Gói thầu: Sửa chữa bàn kiểm định công tơ tại các chi nhánh Cao Bằng, Bắc Kạn, Hà Giang, Hòa Bình, Vĩnh phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Nam Định, Nghệ An - Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bàn kiểm định công tơ tại các chi nhánh Cao Bằng, Bắc Kạn, Hà Giang, Hòa Bình, Vĩnh phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Nam Định, Nghệ An - Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148481 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:00:00 đến ngày 2021-11-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,774,021,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,610,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.774.021.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 532.206.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.483.632.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên thí nghiệm điện miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bàn kiểm định công tơ tại các chi nhánh Cao Bằng, Bắc Kạn, Hà Giang, Hòa Bình, Vĩnh phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Nam Định, Nghệ An - Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc Sửa chữa bàn kiểm định công tơ tại các chi nhánh Cao Bằng, Bắc Kạn, Hà Giang, Hòa Bình, Vĩnh phúc, Bắc Ninh, Quảng Ninh, Nam Định, Nghệ An - Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.610.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243 8759361, Fax: 0243 8759080; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243 8759361, Fax: 0243 8759080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & đầu tư – Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc; Địa chỉ: 465 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.3875936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN CAO BẰNGBàn kiểm 3 pha 10 vị tríModel: ADT-TB310E01Hãng sản xuất: ADT - Việt NamSố chế tạo: S1415 | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 2 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN CAO BẰNGBàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0108018Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 3 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC KẠNBàn kiểm 3 pha 20 vị tríModel: YC1893DHãng sản xuất: GENY - Trung QuốcSố chế tạo: 0309044 | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 4 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC KẠNBàn kiểm 1 pha 30 vị tríModel: TB1E3002Hãng sản xuất: ADT - Việt namSố chế tạo: 070619 | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 5 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ GIANGBàn kiểm 3 pha 10 vị tríModel: TF9300Số chế tạo: 1301017Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 6 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ GIANGBàn kiểm 1 pha 12 vị tríModel: ADT-TB112E01Số chế tạo: 110709Hãng sản xuất: ADT - Việt Nam | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 7 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÀ GIANGBàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0109030Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 8 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÒA BÌNHBàn kiểm 3 pha 20 vị tríModel: YC1893DSố chế tạo: 0309045Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 9 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÒA BÌNHBàn kiểm 3 pha 12 vị tríModel: YC1893DSố chế tạo: 0308064Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 10 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÒA BÌNHBàn kiểm 1 pha 12 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0108067Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 11 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÒA BÌNHBàn kiểm 1 pha 12 vị tríModel: ADT-TB112E01Số chế tạo: 100709Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 12 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÒA BÌNHBàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: SYD 12D-24Số chế tạo: D2077Hãng sản xuất: Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 13 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN HÒA BÌNHBàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: KP - S1000 -24Số chế tạo: 1511245Hãng sản xuất: Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 14 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN VĨNH PHÚCBàn kiểm 3 pha 20 vị tríModel: YC1893DSố chế tạo: 0309047Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 15 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN VĨNH PHÚCBàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0109039Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 16 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC NINHBàn kiểm định công tơ 1 pha 30 vị tríModel: ADT-TB130E01Số chế tạo: 060617Hãng sản xuất: ADT - Việt Nam | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 17 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC NINHBàn kiểm định công tơ 1 pha 30 vị tríModel: ADT-TB130E01Số chế tạo: 060618Hãng sản xuất: ADT - Việt Nam | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 18 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC NINHBàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: TF9100Số chế tạo: 1112167Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 19 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC NINHBàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: TF9100Số chế tạo: 1112174Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 20 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC NINHBàn kiểm 1 pha 12 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0104084Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 21 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC NINHBàn 3 pha 16 vị tríModel: TF9300Số chế tạo: 1211175Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 22 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN BẮC NINHThiết bị thí nghiệm rơ leModel: 200ADM-PHãng sản xuất: TRTESTSố máy: 10TE1489 | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 23 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN QUẢNG NINHBàn kiểm 3 pha 20 vị tríModel: YC1893DSố chế tạo: 0309049Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 24 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN QUẢNG NINHBàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0107034Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 25 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NAM ĐỊNHBàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC-1891DSố chế tạo: 0109026Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 26 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NAM ĐỊNHBàn kiểm 1 pha 48 vị tríModel: YC-1891DSố chế tạo: 0110041Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 27 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NAM ĐỊNHBàn kiểm 3 pha 24 vị tríModel: YC-1893DSố chế tạo: 0308036Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 28 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NAM ĐỊNHBàn kiểm 3 pha 40 vị tríModel: TF9300Số chế tạo: 1309426Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 29 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NAM ĐỊNHBàn kiểm 1 pha 48 vị tríModel: YC-1891DSố chế tạo: 0110040Hãng sản xuất: GENY - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 30 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NAM ĐỊNHBàn kiểm 3 pha 40 vị tríModel: TF9300Số chế tạo: 1309425Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 31 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NAM ĐỊNHBàn kiểm 1 pha 60 vị tríModel: TF9100Số chế tạo: 1309422Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 32 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NAM ĐỊNHBàn kiểm 1 pha 60 vị tríModel: TF9100Số chế tạo: 1309423Hãng sản xuất: Shanghai Karoth - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 33 | TRUNG TÂM THÍ NGHIỆM ĐIỆN NGHỆ ANBàn kiểm 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DSố chế tạo: 0109021Hãng sản xuất: Geny - Trung Quốc | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 34 | PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆNBàn 1 pha 24 vị tríModel: YC1891DHãng sản xuất: GENY - Trung QuốcSố chế tạo: 0108033 | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 | |
| 35 | PHÂN XƯỞNG CƠ ĐIỆNBàn 3 pha 12 vị tríModel: YC1893DHãng sản xuất: GENY - Trung QuốcSố chế tạo: 0309101 | Theo Chương V – E.HSMT | Bàn | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.774021E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 532.206.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.774.021.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 532.206.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.241.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.483.632.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi