Gói thầu: Lắp đặt nan chắn nắng tại tầng 1,2 nhà C trục 01 từ (A-R) nhà C
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Lắp đặt nan chắn nắng tại tầng 1,2 nhà C trục 01 từ (A-R) nhà C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:00:00 đến ngày 2021-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95044E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) thực hiện các công việc tương tự về bản chất, độ phức tạp, đặc thù công việc là gia công lắp đặt kết cấu thépSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 140.000.000(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự trở lên (chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án)Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp)(Yêu cầu cung cấp bằng đại học, văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, ATLĐ và vệ sinh môi trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, ATLĐ và vệ sinh môi trường (01 người):+ Trình độ: Tối thiểu là đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp)(Yêu cầu cung cấp bằng đại học, văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 2 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề (Kỹ thuật cơ khí, Hàn)+ Các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân phổ thông: 8 người |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân phổ thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan ≥4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài ≥2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện K |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt nan chắn nắng tại tầng 1,2 nhà C trục 01 từ (A-R) nhà C Lắp đặt nan chắn nắng tại tầng 1,2 nhà C trục 01 từ (A-R) nhà C 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh Viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội;
- Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7934 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh Viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Bệnh viện K, Tầng 5, Nhà A Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7934 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm soát – Bệnh viện K Số 30 Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt nan chắn nắng tại tầng 1,2 nhà C trục 01 từ (A-R) nhà C - Cơ sở Tân Triều | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Thép hộp 40x80x1,4mm. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9616 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Mục 2. chương V yêu cầu về kỹ thuật | 90,1488 | m2 |
| 3 | Hàn liên kết giữa bản mã thép V40 và khung thép hộp | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Thép hộp 40x80x1,4mm. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,9616 | tấn |
| 5 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố bằng sắt V | Sắt V 40x40x3mm dài 0,1m. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông các loại | Bulong M14x150 và nở. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 624 | cái |
| 7 | Lam chắn nắng 85C | Dài 85mm, dày 0,6mm, Vật liệu hợp kim nhôm hoặc thép không rỉ, Sơn tĩnh điện. Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 193,718 | m2 |
| 8 | Lắp đặt lam chắn nắng 85C | Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật | 193,718 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95044E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) thực hiện các công việc tương tự về bản chất, độ phức tạp, đặc thù công việc là gia công lắp đặt kết cấu thépSố lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 140.000.000(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (1 người) | 1 | + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự trở lên (chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án)Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp)(Yêu cầu cung cấp bằng đại học, văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, ATLĐ và vệ sinh môi trường (01 người) | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng, ATLĐ và vệ sinh môi trường (01 người):+ Trình độ: Tối thiểu là đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp)(Yêu cầu cung cấp bằng đại học, văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: 2 người | 2 | + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề (Kỹ thuật cơ khí, Hàn)+ Các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân phổ thông: 8 người | 8 | Công nhân phổ thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn ≥ 5Kw | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23 KW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy khoan ≥4,5KW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy mài ≥2,7KW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy nén khí 360m3/h | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi