Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:14:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,712,842,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6069263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.213852E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư công trình giao thông- 01 Là kỹ sư thủy lợi- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- 01 Là sư Lâm nghiệp- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường vành đai thị trấn Lập Thạch. Tuyến ĐT.307 đi khu du lịch sinh thái hồ Vân Trục 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình giao thông, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0968 125 126 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0967 168 989 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2231 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,872 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,945 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất I ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,8721 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,1682 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,665 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,9698 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền K95 (Giá tính đến chân công trình) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 175,9237 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền K98 (Giá tính đến chân công trình) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,608 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,605 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2721 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,5845 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,5845 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,5845 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,5845 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC DỌC - Cống dọc | |||
| 1 | Mua ống cống tròn D80 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177 | m |
| 2 | Mua đế cống tròn D80 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 213 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống Bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84 | đoạnống |
| 4 | Lắp đặt khối móng Bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 252 | cái |
| 5 | Nối ống Bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | mối nối |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,88 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,1269 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,0369 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC DỌC - Hố thu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1155 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4689 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,734 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,54 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong Bê tông, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1331 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 10 | Hố ga ngăn mùi, chống muỗi sử dụng lưới chắn rác loại SG1B kích thước: 440x840x670mm (gồm: Hố thu, khung Bê tông, song chắn rác, van ngăn mùi, lưới lọc toàn đáy, ống thoát nước đáy, ống thoát nước chính, phụ kiện bu lông ốc vít) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8712 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1128 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,364 | 1m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cấukiện |
| E | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGANG - Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9547 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2521 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7982 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,16 | m3 |
| 6 | Bê tông tường-M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,27 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4656 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7163 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,37 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 12 | Hố ga ngăn mùi, chống muỗi sử dụng lưới chắn rác loại SG1B kích thước: 440x840x670mm (gồm: Hố thu, khung Bê tông, song chắn rác, van ngăn mùi, lưới lọc toàn đáy, ống thoát nước đáy, ống thoát nước chính, phụ kiện bu lông ốc vít) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cấukiện |
| 14 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 172,66 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4321 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,2944 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0204 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1522 | tấn |
| 19 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,5131 | 100m2 |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | đoạncống |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,58 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2342 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cấukiện |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2748 | 100m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,32 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,55 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,03 | m2 |
| 31 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,18 | m3 |
| 32 | Máy vít V2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1416 | tấn |
| F | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGANG - Cống tròn | |||
| 1 | Ống cống D100, tải trọng HL93 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5198 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2623 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4332 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,9 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,28 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống Bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | đoạnống |
| 9 | Nối ống Bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | mối nối |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2132 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGANG - Cống tạm | |||
| 1 | Cống tròn D1200m, L = 2500m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 2 | Đế cống D1200m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3235 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1188 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,76 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103,49 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0665 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống Bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng Bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 13 | Nối ống Bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | mối nối |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,97 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3288 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC : HÈ PHỐ - Rãnh tam giác | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4994 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1625 | m3 |
| 3 | Lát rãnh tam giác, vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,25 | m2 |
| I | HẠNG MỤC : HÈ PHỐ - Gạch bó vỉa bằng đá Thanh Hóa | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,33 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 257 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Thanh Hóa bó vỉa cong 18x22x20cm, vữa XM mác 75, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,49 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Thanh Hóa, bó vỉa thẳng 25x18x100cm, vữa XM mác 75, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 232 | m |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng đá Thanh Hóa, bó vỉa cong 25x18x40cm, vữa XM mác 75, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| J | HẠNG MỤC : HÈ PHỐ - Lát hè phố bằng tấm đá Thanh Hóa | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 194,84 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng đá 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.948,4 | m2 |
| K | HẠNG MỤC : HÈ PHỐ - Hố trồng cây | |||
| 1 | Cây Giáng Hương, đường kính gốc >10cm, cao >3.5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | cây |
| 2 | Thanh trống tre đực, đường kính >10cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 251,1 | m |
| 3 | Cọc hãm cọc trống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93 | cọc |
| 4 | Trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,31 | 0.31 |
| 5 | Chăm sóc cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,72 | lần/100 cây |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,73 | m3 |
| 7 | Bó hố trồng cây, bằng tấm đá KT: 100x15x10cm, vữa XM mác 75, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 136,4 | m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,19 | m3 |
| L | HẠNG MỤC : HÈ PHỐ - Bó gáy hè | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,15 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,75 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,75 | m2 |
| M | HẠNG MỤC : AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biên báo hình chữ nhật kích thước 1,6x1,0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 2 | Biên báo tam giác kích thước L700 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | biển |
| 3 | Biên báo hình tròn kích thước D700 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | biển |
| 4 | Cột biển báo ĐK = 88.3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,82 | m |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,4 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 355,84 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,8 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,8 | m2 |
| N | HẠNG MỤC : KÈ BỜ KÊNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,79 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 267,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4593 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Đường cáp | |||
| 1 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm Cáp điều khiển 12x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,26 | 100m |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm,, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,26 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô Đầu cose M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô Đầu cose M16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đầu cáp |
| P | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Rãnh cáp trên hè | |||
| 1 | Đào Rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp,- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,375 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Xếp gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | viên |
| 5 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 6 | Trụ+mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Rãnh cáp qua đường Asphan | |||
| 1 | Đào Rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp,- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 4 | Xếp gạch đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | viên |
| 5 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 6 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | cái |
| R | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Rãnh cáp qua đường bằng PP khoan ngầm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1043 | 1m3 |
| 3 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| S | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Tiếp địa cột đèn RC1 | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 2 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| T | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Tiếp địa tủ RC3 | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 2 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| U | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Cột đèn THGT | |||
| 1 | Lắp cột đèn THGT cao 6,2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp cột đèn THGT cao 4,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp tay vươn đèn THGT 5m. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | tay vươn |
| 4 | lắt cột đèn THGT cao 2,9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 5 | Lắp tay bắt 1 đèn trên tay vươn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cần đèn |
| 6 | Lắp tay bắt 3 đèn trên tay vươn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cần đèn |
| 7 | Lắt tay bắt 3 đèn trên cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cần đèn |
| V | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Móng cột đèn 2,9m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,704 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột M15x500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất- Cấp đất III ra bãi thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Móng cột đèn 6,2m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0592 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột M24x760 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,872 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0187 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Đèn THGT | |||
| 1 | Lắp đèn THGT 3 màuxD300-led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D400-led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300-led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đèn THGT cho người đi bộ 1xD300-led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đèn THGT mũi tên rẽ phải 1xD300-led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 1 pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hòm |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 03 bulong nối cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Băng cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cuận |
| Y | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Cột cảnh báo tín hiệu đèn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Cột đỡ biển báo D90x2.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Biển tam giác THGT phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| Z | HẠNG MỤC : ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG - Tủ ĐKTH giao thông TSC 0306 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,305 | 1m3 |
| 2 | Khung móng tủ M16x500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | đv |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| AA | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1 cần đèn |
| 3 | Quả cầu inox D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | quản |
| 4 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Khung móng cột: M24x750 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,01 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Dây đồng trần M10: | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,26 | 100 m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | 1 đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cửa |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bảng |
| 14 | Đầu cose đồng M10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 15 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hòm |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 17 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 19 | Đào móng tủ điện,- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,125 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,125 | m3 |
| 21 | Khung móng tủ điện M16x500 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng cột đèn,- Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 25 | Đào Rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,125 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6447 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,614 | 100m3 |
| 28 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 307 | m |
| 29 | Mốc trụ Bê tông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,7 | cái |
| 30 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.070 | viên |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | 1vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6069263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.213852E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 02 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - 01 Là kỹ sư công trình giao thông- 01 Là kỹ sư thủy lợi- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- 01 Là sư Lâm nghiệp- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đào đất | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy lu rung tự hành 25T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 16 | Hệ thống Trạm trộn bê tông nhựa và ô tô vận chuyển BTN nếu Nhà thầu tự sản xuất; Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp BTN có đủ năng lực nếu Nhà thầu Mua BTN | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi