Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, lắp đặt nội thất, biển bảng công trình Trụ sở 12 Tp. Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Chi nhánh 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo, lắp đặt nội thất, biển bảng công trình Trụ sở 12 Tp. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – CN 12 Tp. Hồ Chí Minh (Hạch toán chi phí tại chi nhánh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:51:00 đến ngày 2021-11-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,576,199,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, thi công hoàn thiện mới trang thiết bị nội thất ngân hàng trong đó có hạng mục bàn, ghế, tủ, logo hoặc hợp đồng cải tạo, sửa chữa, thi công cung cấp trang thiết bị nội thất ngân hàng trong đó có hạng mục bàn, ghế, tủ, logo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc sư.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ nề/ kỹ thuật xây dựng/ hoàn thiện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ mộc/ hoàn thiện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phạm vi điều chỉnh dòng hàn 20A-200A- Đường kính que hàn 1,6mm – 3,2mm- Điện áp: 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 700W- Đường kính lưỡi mài 100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khoan gỗ, thép, bê tông- Công suất ≥ 500W- Đầu kẹp mũi khoan ≤ 13mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dán cạnh gỗ- Chiều cao ván 10-60mm- Chiều cao nẹp dán 14-64mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa lọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 700W- Cưa gỗ, thép, nhôm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 600W- Bào gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Chi nhánh 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo, lắp đặt nội thất, biển bảng công trình Trụ sở 12 Tp. Hồ Chí Minh Đầu tư xây dựng công trình sửa chữa, mua sắm, lắp đặt nội thất, backdorp, bảng biển theo nhận diện thương hiệu tại không gian giao dịch tầng 2 Trụ sở Chi nhánh 12 Tp. Hồ Chí Minh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – CN 12 Tp. Hồ Chí Minh (Hạch toán chi phí tại chi nhánh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng công trình và các cán bộ kỹ thuật theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại khoản 2.1 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Chi nhánh 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 366 Trường Chinh, phường 13, quận Tân Bình, TP.HCM. Điện thoại: 028.3812.1028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 12– TP.HCM - 366 Trường Chinh, phường 13, quận Tân Bình, TP.HCM, Điện thoại: 028.3812.1028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 12– TP.HCM - 366 Trường Chinh, phường 13, quận Tân Bình, TP.HCM, Điện thoại: 028.3812.1028 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh 12– TP.HCM - 366 Trường Chinh, phường 13, quận Tân Bình, TP.HCM, Điện thoại: 028.3812.1028 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đồ rời, nội thất | |||
| B | Hạng mục bàn | |||
| 1 | Bàn nhân viên NV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 53 | chiếc |
| 2 | Bàn trưởng phòng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | chiếc |
| 3 | Bàn phó phòng. | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | chiếc |
| 4 | Bàn LV phó Giám Đốc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn trà BT2.1 Phòng phó GĐ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 6 | Bàn viết BV | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| C | Hạng mục tủ | |||
| 1 | Tủ tài liệu thấp TT2.1/3.1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | chiếc |
| 2 | Tủ tài liệu thấp TT2.2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu thấp TT2.3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu thấp TT2.4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu thấp TT2.5 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu thấp TT2.6 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu thấp TT2.7 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 8 | Tủ phụ TP | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | chiếc |
| 9 | Tủ phụ PP | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | chiếc |
| 10 | Tủ phụ Bàn PGĐ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 11 | Tủ tài liệu TC2.1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | chiếc |
| 12 | Tủ tài liệu TC2.2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | chiếc |
| 13 | Tủ tài liệu TC2.3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | chiếc |
| 14 | Tủ tài liệu TC2.4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ tài liệu TC2.5 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 16 | Tủ cao TC3.1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 17 | Tủ cao TC3.2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 18 | Tủ tài liệu kết hợp bồn cây TBC2.1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | chiếc |
| 19 | Tủ tài liệu kết hợp bồn cây TBC2.2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | chiếc |
| 20 | Hộc di động | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 57 | chiếc |
| 21 | Tủ tài liệu kết hợp bồn cây BC3.1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 22 | Tủ tài liệu kết hợp bồn cây BC3.2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Hệ tủ TP TCHC | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,58 | m2 |
| 24 | Hệ tủ HT2.1 Phòng Phó Giám Đốc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,176 | m2 |
| 25 | Tủ trà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | Hạng mục ghế | |||
| 1 | Ghế làm việc trưởng phòng G2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc phó phòng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | chiếc |
| 3 | Ghế làm việc nhân viên, giao dịch/ tư vấn/ lễ tân G1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 53 | chiếc |
| 4 | Ghế trình ký phó GĐ G4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 5 | Ghế khách | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 6 | Sofa chờ 5 chỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Sofa chờ 4 chỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | Hạng mục khác | |||
| 1 | Kính ngăn bàn nhân viên | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 31,34 | m2 |
| 2 | Rèm Roman 2 lớp yếm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 3 | Logo diện backdrop to | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chữ VIETINBANK vị trí backdrop | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Dòng chữ : "Nâng giá trị cuộc sống" | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Poster nội dung quảng cáo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | chiếc |
| 7 | Khung bo composite | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | chiếc |
| 8 | Đề can lưới dán kính (Poster) (Bao gồm công dán ) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | chiếc |
| 9 | Biển tên phòng ban loại gắn tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 10 | Biển tên phòng ban loại treo thả | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Biển nhà vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 12 | Rèm cuốn cản nắng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m2 |
| 13 | Tay co thủy lực (Hafele) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 14 | Rèm sáo nhôm lắp đặt ở vách lỗ thông tầng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36,54 | m2 |
| 15 | Vách CNC trang trí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | m2 |
| 16 | Nẹp chân vách CNC và vách kính lỗ thông tầng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 59 | m |
| F | Trang trí nội thất | |||
| 1 | Vách kính cường lực ngăn chia không gian | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 168,64 | m2 |
| 2 | Vách kính trang trí sơn màu thương hiệu khu vực đối diện thang máy | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,42 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa kính 2 cánh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Vách ốp gỗ trang trí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 81,83 | m2 |
| 5 | Ốp gỗ vào thép hộp gia cố | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27 | m |
| 6 | Vách nan gỗ trang trí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 7 | Phào cổ trần WC | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 8 | Cửa gỗ công nghiệp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36,2 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 98,23 | m |
| 10 | Phụ kiện cửa gỗ 1 cánh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa gỗ 2 cánh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Decan mờ dán vách ốp Alu và cửa kính | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 49,7 | m2 |
| 13 | Decan mờ dán kính theo nhận diện thương hiệu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72,52 | m2 |
| G | Xây dựng, cải tạo | |||
| H | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 454,41 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ điện, mạng thoại, camera, đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 454,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ điều hòa treo tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 4 | Phá dỡ tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 28,776 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 38,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 82,3 | m |
| 7 | Tháo dỡ đồ nội thất cũ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | công |
| 8 | Tháo dỡ dịch chuyển tủ điện ra phía ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 103,096 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch len chân tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 252,625 | m |
| 11 | Đục dóc lớp vữa trát chân tường phục vụ ốp gạch chân tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 103,096 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 455,56 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 455,56 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 19 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ, bịt đầu ống phục vụ thi công | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | gói |
| 20 | Phá dỡ mặt đá chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m |
| 21 | Tháo dỡ rèm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64,22 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ xả nhám tường hiện trạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 426,934 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m3 |
| 26 | Vệ sinh công nghiệp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 455,56 | m2 |
| I | Cải tạo, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,99 | m3 |
| 2 | Giằng khóa tường xây cao trên 3.0m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 109,698 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 126,935 | m2 |
| 5 | Chống thấm cổ ống WC | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp thoát nước cho nhà vệ sinh tầng 3 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | gói |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 431,33 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24,23 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 455,56 | m2 |
| 10 | Lát đá ngưỡng cửa: đá kim sa đen | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | m |
| 11 | Ốp gạch chân tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 139,32 | m2 |
| 13 | Ốp đá thang máy đá trắng vân mây | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,731 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 16 | Van xả cảm ứng tiểu nam | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi trang trí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,92 | m2 |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Dây mềm cho vòi xịt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 23 | Ốp đá Lavabo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m |
| 24 | Xi phông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 25 | Móc treo đồ trong WC | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt thoát sàn D100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 420,28 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24,23 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao tấm thả | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m2 |
| 30 | Bịt cửa sổ bằng vách Alu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 33,12 | m2 |
| 31 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,68 | m2 |
| 32 | Vách ngăn Compact nhà vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 33 | Bả tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 645,992 | m2 |
| 34 | Bả trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 444,51 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.090,502 | m2 |
| 36 | Thép hộp 20x20 gia cố vách ốp Alu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 37 | Thép hộp 20x30 gia cố vách ốp gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 38 | Thép hộp 40x40 mạ kẽm gia cường cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 44,5 | m |
| 39 | Sắt hộp 40x80 gia cố vách kính | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 40 | Lỗ thăm trần kích thước 600x600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| J | Điện mạng, chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Lắp ổ đôi 3 chấu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 5 | Dây cáp điện 3 pha 3x16+1x10mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt hút mùi WC | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm loại 6 lỗ đa năng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 95 | cái |
| 8 | Led dây trang trí trần giật cấp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 9 | Bộ nguồn đèn Led dây | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 10 | Bóng LED thả trần 300x1200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 11 | Bóng panel 600x600 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần D125mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 162 | bộ |
| 13 | Lắp đặt EXIT | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P 60A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Đế âm điện đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 23 | Đế nổi loại cao 4cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 24 | Hạt công tắc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 25 | Phích cắm nối đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 29 | Dây mạng CAT 5e | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5.000 | m |
| 30 | Ổ mạng 2 cổng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 31 | Dây nhảy mạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 95 | cái |
| 32 | Nhân mạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 33 | Hạt mạng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | cái |
| 34 | Mặt mạng 3 lỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính D20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính D25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính D32mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 38 | Măng sông | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.100 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống luồn cứng D25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn cứng D20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 41 | Lắp đặt ghen hộp 60x40mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ghen hộp 38x18mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ghen hộp 24x14mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ghen bán nguyệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối điện âm tường KT 18x18cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 46 | Bộ đổi nguồn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Kẹp Omega | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, thi công hoàn thiện mới trang thiết bị nội thất ngân hàng trong đó có hạng mục bàn, ghế, tủ, logo hoặc hợp đồng cải tạo, sửa chữa, thi công cung cấp trang thiết bị nội thất ngân hàng trong đó có hạng mục bàn, ghế, tủ, logo Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc sư.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành điện/ điện tử/ kỹ thuật điện.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công nước | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Cấp thoát nước.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động.+ Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Tổ trưởng tổ xây dựng | 1 | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ nề/ kỹ thuật xây dựng/ hoàn thiện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 7 | Tổ trưởng tổ nội thất | 1 | + Trình độ chuyên môn: có chứng chỉ thợ mộc/ hoàn thiện.+ Có giấy chứng nhận đạt bậc thợ 4/7 trở lên.+ Đã được cấp thẻ an toàn lao động(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Phạm vi điều chỉnh dòng hàn 20A-200A- Đường kính que hàn 1,6mm – 3,2mm- Điện áp: 220V | 1 |
| 2 | Máy mài | - Công suất ≥ 700W- Đường kính lưỡi mài 100mm | 1 |
| 3 | Máy khoan | - Khoan gỗ, thép, bê tông- Công suất ≥ 500W- Đầu kẹp mũi khoan ≤ 13mm | 1 |
| 4 | Máy dán cạnh | - Dán cạnh gỗ- Chiều cao ván 10-60mm- Chiều cao nẹp dán 14-64mm | 1 |
| 5 | Máy cưa lọng | - Công suất ≥ 700W- Cưa gỗ, thép, nhôm | 1 |
| 6 | Máy bào gỗ | - Công suất ≥ 600W- Bào gỗ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi