Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211158677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 15:11:00 đến ngày 2021-11-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,619,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92937E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng cung cấp trang thiết bị bậc học phổ thông (cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý, Hoá đơn bán hàng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.468.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành, Bên mời thầu phải nhận được cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục từ Nhà thầu và Nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính thức tại Việt nam. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 04 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.+ Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị.+ Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 48 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị, đồ dùng dạy và học cho các trường THCS trên địa bàn năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2020 – 2021. - Một trong các tài liệu: Catalogue hoặc Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Catalogue hoặc Tài liệu kỹ thuật phải nêu rõ xuất xứ/nhà sản xuất hàng hoá, ký mã hiệu hàng hoá của nhà sản xuất, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá. Nếu Catalogue không có đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận về thông số kỹ thuật hàng hoá của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh. - Hàng hoá nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đáp ứng yêu cầu E-HSMT khi cung cấp hàng (không bao gồm phụ kiện). - Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy chứng nhận: Chất lượng hàng hoá chào thầu đạt các tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn kỹ thuật (TCVN, QCVN, …), thẩm định nội dung đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu chi tiết tại Chương V của E-HSMT. - Giấy phép xuất bản, tái bản xuất bản phẩm đối với ấn phẩm chào thầu: Các loại tranh ảnh, băng đĩa, các bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (môn Địa lý 6, môn Lịch sử 6, môn tiếng Anh 6) - Bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp linh kiện phụ kiện chính hãng để thay thế trong và sau thời hạn bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối/đại lý bảo hành chính thức tại Việt Nam đối với các thiết bị điện, điện tử và các phần mềm bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (môn Địa lý 6, môn Lịch sử 6, môn tiếng Anh 6). - Các tài liệu khác chứng minh tính đáp ứng của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc cam kết cung cấp hàng hoá đúng mẫu mã, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và các hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành dành cho nhà thầu thực hiện gói thầu này (trong trường hợp trúng thầu). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên. - Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cập nhật, hỗ trợ kỹ thuật được quy định tại mẫu số 03 – Chương IV của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263…………….. Fax: 02263……………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 39 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh Mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 38 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh Mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 39 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách Một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 39 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 36 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 37 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 38 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 37 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 222 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 222 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 38 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (Cọc tiêu, quả dọi, dây đo) | 91 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và xác suất | 203 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 20 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 20 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 20 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 17 | Video/clip về tình huống trung thực | 20 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 18 | Video/clip về tình huống tự lập | 20 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 19 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 20 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 20 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 21 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 21 | Video/clip Tình huống về tiết kiệm | 21 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 22 | Bộ tranh Thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 21 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 23 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 21 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 24 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 21 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 25 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 21 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 26 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 190 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 192 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 28 | Phim tư liệu mô tả khai quật một di chỉ khảo cổ học (Hoàng Thành Thăng Long) | 27 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 29 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 187 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 30 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 44 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 31 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 91 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 32 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 27 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 33 | Phim tài liệu về đời sống loài người thời nguyên thủy | 27 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 34 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 28 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 35 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 26 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 36 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 27 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 37 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 25 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 38 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 27 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 39 | Phim tài liệu thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 25 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 40 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 25 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 41 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 26 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 42 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 27 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 43 | Đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 25 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 44 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Môn Lịch sử 6) | 25 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 45 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 26 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 46 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 176 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 47 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 176 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 48 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 174 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 49 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa | 167 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 50 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 27 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 51 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 27 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 52 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 53 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 177 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 54 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 26 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 55 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 26 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 56 | Sơ đồ các tầng khí quyển, Các loại mây | 24 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 57 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 23 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 58 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 23 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 59 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 23 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 60 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 25 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 61 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 24 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 62 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 158 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 63 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 158 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 64 | Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 25 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 65 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 26 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 66 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 131 | Tập | Chương V. E-HSMT | ||
| 67 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 25 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 68 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 25 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 69 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 25 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 70 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 26 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 71 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 25 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 72 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 26 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 73 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 74 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 27 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 75 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 27 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 76 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 27 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 77 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 78 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 125 | Tập | Chương V. E-HSMT | ||
| 79 | Atlat địa lý Việt Nam | 143 | Tập | Chương V. E-HSMT | ||
| 80 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Môn Địa lý 6) | 24 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 81 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 82 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 30 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 83 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 84 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 85 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 86 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 87 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 88 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 89 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật, thực vật | 29 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 90 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 30 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 91 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 30 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 92 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 93 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 94 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 95 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 96 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 97 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 98 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 99 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 100 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 29 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 101 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 31 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 102 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 31 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 103 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 31 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 104 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 33 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 105 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 34 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 106 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 33 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 107 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 31 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 108 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 31 | Tờ | Chương V. E-HSMT | ||
| 109 | Kính hiển vi | 48 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 110 | Kính Lúp | 316 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 111 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 61 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 112 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 29 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 113 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 49 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 114 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 96 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 115 | Bộ giá đỡ cơ bản | 92 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 116 | Bình chia độ | 113 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 117 | Biến thế nguồn (3-24V) | 65 | Cái | Chương V. E-HSMT | ||
| 118 | Cảm biến lực | 48 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 119 | Cảm biến nhiệt độ | 49 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 120 | Bộ thu nhận số liệu và Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 17 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 121 | Mẫu động vật ngâm trong lọ (gồm 3 lọ: Sứa, Bạch Tuộc, Ếch) | 39 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 122 | Băng đĩa đa dạng: Thực vật, cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, sinh học. | 21 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 123 | Mô hình cấu tạo cơ thể người | 19 | Mô hình | Chương V. E-HSMT | ||
| 124 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Môn Ngoại ngữ) | 34 | Bộ | Chương V. E-HSMT | ||
| 125 | Tivi 65 inches | 44 | Chiếc | Chương V. E-HSMT | ||
| 126 | Bảng từ trượt 2 lớp | 5 | Chiếc | Chương V. E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.92937E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.385E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng cung cấp trang thiết bị bậc học phổ thông (cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý, Hoá đơn bán hàng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.468.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành, Bên mời thầu phải nhận được cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục từ Nhà thầu và Nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính thức tại Việt nam. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 04 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.+ Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị.+ Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 48 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi