; Type: GR-48 | 12 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục Phi 105x51x21x8; 8 Cánh; Vật liệu: PU; Type: GR-48 | |
| 45 | Giảm chấn khớp nối trục | Phi 90x41x18; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T90 | 71 | Cái | Giảm chấn khớp nối trục Phi 90x41x18; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T90 | |
| 46 | Khớp cầu trục thanh đẩy tấm chắn điều chỉnh quạt gió cấp một | Vật liệu 40X; thông số theo bản vẽ đính kèm | 7 | Bộ | Khớp cầu trục thanh đẩy tấm chắn điều chỉnh quạt gió cấp một Vật liệu 40X; thông số theo bản vẽ đính kèm | |
| 47 | Khớp nối giãn nở cao su | DN175; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép | 5 | Cái | Khớp nối giãn nở cao su DN175; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép; | |
| 48 | Khớp nối giãn nở cao su | DN400; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép; | 3 | Cái | Khớp nối giãn nở cao su DN400; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép; | |
| 49 | Khớp nối của van bi bơm định lượng axit | Cation (41338) | 4 | Cái | Khớp nối của van bi bơm định lượng axit cation(41338) | |
| 50 | Khớp nối giãn nở đầu hút bơm chân không | Chi tiết số trang 10 tài liệu đính kèm E-HSMT; Typer: BK9020; (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020) | 6 | Cái | Khớp nối giãn nở đầu hút bơm chân không Chi tiết số trang 10 tài liệu đính kèm E-HSMT; Typer: BK9020; (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020) | |
| 51 | Khớp nối giãn nở cao su | DN300; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép; | 7 | Cái | Khớp nối giãn nở cao su DN300; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép; | |
| 52 | Khớp nối thủy lực máy nghiền xỉ | YOX 280A | 2 | Cái | Khớp nối thủy lực máy nghiền xỉ YOX 280A | |
| 53 | Khớp nối thuỷ lực | YOX 340 | 2 | Cái | Khớp nối thuỷ lực YOX 340 | |
| 54 | Lá thép giảm chấn của khớp nối đĩa | Model của bơm: LC550/700II | 2 | Bộ | Lá thép giảm chấn của khớp nối đĩa Model của bơm: LC550/700II | |
| 55 | Bộ giảm chấn lò so chống rung | Phi 65x50x35 | 6 | Cái | Bộ giảm chấn lò so chống rung Phi 65x50x35 | |
| 56 | Pitton bơm dầu cao áp máy nghiền | PE16 | 273 | Cái | Pitton bơm dầu cao áp máy nghiền PE16 | |
| 57 | Puly cho bơm chân không | Chi tiết tài liệu đính kèm E-HSMT; Typer: BK9020; (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020) | 4 | Cái | Puly cho bơm chân không Chi tiết tài liệu đính kèm E-HSMT; Typer: BK9020; (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020) | |
| 58 | Quạt chèn bánh răng chủ (bao gồm cả động cơ) | Lưu lượng: 800m3/h, Áp lực: 590 Pa, Công suất: 0.37Kw, Điện áp: 400 V, Tốc độ: 2900v/p; CQ3-J | 2 | Bộ | Quạt chèn bánh răng chủ ( bao gồm cả động cơ) Lưu lượng: 800m3/h, Áp lực: 590 Pa, Công suất: 0.37Kw, Điện áp: 400 V, Tốc độ: 2900v/p; CQ3-J | |
| 59 | Quạt chèn tấm chắn | ZSC63 | 2 | Cái | Quạt chèn tấm chắn ZSC63 | |
| 60 | Quạt làm mát gối trục BUF | lưu lượng 1610 - 3488 m3/h, áp lực 5697 - 5080 Pa; 9 - 19No5A | 2 | Cái | Quạt làm mát gối trục BUF, lưu lượng 1610 - 3488 m3/h, áp lực 5697 - 5080 Pa; 9 - 19No5A | |
| 61 | Quạt ly tâm | 4-72-113.2A, Lưu lượng: 1688-3571 m3/h, động cơ type: Y2-90L-2 | 2 | Cái | Quạt ly tâm 4-72-113.2A, Lưu lượng: 1688-3571 m3/h, động cơ type: Y2-90L-2 | |
| 62 | Quạt sục silo (Không bao gồm động cơ) | Công suất của bơm: 12m3/phút; Áp suất của bơm: 98 kPa; ốc độ của động cơ: 1450 rpm; Công suất của động cơ: 37kW; Điện áp của động cơ: 400V; Chi tiết thông số kỹ thuật theo tài liều đính kèm E-HSMT; Model: JAS-125; Model của động cơ: I225S-4-37KW | 1 | Bộ | Công suất của bơm: 12m3/phút; Áp suất của bơm: 98 kPa; ốc độ của động cơ: 1450 rpm; Công suất của động cơ: 37kW; Điện áp của động cơ: 400V; Chi tiết thông số kỹ thuật theo tài liều đính kèm E-HSMT; Model: JAS-125; Model của động cơ: I225S-4-37KW | |
| 63 | Thân van bi bơm định lượng axit | Cation (2920050071) | 8 | Cái | Thân van bi bơm định lượng axit cation(2920050071) | |
| 64 | Thiết bị làm mát dầu bơm tuần hoàn tháp hấp thụ | PWO B8THX20/1P-SC-M.P/N 508458 | 1 | Bộ | Thiết bị làm mát dầu bơm tuần hoàn tháp hấp thụ PWO B8THX20/1P-SC-M.P/N 508458 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho đơn vị sử dụng cuối cùng, thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi