Gói thầu: Cung cấp bơm, quạt và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157677-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Cung cấp bơm, quạt và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210474674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCTX (SXKD) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 13:44:00 đến ngày 2021-12-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,577,420,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho đơn vị sử dụng cuối cùng, thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp bơm, quạt và phụ kiện
Sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 SCTX (SXKD) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết.
E-CDNT 10.2(c)
các tài liệu liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp (bao gồm đầy đủ các chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
các tài liệu liên quan nếu được quy định chi tiết tại Mục 4 Mẫu số 3 (Webform trên Hệ thống).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bánh răng ăn khớp bơm chân khôngChi tiết số 19 trang 4 tài liệu đính kèm E-HSMT; Vật liệu: GCr15; Typer: BK9020 (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020)6BộBánh răng ăn khớp bơm chân không Chi tiết số 19 trang 4 tài liệu đính kèm E-HSMT; Vật liệu: GCr15; Typer: BK9020 (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020)
2Bánh răng dẫn động quạt sục phễu troChi tiết số 19 trang 4 tài liệu đính kèm E-HSMT; Vật liệu: GCr15; Typer: BK7011 (Phụ tùng đi kèm theo bơm khí sục phễu tro BK7011)4BộBánh răng dẫn động quạt sục phễu tro Chi tiết số 19 trang 4 tài liệu đính kèm E-HSMT; Vật liệu: GCr15; Typer: BK7011 (Phụ tùng đi kèm theo bơm khí sục phễu tro BK7011)
3Bi van bi bơm định lượng axitCation (4070015271)8CáiBi van bi bơm định lượng axit Cation (4070015271)
4Giảm chấn khớp nối trụcPhi 196x100x35x8; 8 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-82CáiGiảm chấn khớp nối trục Phi 196x100x35x8; 8 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-8
5Bộ màng bơm định lượngMilton Roy Model SRPM080D1BộBộ màng bơm định lượng Milton Roy Model SRPM080D
6Bộ màng bơm định lượngQ=2605 1/h, P=5 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM0811BộBộ màng bơm định lượng Q=2605 1/h, P=5 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM081
7Bộ màng bơm định lượngQ=1003 1/h, P=6 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM0871BộBộ màng bơm định lượng Q=1003 1/h, P=6 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM087
8Bộ màng bơm định lượngQ=2080 1/h, P=5 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM0891BộBộ màng bơm định lượng Q=2080 1/h, P=5 Bar, PTFE/316SS; Milton Roy Model SRPM089
9Bộ màng bơm định lượngMilton Roy Model SRPM0861BộBộ màng bơm định lượng Milton Roy Model SRPM086
10Bộ quạt chèn tấm chắn (Bao gồm cả động cơ)Quạt ly tâm, Q = 7030, m3/h, áp lực 3650 Pa; ZGF 710C1BộBộ quạt chèn tấm chắn (Bao gồm cả động cơ) Quạt ly tâm, Q = 7030, m3/h, áp lực 3650 Pa; ZGF 710C
11Bơm chân không (Không bao gồm động cơ)Công suất của bơm: 69m3/phút Áp suất của bơm: -49 kPa; Công suất của động cơ: 90kW; Điện áp của động cơ: 400V; Tốc độ: 1400 V/p; (thông số chi tiết theo tài liệu đính kèm E-HSMT); B-Tohin Model: BK9020; Model của động cơ: QA280M4A3CáiBơm chân không Công suất của bơm: 69m3/phút Áp suất của bơm: -49 kPa; Công suất của động cơ: 90kW; Điện áp của động cơ: 400V; Tốc độ: 1400 V/p; (thông số chi tiết theo tài liệu đính kèm E-HSMT); B-Tohin Model: BK9020; Model của động cơ: QA280M4A
12Bơm dầu bôi trơn gối thùng nghiềnGR55SMT16B330LS21CáiBơm dầu bôi trơn gối thùng nghiền GR55SMT16B330LS2
13Bơm dầu bypassPV028R1K1T1VMMC (PMD-CHEMNITZ PVCMAMCV1)2CáiBơm dầu bypass PV028R1K1T1VMMC (PMD-CHEMNITZ PVCMAMCV1)
14Bơm dầu trục vít (bơm dầu FO)Lưu lượng: 26.5 M3/h; Cột áp: 3.3 MPa; Hiệu suất: 80%; Tốc độ 1450; Công suất trục: 31.02 Kw; Đầu vào Ø100mm; Đầu ra Ø125mm; SMH660R40E6.7W212CáiBơm dầu trục vít (bơm dầu FO) không bao gồm động cơ. Lưu lượng: 26.5 M3/h; Cột áp: 3.3 MPa; Hiệu suất: 80%; Tốc độ 1450; Công suất trục: 31.02 Kw; Đầu vào Ø100mm; Đầu ra Ø125mm; SMH660R40E6.7W21
15Bơm dầu gối bộ sấyTyper: 3GR25X4-0.8/1.02CáiBơm dầu gối bộ sấy Typer: 3GR25X4-0.8/1.0
16Bơm dầu JackinhBơm dầu Jackinh DENISON,PV202R1EC02, 3600PSI MAX, hydraulic pumb div3CáiBơm dầu Jackinh DENISON,PV202R1EC02, 3600PSI MAX, hydraulic pumb div
17Bơm dầu quạt gió chínhVickers GPA2-16-E-20-R6.31CáiBơm dầu quạt gió chính Vickers GPA2-16-E-20-R6.3
18Bơm khí sục phễu tro BK7011 (Không bao gồm động cơ)Công suất của bơm: 24m3/phút; Áp suất của bơm: 68kPa; Tốc độ vòng quay động cơ: 1475rpm Công suất của động cơ: 45kW; Điện áp của động cơ: 400V) Tốc độ: 1400 V/p; (thông số chi tiết theo tài liệu đính kèm E-HSMT); B-Tohin Model: BK7011; Model của động cơ: QA225M4A1CáiBơm khí sục phễu tro Công suất của bơm: 24m3/phút; Áp suất của bơm: 68kPa; Tốc độ vòng quay động cơ: 1475rpm Công suất của động cơ: 45kW; Điện áp của động cơ: 400V) Tốc độ: 1400 V/p; (thông số chi tiết theo tài liệu đính kèm E-HSMT); B-Tohin Model: BK7011; Model của động cơ: QA225M4A
19Bơm làm mát bể dầu bypass HP-LPDENISON HYDRAULIC Model: F3-SDV20-1P11P-1A1CáiBơm làm mát bể dầu bypass HP-LP DENISON HYDRAULIC Model: F3-SDV20-1P11P-1A
20Bơm làm mát bể dầu EH Hydraulicsmodel: F3 20V5A 1C22R1CáiBơm làm mát bể dầu EH Hydraulics, model: F3 20V5A 1C22R
21Bơm nước hố đọng bình ngưnginox304 Q=25m3/h, H=8mH2O; 50CYL25-82CáiBơm nước hố đọng bình ngưng inox304 Q=25m3/h, H=8mH2O; 50CYL25-8
22Bơm rửa lưới (Bao gồm cả động cơ và bơm)Bơm ly tâm nằm ngang 2 của hút. Lưu lượng 400-450 m3/h, cột áp 4.6-5 kg/cm2 Thân và cánh bơm: SS316. Bao gồm bệ đế 2. Động cơ 90 kW, 4 cực, IP55 3. Tủ điện khởi động. Model: SEAR 150-400-395.2BộBơm ly tâm nằm ngang 2 của hút. Lưu lượng 400-450 m3/h, cột áp 4.6-5 kg/cm2 Thân và cánh bơm: SS316. Bao gồm bệ đế 2. Động cơ 90 kW, 4 cực, IP55 3. Tủ điện khởi động. Model: SEAR 150-400-395. Kết nối phù hợp với hệ thống của nhiệt điện Quảng Ninh
23Giảm chấn khớp nối trụcPhi 140x64x30x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-620CáiGiảm chấn khớp nối trục Phi 140x64x30x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-6
24Đệm giảm chấn bu lông khớp nốiPhi 24x45x10; Vật liêu: Cao su1CáiĐệm giảm chấn bu lông khớp nối Phi 24x45x10; Vật liêu: Cao su
25Giảm chấn khớp nối trụcPhi 68x28x18; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-216CáiGiảm chấn khớp nối trục Phi 68x28x18; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: MT-2
26Đệm giảm chấn bu lông khớp nốiPhi 38x70x18; Vật liệu: Cao su59CáiĐệm giảm chấn bu lông khớp nối Phi 38x70x18; Vật liệu: Cao su
27Đệm giảm chấn bu lông khớp nốiPhi 30x55x14; Vật liệu: Cao su80CáiĐệm giảm chấn bu lông khớp nối. Phi 30x55x14; Vật liệu: Cao su
28Giảm chấn khớp nối trụcPhi 80x38x30x18x8; 8 Cánh; Vật liệu: PU; ROTEX: GR-383CáiGiảm chấn khớp nối trục Phi 80x38x30x18x8; 8 Cánh; Vật liệu: PU; ROTEX: GR-38
29Đệm giảm chấn bu lông khớp nốiPhi18x32x10; Vật liệu: Cao su6CáiĐệm giảm chấn bu lông khớp nối Phi18x32x10; Vật liệu: Cao su
30Giảm chấn khớp nối trụcPhi 82x34x18x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-35CáiGiảm chấn khớp nối trục Phi 82x34x18x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-3
31Giảm chấn khớp nối trụcPhi 150x76x27; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T1506CáiGiảm chấn khớp nối trục Phi 150x76x27; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T150
32Đệm giảm chấn bu lông khớp nốiPhi 38x70x18; Vật liệu: Cao su170CáiĐệm giảm chấn bu lông khớp nối Phi 38x70x18; Vật liệu: Cao su
33Cốc dầu bơm cấp (D1364)2CáiCốc dầu bơm cấp (D1364)
34Con lăn dẫn hướng cánh điều chỉnh độ mở đầu hút quạt gió cấp 1Vật liệu 40X; thông số theo bản vẽ đính kèm175BộCon lăn dẫn hướng cánh điều chỉnh độ mở đầu hút quạt gió cấp 1. Vật liệu 40X; thông số theo bản vẽ đính kèm
35Cửa nối của van bi bơm định lượng axitCation (2710015071)4CáiCửa nối của van bi bơm định lượng axit cation(2710015071)
36Đế van bi bơm định lượng axitCation (2240086071)8CáiĐế van bi bơm định lượng axit cation(2240086071)
37Đệm van bi bơm định lượng axitCation (2250075675)20CáiĐệm van bi bơm định lượng axit cation(2250075675)
38Đệm cao su giảm chấn bu lông khớp nốiPhi 14x27x5; Vật liệu: cao su10CáiĐệm cao su giảm chấn bu lông khớp nối Phi 14x27x5; Vật liệu: cao su
39Giảm chấn khớp nối trụcPhi 100x42x20x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-488CáiGiảm chấn khớp nối trục. Phi 100x42x20x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-4
40Giảm chấn khớp nối trụcPhi 150x76x27; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T15020CáiGiảm chấn khớp nối trục. Phi 150x76x27; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T150
41Giảm chấn khớp nối trụcPhi 122x52x22x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-52CáiGiảm chấn khớp nối trục. Phi 122x52x22x6; 6 cánh; Vật liêu: PU; Type: MT-5
42Giảm chấn khớp nối trụcPhi 60x26x11; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T604CáiGiảm chấn khớp nối trục Phi 60x26x11; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T60
43Bộ giảm chấn lò so chống rung (Giảm chấn quạt chèn tấm chắn FGD)Khoảng cách tâm lỗ bu lông chân đế 120mm; đường kính ngoài 100; chiều cao 110mm; Bu lông khóa M1224CáiBộ giảm chấn lò so chống rung (Giảm chấn quạt chèn tấm chắn FGD). Khoảng cách tâm lỗ bu lông chân đế 120mm; đường kính ngoài 100; chiều cao 110mm; Bu lông khóa M12
44Giảm chấn khớp nối trụcPhi 105x51x21x8; 8 Cánh; Vật liệu: PU; Type: GR-4812CáiGiảm chấn khớp nối trục Phi 105x51x21x8; 8 Cánh; Vật liệu: PU; Type: GR-48
45Giảm chấn khớp nối trụcPhi 90x41x18; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T9071CáiGiảm chấn khớp nối trục Phi 90x41x18; 6 Cánh; Vật liệu: PU; Type: T90
46Khớp cầu trục thanh đẩy tấm chắn điều chỉnh quạt gió cấp mộtVật liệu 40X; thông số theo bản vẽ đính kèm7BộKhớp cầu trục thanh đẩy tấm chắn điều chỉnh quạt gió cấp một Vật liệu 40X; thông số theo bản vẽ đính kèm
47Khớp nối giãn nở cao suDN175; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép5CáiKhớp nối giãn nở cao su DN175; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép;
48Khớp nối giãn nở cao suDN400; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép;3CáiKhớp nối giãn nở cao su DN400; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép;
49Khớp nối của van bi bơm định lượng axitCation (41338)4CáiKhớp nối của van bi bơm định lượng axit cation(41338)
50Khớp nối giãn nở đầu hút bơm chân khôngChi tiết số trang 10 tài liệu đính kèm E-HSMT; Typer: BK9020; (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020)6CáiKhớp nối giãn nở đầu hút bơm chân không Chi tiết số trang 10 tài liệu đính kèm E-HSMT; Typer: BK9020; (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020)
51Khớp nối giãn nở cao suDN300; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép;7CáiKhớp nối giãn nở cao su DN300; PN 1.6Mpa; 120 độ C; Kiểu cầu đơn, Mặt bích thép;
52Khớp nối thủy lực máy nghiền xỉYOX 280A2CáiKhớp nối thủy lực máy nghiền xỉ YOX 280A
53Khớp nối thuỷ lựcYOX 3402CáiKhớp nối thuỷ lực YOX 340
54Lá thép giảm chấn của khớp nối đĩaModel của bơm: LC550/700II2BộLá thép giảm chấn của khớp nối đĩa Model của bơm: LC550/700II
55Bộ giảm chấn lò so chống rungPhi 65x50x356CáiBộ giảm chấn lò so chống rung Phi 65x50x35
56Pitton bơm dầu cao áp máy nghiềnPE16273CáiPitton bơm dầu cao áp máy nghiền PE16
57Puly cho bơm chân khôngChi tiết tài liệu đính kèm E-HSMT; Typer: BK9020; (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020)4CáiPuly cho bơm chân không Chi tiết tài liệu đính kèm E-HSMT; Typer: BK9020; (Phụ tùng đi kèm theo bơm chân không BK9020)
58Quạt chèn bánh răng chủ (bao gồm cả động cơ)Lưu lượng: 800m3/h, Áp lực: 590 Pa, Công suất: 0.37Kw, Điện áp: 400 V, Tốc độ: 2900v/p; CQ3-J2BộQuạt chèn bánh răng chủ ( bao gồm cả động cơ) Lưu lượng: 800m3/h, Áp lực: 590 Pa, Công suất: 0.37Kw, Điện áp: 400 V, Tốc độ: 2900v/p; CQ3-J
59Quạt chèn tấm chắnZSC632CáiQuạt chèn tấm chắn ZSC63
60Quạt làm mát gối trục BUFlưu lượng 1610 - 3488 m3/h, áp lực 5697 - 5080 Pa; 9 - 19No5A2CáiQuạt làm mát gối trục BUF, lưu lượng 1610 - 3488 m3/h, áp lực 5697 - 5080 Pa; 9 - 19No5A
61Quạt ly tâm4-72-113.2A, Lưu lượng: 1688-3571 m3/h, động cơ type: Y2-90L-22CáiQuạt ly tâm 4-72-113.2A, Lưu lượng: 1688-3571 m3/h, động cơ type: Y2-90L-2
62Quạt sục silo (Không bao gồm động cơ)Công suất của bơm: 12m3/phút; Áp suất của bơm: 98 kPa; ốc độ của động cơ: 1450 rpm; Công suất của động cơ: 37kW; Điện áp của động cơ: 400V; Chi tiết thông số kỹ thuật theo tài liều đính kèm E-HSMT; Model: JAS-125; Model của động cơ: I225S-4-37KW1BộCông suất của bơm: 12m3/phút; Áp suất của bơm: 98 kPa; ốc độ của động cơ: 1450 rpm; Công suất của động cơ: 37kW; Điện áp của động cơ: 400V; Chi tiết thông số kỹ thuật theo tài liều đính kèm E-HSMT; Model: JAS-125; Model của động cơ: I225S-4-37KW
63Thân van bi bơm định lượng axitCation (2920050071)8CáiThân van bi bơm định lượng axit cation(2920050071)
64Thiết bị làm mát dầu bơm tuần hoàn tháp hấp thụPWO B8THX20/1P-SC-M.P/N 5084581BộThiết bị làm mát dầu bơm tuần hoàn tháp hấp thụ PWO B8THX20/1P-SC-M.P/N 508458
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là cung cấp vật tư, thiết bị cho đơn vị sử dụng cuối cùng, thời gian thực hiện hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu (3 năm trở lại đây được hiểu là 36 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->