Gói thầu: “Mua dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa và dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) đối với trang thiết bị phần cứng NEC và FUJITSU do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS VCIS giai đoạn 2022-2023”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| Tên gói thầu | “Mua dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa và dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) đối với trang thiết bị phần cứng NEC và FUJITSU do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS VCIS giai đoạn 2022-2023” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128171 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 14:53:00 đến ngày 2021-12-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,863,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là29.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 13,91 tỷ VND.(7) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:- Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ bảo hành mở rộng(10) máy chủ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị lưu trữ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị mạng, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa.- Giá trị của một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ bảo hành mở rộng máy chủ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị lưu trữ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị mạng, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa tối thiểu là 13,91 tỷ VND.(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành. Trong trường hợp này, giá trị của một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ bảo hành mở rộng máy chủ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị lưu trữ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị mạng, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa tối thiểu phải đảm bảo hoàn thành tối thiểu là 13,91 tỷ VND).(10) Bảo hành mở rộng là việc cung cấp dịch vụ bảo hành, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho sản phẩm sau khi đã hết hạn bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất khi mua mới sản phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.910.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai. |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa và dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) đối với trang thiết bị phần cứng NEC và FUJITSU do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS VCIS giai đoạn 2022-2023” “Mua dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa và dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) đối với trang thiết bị phần cứng NEC và FUJITSU do Nhật Bản tài trợ phục vụ triển khai hệ thống VNACCS/VCIS giai đoạn 2022-2023” 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Bảng đề xuất chi tiết hoặc cam kết về dịch vụ do nhà thầu cung cấp theo yêu cầu tại mục I và II phần B, Chương V của E-HSMT. 2. Bảng tuyên bố đáp ứng của dịch vụ dự thầu theo yêu cầu tại mục I và II phần B, Chương V của E-HSMT. 3. Bản cam kết triển khai theo yêu cầu tại mục III phần B, Chương V của E-HSMT. 4. Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | (1) Đối với các gói dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa và dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) thuộc phạm vi mua sắm của gói thầu: - Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa chính hãng và (hoặc) dịch vụ bảo trì của nhà sản xuất (bao gồm cả bảo hành mở rộng) chính hãng cho gói thầu này. Đại diện nhà sản xuất có thể là: Nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc chi nhánh của nhà sản xuất hoặc công ty con của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền (authorized distributor) của nhà sản xuất. - Trường hợp giấy phép bán hàng hoặc văn bản do đại lý phân phối được ủy quyền (authorized distributor) của nhà sản xuất cấp thì phải kèm theo tài liệu chứng minh đại lý được phép cấp. - Trong trường hợp liên danh, giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất có thể được cấp cho liên danh tham gia gói thầu hoặc cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. - Giấy phép bán hàng hoặc văn bản của đại diện nhà sản xuất cho phép hoặc hỗ trợ nhà thầu chào thầu các gói dịch vụ nêu trên cho gói thầu không được kèm theo các điều kiện ràng buộc gây bất lợi đối với bên mời thầu hoặc chủ đầu tư. (2) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành tại Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục CNTT và Thống kê hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
+ Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục CNTT và Thống kê hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/8630; + Fax: (024) 39 440631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng cục Hải quan, số 9, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: (024) 39 440 833/9460; + Fax: (024) 39 440618. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: TPBASE Basic License (IPF) R8.1 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Core | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 2 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: TPBASE 6CPU Additional License (IPF) R8.1 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Core | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 3 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: TP-Listener/OLF-UT (IPF) R8.1 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 4 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: TPBASE Basic License R9.1 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Core | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 5 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: TPBASE 2core Additional License R9.1 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | core | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 6 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: TPBASE 6CORE Additional License | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Core | 4 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 7 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: TP-Listener/OLF-UT R9.1 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 8 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: SORTKIT (x64) Ver2.0 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | CPU | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 9 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: SORTKIT(x64)CPU License Ver2.0 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | CPU | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 10 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: SORTKIT(IPF) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | CPU | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 11 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: SORTKIT(IPF) Socket License | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | CPU | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 12 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Base Manager for HP-UX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 13 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Workflow Manager for HP-UX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 14 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Operations Manager for HP-UX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 15 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Workflow Agent (5AG) for HP-UX/Solaris/AIX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 16 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Workflow Agent (1AG) for HP-UX/Solaris/AIX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 17 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Base Agent (5AG) for HP-UX/Solaris/AIX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 18 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Base Agent (1AG) for HP-UX/Solaris/AIX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 19 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Operations Agent (5AG) for HP-UX/Solaris/AIX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 20 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Operations Agent (1AG) for HP-UX/Solaris/AIX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 21 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS HA Option Agent (1AG) for HP-UX/Solaris/AIX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 22 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS HA Option Agent (5AG) for HP-UX/Solaris/AIX | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 23 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Base Agent (1AG) for Win/Linux | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 24 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Base Agent (5AG) for Win/Linux | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 25 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Operations Agent (1AG) for Win/Linux | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 26 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Operations Agent (5AG) for Win/Linux | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 27 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Workflow Agent (1AG) for Win/Linux | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 28 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Workflow Agent (5AG) for Win/Linux | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 29 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope JobCenter CJC Option | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 30 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope JobCenter MG (HP-UX, Solaris, AIX, Windows (IPF), Linux(IPF) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 31 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Operations HA Option Agent (5AG) for Win/Linux | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 32 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS Operations HA Option Agent (1AG) for Win/Linux | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 33 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope JobCenter SV (T1) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 34 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope Network Manager (250 node) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Thiết bị | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 35 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope JobCenter Media | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Bộ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 36 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope Media v10.0 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1 Mục II, phần B Chương V của E – HSMT | Bộ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 37 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: MasterScope MISSION CRITICAL OPERATIONS View | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1 Mục II, phần B Chương V của E – HSMT | Máy trạm | 3 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 38 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: DiosaGlobe APBASE Basic function | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1 Mục II, phần B Chương V của E – HSMT | Core | 32 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 39 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: DiosaGlobe APBASE Icon | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1 Mục II, phần B Chương V của E – HSMT | Core | 32 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 40 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: DiosaGlobe APBASE Media | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1 Mục II, phần B Chương V của E – HSMT | Bộ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 41 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: HA/Application Monitor for Oracle (1CPU) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1 Mục II, phần B Chương V của E – HSMT | CPU | 4 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 42 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: HA/StorageSaver (1CPU) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1 Mục II, phần B Chương V của E – HSMT | CPU | 8 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 43 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: HA/RootDiskMonitor(1CPU) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1 Mục II, phần B Chương V của E – HSMT | CPU | 8 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 44 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: HA/StorageSaver (1socket) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | CPU | 8 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 45 | Gói dịch vụ hỗ trợ sử dụng, vận hành, khắc phục sự cố của các phần mềm lớp giữa (Middleware PPSupport Pack) của hãng NEC cho: HA/ResourceSaver (1socket) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 1, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | CPU | 8 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 46 | Gói dịch vụ bảo hành mở rộng, cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa cho các phần cứng của hãng NEC tại địa điểm lắp đặt của người sử dụng cho: NEC- Express5800/A1080a-S: Operation DB Server,Single Window Server (VNACCS) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 2, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 47 | Gói dịch vụ bảo hành mở rộng, cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa cho các phần cứng của hãng NEC tại địa điểm lắp đặt của người sử dụng cho: - NEC - Express5800/A1080a-S: HTTP Interactive Server. - NEC - Express5800/Rl 10e-lE : Information Retrieval Server (VNACCS) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 2, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 2, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 48 | Gói dịch vụ bảo hành mở rộng, cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa cho các phần cứng của hãng NEC tại địa điểm lắp đặt của người sử dụng cho: NEC - (Express5800/Rl 10e-lE): Linux Patch Collector (VNACCS) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại: - Khoản 2, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và; - Khoản 2, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 49 | Gói dịch vụ bảo hành mở rộng, cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa cho các phần cứng của hãng NEC tại địa điểm lắp đặt của người sử dụng cho: NEC- iStorage M300 disc array: Windows Patch and Virus Pattern Collector (VNACCS) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 2, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Máy chủ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 50 | Gói dịch vụ bảo hành mở rộng, cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa cho các phần cứng của hãng NEC tại địa điểm lắp đặt của người sử dụng cho: NEC - WB340A (SAN iStorage M300 và 2xFC Switch) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 2, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Tủ đĩa | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 51 | Gói dịch vụ bảo hành mở rộng, cung cấp linh kiện phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa cho các phần cứng của hãng NEC tại địa điểm lắp đặt của người sử dụng cho: NEC - T60A TAPE LIBRARY (T60A LTO Tape Library (VNACCS)) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.1 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 2, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Bộ | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/02/2022 |
| 52 | Gói dịch vụ bảo trì tiêu chuẩn (Standard Support) đối với phần mềm lớp giữa cài đặt trên các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: PRIMECLUSTER GDS (Global Disk Services) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 3, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Phần mềm | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 53 | Gói dịch vụ bảo trì tiêu chuẩn (Standard Support) đối với phần mềm lớp giữa cài đặt trên các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: PRIMECLUSTER GLS (Global Link Services) K class | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 3, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Phần mềm | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 54 | Gói dịch vụ bảo trì tiêu chuẩn (Standard Support) đối với phần mềm lớp giữa cài đặt trên các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: PRIMECLUSTER GLS (Global Link Services) Server K class 4.3 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 3, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Phần mềm | 4 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 55 | Gói dịch vụ bảo trì tiêu chuẩn (Standard Support) đối với phần mềm lớp giữa cài đặt trên các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: PRIMECLUSTER HA SV 2CPU | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 3, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Phần mềm | 8 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 56 | Gói dịch vụ bảo trì tiêu chuẩn (Standard Support) đối với phần mềm lớp giữa cài đặt trên các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: PRIMECLUSTER Wizard cho Oracle | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 3, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Phần mềm | 4 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 57 | Gói dịch vụ bảo trì tiêu chuẩn (Standard Support) đối với phần mềm lớp giữa cài đặt trên các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: ETERNUS SF Storage Cruiser V15 Standard cho DX80/90 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 3, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Phần mềm | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 58 | Gói dịch vụ bảo trì tiêu chuẩn (Standard Support) đối với phần mềm lớp giữa cài đặt trên các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: ETERNUS MULTIPATH Driver for Standard Model V2 (Linux 32bit/64bit) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 3, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Phần mềm | 8 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 59 | Gói dịch vụ bảo trì tiêu chuẩn (Standard Support) đối với phần mềm lớp giữa cài đặt trên các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: ETERNUS SF Advanced Copy Manager V15 Local Copy cho DX80/90 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 1, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 3, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Phần mềm | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 60 | Gói dịch vụ tiêu chuẩn (Standard Support) đối với các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: Fujitsu - PY RX300S7 - Connecting DB SV. PRIMERGY RX300 S7 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 4, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Chiếc | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 61 | Gói dịch vụ tiêu chuẩn (Standard Support) đối với các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: Fujitsu - PY RX300S7- Enterprise WebAP SV. PRIMERGY RX300 S7 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 4, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Chiếc | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 62 | Gói dịch vụ tiêu chuẩn (Standard Support) đối với các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: Fujitsu - PY RX300S7 - Enterprise DB SV. PRIMERGY RX300 S7 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 4, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Chiếc | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 63 | Gói dịch vụ tiêu chuẩn (Standard Support) đối với các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: Fujitsu - PY RX300S7 – Enterprise Batch Processing SV. PRIMERGY RX300 S7 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 4, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Chiếc | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 64 | Gói dịch vụ tiêu chuẩn (Standard Support) đối với các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: Fujitsu - PY RX300S7 - DB Analysys SV. PRIMERGY RX300 S7 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 4, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Chiếc | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 65 | Gói dịch vụ tiêu chuẩn (Standard Support) đối với các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: Fujitsu - PY RX300S7 - Management and Monitoring SV. PRIMERGY RX300 S7 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 4, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Chiếc | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 66 | Gói dịch vụ tiêu chuẩn (Standard Support) đối với các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: Fujitsu - ET LT60 S2 Library - Tape Library. LTO | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 4, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Chiếc | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 67 | Gói dịch vụ tiêu chuẩn (Standard Support) đối với các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: Fujitsu - ET DX80 S2 - Storage. ETERNUS DX80 S2 | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 4, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Chiếc | 1 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
| 68 | Gói dịch vụ tiêu chuẩn (Standard Support) đối với các trang thiết bị phần cứng của hãng Fujitsu cho: Fujitsu - Brocade 6505 - FJ switch (Brocade6505) | Chi tiết yêu cầu dịch vụ tại:- Khoản 2, tiểu mục I.2 mục I phần B Chương V của E – HSMT, và;- Khoản 4, Mục II phần B Chương V của E – HSMT | Chiếc | 2 | Sau tối thiểu 01 năm kể từ ngày 02/03/2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.98E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là29.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 13,91 tỷ VND.(7) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:- Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ bảo hành mở rộng(10) máy chủ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị lưu trữ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị mạng, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa.- Giá trị của một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ bảo hành mở rộng máy chủ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị lưu trữ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị mạng, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa tối thiểu là 13,91 tỷ VND.(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành. Trong trường hợp này, giá trị của một hoặc nhiều nội dung cung cấp: Dịch vụ bảo hành mở rộng máy chủ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị lưu trữ, hoặc; Dịch vụ bảo hành mở rộng thiết bị mạng, hoặc; Dịch vụ bảo trì phần mềm lớp giữa tối thiểu phải đảm bảo hoàn thành tối thiểu là 13,91 tỷ VND).(10) Bảo hành mở rộng là việc cung cấp dịch vụ bảo hành, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất cho sản phẩm sau khi đã hết hạn bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất khi mua mới sản phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.910.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng | 1 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm | 1 | 5 |
| 2 | Nhân sự triển khai. | 8 | Yêu cầu chi tiết tại Khoản 2.2. Mục 2, Chương III, E-HSMT file scan đính kèm | 1 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi