Gói thầu: Xuất bản, in, phát hành tài liệu hướng dẫn bồi dưỡng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã nhiệm kỳ 2021-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Xuất bản, in, phát hành tài liệu hướng dẫn bồi dưỡng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã nhiệm kỳ 2021-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135743 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đào tạo, bồi dưỡng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:00:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 321,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là321.888.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với dịch vụ của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.321.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.964.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản đốc in (Phụ trách thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Kế hoạch (Phụ trách kỹ thuật in) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhóm biên tập |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Biên tập do Cục Xuất bản, in và phát hành cấp (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm in |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in Offset tờ rời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khổ giấy in: > 710 x 1020mm.- In 1 màu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy in Offset tờ rời 4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khổ giấy in: > 710 x 1020mm.- In 4 màu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy in Offset tờ rời 5 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khổ giấy in: > 710 x 1020mm.- In 4 màu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gấp sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy gấp: 08 túi và 02 dao.- Khổ giấy lớn nhất: 650mm x 950mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ghi bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầu ghi 64 đi-ốt laser- Công nghệ ghi trống ngoài- Khổ ghi kẽm lớn nhất: 1130x930mm- Khổ ghi kẽm nhỏ nhất: 400x300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tráng bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại kẽm: PS, CTP, UV- Tốc độ tráng bản: 430-2260mm/phút- Khổ bản rộng nhất: 1130x930mm- Khổ bản ngắn nhất: 300x400mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khâu sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mũi khâu từ 5 đến 14 mũi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xuất bản, in, phát hành tài liệu hướng dẫn bồi dưỡng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã nhiệm kỳ 2021-2026 Xuất bản, in, phát hành tài liệu hướng dẫn bồi dưỡng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã nhiệm kỳ 2021-2026 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí đào tạo, bồi dưỡng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề in; - Giấy phép hoạt động in (Báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác theo quy định của pháp luật về báo chí) do cơ quan có thẩm quyền cấp phép. - Giấy phép thành lập Nhà xuất bản (Xuất bản, phát hành cho các xuất bản phẩm hoạt động trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng). - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); tờ khai nộp thuế; văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 và các tài liệu hợp pháp khác (nếu có). - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hoặc hóa đơn). - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị để thực hiện in ấn tài liệu gồm: Tham chiếu mục 2.3 Tiêu chuẩn máy móc, thiết bị sản xuất; Catalog thiết bị và bản sao hóa đơn tài chính để chứng minh Nhà thầu sở hữu thiết bị. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 9, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 10 - Đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222 3822 470; Fax: 0222 3822 492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222 3822 569; Fax: 0222 3825 777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 - Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 024.37957433 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu hướng dẫn bồi dưỡng đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã nhiệm kỳ 2021 - 2026 | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V | Cuốn | 3.353 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.21888E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là321.888.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với dịch vụ của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.321.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 675.964.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản đốc in (Phụ trách thực hiện gói thầu) | 1 | Đại học trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước). | 15 | 8 |
| 2 | Kế hoạch (Phụ trách kỹ thuật in) | 1 | Đại học trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) | 4 | 2 |
| 3 | Nhóm biên tập | 5 | Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề Biên tập do Cục Xuất bản, in và phát hành cấp (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) | 5 | 3 |
| 4 | Nhóm in | 5 | Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) | 5 | 5 |
| 5 | Nhóm gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm | 5 | Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Offset tờ rời | - Khổ giấy in: > 710 x 1020mm.- In 1 màu. | 3 |
| 2 | Máy in Offset tờ rời 4 màu | - Khổ giấy in: > 710 x 1020mm.- In 4 màu. | 1 |
| 3 | Máy in Offset tờ rời 5 màu | - Khổ giấy in: > 710 x 1020mm.- In 4 màu. | 1 |
| 4 | Máy gấp sách | - Máy gấp: 08 túi và 02 dao.- Khổ giấy lớn nhất: 650mm x 950mm | 1 |
| 5 | Máy ghi bản | - Đầu ghi 64 đi-ốt laser- Công nghệ ghi trống ngoài- Khổ ghi kẽm lớn nhất: 1130x930mm- Khổ ghi kẽm nhỏ nhất: 400x300mm | 1 |
| 6 | Máy tráng bản | - Loại kẽm: PS, CTP, UV- Tốc độ tráng bản: 430-2260mm/phút- Khổ bản rộng nhất: 1130x930mm- Khổ bản ngắn nhất: 300x400mm | 1 |
| 7 | Máy khâu sách | Mũi khâu từ 5 đến 14 mũi | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi