Gói thầu: Thi công xây xây dựng; Công trình: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, thoát nước)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây xây dựng; Công trình: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:09:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,288,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1432997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (bao gồm cả Phụ lục kèm theo) thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (trong đó bao gồm hạng mục nền, mặt đường bêtông nhựa và hệ thống thoát nước) được ký kết từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục kèm theo (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục kèm theo (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT của công trình. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) (có tên và chức danh chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) (có tên và chức danh phụ trách kỹ thuật thi công trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ thuật thi công theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng 01 công trình cấp III cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) (có tên và chức danh Giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 giám sát quản lý chất lượng theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) (có tên và chức danh phụ trách An toàn lao động trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 phụ trách an toàn lao động theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực; Giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê))s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san công suất ≥ 80,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh sắt 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải nhựa công suất ≥ 130,0CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây xây dựng; Công trình: Hạ tầng kỹ thuật (san nền, giao thông, thoát nước) Khu dân cư - tái định cư Tây Nam Thuận Trà 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III hoặc Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 30 ngày kể từ ngày đóng thầu). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định công nhận phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…) theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không còn nợ thuế) đến 31/12/2020; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3838027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3838027 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường và tổ chức giao thông | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ và vận chuyển đổ bãi thải; cự ly 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.581,92 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.039,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ san nền trong phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.979,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ bãi thải; cự ly 1,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.059,31 | m3 |
| 5 | Đắp cát xử lý nền đường K95 bằng cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.806,39 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.412,22 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.055,16 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.946,71 | m2 |
| 9 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019,05 | m3 |
| 10 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,3 | m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.110,33 | m2 |
| 12 | Rải thảm BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.110,33 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 14 | Sơn vạch kẻ đường, màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,87 | m2 |
| 15 | Sơn vạch người đi bộ bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,51 | m2 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè và cây xanh | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 (B20) bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,08 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm (bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,92 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 (B15) (khóa vỉa hè và hố trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,63 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.316,68 | m2 |
| 5 | Lớp vữa lót XM #75, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.316,68 | m2 |
| 6 | Cát hạt thô dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,83 | m3 |
| 7 | Trồng và bảo dưỡng cây bằng lăng đường kính 18-20cm, cao 4-5m trong 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cây |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào san đất cục bộ trong phạm vi san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,11 | m3 |
| 2 | San đầm đất K85 (đất điều phối từ đào nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.889,74 | m3 |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thép niềng hố ga L90x90x6 (gồm sơn 02 lớp phủ+01 lớp lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | tấn |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L80x80x6 (gồm sơn 02 lớp phủ+01 lớp lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | tấn |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 (B15) tấm đan hố ga (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,29 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan hố ga D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 (B15) mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,49 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ hố ga D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | tấn |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 (B12.5) thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 (B12.5) móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,22 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,61 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 4x6 (B12.5) (cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đá 2x4 M150 (B12.5) (cửa xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm gang chắn rác (cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | tấm |
| 14 | Bê tông dầm đỡ M200 đá 1x2 (B15) (cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | m3 |
| 15 | Dăm sạn đệm (cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm đỡ D<=10 (cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm Inox chống hôi (cửa thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt và nối ống ly tâm bằng phương pháp xảm d=80cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | ống |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt và nối ống ly tâm bằng phương pháp xảm d=100cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ống |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt và nối ống ly tâm bằng phương pháp xảm d=120cm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | ống |
| 21 | Dăm sạn đệm dưới ống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,87 | m3 |
| 22 | Bê tông M150 đá 2x4 (B12.5) thân mương (mương dọc đậy đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,31 | m3 |
| 23 | Bê tông M150 đá 4x6 (B12.5) móng mương (mương dọc đậy đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,3 | m3 |
| 24 | Dăm sạn đệm móng mương (mương dọc đậy đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,68 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 đá 1x2 (B15) đan mương (mương dọc đậy đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m3 |
| 26 | Cốt thép đan mương D<=10 (mương dọc đậy đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | tấn |
| 27 | Bê tông M200 đá 1x2 (B15) mũ cống (mương dọc đậy đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,85 | m3 |
| 28 | Bê tông M150 đá 2x4 (B12.5) thân mương (nước thải sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,11 | m3 |
| 29 | Bê tông M150 đá 4x6 (B12.5) móng mương (nước thải sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,89 | m3 |
| 30 | Dăm sạn đệm móng mương (nước thải sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,95 | m3 |
| 31 | Bê tông M200 đá 1x2 (B15) đan mương (nước thải sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,86 | m3 |
| 32 | Cốt thép đan mương D<=10 (nước thải sinh hoạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống uPVc bằng phương pháp dán keo D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,05 | md |
| 34 | Đào móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.659,58 | m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng mương, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.424,65 | m3 |
| E | Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 (B22.5) đan cống (độ sụt 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cống D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cống 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 (B15) mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | m3 |
| 5 | Cốt thép mũ cống D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ cống 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 (B12.5) thân cống (B>45cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 (B12.5) móng cống (B<=250cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,29 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m3 |
| 10 | Bê tông M300 đá 1x2 (B22.5) bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản dẫn D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản dẫn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 13 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,86 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,76 | m3 |
| F | Cống kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 (B12.5) thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,36 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 (B12.5) móng mương + hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,26 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 (B15) tấm đan đúc sẵn (bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Thép niềng hố ga L90x90x6 (gồm sơn 02 lớp phủ+01 lớp lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 7 | Thép niềng đan hố ga L80x80x6 (gồm sơn 02 lớp phủ+01 lớp lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm d = 60cm, L = 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ống |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm d = 60cm, L = 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống cống ly tâm d = 60cm, L = 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x19 VXM M75, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 12 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,17 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng cống, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1432997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng (bao gồm cả Phụ lục kèm theo) thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (trong đó bao gồm hạng mục nền, mặt đường bêtông nhựa và hệ thống thoát nước) được ký kết từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục kèm theo (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công, phụ lục kèm theo (nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT của công trình. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) (có tên và chức danh chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông;- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) (có tên và chức danh phụ trách kỹ thuật thi công trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ thuật thi công theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách giám sát quản lý chất lượng 01 công trình cấp III cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) (có tên và chức danh Giám sát quản lý chất lượng của nhà thầu trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 giám sát quản lý chất lượng theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu. Chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III cùng loại trở lên (công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) (có tên và chức danh phụ trách An toàn lao động trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 phụ trách an toàn lao động theo yêu cầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực; Giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê))s | 1 |
| 2 | Máy san công suất ≥ 80,0kW | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,6m3 | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh sắt 8-12T | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 7 | Cần cẩu ≥ 10T | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 8 | Máy rải nhựa công suất ≥ 130,0CV | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5T | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 5 |
| 11 | Ô tô tưới nước | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi