Gói thầu: Gói thầu 01.XL:Công trình Hệ thống cổng vòm trang trí qua đường (giai đoạn 2) và lắp đặt hệ thống cột đèn pha tại các nút giao ngã ba, ngã tư dọc QL1A trên địa bàn thị xã Kỳ Anh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157140-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL:Công trình Hệ thống cổng vòm trang trí qua đường (giai đoạn 2) và lắp đặt hệ thống cột đèn pha tại các nút giao ngã ba, ngã tư dọc QL1A trên địa bàn thị xã Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20211153358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 14:59:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,980,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.347082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.694164E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công xây dựng chiếu sáng công cộng hoặc chiếu sáng đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp cấp III, có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công phù hợp với cấp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 hoặc >1 tương tự về gói thầu theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành về điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hoặc >1 công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung dịch gầu 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL:Công trình Hệ thống cổng vòm trang trí qua đường (giai đoạn 2) và lắp đặt hệ thống cột đèn pha tại các nút giao ngã ba, ngã tư dọc QL1A trên địa bàn thị xã Kỳ Anh
Hệ thống cổng vòm trang trí qua đường (giai đoạn 2) và lắp đặt hệ thống cột đèn pha tại các nút giao ngã ba, ngã tư dọc QL1A trên địa bàn thị xã Kỳ Anh
50 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kiến thiết thị chính và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH , địa chỉ: Phường Sông Trị, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH Địa chỉ: 462, đường Lê Đại Hành, tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0912.009.836 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty CP tư vấn kỹ thuật và xây dựng An Phú. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Kỳ Anh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tuổi Trẻ Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT; tổ thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH , địa chỉ: Phường Sông Trị, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH Địa chỉ: 462, đường Lê Đại Hành, tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0912.009.836 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, tổ tư vấn chấm thầu dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: TRUNG TÂM DỊCH VỤ HẠ TẦNG VÀ MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ THỊ XÃ KỲ ANH Địa chỉ: 462, đường Lê Đại Hành, tổ dân phố Hưng Thịnh, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0912.009.836 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh. Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh Địa chỉ: TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (địa chỉ: số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khung thép và móng cổng vòm lại 19,5m trên vỉa hè có gát gạch gồm 7 cổng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V48,692m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V32,7116m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,3085100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,6917100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V5,824m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,224100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5376100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3472tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,05tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,7224tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,9072tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,9072tấn
13Đai ốc và long đèn cho bu lông móngMô tả KT theo chương V168bộ
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V31,36m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V1,6356100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V1,7831100m3/1km
17Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V7,2079tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V7,2079tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V96,32m2
20Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V5,1212tấn
21Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V12,3292tấn
22Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Mô tả KT theo chương V5,1212tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V214,83m2
24Bu lông M20 liên kết cột với kèoMô tả KT theo chương V168bộ
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,095100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V0,1323100m3
27Ny lon lótMô tả KT theo chương V220,5m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V28,14m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V242,82m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả KT theo chương V234,5m2
31Lắp đặt cột và biển Sản xuất, lắp dựng Bari e rào chắn 2 đầu đoạn thi côngMô tả KT theo chương V4bộ
32Biển báo phía trước công trình đang thi côngMô tả KT theo chương V4bộ
33Công trực tiếp điều tiết giao thông NC 3.0/7 ( nhóm 1)Mô tả KT theo chương V8công
B Khung thép và móng cổng vòm trang trí 19,5m trên nền đất gồm 9 cổng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V42,0578m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,6823100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,6248100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V7,488m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,288100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,6912100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4464Tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,35Tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,9288Tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V1,1664Tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V1,1664Tấn
12Đai ốc và long đèn cho bu lông móngMô tả KT theo chương V168Bộ
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V40,32m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V2,1029100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V2,1287100m3/km
16Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V9,2673Tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V9,2673Tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V123,84m2
19Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V6,5844Tấn
20Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả KT theo chương V15,8517Tấn
21Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Mô tả KT theo chương V6,5844Tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V276,21m2
23Bu lông M20 liên kết cột với kèoMô tả KT theo chương V216Bộ
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V5,265100m2
25Lắp đặt cột và biển Sản xuất, lắp dựng Bari e rào chắn 2 đầu đoạn thi côngMô tả KT theo chương V4Bộ
26Biển báo phía trước công trình đang thi côngMô tả KT theo chương V4Bộ
27Công trực tiếp điều tiết giao thông NC 3.0/7 ( nhóm 1)Mô tả KT theo chương V10Công
C Khung thép và móng cổng vòm loại 23,5m 01 cổng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,0069m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2003100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1943100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,896m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,0352100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0768100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0496Tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1888Tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V0,1246Tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V4,704m3
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,1296Tấn
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,2729100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,2729100m3/1km
14Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V1,0735Tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V1,0735Tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V12,41m2
17Gia công hệ khung dàn1,2319Tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V52,32m2
19Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Mô tả KT theo chương V1,2319Tấn
20Bu lông M20x80 lắp liên kết đỉnh cột và chân kèoMô tả KT theo chương V24Bộ
21Bu lông M20x80 lắp liên kết đỉnh kèo và đỉnh kèo (giữa đỉnh)Mô tả KT theo chương V10Bộ
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,55100m2
23Lắp đặt cột và biển Sản xuất, lắp dựng Bari e rào chắn 2 đầu đoạn thi côngMô tả KT theo chương V2Bộ
24Công trực tiếp điều tiết giao thông NC 3.0/7 ( nhóm 1)Mô tả KT theo chương V1Công
D Phần trang trí trên các cổng vòm gồm 17 cổng
1Hệ thống Led Logo công nghiệp cổng 23mMô tả KT theo chương V1Bộ
2Hệ thống Led Logo thị xã Kỳ Anh cổng 19,5mMô tả KT theo chương V3Bộ
3Hệ thống Led trang trí logo trống đồng cổng 19,5mMô tả KT theo chương V4Bộ
4Hệ thống Led trang trí logo bông sen cổng 19,5mMô tả KT theo chương V4Bộ
5Hệ thống Led trang trí logo thị xã Kỳ Anh cánh sen cổng 19,5mMô tả KT theo chương V4Bộ
6Hệ thống Led trang trí logo công nghiệp cổng 19,5mMô tả KT theo chương V1Bộ
7Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất, nền vỉa hè (HC-1NĐ-0,4kV)Mô tả KT theo chương V81Mét
8Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền vỉa hè lát gạch Tezaro (HC-1LBT-0,4kV)Mô tả KT theo chương V129,1Mét
9Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x16mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V271Mét
10Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V271Mét
E Lắp đặt hệ thống đèn pha tại các ngã ba, ngã tư dọc quốc lộ 1A trên địa bàn thị xã Kỳ Anh
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V286Mét
2Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V410Mét
3Cột thép đa giác cao 14m -0133 – dày 5mmMô tả KT theo chương V21Bộ
4Đèn pha Led 300WMô tả KT theo chương V100Bộ
5Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.176Mét
6Bảng điện cột (gồm bảng điện phíp + 4 atotomat 4A + cầu đấu 4 cực 60A)Mô tả KT theo chương V21Bộ
7Luồn cáp cừa cộtMô tả KT theo chương V42Đầu cáp
8Luồn đầu cáp khôMô tả KT theo chương V42Đầu cáp
9Móng cột đèn cao áp MC-1:M4x8x1375Mô tả KT theo chương V21Cái
10Bộ tiếp địa RC-1Mô tả KT theo chương V21Bộ
11Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (Chiếu sáng)Mô tả KT theo chương V558Mét
12Đầu cột đồng M-25 1 bulôngMô tả KT theo chương V336Cái
13Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất/vỉa hè (HC-1NĐ-0,4kV)Mô tả KT theo chương V371Mét
14Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền vỉa hè lát gạch tezaro (HC-1LBT-0,4kV)Mô tả KT theo chương V187Mét
15Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V792Mét
16Xà bắt đènMô tả KT theo chương V4Cái
17Tháo hạ cột thép bát giác liền cần đơn cao 11m, vươn 1,5m (TTC-11) chiều cao lắp đèn 11mMô tả KT theo chương V14Cột
18Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,02100m3
19Ống thép tráng kèm luồn đầu cáp D60 (dày 2ly)Mô tả KT theo chương V39Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.347082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.694164E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên có hạng mục chính là thi công xây dựng chiếu sáng công cộng hoặc chiếu sáng đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.540.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp cấp III, có chứng chỉ chỉ huy trưởng thi công phù hợp với cấp công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 hoặc >1 tương tự về gói thầu theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự hoặc >1 như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành về điện- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình hoặc >1 công trình tương tự quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung dịch gầu 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Cần cẩu >16 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Ô tô tự đổ 5-7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy cắt, uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy hàn điện Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->