Gói thầu: Chuyển phát VPKM để thực hiện Chương trình ưu đãi đích thực của Ban KHCN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG |
| Tên gói thầu | Chuyển phát VPKM để thực hiện Chương trình ưu đãi đích thực của Ban KHCN |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139869 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí CSKH của Ban KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:02:00 đến ngày 2021-11-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,896,347,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224.086.874VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng chuyển phát hàng hóa đến tay khách hàng tương tự với gói thầu tham dự, có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VNĐ. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc công chứng) về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn...). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế/quản trị/marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư IT kết nối hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán thực hiện thủ tục nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kinh tế/quản trị/kế toán tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên hỗ trợ, giải quyết khiếu nại |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế/marketing/thương mại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng nâng 1,0-1,5 tấn, nâng vật liệu với càng nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Băng tải con lăn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để vận chuyển hàng hóa dạng hộp hoặc thùng carton, kích thước W676 x L3000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Băng chuyền tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chuyển hàng hóa, khung thép sơn tĩnh điên,có nâng hạ, điều chỉnh tốc độ, tải trọng tối đa 40kg/m, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Chuyển phát VPKM để thực hiện Chương trình ưu đãi đích thực của Ban KHCN Chuyển phát VPKM để thực hiện Chương trình ưu đãi đích thực của Ban KHCN 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí CSKH của Ban KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu scan các tài liệu (gốc hoặc công chứng) chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật đáp ứng yêu cầu E-HSMT. Bảng chào giá chi tiết từng đơn giá hạng mục dịch vụ theo Biểu mẫu 18 – chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp 01 bộ HSDT gốc, trong đó công chứng các tài liệu chứng minh: Giấy phép ĐKKD, giấy phép bưu chính; báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế các năm 2018, 2019, 2020; các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự; nguồn lực tài chính, tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh thiết bị máy móc, công cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Khách hàng Cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông,
Địa chỉ: Số 216 phố Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tầng 3, Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam;
Điện thoại: 024. 3773.2993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông, Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 3773.2993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp – Ban Khách hàng Cá nhân; Tầng 3 - Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, tp Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.37732993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp – Ban Khách hàng Cá nhân; Tầng 3 - Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, tp Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024.37732993 |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưu kho | - Bảo quản hàng hoá trong kho với diện tích tối thiểu là 300m2. - Bồi thường 100% giá trị tổn thất bằng hiện vật | tháng | 12 | |
| 2 | Nhập hàng | - Dỡ hàng, mở kiện, tạo mã vạch, dán nhãn, kiểm tra số lượng hàng hoá theo đúng biên bản được cung cấp. - Kiểm tra chất lượng hàng hoá bằng mắt thường, loại bỏ hàng hỏng - Nhận giấy tờ hàng hoá (phiếu giao hàng, hoá đơn...) | Sản phẩm | 66.000 | |
| 3 | Xuất hàng | - Kiểm tra thông tin người nhận - Xuất hàng theo yêu cầu - Đóng gói, dãn nhãn thông tin người nhận, mã vận đơn - Dán băng keo có logo VinaPhone Plus. | Sản phẩm | 66.000 | |
| 4 | Bao bì sản phẩm | - Đóng gói hàng hoá bằng thùng catton, sử dụng hộp hai lớp với hàng hoá nặng. - Các hàng dễ vỡ dùng hai lần hộp phải có lớp đệm | Sản phẩm | 66.000 | Sản phẩm chuyển phát có nhiều kích thước khác nhau, cách bảo quản khác nhau, nhà thầu chào từng đơn giá bao bì phù hợp theo Biểu mẫu 18 – chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng |
| 5 | Chuyển phát Vật phẩm khuyến mại | - Chuyển phát trên toàn quốc bao gồm cả vùng sâu, vùng xa - Chuyển phát quà tặng đến tay khách hàng, đúng địa chỉ được cung cấp - Cung cấp phiếu xác nhận phát quà thành công có chữ ký khách hàng | Sản phẩm | 66.000 | Sản phẩm chuyển phát trên toàn quốc, nhà thầu chào đơn giá từng khu vực khác nhau theo Biểu mẫu 18 – chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng |
| 6 | Chuyển phát Thẻ hội viên cao cấp | - Đóng gói thẻ bằng hộp catton - Chuyển thẻ đến đúng địa chỉ được cung cấp trên toàn quốc | Sản phẩm | 1.000 | Sản phẩm chuyển phát trên toàn quốc, nhà thầu chào đơn giá từng khu vực khác nhau theo Biểu mẫu 18 – chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 15% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224.086.874VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224.086.874VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có 01 hợp đồng chuyển phát hàng hóa đến tay khách hàng tương tự với gói thầu tham dự, có giá trị tối thiểu 3.500.000.000 VNĐ. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc công chứng) về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn...). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành chung | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế/quản trị/marketing | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư IT kết nối hệ thống | 2 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên kế toán thực hiện thủ tục nghiệm thu, thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành kinh tế/quản trị/kế toán tài chính | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên hỗ trợ, giải quyết khiếu nại | 5 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế/marketing/thương mại | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Có tải trọng nâng 1,0-1,5 tấn, nâng vật liệu với càng nâng | 1 |
| 2 | Băng tải con lăn | Dùng để vận chuyển hàng hóa dạng hộp hoặc thùng carton, kích thước W676 x L3000 | 1 |
| 3 | Băng chuyền tải | Dùng để chuyển hàng hóa, khung thép sơn tĩnh điên,có nâng hạ, điều chỉnh tốc độ, tải trọng tối đa 40kg/m, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi