Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa ca nô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa ca nô |
| Số hiệu KHLCNT | 20211124523 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi không thường xuyên tư nguồn thu phí cảng vụ được giao hàng năm của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:40:00 đến ngày 2021-11-25 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,550,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng sửa chữa lên đà phương tiện ca nô/ tàu thủy có công suất máy ≥250HP Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.585.484 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916.756.452 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hàng hải; Thân vỏ tàu; Máy tàu hoặc Điện máy tàu thủy.- Đã là Quản lý dự án /Chỉ huy trưởng thực hiện tối thiểu từ 03 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự trở lên (Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu và quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hàng hải; Thân, vỏ tàu; Máy tàu hoặc Điện máy tàu thủy.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu từ 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự trở lên (Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu và quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công sửa chữa ca nô Sửa chữa lớn ca nô công vụ ĐN-1081 của Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi không thường xuyên tư nguồn thu phí cảng vụ được giao hàng năm của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính trong vòng 2 năm gần nhất. Kèm theo giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc xác nhận không nợ thuế do cơ quan thuế cung cấp. - Giấy chứng nhận/xác nhận đáp ứng các điều kiện về an toàn, vệ sinh lao động, phòng, chống cháy, nổ theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (ĐKKD) được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có giấy ĐKKD trong trường hợp là nhà thầu trong nước; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020): + Tờ khai quyết toán thuế của nhà thầu có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai; Địa chỉ: Quốc lộ 51, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513832134; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37683065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai; Địa chỉ: Quốc lộ 51, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513832134; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai; Địa chỉ: Quốc lộ 51, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513832134; Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí triền đà | Bao gồm chi phí kéo ca nô lên đà, nằm đà 15 ngày, hạ thủy | Tron gói | 1 | |
| 2 | Cạo hà vệ sinh, chà rửa toàn bộ phần lườn dưới mớn nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tron gói | 1 | |
| 3 | Dọn dẹp vệ sinh ca nô, bùn đất két mũi; Sửa chữa vết xước vỏ ca nô; Làm sạch, thổi gió làm sạch bụi bẩn sàn boong và cabin | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tron gói | 1 | |
| 4 | Sơn chống hà 2 lớp phần lườn mớn nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 49,06 | |
| 5 | Sơn chống rỉ 1 lớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 99,15 | |
| 6 | Sơn phủ 2 lớp phần trên ca nô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 183,48 | |
| 7 | Kẻ chữ, logo, vòng tròn đăng kiểm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tron gói | 1 | |
| 8 | Thay mới gioăng cao su kín nước cửa ra vào ca bin (trước, sau) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 10 | |
| 9 | Thay mới gioăng cao su kín nước cửa sổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 20 | |
| 10 | Thay đệm va cao su dọc thân tàu D100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | |
| 11 | Thay dầu máy, vệ sinh các te, kiểm tra phớt. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 12 | Tháo, vệ sinh kiểm tra, lấy số liệu khe hở dầu tất cả các ổ đỡ, thay mới các ổ đỡ bị hư hỏng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 13 | Tháo vệ sinh, kiểm tra nắp xi lanh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 14 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra độ hao mòn của piston; khe hở rãnh, miệng, lưng xéc măng; các vết sây sát, xước, nứt, rỗ; xéc măng hơi và dầu. Thay thế những chiếc bị hư hỏng. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 15 | Vệ sinh, kiểm tra sơ mi xi lanh: độ ô van, độ côn, các vết xước, nứt. Thay sơ mi xi lanh bị hư hỏng. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 16 | Tháo vệ sinh, thông rửa, kiểm tra vòng bi, đĩa ma sát, bánh răng, thay thế hoặc sửa chữa một số chi tiết hỏng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 17 | Thay nhớt hộp số | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 4 | |
| 18 | Thay dầu bôi trơn dùng cho hộp số | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 19 | Xăng vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 10 | |
| 20 | Vệ sinh đánh bóng tại chỗ củ, cánh chân vịt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 21 | Rút trục chân vịt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | trục | 1 | |
| 22 | Thay bạc làm kín trục chân vịt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 23 | Thay Trết làm kín trục chân vịt (vị trí trục động cơ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 24 | Tháo rút trục lái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 25 | Thay bộ làm kín trục lái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 26 | Bảo dưỡng cụm truyền động lái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 27 | Thay mới đèn xoay 12V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 28 | Thay mới đèn hành trình trên đỉnh cột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 29 | Thay cần gạt kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 30 | Thay mới còi điện 12V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 31 | Thay mới ắc quy 200Ah, 12V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 4 | |
| 32 | Bảo dưỡng bảng điều khiển chính, hệ thống điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 33 | Chi phí nghiệm thu | Bao gồm chạy rô đa, chạy thử, chạy về điểm bàn giao | lượt | 1 | |
| 34 | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng sửa chữa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lượt | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng sửa chữa lên đà phương tiện ca nô/ tàu thủy có công suất máy ≥250HP Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.585.484 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 916.756.452 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hàng hải; Thân vỏ tàu; Máy tàu hoặc Điện máy tàu thủy.- Đã là Quản lý dự án /Chỉ huy trưởng thực hiện tối thiểu từ 03 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự trở lên (Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu và quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hàng hải; Thân, vỏ tàu; Máy tàu hoặc Điện máy tàu thủy.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu từ 01 hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự trở lên (Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu và quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi