Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211158904-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211158851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-18 14:56:00 đến ngày 2021-11-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,876,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.913.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.739.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.5m3* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.5T* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư trụ sở cấp đội của Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đấu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Lô C20-30 đường Lê Vĩnh Hoà, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, Email:[email protected]; Điện thoại: 02973 869941; Fax: 02973 877275 - Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; địa chỉ: P17-28 đường 3 tháng 2, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.818179
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật và Đầu tư Xây dựng ACOCI; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tồng cục QLTT vụ Kế hoạch – Tổng hợp – Tài chính; - Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch thuật T O K Kiên Giang. Địa chỉ: L1-C28 đường số 13, Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp, phường Vĩnh Quang, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đấu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Lô C20-30 đường Lê Vĩnh Hoà, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, Email:[email protected]; Điện thoại: 02973 869941; Fax: 02973 877275 - Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; địa chỉ: P17-28 đường 3 tháng 2, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.818179


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 3) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2018-2019-2020. 4) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đấu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Lô C20-30 đường Lê Vĩnh Hoà, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, Email:[email protected]; Điện thoại: 02973 869941; Fax: 02973 877275 - Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; địa chỉ: P17-28 đường 3 tháng 2, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.818179
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục trưởng Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Lô C20-30 đường Lê Vĩnh Hoà, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; Email:[email protected]; Điện thoại: 02973 869941; Fax: 02973 877275
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 1 - THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công87,732m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I Như bản vẽ thi công5,124100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,576100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Như bản vẽ thi công1,98m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công0,0198100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Như bản vẽ thi công5,8632100m2
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Như bản vẽ thi công441 mối nối
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công1,0229100m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công3,66m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công0,689100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công3,66m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công0,757100m3
13Rải tấm nilong lót nền Như bản vẽ thi công1,7214100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công22,9932m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công20,34m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công2,5918m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công15,636m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công38,368m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công43,0033m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công6,0425m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công8,02m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Như bản vẽ thi công2,1129tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Như bản vẽ thi công7,8289tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công0,9498tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Như bản vẽ thi công0,1702tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Như bản vẽ thi công0,4423tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0446tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,7287tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,4087tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,0616tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công2,7366tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,2415tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0348tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0109tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công1,4531tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,5551tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,146tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công2,933tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,6539tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công3,2561tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công3,34tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,0176tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,2544tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công1,0465tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,2003tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,1526tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,0557tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,5715tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,143tấn
50Ván khuôn móng cột Như bản vẽ thi công0,8128100m2
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công3,2507100m2
52Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công1,1951100m2
53Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công2,6131100m2
54Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công4,7326100m2
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công1,1227100m2
56Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như bản vẽ thi công0,5698100m2
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công6,1906m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công4,131m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công2,0064m3
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công66,222m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công36,7779m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công1,6848m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công16,8104m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) Như bản vẽ thi công41,6m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công233,436m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công364,94m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công1.166,4515m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công105,7877m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công223,96m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công358,13m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công100,575m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Trát không bả sơn) Như bản vẽ thi công68,416m2
73Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Như bản vẽ thi công14,16m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như bản vẽ thi công188,25m2
75Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Như bản vẽ thi công0,148tấn
76Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như bản vẽ thi công0,148tấn
77Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công0,516tấn
78Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly Như bản vẽ thi công1,5352100m2
79Lợp tấm aluminium (kể cả công hoàn thiện) Như bản vẽ thi công30,03m2
80Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi Như bản vẽ thi công25,2m2
81Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm NC hoàn thiện) Như bản vẽ thi công29,246m2
82Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( bao gồm NC hoàn thiện) Như bản vẽ thi công55,2026m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Như bản vẽ thi công407,09m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Như bản vẽ thi công32,76m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 (ĐMVD) Như bản vẽ thi công115,02m2
86Ốp gạch tráng trí 100x200mm - (ĐMVD) Như bản vẽ thi công37,275m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm XM PCB40 Như bản vẽ thi công63,2m2
88Bả bằng bột bả vào tường JOTON Ngoài nhà Như bản vẽ thi công736,226m2
89Bả bằng bột bả vào tường JOTON Trong nhà Như bản vẽ thi công1.166,4515m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần JOTON Trong nhà Như bản vẽ thi công687,8777m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON Như bản vẽ thi công736,226m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON Như bản vẽ thi công1.854,3292m2
93Lắp dựng cửa cuốn Như bản vẽ thi công16,68m2
94Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Như bản vẽ thi công10,2m2
95Lắp dựng cửa đi 1 đến 2 cánh mở quay nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly Như bản vẽ thi công60,72m2
96Lắp dựng cửa sổ mở hắt nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly Như bản vẽ thi công1,8m2
97Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly Như bản vẽ thi công53,04m2
98Lắp dựng vách kính nhôm XinFa kính cường lực dày 8ly Như bản vẽ thi công41,26m2
99Lắp dựng khuôn bông sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện Như bản vẽ thi công41,26m2
100Gia công và lắp đặt trụ, tay vịn cầu thang 7x10cm bằng gỗ Như bản vẽ thi công19,7cái
101Lam nhôm chắn nắng chắn nắng 150x24x1.4 (bao gồm công hoàn thiện) Như bản vẽ thi công12,24M2
102Ổ khoá chìm 2 tay nắm Như bản vẽ thi công9cái
103Lắp ổ khoá chìm 2 tay gạt Như bản vẽ thi công13cái
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như bản vẽ thi công6,72100m2
105Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Như bản vẽ thi công4,3956100m2
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,1386100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công0,792m3
108Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công0,792m3
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công1,7705m3
110Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 6mm Như bản vẽ thi công0,03tấn
111Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 8mm Như bản vẽ thi công0,021tấn
112Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 10mm Như bản vẽ thi công0,103tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,029tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,126tấn
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như bản vẽ thi công0,1536100m2
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công1,656m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công0,3494m3
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công20,312m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Như bản vẽ thi công4,71m2
120Thi công tầng lọc than củi Như bản vẽ thi công0,0005100m3
121Thi công tầng lọc than xỉ Như bản vẽ thi công0,0005100m3
122Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Như bản vẽ thi công0,0005100m3
123Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Như bản vẽ thi công0,0005100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công0,0462100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,0924100m3
126Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,0924100m3/1km
127Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Như bản vẽ thi công25cái
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w Như bản vẽ thi công40bộ
129Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w Như bản vẽ thi công9bộ
130Lắp đặt quạt thông gió 1x25w Như bản vẽ thi công5cái
131Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi Như bản vẽ thi công24cái
132Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn Như bản vẽ thi công12cái
133Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A Như bản vẽ thi công47cái
134Lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A Như bản vẽ thi công4cái
135Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 3 chấu 16A Như bản vẽ thi công12cái
136Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công601m
137Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Như bản vẽ thi công530m
138Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Như bản vẽ thi công90m
139Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Như bản vẽ thi công45m
140Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Như bản vẽ thi công45m
141Lắp đặt dây Cu/CXV/DSTA 2x16mm2 Như bản vẽ thi công20m
142Lắp đặt RCOB 2P 20A 4,5ka-30mA Như bản vẽ thi công12cái
143Lắp đặt MCB 1P 25A 6ka Như bản vẽ thi công16cái
144Lắp đặt MCCB 2P 32A 6ka Như bản vẽ thi công4cái
145Lắp đặt MCCB 2P 40A 6ka Như bản vẽ thi công1cái
146Lắp đặt MCCB 2P 80A 15ka Như bản vẽ thi công1cái
147Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mm Như bản vẽ thi công300m
148Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công250m
149Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 27mm Như bản vẽ thi công20m
150Lắp đặt tủ điện 6-8 Modul Như bản vẽ thi công4cái
151Lắp hộp nối dây 150x150 Như bản vẽ thi công24hộp
152Kéo rải dây đồng trần 16m2 Như bản vẽ thi công15m
153Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m Như bản vẽ thi công2cọc
154Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A" Như bản vẽ thi công2bộ
155Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M Như bản vẽ thi công1Cái
156Làm tiếp địa D16-2.4m (1 bộ 6 cái) Như bản vẽ thi công11 bộ
157Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 Như bản vẽ thi công55Mét
158Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm Như bản vẽ thi công1bộ
159Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét Như bản vẽ thi công1bộ
160Lắp đặt đai Coliê cố định cáp vào cột Như bản vẽ thi công10bộ
161Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét Như bản vẽ thi công29bộ
162Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) Như bản vẽ thi công1cái
163Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa (ĐMVD) Như bản vẽ thi công2hộp
164Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 Như bản vẽ thi công15m
165Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" Như bản vẽ thi công6bộ
166Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Như bản vẽ thi công55m
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công9,681m3
168Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như bản vẽ thi công9,6623m3
169Lắp đặt cáp tín hiệu + nguồn camera Như bản vẽ thi công130m
170Lắp đặt ống nhựa luồn dây (ống mềm) - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công130m
171Lắp đặt đế mặt lắp ô cắm mạng Như bản vẽ thi công11cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công220m
173Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 0.75mm2 x 2pairs Như bản vẽ thi công220m
174Lắp đặt cáp UTP CAT 5E Như bản vẽ thi công280m
175Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công280m
176Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Như bản vẽ thi công12m
177Lắp đặt đế mặt lắp ô cắm mạng Như bản vẽ thi công15cái
178Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP - Loại máy Treo tường Như bản vẽ thi công5máy
179Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường Như bản vẽ thi công7máy
180Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi Như bản vẽ thi công12cái
181Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công450m
182Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka Như bản vẽ thi công12cái
183Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công150m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Như bản vẽ thi công0,3100m
185Lắp đặt xí bệt Như bản vẽ thi công5bộ
186Lắp đặt vòi xịt (đi kèm xí bệt) Như bản vẽ thi công5bộ
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (1 đầu ren trong 2 đầu ren ngoài) Như bản vẽ thi công5cái
188Lắp đặt lavabo + vòi Như bản vẽ thi công5bộ
189Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 Như bản vẽ thi công9cái
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như bản vẽ thi công9bộ
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Như bản vẽ thi công0,12100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Như bản vẽ thi công0,25100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công0,5100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như bản vẽ thi công0,15100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như bản vẽ thi công0,3100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Như bản vẽ thi công0,35100m
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren trong Như bản vẽ thi công10cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ Như bản vẽ thi công12cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ Như bản vẽ thi công15cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ Như bản vẽ thi công2cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ Như bản vẽ thi công10cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ Như bản vẽ thi công6cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ Như bản vẽ thi công3cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ Như bản vẽ thi công8cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Như bản vẽ thi công9cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công5cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như bản vẽ thi công6cái
208Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như bản vẽ thi công7cái
209Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Như bản vẽ thi công2cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Như bản vẽ thi công2cái
211Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Như bản vẽ thi công4cái
212Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Như bản vẽ thi công3cái
213Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm Như bản vẽ thi công1cái
214Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm Như bản vẽ thi công1cái
215Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công5cái
216Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công1cái
217Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm Như bản vẽ thi công2cái
218Lắp đặt máy bơm 2HP Như bản vẽ thi công1cái
219Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Như bản vẽ thi công1bể
220Lắp đặt van phao D27 Như bản vẽ thi công1cái
221Lắp đặt van điện Như bản vẽ thi công1cái
222Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công0,15100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như bản vẽ thi công1,82100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như bản vẽ thi công0,08100m
225Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Như bản vẽ thi công14cái
226Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như bản vẽ thi công14cái
227Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công0,15100m
228Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,9361m3
229Rải tấm nilong lót nền Như bản vẽ thi công0,0144100m2
230Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công0,144m3
231Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công0,3168m3
232Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công1,176m2
233Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công0,36m2
234Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công0,0384m3
235Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như bản vẽ thi công0,0019100m2
236Gia công, lắp đặt thép đan Fi 6mm Như bản vẽ thi công0,0022tấn
237Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Như bản vẽ thi công1cái
238Lắp đặt đầu báo khói Như bản vẽ thi công1,410 đầu
239Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Như bản vẽ thi công0,65 nút
240Lắp đặt chuông báo cháy Như bản vẽ thi công0,65 chuông
241Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1mm2 Như bản vẽ thi công150m
242Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1.5mm2 Như bản vẽ thi công110m
243Lắp đặt đèn sạc sự cố Như bản vẽ thi công0,65 đèn
244Lắp đặt tủ trung tâm 4 zone + bình ắc quy 24V-100Ah - (Thiết bị) (ĐMVD) Như bản vẽ thi công1hộp
245Bình ắc quy 24V-100Ah Như bản vẽ thi công1Bộ
246Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm chống cháy Như bản vẽ thi công260m
247Lắp đặt hộp nối dây 120x120 Như bản vẽ thi công14hộp
248Lắp đặt đèn thoát hiểm Như bản vẽ thi công0,65 đèn
B SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công6,11m3
2Rải tấm nilong lót nền Như bản vẽ thi công5,384100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công51,4m3
4Lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mm (ĐMVD) Như bản vẽ thi công2,653tấn
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Như bản vẽ thi công49,210m
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công2,44m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công3,294m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Như bản vẽ thi công30,5m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,1127100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công27,361m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công3,86m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công11,5934m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công2,1606m3
14Rải tấm nilong lót nền Như bản vẽ thi công0,314100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan fi 6mm Như bản vẽ thi công0,02tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan fi 8mm Như bản vẽ thi công0,366tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan fi 10mm Như bản vẽ thi công0,142tấn
18Gia công, lắp đặt thép góc L63x5 Như bản vẽ thi công0,2798tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như bản vẽ thi công9,216100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công1,597100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công461cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mm Như bản vẽ thi công0,08100m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công0,1288100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,2575100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,2575100m3/1km
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công36,451m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công3,4021m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công36,451m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Như bản vẽ thi công36,2804m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công0,324m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công3,5235m3
7Ván khuôn móng cột Như bản vẽ thi công0,162100m2
8Lắp bảng điện cửa cột Như bản vẽ thi công4bảng
9Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Như bản vẽ thi công4cột
10Lắp đặt cần đèn Ø 48 (chiều dài cần đèn ≤ 2,0m) Như bản vẽ thi công41 cần đèn
11Gia công, đóng cọc tiếp địa Như bản vẽ thi công4cọc
12Lắp đặt đèn led 120w Như bản vẽ thi công4bộ
13Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc Cu/CVV/PVC 2x4mm2 Như bản vẽ thi công1,35100m
14Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc Cu/CVV/PVC 2x2.5mm2 Như bản vẽ thi công40100m
15Lắp đặt MCB 2P 25A 6ka Như bản vẽ thi công1cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 16mm Như bản vẽ thi công40100 m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 30/40 Như bản vẽ thi công135m
18Lắp tủ điện 2-4 Modul Như bản vẽ thi công1hộp
19Lắp khung móng cột đèn Như bản vẽ thi công41 bộ
D ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 4 - THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công39m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Như bản vẽ thi công6,348100m
3Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,486100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Như bản vẽ thi công1,6875m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công0,0169100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Như bản vẽ thi công3,1335100m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,6228100m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công2,6805m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công2,6805m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công0,2988100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công0,5961100m3
12Rải tấm nilong lót nền Như bản vẽ thi công1,1322100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công13,8548m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công13,3185m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công1,495m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công11,9972m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công35,681m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công38,139m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công3,786m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công8,3297m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Như bản vẽ thi công1,0932tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Như bản vẽ thi công0,1081tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Như bản vẽ thi công4,0138tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công0,0666tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Như bản vẽ thi công0,7717tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0272tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,3977tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,3513tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,1539tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công1,8536tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,197tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,008tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công1,0166tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,5943tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công3,4843tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,5865tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công3,8847tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công1,4472tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,0094tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,016tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,1562tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,8093tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,1474tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,1834tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,293tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,1tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,4097tấn
48Ván khuôn móng cột Như bản vẽ thi công0,458100m2
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công2,4254100m2
50Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,7912100m2
51Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công2,8138100m2
52Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công3,8314100m2
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công1,5029100m2
54Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như bản vẽ thi công0,3806100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công5,634m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công3,72m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công1,3783m3
58Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công72,8253m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công26,6704m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công1,1892m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công5,2731m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) Như bản vẽ thi công62,79m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công87,33m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công438,5052m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công901,9978m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công132,8186m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công241,894m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công309,52m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công112,6895m2
70Trát tường vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) Như bản vẽ thi công80,33m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Như bản vẽ thi công43,8m
72Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công50,94m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như bản vẽ thi công315,06m2
74Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công0,3364tấn
75Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly Như bản vẽ thi công1,1129100m2
76Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm NC hoàn thiện) Như bản vẽ thi công17,57m2
77Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Như bản vẽ thi công33,8756m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm XM PCB40 Như bản vẽ thi công314,484m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm XM PCB40 Như bản vẽ thi công27,12m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 (ĐMVD) Như bản vẽ thi công127,44m2
81Ốp gạch tráng trí 100x200 - (ĐMVD) Như bản vẽ thi công30,9m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Như bản vẽ thi công45,316m2
83Bả bằng bột bả vào tường JOTON Ngoài nhà Như bản vẽ thi công525,8352m2
84Bả bằng bột bả vào tường JOTON Trong nhà Như bản vẽ thi công901,9978m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần JOTON Trong nhà Như bản vẽ thi công684,2326m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON Như bản vẽ thi công525,8352m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON Như bản vẽ thi công1.586,2304m2
88Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Như bản vẽ thi công4,59m2
89Lắp dựng cửa cuốn nhôm Như bản vẽ thi công17,622m2
90Lắp dựng cửa đi bản lề sàn Như bản vẽ thi công5,2M2
91Tay nắm cửa Inox Như bản vẽ thi công1bộ
92Lắp dựng cửa đi 1-2 cánh nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly (bao gồm công hoàn thiện) Như bản vẽ thi công52,16m2
93Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly (bao gồm công hoàn thiện) Như bản vẽ thi công69,36m2
94Lắp dựng cửa sổ mở hắt nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly Như bản vẽ thi công1,5m2
95Lắp dựng vách kính nhôm XinFa kính cường lực dày 8ly (bao gồm công hoàn thiện) Như bản vẽ thi công37,6059m2
96Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện Như bản vẽ thi công70,86m2
97Lắp dựng cửa đi pa no nhôm Như bản vẽ thi công0,64m2
98Gia công và lắp đặt trụ, con tiện gỗ + tay vịn cầu thang (bao gồm công lắp đặt) Như bản vẽ thi công18,92m
99Lam nhôm chắn nắng chắn nắng 150x24x1.4 (bao gồm công hoàn thiện) Như bản vẽ thi công40,2m2
100Ổ khoá chìm 2 tay nắm Như bản vẽ thi công6cái
101Lắp ổ khoá chìm 2 tay gạt Như bản vẽ thi công11cái
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như bản vẽ thi công7,685100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Như bản vẽ thi công3,416100m2
104Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi Như bản vẽ thi công27,36m2
105Lắp dựng hộp Alu + khung xương kẽm (ĐMVD) Như bản vẽ thi công6,078m2
106Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,0742100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công0,6m3
108Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công0,546m3
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công0,4754m3
110Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như bản vẽ thi công0,0274100m2
111Gia công, lắp đặt thép tấm đan hầm tự hoại Như bản vẽ thi công0,0703tấn
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công1,8533m3
113Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công0,343m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công16,42m2
115Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công3,005m2
116Thi công tầng lọc than củi Như bản vẽ thi công0,0007100m3
117Thi công tầng lọc than xỉ Như bản vẽ thi công0,0007100m3
118Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Như bản vẽ thi công0,0007100m3
119Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Như bản vẽ thi công0,0007100m3
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công0,0247100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,0495100m3
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,0495100m3/1km
123Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Như bản vẽ thi công22cái
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w Như bản vẽ thi công35bộ
125Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w Như bản vẽ thi công8bộ
126Lắp đặt quạt thông gió 1x25w Như bản vẽ thi công6cái
127Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi Như bản vẽ thi công21cái
128Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn Như bản vẽ thi công10cái
129Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A Như bản vẽ thi công48cái
130Lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A Như bản vẽ thi công4cái
131Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 3 chấu 16A Như bản vẽ thi công12cái
132Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công590m
133Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Như bản vẽ thi công490m
134Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Như bản vẽ thi công85m
135Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Như bản vẽ thi công40m
136Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Như bản vẽ thi công40m
137Lắp đặt dây Cu/CXV/DSTA 2x16mm2 Như bản vẽ thi công20m
138Lắp đặt RCOB 2P 20A 4,5ka-30mA Như bản vẽ thi công10cái
139Lắp đặt MCB 1P 25A 6ka Như bản vẽ thi công13cái
140Lắp đặt MCCB 2P 32A 6ka Như bản vẽ thi công3cái
141Lắp đặt MCCB 2P 40A 6ka Như bản vẽ thi công1cái
142Lắp đặt MCCB 2P 80A 15ka Như bản vẽ thi công1cái
143Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mm Như bản vẽ thi công290m
144Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công230m
145Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công20m
146Lắp đặt tủ điện 6-8 Modul Như bản vẽ thi công4cái
147Lắp hộp nối dây 150x150 Như bản vẽ thi công22hộp
148Kéo rải dây đồng trần 16mm2 Như bản vẽ thi công15m
149Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m Như bản vẽ thi công2cọc
150Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" Như bản vẽ thi công2bộ
151Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP - Loại máy Treo tường Như bản vẽ thi công8máy
152Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường Như bản vẽ thi công4máy
153Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi Như bản vẽ thi công4cái
154Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công450m
155Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka Như bản vẽ thi công12cái
156Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công150m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công0,3100m
158Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 25M Như bản vẽ thi công1Cái
159Làm tiếp địa D16-2.4m (1 bộ 6 cái) Như bản vẽ thi công11 bộ
160Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 Như bản vẽ thi công55Mét
161Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm Như bản vẽ thi công1bộ
162Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét Như bản vẽ thi công1bộ
163Lắp đặt đai Coliê cố định cáp vào cột Như bản vẽ thi công10bộ
164Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét Như bản vẽ thi công29bộ
165Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) Như bản vẽ thi công1cái
166Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa (ĐMVD) Như bản vẽ thi công2hộp
167Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 Như bản vẽ thi công15m
168Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" Như bản vẽ thi công6bộ
169Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Như bản vẽ thi công55m
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công9,681m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Như bản vẽ thi công9,6623m3
172Lắp đặt cáp tín hiệu + nguồn camera Như bản vẽ thi công130m
173Lắp đặt ống nhựa luồn dây (ống mềm) - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công130m
174Lắp đặt đế mặt lắp ô cắm mạng Như bản vẽ thi công9cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công190m
176Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 0.75mm2 x 2pairs Như bản vẽ thi công190m
177Lắp đặt cáp UTP CAT 5E Như bản vẽ thi công260m
178Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như bản vẽ thi công260m
179Lắp đặt đế mặt lắp ô cắm mạng Như bản vẽ thi công12cái
180Lắp đặt xí bệt Như bản vẽ thi công6bộ
181Lắp đặt vòi xịt (đi kèm xí bệt) Như bản vẽ thi công6bộ
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (1 đầu ren trong 2 đầu ren ngoài) Như bản vẽ thi công6cái
183Lắp đặt lavabo + vòi Như bản vẽ thi công6bộ
184Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 Như bản vẽ thi công9cái
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như bản vẽ thi công6bộ
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Như bản vẽ thi công0,13100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Như bản vẽ thi công0,26100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công0,35100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như bản vẽ thi công0,15100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như bản vẽ thi công0,3100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Như bản vẽ thi công0,35100m
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren trong Như bản vẽ thi công10cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ Như bản vẽ thi công12cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ Như bản vẽ thi công15cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ Như bản vẽ thi công2cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ Như bản vẽ thi công10cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ Như bản vẽ thi công6cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ Như bản vẽ thi công3cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ Như bản vẽ thi công8cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Như bản vẽ thi công9cái
201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công5cái
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như bản vẽ thi công6cái
203Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như bản vẽ thi công7cái
204Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Như bản vẽ thi công2cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Như bản vẽ thi công2cái
206Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Như bản vẽ thi công4cái
207Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Như bản vẽ thi công3cái
208Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm Như bản vẽ thi công1cái
209Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công5cái
210Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công1cái
211Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm Như bản vẽ thi công2cái
212Lắp đặt máy bơm 2HP Như bản vẽ thi công1cái
213Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Như bản vẽ thi công1bể
214Lắp đặt van phao D27 Như bản vẽ thi công1cái
215Lắp đặt van điện Như bản vẽ thi công1cái
216Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm Như bản vẽ thi công0,15100m
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3.5mm Như bản vẽ thi công0,36100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như bản vẽ thi công0,04100m
219Lắp đặt cầu chắn rác D90mm Như bản vẽ thi công3cái
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ Như bản vẽ thi công6cái
221Lắp đặt đầu báo khói Như bản vẽ thi công1,810 đầu
222Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Như bản vẽ thi công0,65 nút
223Lắp đặt chuông báo cháy Như bản vẽ thi công0,65 chuông
224Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1mm2 Như bản vẽ thi công130m
225Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1.5mm2 Như bản vẽ thi công100m
226Lắp đặt đèn sạc sự cố Như bản vẽ thi công0,65 đèn
227Lắp đặt tủ trung tâm 4 zone + bình ắc quy 24V-100Ah - (Thiết bị) (ĐMVD) Như bản vẽ thi công1hộp
228Bình ắc quy 24V-100Ah Như bản vẽ thi công1Bộ
229Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm chống cháy Như bản vẽ thi công230m
230Lắp đặt hộp nối dây 120x120 Như bản vẽ thi công18hộp
231Lắp đặt đèn thoát hiểm Như bản vẽ thi công0,65 đèn
E HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,6436100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công3,4321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công3,094m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công9,307m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công0,5108100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,1749100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,1749100m3/1km
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công0,884m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công1,578m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công3,432m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công4,5637m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Như bản vẽ thi công0,0291tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Như bản vẽ thi công0,2573tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Như bản vẽ thi công0,1362tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0464tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,105tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,0893tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,1003tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công0,3035tấn
20Ván khuôn móng cột Như bản vẽ thi công0,204100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,4924100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,5278100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công0,98m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công7,8944m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công1,104m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công205,2m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công42,3936m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công43,76m2
29Trát tường vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) Như bản vẽ thi công11,6672m2
30Đắp vữa XM M100, PCB40 Như bản vẽ thi công28,4m
31Gia công cửa cổng rào song sắt hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công17,25
32Lắp dựng cửa cổng rào thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công17,25m2
33Hàng rào song sắt hộp mạ kẽm (bao gồm công hoàn tiện) Như bản vẽ thi công7,5
34Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công7,5m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON Như bản vẽ thi công291,3536m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Như bản vẽ thi công2,2425m2
37Lắp chữ bảng hiệu Như bản vẽ thi công1bộ
F NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,981m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công0,098m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công0,29m3
4Ván khuôn móng cột Như bản vẽ thi công0,0286100m2
5Rải tấm nilong lót nền Như bản vẽ thi công0,1519100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công1,519m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Như bản vẽ thi công0,0173tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công0,0848tấn
9Gia công cột bằng thép hình Như bản vẽ thi công0,1036tấn
10Lắp cột thép các loại Như bản vẽ thi công0,1036tấn
11Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công0,0528tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công9,4181m2
13Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly Như bản vẽ thi công0,1763100m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như bản vẽ thi công0,082100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như bản vẽ thi công0,0485100m
16Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Như bản vẽ thi công2cái
17Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như bản vẽ thi công2cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như bản vẽ thi công2cái
G XÂY MỚI SÂN NỀN + THOÁT NƯỚC
1Rải tấm nilong lót nền Như bản vẽ thi công0,8273100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công8,273m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Như bản vẽ thi công0,5023tấn
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,0287100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,0849100m3
6Rải tấm nilong lót nền Như bản vẽ thi công0,2252100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công2,252m3
8Ván khuôn móng hố ga Như bản vẽ thi công0,0664100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công0,8809m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công1,4934m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công29,3521m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Như bản vẽ thi công8,88m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công1,34m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Như bản vẽ thi công0,0271tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan fi 8mm Như bản vẽ thi công0,1058tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như bản vẽ thi công0,0804100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công321cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300x5mm Như bản vẽ thi công0,06100m
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công0,0379100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,0757100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Như bản vẽ thi công0,0757100m3/1km
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công6,481m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công1,7011m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Như bản vẽ thi công6,481m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Như bản vẽ thi công6,4499m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Như bản vẽ thi công0,162m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công1,7618m3
7Ván khuôn móng cột Như bản vẽ thi công0,081100m2
8Lắp bảng điện cửa cột Như bản vẽ thi công2bảng
9Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Như bản vẽ thi công2cột
10Lắp đặt cần đèn Ø 60 (chiều dài cần đèn ≤ 2,0m) Như bản vẽ thi công21 cần đèn
11Gia công, đóng cọc tiếp địa Như bản vẽ thi công2cọc
12Lắp đặt đèn led 120w Như bản vẽ thi công2bộ
13Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc Cu/CVV/PVC 2x4mm2 Như bản vẽ thi công0,24100m
14Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc Cu/CVV/PVC 2x2.5mm2 Như bản vẽ thi công0,2100m
15Lắp đặt MCB 2P 25A 6ka Như bản vẽ thi công1cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 16mm Như bản vẽ thi công20100 m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 30/40 Như bản vẽ thi công24m
18Lắp tủ điện 2-4 Modul Như bản vẽ thi công1hộp
19Lắp khung móng cột đèn Như bản vẽ thi công11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.913.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.739.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ kỹ thuật hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Công suất ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.1
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.1
3 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.5m3* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.2
5 Máy vận thăng Công suất ≥ 0.5T* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.2
6 Máy hàn * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.4
7 Máy cắt gạch đá * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.4
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.4
9 Máy khoan bê tông * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.4
10 Máy cắt thép * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.4
11 Máy uốn thép * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.4
12 Đầm dùi * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.4
13 Đầm bàn * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.4
14 Máy thủy bình * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->