Gói thầu: Gói thầu XL + Thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 17 phòng và 01 phòng đọc giáo viên Trường Tiểu học Hải Đình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123235-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Gói thầu XL + Thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 17 phòng và 01 phòng đọc giáo viên Trường Tiểu học Hải Đình
Số hiệu KHLCNT 20211122785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 14:14:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,371,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.659.749.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa/ trắc đạc ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Chỉ huy thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác đo bóc khối lượng ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng khí >=900L/phút
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, có phù hiệu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,7m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 450W
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng >= 10m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL + Thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 17 phòng và 01 phòng đọc giáo viên Trường Tiểu học Hải Đình
Nhà lớp học 3 tầng 17 phòng học và 01 phòng đọc giáo viên Trường Tiểu học Hải Đình
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức + Thẩm thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Đồng Hới. + Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần DNA. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đồng Hới. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới - Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.218,1504m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2061m3
3Bê tông móng băng rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V224,3716m3
4Bê tông cổ móng cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0314m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
6Xây móng đá hộc dày Mô tả kỹ thuật theo chương V139,4361m3
7Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9216m3
8Xây móng, bậc cấp gạch đặc ,dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9787m3
9Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V842,4139m3
10Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V345,9854m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,5436m3
12Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9312m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V317,3988m3
14Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8845m3
15Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V626,5391m3
16Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V626,5391m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2537m3
18Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V355,162m2
19Cốp pha cổ móng cột vuông,chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V131,6908m2
20Cốp pha dầm giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V104,5112m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V661,984m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,0154m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.669,5555m2
24Cốp pha lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V536,512m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V160,8536m2
26SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V4.047,7kg
27SXLD Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V9.984,8kg
28SXLD Cốt thép móng đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11.466,1kg
29SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1.495,4kg
30SXLD Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1.465kg
31SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11.542,3kg
32SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V3.184,6kg
33SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V9.846,6kg
34SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10.486,6kg
35SXLD Cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo chương V13.974,4kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6.346,2kg
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V143,9kg
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1.584kg
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V317,5kg
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkMô tả kỹ thuật theo chương V628kg
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4.232,6kg
42Xây tường gạch tuy nen 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,2678m3
43Xây tường gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm (3 dọc 1 ngang) dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,9121m3
44Xây tường ngoài gạch tuy nen 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm, cao ≤28m,VXM75,M>2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8529m3
45Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc (3 dọc 1 ngang) dầy 22cm, cao ≤28m,VXM75,M>2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2276m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9862m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6716m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8789m3
49Xây bục giảng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7425m3
50Xây bậc cầu thang vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V330,24m2
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V96,32m2
53Thép fi6 liên kết gạch thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V87,4324kg
54LD cửa sổ kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V78,12m2
55Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V110,61m2
56Lắp dựng vách kính dày 6,38mm khung nhôm Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V245,358m2
57Lắp dựng cửa đi bằng tấm compact chịu nước dày 20 (bản lề tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
58Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,322m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V932,7359m2
60Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.736,7844m2
61Trát xà dầm VXM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V1.719,6534m2
62Trát trần VXM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V1.573,2555m2
63Trát cột dày1,5cmVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V570,508m2
64Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,8536m2
65Trát má cửa dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,785m2
66Đóng trần thanh cao khung nỗi (trần thả)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,3m2
67Đóng trần thanh cao khung chìm (sảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9144m2
68Lắp dựng vách ngăn vệ sinh (kèm cửa) bằng tấm com pact dày 18 phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo chương V134,28m2
69Khung đỡ chậu rửa bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
70Lát đá Granite tự nhiên mặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,242m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.896,5054m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.124,0084m2
73Láng sê nô dầy 2cmVXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V341,51m2
74Chống thấm mái bằng Sikatop 109Mô tả kỹ thuật theo chương V341,51m2
75Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.593,6182m2
76Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V96,3m2
77ốp chân tường gạch Granite nhân tạo 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V76,44m2
78Ốp tường vệ sinh gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V183,216m2
79Ốp tường gạch Inax bằng keo dán chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V185,864m2
80Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V78,2024m2
81Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V138,1704m2
82Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V102,392m2
83Lắp dựng hoa sắt hộp 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V211,68m2
84GCLD thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,82kg
85LD cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Gia công thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V430,818kg
87Lắp dựng lam trang trí bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
88Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V189,95761m2
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0134m3
90Trát tường trong mái dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,44m2
91Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2.634,5555kg
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.634,5555kg
93Lợp tôn sóng màu dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V634,452m2
94Lắp máng tôn, úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V38,844m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V871,856m2
96Lắp đặt ống nhựa thoát thoát nước mái ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V228,2m
97Lắp đặt cút nhựa PVC - D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè nhựa u.PVC - D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
99Lắp đặt rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
100Nẹp Inox chữ T chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V27,54m
101Bê tông cột M150, đá 1x2 (bù cột hiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
102Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V133,056m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,56m
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED 2x25 máng tán xạ 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
2Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
3Lắp đặt đèn tường cấu thang 12WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt quạt đảo trần VinawinMô tả kỹ thuật theo chương V162cái
7Lắp đặt ô cắm đôi (3 chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt ô cắm đơn (3 chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt công tắc 3 cực (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
17Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
18Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
20Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt (2-6 MCB)Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
21Lắp đặt quạt thông gió WC 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt cáp điện CXV 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
23Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V397m
24Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.250m
25Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.988m
26Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
27Lắp đặt đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V102hộp
28LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
29LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
30LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2.150m
31Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
32Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
33LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
34Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
35Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
37Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V400viên
38Lắp đặt công tơ điện 1 pha dự kiến cho Điều hòa không khí các phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
39Đào rảnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
40Lấp đất rảnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
43Đóng cọc tiếp điạ L63x63x6 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
44Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
45Lắp đặt hộp hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
47Đai + vít Inox nẹp ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
2Cáp UTP 4 -PAIRS CAT5 EMô tả kỹ thuật theo chương V800m
3Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 EMô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Patch panel 24ports cơ cấu trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Switch 24 port - 100/1000 mbit/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Switch 8 port - 100/1000 mbit/sMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Dây nhảy CAT5E dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V18dây
8Dây nhảy CAT6 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V25dây
9Modem ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tủ rack 6U (H600xW500xD400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
13Thiết bị lọc sét 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
15Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
16Lắp đặt kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Bột gem giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2Bao
18Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí xổm có két treoMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
2Lắp đặt xí bệt Inax C306VPRN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
4Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V + van xả tiểu UF-7V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
7Lắp đặt gương soi Caesar M112 (3100x600) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt gương soi Caesar M112 (2400x600) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt gương soi Caesar M112 (450x600) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
12Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
13Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 49 dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
15Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 76 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110 dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 200 dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
18Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
19Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk34Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk49Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk76Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
22Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt cút nhựa u.PVC ren trong đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
25Lắp đặt cút lệch nhựa u.PVC đk76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt cút lệch nhựa u.PVC đk110Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
27Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
28Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk49Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
29Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk76Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
30Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27/49Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk34/76Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
32Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk76/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp nút bịt nhựa thông hút hầm cầu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 34/76Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 76/110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van phao cơ D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,4649m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0328m3
3Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
4Trát tường bể dày 1,5cm VXM75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,966m2
5Trát tường bể dày 1,0cm VXM75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,966m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,966m2
7Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5536m2
8Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2366m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3766m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V19,86kg
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V187,81kg
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,424m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8216m3
16Đỗ vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8348m3
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V277,55m3
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,65100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V10,65100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m3
5Bê tông bể chứa máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,942m3
6Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V58,942m3
7Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V58,942m3
8Cốp pha thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V255,18m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V68,81m2
10Láng bể nước,giếng nước, giếng cáp, dày 2cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3m2
11Trát tường bể dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,04m2
12Quét dung dịch chống thấm bể (sika top107)Mô tả kỹ thuật theo chương V226,34m2
13SXLD Cốt thép bể nước đk Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5kg
14SXLD Cốt thép bể nước ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.630,2kg
15Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V72,006m3
16Nắp tôn khung thép 900x900 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Băng cản nước waterstop v250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6m
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
5Xây móng đá hộc dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,725m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2745m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
11Xây bậc cấp gạch đặc ,dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5075m3
12Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,361m3
13Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5725m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2546m3
15SXLD Cốt thép đk Mô tả kỹ thuật theo chương V86,2kg
16SXLD Cốt thép đk Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3kg
17Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1419m3
18Trát tường dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,591m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,591m2
20Láng nền dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
21Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,435m2
22Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
23Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
24Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V40,6944kg
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V40,6944kg
26Lợp tôn sóng màu dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,54m2
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện LORATECH; Q>=63m3/h;H>=45m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Diezel LORATECH; Q>63m3/h; h>=45m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt van 1 chiều đk114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt van khóa, đk114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van khóa, đk50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van chữa cháy đk 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Crefin D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt mối nối mềm D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt mối nối mềm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt trụ chữa cháy 2 họng ra D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kt (500x600x180)mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
14Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kt (500x700x180)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V128m
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tủ điều khiển bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
24Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đk60Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đk50Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
28Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu
29Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
32Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
34Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
35Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
36Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
I HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CỦ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V516,25m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.947,114kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V140,64m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V262,2022m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V176,5882m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V438,7904m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V438,7904m3
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V26,1961m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,7286m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,9247m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,9247m3
J HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,8m3
2Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8m3
3Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8m3
4Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m2
K HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Vận chuyển Cát lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V113,6m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V71,6810m2
3Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,036100m2
4Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V29,08tấn
5Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,0045m2
L HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE VÀ LẮP LẠI Ở VỊ TRÍ MỚI
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V326,15m2
2Tháo dỡ hệ khung thép nhà xe (326m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
3Lắp khung nhà xe ở vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V30công
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn cũ dùng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V326,15m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
7Bu lông chân móng M18x450Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
8Di dời cây Dừa đến vị trí mới (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Bình bột - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bình
2Bình khí CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
4Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
5Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Máy bơm Diezel LORATECH; Q>63m3/h; h>=45m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Máy bơm điện LORATECH; Q>=63m3/h;H>=45m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Tủ báo cháy trung tâm 4 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.659.749.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)53
2 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)53
3 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)53
4 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)53
5 Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa/ trắc đạc ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)53
6 Cán bộ Chỉ huy thi công PCCC 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)33
7 Cán bộ phụ trách công tác đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác đo bóc khối lượng ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt2
2 Máy nén khí Lưu lượng khí >=900L/phút1
3 Máy trộn vữa Dung tích >=80 lít1
4 Xe ben tự đổ tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, có phù hiệu kèm theo3
5 Máy đào Dung tích gầu >=0,7m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng)1
6 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
9 Máy đầm dùi Công suất >= 1.5kW3
10 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW3
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1kW2
12 Máy khoan cầm tay Công suất >= 450W2
13 Máy đầm cóc Công suất >= 5,5HP3
14 Máy hàn công suất >=23KW2
15 Máy phát điện công suất >=20KVA1
16 Máy cắt gỗ Công suất >= 1kW2
17 Máy bơm nước Lưu lượng >= 10m3/h2
18 Máy tời Tải trọng >=1000kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->