Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận tải bộ vận chuyển 908,310 tấn gạo hỗ trợ học sinh tỉnh Lào Cai đợt 2 học kỳ I năm học 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150498-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận tải bộ vận chuyển 908,310 tấn gạo hỗ trợ học sinh tỉnh Lào Cai đợt 2 học kỳ I năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150390 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 16:19:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 868,344,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện ít nhất một hợp đồng vận tải bộ trong nước có giá trị lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 868.344.360 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vận tải bộ vận chuyển 908,310 tấn gạo hỗ trợ học sinh tỉnh Lào Cai đợt 2 học kỳ I năm học 2021-2022 Cung cấp dịch vụ vận tải bộ vận chuyển 908,310 tấn gạo hỗ trợ học sinh tỉnh Lào Cai đợt 2 học kỳ I năm học 2021-2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy phép đăng ký kinh doanh có đăng ký kinh doanh lĩnh vực vận tải bộ |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng vận chuyển bộ trong nước đã thực hiện trong vòng 1 năm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc; địa chỉ: số 19 Mạc Đăng Doanh, Dương Kinh, Hải Phòng,
Số điện thoại: 02253.822.720; fax: 02253.747.179; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc, địa chỉ: số 19 Mạc Đăng Doanh, Dương Kinh, Hải Phòng, số điện thoại: 02253.822.720; fax: 02253.747.179; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch và quản lý hàng dự trữ, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc, số điện thoại: 02253.822.720 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra kiểm tra, Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển gạo hỗ trợ từ Kho Dự trữ Hải An đến huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | Vận chuyển và giao nhận tại huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai | Tấn | 14,82 | |
| 2 | Vận chuyển gạo hỗ trợ từ Kho Dự trữ Hải An đến huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai | Vận chuyển và giao nhận tại huyện Bảo Yên | Tấn | 82,26 | |
| 3 | Vận chuyển gạo hỗ trợ từ Kho Dự trữ Hải An đến huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai | Vận chuyển và giao nhận tại huyện Bát Xát | Tấn | 193,83 | |
| 4 | Vận chuyển gạo hỗ trợ từ Kho Dự trữ Hải An đến huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | Vận chuyển và giao nhận tại huyện Bắc Hà | Tấn | 165,99 | |
| 5 | Vận chuyển gạo hỗ trợ từ Kho Dự trữ Hải An đến huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai | Vận chuyển và giao nhận tại huyện Mường Khương | Tấn | 118,74 | |
| 6 | Vận chuyển gạo hỗ trợ từ Kho Dự trữ Hải An đến Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai | Vận chuyển và giao nhận tại Thành phố Lào Cai | Tấn | 1,02 | |
| 7 | Vận chuyển gạo hỗ trợ từ Kho Dự trữ Hải An đến Thị xã Sapa, tỉnh Lào Cai | Vận chuyển và giao nhận tại Thị xã Sapa | Tấn | 126,15 | |
| 8 | Vận chuyển gạo hỗ trợ từ Kho Dự trữ Hải An đến huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai | Vận chuyển và giao nhận tại huyện Si Ma Cai | Tấn | 85,29 | |
| 9 | Vận chuyển gạo hỗ trợ từ Kho Dự trữ Hải An đến huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai | Vận chuyển và giao nhận tại huyện Văn Bàn | Tấn | 120,21 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Đã thực hiện ít nhất một hợp đồng vận tải bộ trong nước có giá trị lớn hơn hoặc bằng giá gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 868.344.360 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi