Gói thầu: Gói thầu 01.XL:Công trình Hệ thống cổng vòm trang trí qua đường (giai đoạn 2) và lắp đặt hệ thống cột đèn pha tại các nút giao ngã ba, ngã tư dọc QL1A trên địa bàn thị xã Kỳ Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL:Công trình Hệ thống cổng vòm trang trí qua đường (giai đoạn 2) và lắp đặt hệ thống cột đèn pha tại các nút giao ngã ba, ngã tư dọc QL1A trên địa bàn thị xã Kỳ Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:59:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,980,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.347082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.694164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công xây dựng chiếu sáng công cộng hoặc chiếu sáng đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.540.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp cấp III, có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công phù hợp với cấp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 hoặc >1 tương tự về gói thầu theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành về điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hoặc >1 công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung dịch gầu 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.XL:Công trình Hệ thống cổng vòm trang trí qua đường (giai đoạn 2) và lắp đặt hệ thống cột đèn pha tại các nút giao ngã ba, ngã tư dọc QL1A trên địa bàn thị xã Kỳ Anh Hệ thống cổng vòm trang trí qua đường (giai đoạn 2) và lắp đặt hệ thống cột đèn pha tại các nút giao ngã ba, ngã tư dọc QL1A trên địa bàn thị xã Kỳ Anh 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kiến thiết thị chính và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, tổ tư vấn chấm thầu dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH
Địa chỉ: 462, đường Lê Đại Hành, tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Điện thoại: 0912.009.836
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh. Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (địa chỉ: số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khung thép và móng cổng vòm lại 19,5m trên vỉa hè có gát gạch gồm 7 cổng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 48,692 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 32,7116 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,3085 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,6917 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 5,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3472 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,05 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7224 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,9072 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,9072 | tấn |
| 13 | Đai ốc và long đèn cho bu lông móng | Mô tả KT theo chương V | 168 | bộ |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 31,36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,6356 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,7831 | 100m3/1km |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 7,2079 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 7,2079 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 96,32 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 5,1212 | tấn |
| 21 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 12,3292 | tấn |
| 22 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Mô tả KT theo chương V | 5,1212 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 214,83 | m2 |
| 24 | Bu lông M20 liên kết cột với kèo | Mô tả KT theo chương V | 168 | bộ |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,095 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 27 | Ny lon lót | Mô tả KT theo chương V | 220,5 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 28,14 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 242,82 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả KT theo chương V | 234,5 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển Sản xuất, lắp dựng Bari e rào chắn 2 đầu đoạn thi công | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Biển báo phía trước công trình đang thi công | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Công trực tiếp điều tiết giao thông NC 3.0/7 ( nhóm 1) | Mô tả KT theo chương V | 8 | công |
| B | Khung thép và móng cổng vòm trang trí 19,5m trên nền đất gồm 9 cổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 42,0578 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,6823 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,6248 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 7,488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4464 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9288 | Tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 1,1664 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 1,1664 | Tấn |
| 12 | Đai ốc và long đèn cho bu lông móng | Mô tả KT theo chương V | 168 | Bộ |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 40,32 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 2,1029 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 2,1287 | 100m3/km |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 9,2673 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 9,2673 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 123,84 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 6,5844 | Tấn |
| 20 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 15,8517 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Mô tả KT theo chương V | 6,5844 | Tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 276,21 | m2 |
| 23 | Bu lông M20 liên kết cột với kèo | Mô tả KT theo chương V | 216 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,265 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển Sản xuất, lắp dựng Bari e rào chắn 2 đầu đoạn thi công | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Biển báo phía trước công trình đang thi công | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Công trực tiếp điều tiết giao thông NC 3.0/7 ( nhóm 1) | Mô tả KT theo chương V | 10 | Công |
| C | Khung thép và móng cổng vòm loại 23,5m 01 cổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,0069 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1943 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,896 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0496 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1888 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1246 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 4,704 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,1296 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,2729 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,2729 | 100m3/1km |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 1,0735 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,0735 | Tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,41 | m2 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | 1,2319 | Tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 52,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn | Mô tả KT theo chương V | 1,2319 | Tấn |
| 20 | Bu lông M20x80 lắp liên kết đỉnh cột và chân kèo | Mô tả KT theo chương V | 24 | Bộ |
| 21 | Bu lông M20x80 lắp liên kết đỉnh kèo và đỉnh kèo (giữa đỉnh) | Mô tả KT theo chương V | 10 | Bộ |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển Sản xuất, lắp dựng Bari e rào chắn 2 đầu đoạn thi công | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Công trực tiếp điều tiết giao thông NC 3.0/7 ( nhóm 1) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Công |
| D | Phần trang trí trên các cổng vòm gồm 17 cổng | |||
| 1 | Hệ thống Led Logo công nghiệp cổng 23m | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống Led Logo thị xã Kỳ Anh cổng 19,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Led trang trí logo trống đồng cổng 19,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Hệ thống Led trang trí logo bông sen cổng 19,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Hệ thống Led trang trí logo thị xã Kỳ Anh cánh sen cổng 19,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Hệ thống Led trang trí logo công nghiệp cổng 19,5m | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất, nền vỉa hè (HC-1NĐ-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 81 | Mét |
| 8 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền vỉa hè lát gạch Tezaro (HC-1LBT-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 129,1 | Mét |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x16mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 271 | Mét |
| 10 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 271 | Mét |
| E | Lắp đặt hệ thống đèn pha tại các ngã ba, ngã tư dọc quốc lộ 1A trên địa bàn thị xã Kỳ Anh | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 286 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 410 | Mét |
| 3 | Cột thép đa giác cao 14m -0133 – dày 5mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | Bộ |
| 4 | Đèn pha Led 300W | Mô tả KT theo chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.176 | Mét |
| 6 | Bảng điện cột (gồm bảng điện phíp + 4 atotomat 4A + cầu đấu 4 cực 60A) | Mô tả KT theo chương V | 21 | Bộ |
| 7 | Luồn cáp cừa cột | Mô tả KT theo chương V | 42 | Đầu cáp |
| 8 | Luồn đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 42 | Đầu cáp |
| 9 | Móng cột đèn cao áp MC-1:M4x8x1375 | Mô tả KT theo chương V | 21 | Cái |
| 10 | Bộ tiếp địa RC-1 | Mô tả KT theo chương V | 21 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (Chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 558 | Mét |
| 12 | Đầu cột đồng M-25 1 bulông | Mô tả KT theo chương V | 336 | Cái |
| 13 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất/vỉa hè (HC-1NĐ-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 371 | Mét |
| 14 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền vỉa hè lát gạch tezaro (HC-1LBT-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 187 | Mét |
| 15 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 792 | Mét |
| 16 | Xà bắt đèn | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Tháo hạ cột thép bát giác liền cần đơn cao 11m, vươn 1,5m (TTC-11) chiều cao lắp đèn 11m | Mô tả KT theo chương V | 14 | Cột |
| 18 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 19 | Ống thép tráng kèm luồn đầu cáp D60 (dày 2ly) | Mô tả KT theo chương V | 39 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.347082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.694164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công xây dựng chiếu sáng công cộng hoặc chiếu sáng đô thị. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.540.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp cấp III, có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công phù hợp với cấp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 hoặc >1 tương tự về gói thầu theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành về điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hoặc >1 công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung dịch gầu 0,8-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Cần cẩu >16 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi