Gói thầu: Gói thầu số 13: Di dời đường điện và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158665-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Di dời đường điện và TBA
Số hiệu KHLCNT 20211105841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 14:32:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục chính như: Xây dựng hệ thống điện, trên tuyến có lắp đặt ít nhất 01 trạm biến áp.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng . Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan thẩm quyền có chuyên môn (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện; Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp IV hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp IV hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Di dời đường điện và TBA
Đường nối từ Quốc lộ 1A đến Quảng trường biên xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và Xây dựng Phong An. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và hỗ trợ phát triển nông thôn. + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột BTLT đơn M-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8móng
2Móng cột BTLT đôi M-Đ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
3Móng cột BTLT sắt 14,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
4Xây dựng tiếp địa đường dây LR-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Cột BTLT NPC.I.16.190-9,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
6Cột BTLT NPC.I.16.190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
7Cột sắt 14,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
8Xà đỡ lệch cột đơn XĐL2F-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
9Xà néo cột đôi ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà tam giác cột đôi XTG-CĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà tam giác cột sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà néo lệch cột sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Cổ dề ghép cột đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Sứ pinpost 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V27quả
15Sứ chuỗi Polime 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V36Chuỗi
16Tiếp địa an toàn LR-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
17Dây nhôm bọc trung áp ACSR/XLPE 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,519m
18Kẹp đấu rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
19Biển cấm và sơn thứ tự cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13vị trí
20Máy biến áp 3 pha 250kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
21Tủ điện hạ áp hợp bộ 400VMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
22Tủ tụ bù trọn bộ 90kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
23Cầu chì tự rơi FCO-24Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
24Chống sét van LA-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Dây dẫn bọc 24kV : Cu/XPLE-C35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
26Sứ đứng Polymer 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
27Cáp tổng CXV/DATA -06/1kV-1x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
28Cáp đến tủ tụ bù CXV/DATA 0,6/1-70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
29Cụm đấu rẽ cho dây XLPE 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
30Xà sứ đỡ trênMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Xà sứ đỡ dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Thanh xà kẹp máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Giá đứng thao tác cột sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Đai thép không gỉ kèm khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
38Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
40Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
41Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
42Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
43Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
44Móng cột đôi hạ áp MHĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
45Xây dựng tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Cột BTLT NPC.I.8,5.160-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
47Cụm treo cáp ABC0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
48Cụm treo cáp ABC2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
49Cụm treo cáp ABC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
50Cụm treo cáp ABC3ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
51Cụm treo cáp ABC4ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
52Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m
53Chụp đầu cột đôi CĐCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
54Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Tháo dỡ cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
56Tháo dỡ cột sắt 14,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
57Tháo hạ xà dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
58Tháo hạ xà néoMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
59Tháo hạ sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V52quả
60Tháo hạ chuỗi néo 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V30Chuỗi
61Tháo hạ néo cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Tháo chuyển LTD 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Tháo hạ hệ thống xà trạm biến áp trên 2 cột BTTL đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Tháo hạ dây ACSR/XLPE 240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,657m
65Tháo hạ dây LV ABC 4x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
66Tháo hạ cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
67Tháo chuyển cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
68Tháo chuyển cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
69Tháo chuyển hộp công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
70Bể cáp 2 đan vuông dưới hèMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
71Cột 6,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
72Bê tông gốc cột ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
73Bê tông gốc cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
74Tháo chuyển cột bê tông 6,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V19cột
75Tháo chuyển căng lại cáp quang treo trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V905m
76Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
77Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
78Tháo chuyển tủ treo trên cột tròn đơn hoặc cột vuông ghép, loại tủ 600x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
B PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dây, cáp đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
2Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục chính như: Xây dựng hệ thống điện, trên tuyến có lắp đặt ít nhất 01 trạm biến áp.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng . Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan thẩm quyền có chuyên môn (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện; Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp IV hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp IV hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Không yêu cầu1
2 Máy thuỷ bình Không yêu cầu1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥0.4m31
4 Máy trộn Dung tích 250l1
5 Xe gắn cần cẩu ≥5T1
6 Máy ép đầu cốt Không yêu cầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->