Gói thầu: Gói thầu số 16: Trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148040-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20201150289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 14:06:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 633,684,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.50527E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 888.000.000 đồng. Trong đó 888.000.000 đồng = 02 x 444.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình công nghiệp.Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành một trong các ngành nghề về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (hoặc giám sát thiết bị hoặc giám sát điện công trình) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục trạm biến áp), giá trị ≥ 444.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người): Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành một trong các ngành nghề về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (hoặc giám sát thiết bị hoặc giám sát điện công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC (01 người): Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND/CCCD+ Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người): Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng (01 người): Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (01 người): Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành một trong các ngành nghề về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề (10 người): Đã được đào tạo lĩnh vực ngành nghề về điện và phải phù hợp với gói thầu này.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Giấy CMND/CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5T (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5T (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích (Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích (Kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc (Kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Trạm biến áp
Xây dựng Trạm xử lý nước thải tập trung Khu công nghiệp Trà Kha
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3957697.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Công nghệ và Thương mại B&G. Địa chỉ: Số nhà 47, Ngõ 218, Phố chợ Khâm Thiên, Phường Trung Phụng, Quận Đống Đa, Hà Nội và Công ty TNHH Xây lắp điện Đại Phát. Địa chỉ: Thị Trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Vinaco Bạc Liêu. Địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu. Địa chỉ: N8 KDC Hoàng Phát, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3957697.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3957697.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 0291.3957697.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP
1Cung cấp, lắp đặt móng 18K-BTCTTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Móng
2Cung cấp, lắp đặt Trụ BTLT 18mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4Trụ
3Cung cấp, lắp đặt Xà đa năng 2,4mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
4Cung cấp, lắp đặt Bộ xà lệch 2,4m (kép)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
5Cung cấp, lắp đặt Xà XIND 2,4mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3Bộ
6Cung cấp, lắp đặt Bộ cách điện néo đơn polymer 24 KV 1 pha dây đồng bọc 25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Bộ
7Cung cấp, lắp đặt FCO 27KV-100ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
8Cung cấp, lắp đặt Cáp 24KV - CX 25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT106,98M
9Cung cấp, lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKP - 50mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,56kg
10Cung cấp, lắp đặt Kẹp nhôm AC50-70Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
11Cung cấp, lắp đặt Kẹp quai ép 4/0Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
12Cung cấp, lắp đặt Hotline 2/0Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
13Cung cấp, lắp đặt Bảng chỉ danh thiết bịTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
14Cung cấp, lắp đặt Fuse link 8K - NgoạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
15Cung cấp, lắp đặt U clevisTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
16Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24KV (CMB)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cái
17Cung cấp, lắp đặt Chân sứ đứngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cây
18Cung cấp, lắp đặt Sứ ống chỉTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
19Cung cấp, lắp đặt Sắt dẹt ghép trụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6Thanh
20Cung cấp, lắp đặt Giáp buộc đầu sứTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6Sợi
21Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3Cây
22Cung cấp, lắp đặt LĐ vuông 18Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cái
23Cung cấp, lắp đặt Biển báo nguy hiểm + số trụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp, lắp đặt MBT 3 pha 180KVA 22/0,4kV (AMORPHOUS)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1Máy
2Cung cấp, lắp đặt LA 18KV-10kATheo quy định tại Chương V của E-HSMT3Bộ
3Cung cấp, lắp đặt FCO 27KV-100ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT3Bộ
4Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P 600V-320ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
5Cung cấp, lắp đặt Tủ tụ bù hạ thế 80KVAR-4 cấp ứng độngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Tủ
6Cung cấp, lắp đặt Tủ ATS 300A (ATS 300A+MCCB-3P-300A)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1Tủ
7Lắp đặt TI hạ thế 300/5A (ĐL cấp)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
8Lắp đặt Điện kế điện tử 3p-220/380V-3x5(6)ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
9Cung cấp, lắp đặt Fuse link 8K - NgoạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3Sợi
10Cung cấp, lắp đặt Đà ĐN dài 2,4m x 4 ốp+ 2T/chóng 0,92mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3Bộ
11Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Bộ
12Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x300Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cây
13Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24KV (CMB)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9Bộ
14Cung cấp, lắp đặt Chân sứ đứngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9Bộ
15Cung cấp, lắp đặt LĐ vuông 18Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24Bộ
16Cung cấp, lắp đặt Băng keo hạ thếTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Cuộn
17Cung cấp, lắp đặt Đà ĐN dài 2,4m x 4 ốp+ 2T/chóng 0,92mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Cây
18Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cây
19Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x300VRSTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Cây
20Cung cấp, lắp đặt LĐ vuông 18Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
21Cung cấp, lắp đặt Bộ đà đỡ MBA (TRẠM NGỒI)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
22Cung cấp, lắp đặt Cáp 24KV - CX 25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT39M
23Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse siết Cu 1/0Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3Cái
24Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc CV-120mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30M
25Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép 120mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cái
26Cung cấp, lắp đặt Ống PVC F 114Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8M
27Cung cấp, lắp đặt Co Ống PVC F 114Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
28Cung cấp, lắp đặt Cổ dê Ống PVC F114Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
29Cung cấp, lắp đặt Keo dán ốngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Tuýp
30Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc CV-70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12M
31Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép 70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2Cái
32Cung cấp, lắp đặt Kẹp dây Cu 3/0-4/0Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cái
33Cung cấp, lắp đặt Kép nối rẽ Cu 35-240/AL 35-300, 3boulonTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Cái
34Cung cấp, lắp đặt Kẹp dây CV25mm2 (1/0)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
35Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT44,64M
36Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp đất 16x2400 (mạ đồng) + kẹpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4Bộ
37Cung cấp, lắp đặt Boulon bắt 6x20 + longdenTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3Bộ
38Cung cấp, lắp đặt Ống PVC 21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16M
39Cung cấp, lắp đặt Cổ dê Ống PVC F 21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
40Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse siết Cu 1/0Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
41Cung cấp, lắp đặt Kép nối rẽ Cu 10-95/AL 25-150, 3boulonTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Cái
42Cung cấp, lắp đặt Kẹp dây CV25mm2 (1/0)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cái
43Cung cấp, lắp đặt Cáp CXV/DSTA- (3x95mm2+1x70mm2)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15M
44Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa vặn xoắn HDPE D105/80Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12M
45Cung cấp, lắp đặt Cổ dê Ống PVC F90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2Cái
46Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép 95mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cái
47Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép 70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2Cái
48Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc CV-70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15M
49Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép 70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cái
50Cung cấp, lắp đặt Kẹp dây Cu 3/0-4/0Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Cái
51Cung cấp, lắp đặt Kẹp dây CV25mm2 (1/0)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
52Cung cấp, lắp đặt Thùng đựng CB 3 phaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
53Cung cấp, lắp đặt Thùng đựng ĐK 3 phaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
54Cung cấp, lắp đặt Bảng gỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
55Cung cấp, lắp đặt Boulon bắt bảng gổ + niền 8x60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8Cây
56Cung cấp, lắp đặt Boulon bắt điện kế và CB 6x80Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8Cây
57Cung cấp, lắp đặt Boulon M16x50Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cây
58Cung cấp, lắp đặt Cáp CVV4x4mm2 ĐĐKTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3mét
59Cung cấp, lắp đặt Cáp duplex 2x11mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10M
60Cung cấp, lắp đặt Bảng tên trạmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Cái
61Cung cấp, lắp đặt LĐ vuông 18Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.50527E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.90105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 888.000.000 đồng. Trong đó 888.000.000 đồng = 02 x 444.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình công nghiệp.Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Hóa đơn GTGT;- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người): Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành một trong các ngành nghề về điện 1 * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (hoặc giám sát thiết bị hoặc giám sát điện công trình) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình công nghiệp (có hạng mục trạm biến áp), giá trị ≥ 444.000.000 đồng với vai trò Chỉ huy trưởng công trình (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người): Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành một trong các ngành nghề về điện 1 * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (hoặc giám sát thiết bị hoặc giám sát điện công trình)32
3 Cán bộ phụ trách PCCC (01 người): Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành PCCC 1 * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy CMND/CCCD+ Chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người): Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động 1 * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC32
5 Cán bộ phụ trách công tác kiểm tra vật liệu xây dựng (01 người): Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng 1 * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC32
6 Đội trưởng thi công (01 người): Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành một trong các ngành nghề về điện 1 * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp.+ CMND/CCCD.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.21
7 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề (10 người): Đã được đào tạo lĩnh vực ngành nghề về điện và phải phù hợp với gói thầu này. 10 * Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề.+ Giấy CMND/CCCD11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5T (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) Xe cẩu ≥ 5T (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)1
2 Máy thủy bình (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh) Máy thủy bình (Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh)1
3 Pa lăng xích (Kèm theo tài liệu để chứng minh Pa lăng xích (Kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Máy hàn (Kèm theo tài liệu để chứng minh) Máy hàn (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
5 Máy đầm dùi (Kèm theo tài liệu để chứng minh) Máy đầm dùi (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
6 Máy trộn bê tông (Kèm theo tài liệu để chứng minh) Máy trộn bê tông (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
7 Máy đầm cóc (Kèm theo tài liệu để chứng minh) Máy đầm cóc (Kèm theo tài liệu để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->