Gói thầu: Gói thầu XL + Thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 17 phòng và 01 phòng đọc giáo viên Trường Tiểu học Hải Đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL + Thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 17 phòng và 01 phòng đọc giáo viên Trường Tiểu học Hải Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:14:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,371,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.659.749.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa/ trắc đạc ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác đo bóc khối lượng ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng khí >=900L/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, có phù hiệu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,7m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 450W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng >= 10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL + Thiết bị: Nhà lớp học 3 tầng 17 phòng và 01 phòng đọc giáo viên Trường Tiểu học Hải Đình Nhà lớp học 3 tầng 17 phòng học và 01 phòng đọc giáo viên Trường Tiểu học Hải Đình 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
+ Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới, địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/Fax:0232.3820888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan. Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới - Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3822091/ Fax:0232.3820888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3827324. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,1504 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2061 | m3 |
| 3 | Bê tông móng băng rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,3716 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng cột, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0314 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4361 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9216 | m3 |
| 8 | Xây móng, bậc cấp gạch đặc ,dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9787 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,4139 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,9854 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5436 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9312 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,3988 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8845 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,5391 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,5391 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2537 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,162 | m2 |
| 19 | Cốp pha cổ móng cột vuông,chử nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6908 | m2 |
| 20 | Cốp pha dầm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5112 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,984 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,0154 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,5555 | m2 |
| 24 | Cốp pha lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,512 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8536 | m2 |
| 26 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.047,7 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.984,8 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.466,1 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,4 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.542,3 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.184,6 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.846,6 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.486,6 | kg |
| 35 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.974,4 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.346,2 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,5 | kg |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.232,6 | kg |
| 42 | Xây tường gạch tuy nen 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2678 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc 6,5x10,5x22cm (3 dọc 1 ngang) dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9121 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài gạch tuy nen 2 lỗ câu ngang gạch đặc dầy 22cm, cao ≤28m,VXM75,M>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8529 | m3 |
| 45 | Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc (3 dọc 1 ngang) dầy 22cm, cao ≤28m,VXM75,M>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2276 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9862 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6716 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8789 | m3 |
| 49 | Xây bục giảng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7425 | m3 |
| 50 | Xây bậc cầu thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,24 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,32 | m2 |
| 53 | Thép fi6 liên kết gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4324 | kg |
| 54 | LD cửa sổ kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,12 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,61 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính dày 6,38mm khung nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,358 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi bằng tấm compact chịu nước dày 20 (bản lề tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 58 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,322 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,7359 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,7844 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm VXM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,6534 | m2 |
| 62 | Trát trần VXM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,2555 | m2 |
| 63 | Trát cột dày1,5cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,508 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,8536 | m2 |
| 65 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,785 | m2 |
| 66 | Đóng trần thanh cao khung nỗi (trần thả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3 | m2 |
| 67 | Đóng trần thanh cao khung chìm (sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9144 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh (kèm cửa) bằng tấm com pact dày 18 phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 69 | Khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 70 | Lát đá Granite tự nhiên mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,242 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.896,5054 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.124,0084 | m2 |
| 73 | Láng sê nô dầy 2cmVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,51 | m2 |
| 74 | Chống thấm mái bằng Sikatop 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,51 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593,6182 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3 | m2 |
| 77 | ốp chân tường gạch Granite nhân tạo 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,44 | m2 |
| 78 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,216 | m2 |
| 79 | Ốp tường gạch Inax bằng keo dán chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,864 | m2 |
| 80 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2024 | m2 |
| 81 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1704 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,392 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,68 | m2 |
| 84 | GCLD thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | kg |
| 85 | LD cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,818 | kg |
| 87 | Lắp dựng lam trang trí bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,9576 | 1m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0134 | m3 |
| 90 | Trát tường trong mái dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,44 | m2 |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.634,5555 | kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.634,5555 | kg |
| 93 | Lợp tôn sóng màu dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,452 | m2 |
| 94 | Lắp máng tôn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,844 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,856 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa thoát thoát nước mái ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,2 | m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè nhựa u.PVC - D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Nẹp Inox chữ T chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m |
| 101 | Bê tông cột M150, đá 1x2 (bù cột hiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,056 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,56 | m |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 2x25 máng tán xạ 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường cấu thang 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần Vinawin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi (3 chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn (3 chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 cực (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bảng điện PP tôn âm tường của trong suốt (2-6 MCB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió WC 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.988 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại sọc vàng 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 27 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | hộp |
| 28 | LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 30 | LĐ ống nhựa mềm luồn dây đặt chìm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 32 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 33 | LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 34 | Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 35 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 37 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | viên |
| 38 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha dự kiến cho Điều hòa không khí các phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 39 | Đào rảnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 40 | Lấp đất rảnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 43 | Đóng cọc tiếp điạ L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 47 | Đai + vít Inox nẹp ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm mạng máy tính âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT5 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 3 | Cáp UTP 4 -PAIRS CAT6 E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Patch panel 24ports cơ cấu trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Switch 24 port - 100/1000 mbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Switch 8 port - 100/1000 mbit/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Dây nhảy CAT5E dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | dây |
| 8 | Dây nhảy CAT6 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | dây |
| 9 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ rack 6U (H600xW500xD400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 13 | Thiết bị lọc sét 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 16 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Bột gem giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bao |
| 18 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm có két treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt Inax C306VPRN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V + van xả tiểu UF-7V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi Caesar M112 (3100x600) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi Caesar M112 (2400x600) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi Caesar M112 (450x600) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 49 dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 200 dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ren trong đk27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút lệch nhựa u.PVC đk76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút lệch nhựa u.PVC đk110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk27/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk34/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC đk76/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa thông hút hầm cầu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 34/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC đk 76/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4649 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | m3 |
| 3 | Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 4 | Trát tường bể dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,966 | m2 |
| 5 | Trát tường bể dày 1,0cm VXM75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,966 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,966 | m2 |
| 7 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5536 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2366 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | kg | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,81 | kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8216 | m3 |
| 16 | Đỗ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,55 | m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,942 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,942 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,942 | m3 |
| 8 | Cốp pha thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,18 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,81 | m2 |
| 10 | Láng bể nước,giếng nước, giếng cáp, dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 11 | Trát tường bể dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,04 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể (sika top107) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,34 | m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép bể nước đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | kg |
| 14 | SXLD Cốt thép bể nước ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.630,2 | kg |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,006 | m3 |
| 16 | Nắp tôn khung thép 900x900 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Băng cản nước waterstop v250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 11 | Xây bậc cấp gạch đặc ,dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5075 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền nhà, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5725 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2546 | m3 |
| 15 | SXLD Cốt thép đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | kg |
| 16 | SXLD Cốt thép đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | kg |
| 17 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1419 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,591 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,591 | m2 |
| 20 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 21 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi pano kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6944 | kg |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6944 | kg |
| 26 | Lợp tôn sóng màu dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| H | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện LORATECH; Q>=63m3/h;H>=45m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Diezel LORATECH; Q>63m3/h; h>=45m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều đk114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đk114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đk50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chữa cháy đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Crefin D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 họng ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kt (500x600x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kt (500x700x180)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đk50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 28 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 29 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| I | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.947,114 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,2022 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,5882 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,7904 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,7904 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1961 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7286 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9247 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9247 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m3 |
| 2 | Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m3 |
| 3 | Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m3 |
| 4 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,036 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,08 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0045 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE VÀ LẮP LẠI Ở VỊ TRÍ MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung thép nhà xe (326m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 3 | Lắp khung nhà xe ở vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn cũ dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,15 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 7 | Bu lông chân móng M18x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 8 | Di dời cây Dừa đến vị trí mới (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Máy bơm Diezel LORATECH; Q>63m3/h; h>=45m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm điện LORATECH; Q>=63m3/h;H>=45m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.28E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.659.749.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT và PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất là 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần trắc địa/trắc đạc | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc địa/ trắc đạc ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ Chỉ huy thi công PCCC | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy;+ Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác đo bóc khối lượng ít nhất là 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.(Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ gốc để đối chiếu sau khi được bên mời thầu đánh giá là đạt) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy nén khí | Lưu lượng khí >=900L/phút | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích >=80 lít | 1 |
| 4 | Xe ben tự đổ | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT Xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, có phù hiệu kèm theo | 3 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,7m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng) | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1.5kW | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW | 3 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1kW | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 450W | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Công suất >= 5,5HP | 3 |
| 14 | Máy hàn | công suất >=23KW | 2 |
| 15 | Máy phát điện | công suất >=20KVA | 1 |
| 16 | Máy cắt gỗ | Công suất >= 1kW | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Lưu lượng >= 10m3/h | 2 |
| 18 | Máy tời | Tải trọng >=1000kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi