Gói thầu: Đào tạo chuyên sâu về CNTT cho 02 Khóa học: SSF0G-IBM DS8000 Implementation Workshop for Open Systems và DCAUI Implementating Automation for Cisco Data Center Solutions v1.0

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138186-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Tên gói thầu Đào tạo chuyên sâu về CNTT cho 02 Khóa học: SSF0G-IBM DS8000 Implementation Workshop for Open Systems và DCAUI Implementating Automation for Cisco Data Center Solutions v1.0
Số hiệu KHLCNT 20211138044
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí đào tạo hạch toán tại TTCNTT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 13:55:00 đến ngày 2021-11-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 530,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.900.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu một (01) hợp đồng đã hoặcđang thực hiện đào tạo trong lĩnh vực công nghệthông tin trong đó có hạng mục đào tạo về triểnkhai hệ thống SAN & Storage2, hệ thống mạngtập trung cho hệ thống ngân hàng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 371.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giảng viên đối vớikhóa học:SSF0G -IBM DS8000ImplementationWorkshop for OpenSystems
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử Viễn thông, Toán – Tin Giảng viên có các chứng chỉ:+ Chứng chỉ IBM Business CriticalV1 - 2018+ Chứng chỉIBM System StorageDS8000 Technical Solutions V5 - 2016+Chứng chỉ IBM HighEnd Disk for OpenSystems V2 – 2012+Chứng chỉ IBM Enterprise StorageTechnical Support V2– 2012- Giảng viên có trên 10 năm kinhnghiệm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin- Trên 5 nămkinh nghiệm tham giavào dự án triển khaixây dựng các hệ thốngSAN Storage của IBMcho các ngân hàng- Đãcó kinh nghiệm triểnkhai hệ thống SAN &Storage cho BIDV
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giảng viên đối vớikhóa học:ImplementingAutomation forCisco Data CenterSolutions
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử Viễnthông, Toán – Tin Giảng viên có cácchứng chỉ:+ Chứng chỉ CCIE Certification - EnterpriseInfrastructure+ Chứng chỉ Cisco CertifiedDevNet Associate Giảng viên có trên 10năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin trên 02 năm kinh nghiệm tham gia vào dự án triển khai ACIDC cho các ngân hàng- Đã có kinh nghiệm triển khai hệ thống mạng tập trung cho BIDV
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
E-CDNT 1.2 Đào tạo chuyên sâu về CNTT cho 02 Khóa học: SSF0G-IBM DS8000 Implementation Workshop for Open Systems và DCAUI Implementating Automation for Cisco Data Center Solutions v1.0
CNTT cho 02 Khóa học: SSF0G-IBM DS8000 Implementation Workshop for Open Systems và DCAUI Implementating Automation for Cisco Data Center Solutions v1.0
10 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí đào tạo hạch toán tại TTCNTT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, địa chỉ :Tháp BIDV số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Công nghệ thông tin Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , địa chỉ: Số 7 phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Công nghệ thông tin – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Tòa nhà BIDV số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu , quận Cầu Giấy , TP Hà Nội Điện thoại: 024-62692494 máy lẻ 504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Công nghệ thông tin – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Tòa nhà BIDV số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu , quận Cầu Giấy , TP Hà Nội Điện thoại: 024-62692494 máy lẻ 504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Công nghệ thông tin – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Tòa nhà BIDV số 7 Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu , quận Cầu Giấy , TP Hà Nội Điện thoại: 024-62692494 máy lẻ 504
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 SSF0G-IBM DS8000Implementation Workshop for OpenSystems Quy định chi tiết tạiMục 2 chương V của E-HSMT Khóa 1 Giá khóahọc khôngvượt quá285.000.000VND
2 DCAUI Implementating Automationfor Cisco Data Center Solutions v1.0 Quy định chi tiết tạiMục 2 chương V của E-HSMT Khóa 1 Giá khóahọc khôngvượt quá245.000.000VND
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 15.900.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu một (01) hợp đồng đã hoặcđang thực hiện đào tạo trong lĩnh vực công nghệthông tin trong đó có hạng mục đào tạo về triểnkhai hệ thống SAN & Storage2, hệ thống mạngtập trung cho hệ thống ngân hàng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 371.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giảng viên đối vớikhóa học:SSF0G -IBM DS8000ImplementationWorkshop for OpenSystems 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử Viễn thông, Toán – Tin Giảng viên có các chứng chỉ:+ Chứng chỉ IBM Business CriticalV1 - 2018+ Chứng chỉIBM System StorageDS8000 Technical Solutions V5 - 2016+Chứng chỉ IBM HighEnd Disk for OpenSystems V2 – 2012+Chứng chỉ IBM Enterprise StorageTechnical Support V2– 2012- Giảng viên có trên 10 năm kinhnghiệm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin- Trên 5 nămkinh nghiệm tham giavào dự án triển khaixây dựng các hệ thốngSAN Storage của IBMcho các ngân hàng- Đãcó kinh nghiệm triểnkhai hệ thống SAN &Storage cho BIDV102
2 Giảng viên đối vớikhóa học:ImplementingAutomation forCisco Data CenterSolutions 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử Viễnthông, Toán – Tin Giảng viên có cácchứng chỉ:+ Chứng chỉ CCIE Certification - EnterpriseInfrastructure+ Chứng chỉ Cisco CertifiedDevNet Associate Giảng viên có trên 10năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực Công nghệ thông tin trên 02 năm kinh nghiệm tham gia vào dự án triển khai ACIDC cho các ngân hàng- Đã có kinh nghiệm triển khai hệ thống mạng tập trung cho BIDV102
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->