Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:56:00 đến ngày 2021-11-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,876,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.913.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.739.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.5m3* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.5T* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đầu tư trụ sở cấp đội của Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 3) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2018-2019-2020. 4) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đấu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Lô C20-30 đường Lê Vĩnh Hoà, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, Email:[email protected]; Điện thoại: 02973 869941; Fax: 02973 877275
- Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; địa chỉ: P17-28 đường 3 tháng 2, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Điện thoại: 02973.818179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục trưởng Cục Quản lý thị trường tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Lô C20-30 đường Lê Vĩnh Hoà, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; Email:[email protected]; Điện thoại: 02973 869941; Fax: 02973 877275 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 1 - THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 87,732 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 5,124 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,576 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Như bản vẽ thi công | 1,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công | 0,0198 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như bản vẽ thi công | 5,8632 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Như bản vẽ thi công | 44 | 1 mối nối |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 1,0229 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 3,66 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 0,689 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,66 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 0,757 | 100m3 |
| 13 | Rải tấm nilong lót nền | Như bản vẽ thi công | 1,7214 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 22,9932 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 20,34 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,5918 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 15,636 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 38,368 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 43,0033 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 6,0425 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 8,02 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Như bản vẽ thi công | 2,1129 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Như bản vẽ thi công | 7,8289 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công | 0,9498 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công | 0,1702 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Như bản vẽ thi công | 0,4423 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0446 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,7287 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,4087 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,0616 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 2,7366 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,2415 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0348 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0109 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 1,4531 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,5551 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,146 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 2,933 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,6539 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 3,2561 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 3,34 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,0176 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,2544 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 1,0465 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,2003 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,1526 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,0557 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,5715 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,143 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công | 0,8128 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 3,2507 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 1,1951 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 2,6131 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 4,7326 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công | 1,1227 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công | 0,5698 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 6,1906 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 4,131 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,0064 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 66,222 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 36,7779 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,6848 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 16,8104 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Như bản vẽ thi công | 41,6 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 233,436 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 364,94 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1.166,4515 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 105,7877 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 223,96 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 358,13 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 100,575 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Trát không bả sơn) | Như bản vẽ thi công | 68,416 | m2 |
| 73 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 14,16 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như bản vẽ thi công | 188,25 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Như bản vẽ thi công | 0,148 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công | 0,148 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công | 0,516 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly | Như bản vẽ thi công | 1,5352 | 100m2 |
| 79 | Lợp tấm aluminium (kể cả công hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 30,03 | m2 |
| 80 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi | Như bản vẽ thi công | 25,2 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm NC hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 29,246 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 ( bao gồm NC hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 55,2026 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 407,09 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 32,76 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 115,02 | m2 |
| 86 | Ốp gạch tráng trí 100x200mm - (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 37,275 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 63,2 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường JOTON Ngoài nhà | Như bản vẽ thi công | 736,226 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường JOTON Trong nhà | Như bản vẽ thi công | 1.166,4515 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần JOTON Trong nhà | Như bản vẽ thi công | 687,8777 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON | Như bản vẽ thi công | 736,226 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON | Như bản vẽ thi công | 1.854,3292 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa cuốn | Như bản vẽ thi công | 16,68 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Như bản vẽ thi công | 10,2 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi 1 đến 2 cánh mở quay nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly | Như bản vẽ thi công | 60,72 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ mở hắt nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly | Như bản vẽ thi công | 1,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly | Như bản vẽ thi công | 53,04 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính nhôm XinFa kính cường lực dày 8ly | Như bản vẽ thi công | 41,26 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Như bản vẽ thi công | 41,26 | m2 |
| 100 | Gia công và lắp đặt trụ, tay vịn cầu thang 7x10cm bằng gỗ | Như bản vẽ thi công | 19,7 | cái |
| 101 | Lam nhôm chắn nắng chắn nắng 150x24x1.4 (bao gồm công hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 12,24 | M2 |
| 102 | Ổ khoá chìm 2 tay nắm | Như bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 103 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay gạt | Như bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công | 6,72 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công | 4,3956 | 100m2 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,1386 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,792 | m3 |
| 108 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,792 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 1,7705 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 6mm | Như bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 8mm | Như bản vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép Fi 10mm | Như bản vẽ thi công | 0,103 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,029 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,126 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công | 0,1536 | 100m2 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,656 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,3494 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 20,312 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 4,71 | m2 |
| 120 | Thi công tầng lọc than củi | Như bản vẽ thi công | 0,0005 | 100m3 |
| 121 | Thi công tầng lọc than xỉ | Như bản vẽ thi công | 0,0005 | 100m3 |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Như bản vẽ thi công | 0,0005 | 100m3 |
| 123 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Như bản vẽ thi công | 0,0005 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 0,0462 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,0924 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,0924 | 100m3/1km |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Như bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | Như bản vẽ thi công | 40 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w | Như bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt thông gió 1x25w | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi | Như bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A | Như bản vẽ thi công | 47 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 3 chấu 16A | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 601 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 530 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Như bản vẽ thi công | 90 | m |
| 139 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công | 45 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Như bản vẽ thi công | 45 | m |
| 141 | Lắp đặt dây Cu/CXV/DSTA 2x16mm2 | Như bản vẽ thi công | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt RCOB 2P 20A 4,5ka-30mA | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6ka | Như bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCCB 2P 32A 6ka | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCCB 2P 40A 6ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 15ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mm | Như bản vẽ thi công | 300 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 250 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 20 | m |
| 150 | Lắp đặt tủ điện 6-8 Modul | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 151 | Lắp hộp nối dây 150x150 | Như bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| 152 | Kéo rải dây đồng trần 16m2 | Như bản vẽ thi công | 15 | m |
| 153 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | Như bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 154 | Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A" | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 155 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 35M | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 156 | Làm tiếp địa D16-2.4m (1 bộ 6 cái) | Như bản vẽ thi công | 1 | 1 bộ |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 | Như bản vẽ thi công | 55 | Mét |
| 158 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đai Coliê cố định cáp vào cột | Như bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 161 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | Như bản vẽ thi công | 29 | bộ |
| 162 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 164 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | Như bản vẽ thi công | 15 | m |
| 165 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | Như bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Như bản vẽ thi công | 55 | m |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 9,68 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công | 9,6623 | m3 |
| 169 | Lắp đặt cáp tín hiệu + nguồn camera | Như bản vẽ thi công | 130 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây (ống mềm) - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 130 | m |
| 171 | Lắp đặt đế mặt lắp ô cắm mạng | Như bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 220 | m |
| 173 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 0.75mm2 x 2pairs | Như bản vẽ thi công | 220 | m |
| 174 | Lắp đặt cáp UTP CAT 5E | Như bản vẽ thi công | 280 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 280 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 12 | m |
| 177 | Lắp đặt đế mặt lắp ô cắm mạng | Như bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP - Loại máy Treo tường | Như bản vẽ thi công | 5 | máy |
| 179 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường | Như bản vẽ thi công | 7 | máy |
| 180 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 450 | m |
| 182 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 150 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Như bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 185 | Lắp đặt xí bệt | Như bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt (đi kèm xí bệt) | Như bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (1 đầu ren trong 2 đầu ren ngoài) | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt lavabo + vòi | Như bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | Như bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Như bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren trong | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ | Như bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Như bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 220 | Lắp đặt van phao D27 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van điện | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 222 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 1,82 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Như bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,936 | 1m3 |
| 229 | Rải tấm nilong lót nền | Như bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 230 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,144 | m3 |
| 231 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,3168 | m3 |
| 232 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,176 | m2 |
| 233 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,36 | m2 |
| 234 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 0,0384 | m3 |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công | 0,0019 | 100m2 |
| 236 | Gia công, lắp đặt thép đan Fi 6mm | Như bản vẽ thi công | 0,0022 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt đầu báo khói | Như bản vẽ thi công | 1,4 | 10 đầu |
| 239 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Như bản vẽ thi công | 0,6 | 5 nút |
| 240 | Lắp đặt chuông báo cháy | Như bản vẽ thi công | 0,6 | 5 chuông |
| 241 | Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1mm2 | Như bản vẽ thi công | 150 | m |
| 242 | Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1.5mm2 | Như bản vẽ thi công | 110 | m |
| 243 | Lắp đặt đèn sạc sự cố | Như bản vẽ thi công | 0,6 | 5 đèn |
| 244 | Lắp đặt tủ trung tâm 4 zone + bình ắc quy 24V-100Ah - (Thiết bị) (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 245 | Bình ắc quy 24V-100Ah | Như bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm chống cháy | Như bản vẽ thi công | 260 | m |
| 247 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120 | Như bản vẽ thi công | 14 | hộp |
| 248 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Như bản vẽ thi công | 0,6 | 5 đèn |
| B | SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 6,1 | 1m3 |
| 2 | Rải tấm nilong lót nền | Như bản vẽ thi công | 5,384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 51,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK ≤10mm (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 2,653 | tấn |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như bản vẽ thi công | 49,2 | 10m |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,44 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,294 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 30,5 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,1127 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 27,36 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,86 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 11,5934 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 2,1606 | m3 |
| 14 | Rải tấm nilong lót nền | Như bản vẽ thi công | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi 6mm | Như bản vẽ thi công | 0,02 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi 8mm | Như bản vẽ thi công | 0,366 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi 10mm | Như bản vẽ thi công | 0,142 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép góc L63x5 | Như bản vẽ thi công | 0,2798 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công | 9,216 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như bản vẽ thi công | 1,597 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công | 46 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 300mm | Như bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 0,1288 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,2575 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,2575 | 100m3/1km |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 36,45 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 3,402 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 36,45 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 36,2804 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,324 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,5235 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Như bản vẽ thi công | 4 | bảng |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Như bản vẽ thi công | 4 | cột |
| 10 | Lắp đặt cần đèn Ø 48 (chiều dài cần đèn ≤ 2,0m) | Như bản vẽ thi công | 4 | 1 cần đèn |
| 11 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Như bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 12 | Lắp đặt đèn led 120w | Như bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc Cu/CVV/PVC 2x4mm2 | Như bản vẽ thi công | 1,35 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc Cu/CVV/PVC 2x2.5mm2 | Như bản vẽ thi công | 40 | 100m |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 16mm | Như bản vẽ thi công | 40 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 30/40 | Như bản vẽ thi công | 135 | m |
| 18 | Lắp tủ điện 2-4 Modul | Như bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 19 | Lắp khung móng cột đèn | Như bản vẽ thi công | 4 | 1 bộ |
| D | ĐỘI QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG SỐ 4 - THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 39 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 6,348 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,486 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Như bản vẽ thi công | 1,6875 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công | 0,0169 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như bản vẽ thi công | 3,1335 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,6228 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 2,6805 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,6805 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 0,2988 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 0,5961 | 100m3 |
| 12 | Rải tấm nilong lót nền | Như bản vẽ thi công | 1,1322 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 13,8548 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 13,3185 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,495 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 11,9972 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 35,681 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 38,139 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,786 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 8,3297 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Như bản vẽ thi công | 1,0932 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Như bản vẽ thi công | 0,1081 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Như bản vẽ thi công | 4,0138 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công | 0,0666 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Như bản vẽ thi công | 0,7717 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0272 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,3977 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,3513 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,1539 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 1,8536 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,197 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,008 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 1,0166 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,5943 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 3,4843 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,5865 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 3,8847 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 1,4472 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,0094 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,016 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,1562 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,8093 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,1474 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,1834 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,293 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,1 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,4097 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công | 0,458 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 2,4254 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,7912 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 2,8138 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 3,8314 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công | 1,5029 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như bản vẽ thi công | 0,3806 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 5,634 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,72 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,3783 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 72,8253 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 26,6704 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,1892 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 5,2731 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Như bản vẽ thi công | 62,79 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 87,33 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 438,5052 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 901,9978 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 132,8186 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 241,894 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 309,52 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 112,6895 | m2 |
| 70 | Trát tường vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 80,33 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 43,8 | m |
| 72 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 50,94 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như bản vẽ thi công | 315,06 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công | 0,3364 | tấn |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly | Như bản vẽ thi công | 1,1129 | 100m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 ( bao gồm NC hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 17,57 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 33,8756 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 314,484 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 27,12 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 127,44 | m2 |
| 81 | Ốp gạch tráng trí 100x200 - (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 30,9 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Như bản vẽ thi công | 45,316 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường JOTON Ngoài nhà | Như bản vẽ thi công | 525,8352 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường JOTON Trong nhà | Như bản vẽ thi công | 901,9978 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần JOTON Trong nhà | Như bản vẽ thi công | 684,2326 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON | Như bản vẽ thi công | 525,8352 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON | Như bản vẽ thi công | 1.586,2304 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Như bản vẽ thi công | 4,59 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm | Như bản vẽ thi công | 17,622 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn | Như bản vẽ thi công | 5,2 | M2 |
| 91 | Tay nắm cửa Inox | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 92 | Lắp dựng cửa đi 1-2 cánh nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly (bao gồm công hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 52,16 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly (bao gồm công hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 69,36 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ mở hắt nhôm Xinfa kính cường lực dày 8 ly | Như bản vẽ thi công | 1,5 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính nhôm XinFa kính cường lực dày 8ly (bao gồm công hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 37,6059 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp sơn tĩnh điện | Như bản vẽ thi công | 70,86 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi pa no nhôm | Như bản vẽ thi công | 0,64 | m2 |
| 98 | Gia công và lắp đặt trụ, con tiện gỗ + tay vịn cầu thang (bao gồm công lắp đặt) | Như bản vẽ thi công | 18,92 | m |
| 99 | Lam nhôm chắn nắng chắn nắng 150x24x1.4 (bao gồm công hoàn thiện) | Như bản vẽ thi công | 40,2 | m2 |
| 100 | Ổ khoá chìm 2 tay nắm | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 101 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay gạt | Như bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công | 7,685 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công | 3,416 | 100m2 |
| 104 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nổi | Như bản vẽ thi công | 27,36 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hộp Alu + khung xương kẽm (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 6,078 | m2 |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,0742 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 108 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,546 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 0,4754 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công | 0,0274 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan hầm tự hoại | Như bản vẽ thi công | 0,0703 | tấn |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,8533 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,343 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 16,42 | m2 |
| 115 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,005 | m2 |
| 116 | Thi công tầng lọc than củi | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 117 | Thi công tầng lọc than xỉ | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 118 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 119 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Như bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 0,0247 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,0495 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,0495 | 100m3/1km |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Như bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | Như bản vẽ thi công | 35 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, gắn nổi 9w | Như bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt thông gió 1x25w | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi | Như bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A | Như bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 2 chiều 16A | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 3 chấu 16A | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 590 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 490 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Như bản vẽ thi công | 85 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Như bản vẽ thi công | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Như bản vẽ thi công | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt dây Cu/CXV/DSTA 2x16mm2 | Như bản vẽ thi công | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt RCOB 2P 20A 4,5ka-30mA | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6ka | Như bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCCB 2P 32A 6ka | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCCB 2P 40A 6ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCCB 2P 80A 15ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 16mm | Như bản vẽ thi công | 290 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 230 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 20 | m |
| 146 | Lắp đặt tủ điện 6-8 Modul | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 147 | Lắp hộp nối dây 150x150 | Như bản vẽ thi công | 22 | hộp |
| 148 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | Như bản vẽ thi công | 15 | m |
| 149 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | Như bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 150 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5HP - Loại máy Treo tường | Như bản vẽ thi công | 8 | máy |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường | Như bản vẽ thi công | 4 | máy |
| 153 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công | 450 | m |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 158 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III (LEVEL-III): 25M | Như bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 159 | Làm tiếp địa D16-2.4m (1 bộ 6 cái) | Như bản vẽ thi công | 1 | 1 bộ |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng ĐK 50mm2 | Như bản vẽ thi công | 55 | Mét |
| 161 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3Mx42x3mm | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt chân trụ đỡ kim thu sét | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đai Coliê cố định cáp vào cột | Như bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 164 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét | Như bản vẽ thi công | 29 | bộ |
| 165 | Lắp đặt dây chằng tăng tơ, ốc siếc cáp (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 167 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | Như bản vẽ thi công | 15 | m |
| 168 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | Như bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Như bản vẽ thi công | 55 | m |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 9,68 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 9,6623 | m3 |
| 172 | Lắp đặt cáp tín hiệu + nguồn camera | Như bản vẽ thi công | 130 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây (ống mềm) - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 130 | m |
| 174 | Lắp đặt đế mặt lắp ô cắm mạng | Như bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 190 | m |
| 176 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 0.75mm2 x 2pairs | Như bản vẽ thi công | 190 | m |
| 177 | Lắp đặt cáp UTP CAT 5E | Như bản vẽ thi công | 260 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như bản vẽ thi công | 260 | m |
| 179 | Lắp đặt đế mặt lắp ô cắm mạng | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt | Như bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi xịt (đi kèm xí bệt) | Như bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (1 đầu ren trong 2 đầu ren ngoài) | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt lavabo + vòi | Như bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | Như bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Như bản vẽ thi công | 0,13 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 0,35 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 90 độ ren trong | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 45 độ | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 45 độ | Như bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Như bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/42mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van khóa Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa ống thông hơi Đường kính 42mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Như bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 214 | Lắp đặt van phao D27 | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van điện | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Như bản vẽ thi công | 0,15 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3.5mm | Như bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Như bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | Như bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt đầu báo khói | Như bản vẽ thi công | 1,8 | 10 đầu |
| 222 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Như bản vẽ thi công | 0,6 | 5 nút |
| 223 | Lắp đặt chuông báo cháy | Như bản vẽ thi công | 0,6 | 5 chuông |
| 224 | Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1mm2 | Như bản vẽ thi công | 130 | m |
| 225 | Lắp đặt dây CXV/FR - 2x1.5mm2 | Như bản vẽ thi công | 100 | m |
| 226 | Lắp đặt đèn sạc sự cố | Như bản vẽ thi công | 0,6 | 5 đèn |
| 227 | Lắp đặt tủ trung tâm 4 zone + bình ắc quy 24V-100Ah - (Thiết bị) (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 228 | Bình ắc quy 24V-100Ah | Như bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm chống cháy | Như bản vẽ thi công | 230 | m |
| 230 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120 | Như bản vẽ thi công | 18 | hộp |
| 231 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Như bản vẽ thi công | 0,6 | 5 đèn |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,6436 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 3,432 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,094 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 9,307 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 0,5108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,1749 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,1749 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,884 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,578 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 3,432 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 4,5637 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Như bản vẽ thi công | 0,0291 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công | 0,2573 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Như bản vẽ thi công | 0,1362 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0464 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,105 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,0893 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,1003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công | 0,3035 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công | 0,204 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,4924 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,5278 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,98 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 7,8944 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,104 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 205,2 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 42,3936 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 43,76 | m2 |
| 29 | Trát tường vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | Như bản vẽ thi công | 11,6672 | m2 |
| 30 | Đắp vữa XM M100, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 28,4 | m |
| 31 | Gia công cửa cổng rào song sắt hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công | 17,25 | |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng rào thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công | 17,25 | m2 |
| 33 | Hàng rào song sắt hộp mạ kẽm (bao gồm công hoàn tiện) | Như bản vẽ thi công | 7,5 | |
| 34 | Lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công | 7,5 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ JOTON | Như bản vẽ thi công | 291,3536 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Như bản vẽ thi công | 2,2425 | m2 |
| 37 | Lắp chữ bảng hiệu | Như bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,98 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,098 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công | 0,0286 | 100m2 |
| 5 | Rải tấm nilong lót nền | Như bản vẽ thi công | 0,1519 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,519 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công | 0,0173 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công | 0,0848 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Như bản vẽ thi công | 0,1036 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Như bản vẽ thi công | 0,1036 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công | 0,0528 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công | 9,418 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly | Như bản vẽ thi công | 0,1763 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 0,082 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 0,0485 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như bản vẽ thi công | 2 | cái |
| G | XÂY MỚI SÂN NỀN + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải tấm nilong lót nền | Như bản vẽ thi công | 0,8273 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 8,273 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Như bản vẽ thi công | 0,5023 | tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,0287 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,0849 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm nilong lót nền | Như bản vẽ thi công | 0,2252 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 2,252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Như bản vẽ thi công | 0,0664 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,8809 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,4934 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 29,3521 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 8,88 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công | 1,34 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Như bản vẽ thi công | 0,0271 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi 8mm | Như bản vẽ thi công | 0,1058 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công | 0,0804 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công | 32 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300x5mm | Như bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công | 0,0379 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,0757 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 0,0757 | 100m3/1km |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 6,48 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 1,701 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công | 6,48 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như bản vẽ thi công | 6,4499 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 0,162 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công | 1,7618 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Như bản vẽ thi công | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Như bản vẽ thi công | 2 | bảng |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Như bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 10 | Lắp đặt cần đèn Ø 60 (chiều dài cần đèn ≤ 2,0m) | Như bản vẽ thi công | 2 | 1 cần đèn |
| 11 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Như bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 12 | Lắp đặt đèn led 120w | Như bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc Cu/CVV/PVC 2x4mm2 | Như bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cáp đồng bọc Cu/CVV/PVC 2x2.5mm2 | Như bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6ka | Như bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính 16mm | Như bản vẽ thi công | 20 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 30/40 | Như bản vẽ thi công | 24 | m |
| 18 | Lắp tủ điện 2-4 Modul | Như bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 19 | Lắp khung móng cột đèn | Như bản vẽ thi công | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8763E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.913.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.739.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật hoàn công, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất ≥ 16 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 5 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.5m3* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 2 |
| 5 | Máy vận thăng | Công suất ≥ 0.5T* Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 2 |
| 6 | Máy hàn | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 4 |
| 10 | Máy cắt thép | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 4 |
| 11 | Máy uốn thép | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 4 |
| 12 | Đầm dùi | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 4 |
| 13 | Đầm bàn | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 4 |
| 14 | Máy thủy bình | * Ghi chú:- Nhà thầu đính kèm Chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu thiết bị.- Trường hợp đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng thuê kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê để chứng mình. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi